Đề 2 UBND huyÖn c¸t H¶i trêng TH & THCS hoµng ch©u ®Ò kiÓm tra ch¬ng II N¨m häc 2012 – 2013 M«n ®¹i sè 8 – tiÕt 37 Thêi gian lµm bµi 45 phót Ngµy kiÓm tra 15/12/2012 I Tr¾c nghiÖm kh¸ch quan (2®) Em[.]
Trang 1UBND huyện cát Hải
trờng TH & THCS hoàng châu đề kiểm tra chơng II
Năm học 2012 – 2013
Môn : đại số 8 – tiết 37 Thời gian làm bài : 45 phút
Ngày kiểm tra : 15/12/2012
I Trắc nghiệm khách quan (2đ)
Em hãy chọn phơng án đúng
Câu 1 Kết quả của phộp tớnh bằng:
A B C y2 D
Câu 2 Rỳt gọn phõn thức: được kết quả:
Câu 3 Phõn thức nghịch đảo của là:
Câu 4 MTC của hai phõn thức: là.
54x2y2
Câu 5 Tớnh : kết quả là.
Câu 6 Tớnh: kết quả là.
Cõu 7. Quy tắc đổi dấu nào sau đõy là đỳng:
Cõu 8. Phõn thức đối của là:
II Trắc nghiệm tự luận: (8đ)
Trang 2Bài 1: Rỳt gọn phõn thức
Bài 2: Thực hiện cỏc phộp tớnh:
Bài 3: Cho phõn thức
a/ Với giỏ trị nào của x thỡ giỏ trị của phõn thức được xỏc định ?
b/ Rỳt gọn và tớnh giỏ trị của phõn thức tại x = - 2
c/ Tỡm cỏc giỏ trị nguyờn của x để phõn thức cú giỏ trị là số nguyờn.
Đáp án – biểu điểm Kiểm tra chương II – Đại số 8
Phần I : Trắc nghiệm khách quan (2 điểm)
Đúng mỗi ý đợc 0,25 điểm
Trang 3Phần II : Trắc nghiệm tự luận (8 điểm)
Bài 1: ( 2đ)
Bài
2: ( 3đ)
Bài 3: ( 3đ)
a/ Điều kiện để giá trị của phân thức xác định là
(1đ)
* Với x = - 2 (thỏa món điều kiện để giá trị của phân thức xác định) nờn
giỏ trị của phõn thức là :
(0.5đ)
c/Trỡnh bày đỳng và trả lời được x {-1; 0; 2; 3} thỡ phõn thức cú giỏ trị là số nguyờn (1đ)
Ngời ra đề Ngời duyệt đề
Đỗ Thị Bích Mai
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Mức độ
C Biết Hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng
Trang 4Định
nghĩa
Tính
chất cơ
bản của
phân
thức Rút
gọn
phân
thức
Quy
đồng
mẫu
thức
nhiều
phân
thức
KT:Hiểu các định
nghĩa: Phân thức
đại số, hai phân
thức bằng nhau
1
0,2 5
6
3 ,0
KN: Vận dụng đợc
tính chất cơ bản
của phân thức
để rút gọn phân
thức và quy đồng
mẫu thức các
phân thức
3
0, 75
2
2, 0
Cộng và
trừ các
phân
thức đại
số
KT: Biết khái niệm
phân thức đối
của phân thức
(B 0) (là phân
thức và đợc kí
hiệu là )
1
0,25
4
1, 75
KN: Vận dụng đợc
các quy tắc cộng,
trừ các phân thức
đại số (các phân
thức cùng mẫu và
các phân thức
không cùng mẫu)
2
0, 5
1
1, 0
Nhân và
chia các
phân
thức đại
số Biến
đổi các
biểu
thức
hữu tỉ
KT: Nhận biết đợc
phân thức nghịch
đảo và hiểu rằng
chỉ có phân thức
khác 0 mới có
phân thức nghịch
đảo Hiểu thực
chất biểu thức
hữu tỉ là biểu
thức chứa các
phép toán cộng,
trừ, nhân, chia các
phân thức đại số
5
5, 25
KN: Vận dụng đợc
qui tắc nhân 2
phân thức Vận
Trang 5dụng đợc các tính
chất giao hoán,
kết hợp, phân
phối đối với phép
cộng của phép
nhân các phân
thức đại số
0,
25 4, 0 1, 0
Tổng số
2 0 ,5
6 1, 5
6 7,0
1 1,0
15 10 ,0