Giáo viên thực hiện: Lưu Xuân Quý... + Phát biểu quy tắc cộng hai phân số không cùng mẫu.. * Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu,ta viết chúng dưới dạng hai phân số cùng một mẫu rồi cộn
Trang 1Giáo viên thực hiện: Lưu Xuân Quý
Trang 2Kiểm tra bài cũ
0 5
0 3
3
3
5 5
3 3
a
)
3 3
( 2) 2
3
3 ( 3) 5
1/+ Phát biểu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu
+ Phát biểu quy tắc cộng hai phân số không cùng mẫu
2/ Thực hiện phép tính:
* Muốn cộng hai phân số cùng mẫu,ta cộng các tử và giữ nguyên mẫu
* Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu,ta viết chúng dưới dạng hai phân số cùng một mẫu rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung
Trả lời
0
0
Trang 3
Trong tập hợp các
số nguyên ta có:
3 – 5 =
3 + (-5)
CÓ THỂ THAY
?
Trang 41/ Soỏ ủoỏi :
Ta noựi 4 vaứ -4 laứ hai soỏ ủoỏi nhau
4+(- 4)=0
Ta có:
3
3
5 5
0
3 3
;
Ta nói 53là số đối của phân số53
3
5là số đối của phân số3
5
và gọi là hai số
đối nhau
3 5
3 5
Hoaởc:
Hoaởc:
3
3
5 5
0 23 23
Trang 5
2 3
Hai ph©n sè
lµ ………… cđa ph©n sè………
2
3
2 3
Là số đối của phân số………….
Đối nhau
Số đối
Ta nĩi
?2 Điền vào chỗ trống ( .)
vµ lµ hai sè
…………
2 3 2 3
1/ Số đối :
Ta cã: 3 53 ;
5
0 23 23
Trang 6
1/ Soỏ ủoỏi :
Ta có: 35 53 ;
0 23 23
Hai số gọi là đối nhau nếu
tổng của chúng bằng 0
* Định nghĩa:(Sgk/32)
Ký hiệu số đối của phân số làa
b
So sỏnh
a a a
b b b
Vỡ chỳng đều là số đối của a
a b
a
b 0
a b
a b
a b
a b
Tớnh toồng :
; ;
Thế nào là hai
số đối nhau ?0
0
Trang 71/ Soỏ ủoỏi :
Ta có: 35 53 ;
0 23 23
Hai số gọi là đối nhau nếu
tổng của chúng bằng 0
Ký hiệu số đối của phân số làa
b
a b
a b
a
a b
a
b 0
3
2
7
4
6 5
3
3
2
5
3
7
4
11
6
-7 7
0 0
112
-112
Bài tập : Tỡm các số đối của các số đã cho ở bảng sau
Số đã
Số đối
của nó
3
2
7
4
6 5
3
3
2
5
3
7
4
11
6
-7 7
0 0
112
-112
2/ Phộp trừ phõn số
* Định nghĩa:(Sgk/32)
Trang 8HẾT GIỜ
Th¶o luËn nhãm - 2 PHÚT
120 119
113 111 112
BẮT ĐẦU
Giải
109
101 100 99 86 76 89 33 28 25 91 88 77 73 38 29 10 35 6543210 987 H·y tÝnh vµ so
s¸nh :
1 2
3 9
vµ
1 2
3 2
9 9
3 2
9 1
9
3 2
9 9 3 ( 2) 9 1
9
1 2
3 9
? 3
Trang 91/ Soỏ ủoỏi :
Hai số gọi là đối nhau nếu
tổng của chúng bằng 0
Ký hiệu số đối của phân số làa b a
b
a b
a b
a
a b
a
b 0
? 3
2/ Phộp trừ phõn số
*Quy tắc:(Sgk/32)
Muốn trừ một phõn số cho một
phõn số,ta cộng số bị trừ với số
đối của số trừ.
a c
b d
a
c d
9
Muốn trừ hai
phõn số
ta làm thế nào?
1 3
1 2
3 9 2
9
* Định nghĩa:(Sgk/32)
Trang 101/ Soỏ ủoỏi :
Hai số gọi là đối nhau nếu
tổng của chúng bằng 0
Ký hiệu số đối của phân số làa b a
b
a b
a b
a
a b
a
b 0
2/ Phộp trừ phõn số
c d
*Quy tắc:(Sgk/32)
? 4
? 4 Tớnh :
(Sgk/ tr 33)
2
/ 3 1 5
3
/ 5 1 7
b
2 3
5 4
/
6
/ 5 1
d
* Định nghĩa:(Sgk/32)
Trang 111/ Soỏ ủoỏi :
Hai số gọi là đối nhau nếu
tổng của chúng bằng 0
Ký hiệu số đối của phân số làa b a
b
a b
a b
a
a b
a
b 0
2/ Phộp trừ phõn số
*Quy tắc:(Sgk/32)
? 4 (Sgk/ tr 33)
* Tớnh :
2
3
a
2
/ 5 1
6
b
5 6
* Nhận xột: (Sgk )
Vậy phép trừ (phân số) là phép toán ng
ợc của phép cộng (phân số)
c d
* Định nghĩa:(Sgk)
1 3
Trang 12
Kiến thức cần nắm vững:
* Định nghĩa số đối của phõn số
* Cỏch tỡm số đối của một phõn số
* Quy tắc trừ phõn số
BTVN:59;60;61;62 SGK trang 33-34
1/ Soỏ ủoỏi :
Hai số gọi là đối nhau nếu
tổng của chúng bằng 0
Ký hiệu số đối của phân số làa b a
b
a b
a b
a
a b
a
b 0
2/ Phộp trừ phõn số
*Quy tắc:(Sgk/32)
? 4 (Sgk/ tr 33)
c d
* Định nghĩa:(Sgk/32)
Trang 13phÐp trõ ph©n sè
0
a c a ( c )
b d b d
Trang 1410 10
10
10
10
10