1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bai tap trac nghiem phep cong phep tru phan 1 co dap an toan lop 4

12 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập trắc nghiệm phép cộng phép trừ phần 1 có đáp án toản lớp 4
Trường học Trường Tiểu Học XYZ
Chuyên ngành Toán Tiểu Học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 69,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1 Câu 1 Cho phép tính 4832 + 59 Trong các cách tính sau, cách tính nào đúng? A B C D Lời giải Ta đặt tính và thực hiện tính như sau Vậy 4832+59=4891 Câu 2 Thực hiện phép tính 4826 + 307 A 5123 B 5[.]

Trang 1

Bài 1 Câu 1: Cho phép tính: 4832 + 59 Trong các cách tính sau, cách tính nào đúng?

A 4832+59

5422

B 4832+59

10732

C 4832+59

5341

D 4832+59

4891

Lời giải:

Ta đặt tính và thực hiện tính như sau:

4832 +59 4891 Vậy 4832+59=4891

Câu 2: Thực hiện phép tính: 4826 + 307

A 5123

B 5133

C 7833

D 7896

Lời giải:

Ta đặt tính và thực hiện tính như sau:

4826 +307 5133

Trang 2

Câu 3: Điền số thích hợp vào ô trống:

47256 + 25487 =

Lời giải:

Ta đặt tính và thực hiện tính như sau:

47256 +25487 72743 47256+25487=72743

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 72743 

Câu 4: 541675 + 95234 = 636809 Đúng hay sai?

Lời giải:

Ta đặt tính và thực hiện tính như sau:

541675 +95234 636909 541675+95234=636909

Vậy phép tính đã cho là sai

Câu 5: Thực hiện phép tính: 57369 + 8264 + 13725

A 69348

B 78348

C 78258

D 79358

Lời giải:

Ta đặt tính và thực hiện tính như sau:

Trang 3

57369 +8264 13725 79358 Vậy 57369+8264+13725=79358

Câu 6: Điền số thích hợp vào ô trống:

Biết: x−3268=5735

Vậy x =

Lời giải:

x−3268=5735

x=5735+3268

x=9003

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 9003

Câu 7: Kéo thả dấu thích hợp vào ô trống:

> < =

Lời giải:

Ta có: 2356+1825=4181

Mà 4181>4081

Vậy 2356+1825>4081

Câu 8: Kéo thả dấu thích hợp vào ô trống:

> < =

27168 + 15739 24680 + 18227

Lời giải:

Ta có:

Trang 4

24680+18227=42907

Mà 42907=42907

Do đó 27168+15739=24680+18227

Vậy dấu thích hợp điền vào ô trống là = 

Câu 9: Điền đáp án đúng vào ô trống:

Giá thứ nhất có 1836 quyển sách Giá thứ hai có 2185 quyển sách

Vậy cả hai giá có tất cả quyển sách

Lời giải:

Cả hai giá có tất cả số quyển sách là:

      1836+2185=4021 (quyển sách)

      Đáp số: 4021 quyển sách

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 4021

Câu 10: Tổng của số chẵn lớn nhất có 5 chữ số và số lẻ bé nhất có 5 chữ số là:

A 109998

B 109999

C 110000

D 110001

Lời giải:

Số chẵn lớn nhất có 5 chữ số là: 99998

Số lẻ bé nhất có 5 chữ số là: 10001 

Tổng của số lớn nhất có 5 chữ số và số bé nhất có 5 chữ số là:

99998+10001=109999

Câu 11: Điền số thích hợp vào ô trống:

Mỗi thùng bút xanh có 1285 cái bút xanh Mỗi thùng bút đỏ có 1575 cái bút đỏ

Trang 5

Vây 3 thùng bút xanh và 7 thùng bút đỏ có tất cả cái bút.

Lời giải:

3 thùng bút xanh có số cái bút là:

        1285×3=3855 (cái)

7 thùng bút đỏ có số cái bút là:

        1575×7=11025 (cái)

3 thùng bút xanh và 77 thùng bút đỏ có tất cả số cái bút là:

        3855+11025=14880 (cái)

      Đáp số: 14880 cái bút

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 14880

Câu 12: Điền số thích hợp vào ô trống:

Nhà bác Lan vụ trước thu hoạch được 2135kg thóc, vụ sau thu hoạch được nhiều hơn vụ trước 230kg thóc

Vậy cả hai vụ nhà bác Lan thu hoạch được tạ thóc

Lời giải:

Vụ sau nhà bác Lan thu được số ki-lô-gam thóc là:

       2135+230=2365(kg)

Cả hai vụ nhà bác Lan thu hoạch được số thóc là:

       2135+2365=4500(kg)

       4500kg=45 tạ

      Đáp số: 45 tạ

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 45

Câu 13: Thùng thứ nhất chứa 450 lít dầu Nếu chuyển 48 lít dầu từ thùng thứ hai sang

thùng thứ nhất thì hai thùng có số dầu bằng nhau Hỏi thùng thứ hai có bao nhiêu lít dầu?

A 498 lít

B 528 lít

Trang 6

C 536 lít

D 546 lít

Lời giải:

Nếu chuyển 48 lít dầu từ thùng thứ hai sang thùng thứ nhất thì thùng thứ nhất có số lít dầu là:

      450+48=498 (lít)

Thùng thứ hai có số lít dầu là:

        498+48=546 (lít)

       Đáp số: 546 lít

Chương 2 Bài 2 Câu 1: Cho phép tính:4025−98 Trong các cách tính sau, cách tính nào đúng?

A 4025−98

3045

B 4025−98

3117

C 4025−98

3927

D 4025−98

3937

Lời giải:

Ta đặt tính và thực hiện tính như sau:

Trang 7

−98 3927 Vậy 4025−98=3927

Câu 2: Thực hiện phép tính: 80508 – 4936

A 31148

B 32148

C 76672

D 75572

Lời giải:

Ta đặt tính và thực hiện tính như sau:

80508

−4936 75572 Vậy 80508−4936=75572

Chú ý

Học sinh có thể đặt tính sai nên chọn đáp án sai là A, hoặc tính toán sai nên chọn đáp án sai là C

Câu 3: Điền số thích hợp vào ô trống:

964554−357468=¿

Lời giải:

Ta đặt tính và thực hiện tính như sau:

964554

−357468 607086  964554−357468=607086

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 607086

Câu 4: 73041 - 5828 = 14761 Đúng hay sai?

Trang 8

Lời giải:

Ta đặt tính và thực hiện tính như sau:

73041

−5828 67213  73041−5828=67213

Vậy phép tính đã cho là sai

Chú ý

Học sinh có thể đặt tính sai nên tìm ra kết quả 73041−5828=14761, do đó chọn đáp án sai

là A

Câu 5: Điền số thích hợp vào ô trống:

7428−1565+3026=¿

Lời giải:

7428−1565+3026

= 5863+3026

= 8889

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 8889

Chú ý

Học sinh có thể thực hiện sai thứ tự thực hiện phép tính khi lấy 7428 trừ đi tổng

của 1565 và 3016 Từ đó điền đáp án sai là 2837

Câu 6: Tìm x, biết 6095−x=2816

A x = 3279

B x = 3389

C x = 4879

D x = 8911

Trang 9

Lời giải:

6095 − x = 2816

x = 6095−2816

x = 3279

Vậy x = 3279

Câu 7: Điền số thích hợp vào ô trống:

256+148 ×3−309=¿

Lời giải:

256+148×3−309

= 256+444−309

= 700−309

= 391

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 391

Chú ý

Học sinh có thể thực hiện sai thứ tự thực hiện phép tính, tính lần lượt từ trái sang phải, từ

đó điền đáp án sai là 903

Câu 8: Tìm y biết: y + 32487 = 63048 - 2827.

A y = 27743

B y = 92718

C y = 92708

D y = 27734

Lời giải:

y+32487 = 63048−2827

y+32487 = 60221

y = 60221−32487

y = 27734

Trang 10

Vậy y = 27734.

Câu 9: Kéo thả dấu thích hợp vào chỗ trống:

> < = 8153−3871 12044−7762

Lời giải:

Ta có: 8153−3871 = 4282 ; 12044−7762 = 4282

Mà 4282 = 4282

Vậy 8153−3871 = 12044−7762

Câu 10: Ghép phép tính ở cột màu xanh với phép tính ở cột màu nâu để được hai phép

tính có kết quả bằng nhau:

Lời giải:

Ta có:

Trang 11

228×4=912; 8080−7256=824;

Câu 11: Một nhà máy trong hai tháng sản xuất được 38675kg đường Biết tháng thứ nhất

nếu sản xuất thêm 238kg thì sẽ sản xuất được 20 tấn đường Hỏi tháng thứ hai nhà máy

đó sản xuất được bao nhiêu ki-lô-gam đường?

A 18437kg

B 18913kg

C 18675kg

D 19762kg

Lời giải:

Đổi: 20 tấn =20000kg

Tháng thứ nhất nhà máy sản xuất được số ki-lô-gam đường là:

      20000−238=19762(kg)

Tháng thứ hai nhà máy sản xuất được số ki-lô-gam đường là:

      38675−19762=18913(kg)

                Đáp số: 18913kg

Câu 12: Khi thực hiện phép trừ hai số, một bạn đã sơ ý viết sai như sau: ở số trừ có 2 chữ

số cuối cùng là 28 đã viết thành 82 nên phép trừ sai có kết quả là 1945 Vậy hiệu đúng của hai số đó là:

A 1891

B 1889

C 1973

D 1999

Lời giải:

Ở số trừ có 2 chữ số cuối cùng là 28 đã bị viết sai thành 82 nên số trừ đã tăng thêm số đơn vị là: 

82−28=54 (đơn vị)

Khi số trừ tăng thêm 54 đơn vị thì hiệu giảm bớt 54 đơn vị

Trang 12

Theo đề bài phép trừ sai có kết quả là 1945, do đó hiệu đúng giảm đi 54 đơn vị thì được hiệu sai là 1945

Vậy hiệu đúng là: 

         1945+54=1999

Câu 13: Điền số thích hợp vào ô trống:

Quận Cầu Giấy trồng được 13625 cây xanh Quận Đống Đa trồng ít hơn quận Cầu Giấy

là 780 cây

Vậy cả hai quận trồng được cây

Lời giải:

Quận Đống Đa trồng được số cây xanh là:

      13625−780=12845 (cây)

Cả hai quận trồng được số cây xanh là:

      13625+12845=26470 (cây)

                Đáp số: 26470 cây

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 26470

Ngày đăng: 15/02/2023, 08:54

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w