Ôn tập về phép cộng và phép trừ Phần 2 VnDoc com VnDoc Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí Toán hay và khó lớp 2 Ôn tập về phép cộng và phép trừ Phần 2 Bài 1 Tìm x a x + 36 = 72 b x – 4[.]
Trang 1Toán hay và khó lớp 2 : Ôn tập về phép cộng và phép trừ - Phần 2
Bài 1: Tìm x:
a x + 36 = 72
b x – 45 = 37
c 76 – x = 28
d x + 32 = 18 + 45
a y + 56 = 56 – y
b y – 48 = 48 – y
Bài 3: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm.
a 25 + 36 ………… 17 + 48
b 74- 26 ……… 83 – 37
c 56 – 19 ………… 18 + 19
Bài 4: Nối ô trống với số thích hợp:
Bài 5: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm:
a x + 32……… 41 + X
b 56 – y……… 45 – y
c x – 26……… X – 18
Bài 6: Tìm một số biết số đó cộng với 45 thì bằng 62.
Bài 7: Tìm một số biết số đó trừ đi 26 thì bằng 38.
Bài 8: Hãy viết phép trừ có hiệu bằng số bị trừ
Bài 9: Trong một phép cộng có tổng bằng 37 Nếu giữ nguyên một số hạng và thêm
vào số hạng còn lại 9 đơn vị thì tổng mới bằng bao nhiêu?
Trang 2Bài 11: Khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng.
56 + 37 – 28 =?
A 55
B 75
C 61
D 65
Bài 12: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ trống.
Bất kỳ số nào cộng vớ 0 cũng bằng 0 ………
Bất kỳ số nào cộng với 0 cũng bằng chính số đó ………
Bất kỳ số nào cộng với 1 cũng bằng chính số đó ………
Đáp án Toán hay và khó lớp 2 :
Bài 1:
a x + 36 = 72
x = 72 – 36
= 36
b x – 45 = 37
x = 37 + 45
x = 82
c 76 – x = 28
x = 76 – 28
x = 48
d x + 32 = 18 + 45
x + 32 = 63
x = 63 – 32
Trang 3Bài 2:
a y + 56 = 56 – y
y = 0
b y – 48 = 48 – y
y = 48
Bài 3: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm.
a 25 + 36 < 17 + 48
b 74- 26 > 83 – 37
c 56 – 19 = 18 + 19
Bài 4:
Bài 5: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm:
a x + 32 < 41 + x
Vì: Hai phép cộng có cùng một số hạng, số hạng còn lại của phép cộng nào bé hơn thì tổng của phép cộng đó bé hơn
b 56 – y > 45 – y
Vì: Hai phép trừ có cùng số trừ, phép trừ nào có số bị trừ lớn hơn thì hiệu sẽ lớn hơn
c x – 26 < x – 18
Vỉ: Hai phép trừ có cùng số bị trừ, phép trừ nào có số trừ lớn hơn thì có hiệu bé hơn
Bài 6:
Số cần tìm bằng:
62 – 45 = 17
Đáp số: số 17
Trang 4x + 45 = 62
x = 62 – 45
x = 17
Vậy số cần tìm là 17
Bài 7:
Số cần tìm bằng:
38 + 26 = 64
Đáp số: 64
Cách khác: Gọi X là số cần tìm, ta có:
X – 26 = 38
x = 38 + 26
x = 64
Vậy số cần tìm bằng 64
Bài 8:
Phép trừ có hiệu bằng số bị trừ thì số trừ phải bằng 0 Ta có:
26 – 0 = 26
32 – 0 = 32
Bài 9:
Trong một phép cộng, nếu giữ nguyên một số hạng và thêm vào sô” hạng còn lại 9 đơn vị thì tổng sẽ tăng thêm 9 đơn vị Vậy tổng mới bằng:
36 + 9 = 46
Đáp số: 46
Bài 10:
Phép trừ có hiệu bằng 0 thì số bị trừ bằng số trừ Ta có:
Trang 5Bài 11:
56 + 37 – 28 = ?
A 55
B 75
C 61
D 65
Bài 12: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ trống.
Bất kỳ số nào cộng vớ 0 cũng bằng 0: S
Bất kỳ số nào cộng với 0 cũng bằng chính số đó: Đ
Bất kỳ số nào cộng với 1 cũng bằng chính số đó: S
Tham khảo thêm tài liệu môn Toán lớp 2:
https://vndoc.com/de-kiem-tra-cuoi-tuan-toan-2