1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

CHU DE TOAN 8 CHU DE PHEP CONG PHEP TRU PHAN THUC DAI SO 4 tiet

10 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 286,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: - Kiến thức:+ HS nắm được quy tắc cộng, trừ các phân thức đại số + Biết khái niệm phân thức đối của một phân thức - Kỹ năng: + HS vận dụng được quy tắc, biết cách trình bày quá[r]

Trang 1

TIẾT 27, 28, 29, 30

CHỦ ĐỀ: PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ PHÂN THỨC ĐẠI SỐ ( 4 tiết)

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức:+ HS nắm được quy tắc cộng, trừ các phân thức đại số

+ Biết khái niệm phân thức đối của một phân thức

- Kỹ năng: + HS vận dụng được quy tắc, biết cách trình bày quá

trình thực hiện phép cộng, phép trừ phân thức

+ Biết vận dụng tính chất đổi dấu các phân thức một cách

linh hoạt để thực hiện phép cộng, phép trừ các phân thức hợp lý đơn giản

hơn

- Thái độ: HS được rèn được tính cẩn thận, nhanh nhẹn, chính xác

II NĂNG LỰC CẦN HƯỚNG TỚI

1 Năng lực chung:

Giúp học sinh hình thành và phát triển các năng lực chung như: năng

lực tính toán, năng lực tư duy, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học,

năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực làm chủ bản thân, năng lực

sử dụng công nghệ thông tin

2 Năng lực chuyên biệt:

Giúp học sinh hình thành và phát triển các năng lực chuyên biệt như:

năng lực tính toán, năng lực tư duy, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực

hợp tác, năng lực sử dụng công nghệ thông tin

III BẢNG MÔ TẢ CẤP ĐỘ TƯ DUY

Nội dung

kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

1 Cộng,

trừ hai

phân thức

cùng mẫu

- Phát biểu được quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu

- Phát biểu được khái niệm phân thức đối

- Phát biểu quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu theo ký hiệu

- Biết tìm phân thức đối của một phân thức

- Phát biểu quy tắc trừ hai phân thức

Vận dụng được quy tắc cộng, trừ phân thức cùng mẫu để làm bài tập

Vận dụng được quy tắc cộng, trừ phân thức cùng mẫu để làm bài tập

Câu hỏi 1.1.1:

Câu hỏi 1.1.2:

Câu hỏi 1.1.3:

Câu hỏi 1.2.1:

Câu hỏi 1.2.2:

Câu hỏi 1.2.2:

Câu hỏi 1.3.1:

Câu hỏi 1.3.2:

Câu hỏi 1.3.3:

Câu hỏi 1.3.4:

Câu hỏi 1.3.5:

Câu hỏi 1.3.6:

Câu hỏi 1.4.1:

Trang 2

trừ hai

phân thức

không

cùng mẫu

- Phát biểu được quy tắc cộng hai phân thức không cùng mẫu

- Biết cách viết tổng hai phân thức không cùng mẫu thành tổng hai phân thức cùng mẫu

- Phát biểu quy tắc trừ hai phân thức

Vận dụng được quy tắc cộng, trừ phân thức không cùng mẫu để làm bài tập

Vận dụng được quy tắc cộng, trừ phân thức không cùng mẫu để làm bài tập

Câu hỏi 2.1.1:

Câu hỏi 2.1.2:

Câu hỏi 2.2.1: Câu hỏi 2.3.1:

Câu hỏi 2.3.2:

Câu hỏi 2.3.3:

Câu hỏi 2.3.4:

Câu hỏi 2.3.5:

Câu hỏi 2.4.1: Câu hỏi 2.4.2: Câu hỏi 2.4.3: Câu hỏi 2.4.4: Câu hỏi 2.4.5:

IV XÁC ĐỊNH CÂU HỎI BÀI TẬP TƯƠNG ỨNG

Câu hỏi 1.1.1: Nhắc lại quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu

Câu hỏi 1.1.2: Phát biểu quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu

Câu hỏi 1.1.3: Phát biểu khái niệm phân thức đối

Câu hỏi 1.2.1: Viết quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu theo ký hiệu?

Câu hỏi 1.2.2: Tính

Câu hỏi 1.2.3: Tìm phân thức đối của

1 x x

Câu hỏi 1.3.1: Thực hiện phép cộng :

2 4 4

Câu hỏi 1.3.2: Tính

Câu hỏi 1.3.3: Làm tính trừ 2 2

x y x y

Câu hỏi 1.3.4: Điền vào chỗ trống: a)

2 2

1 5

x x

5

x x

 Câu hỏi 1.3.5: Bài 24a,b,c/SBT.20: Làm tính trừ:

)

a

)

b

x y x y

)

c

Câu hỏi 1.3.6: Bài 29a,b/Sgk.50 và Bài 21a,b/Sgk.46: Làm tính trừ các

phân thức sau:

)

a

x y x y

)

b

Câu hỏi 1.4.1: Bài 24d,e,f/SBT.20: Làm tính trừ:

Trang 3

2 2

)

2( 1)( 3) 2( 1)( 3)

d

2

2 2 2 2

e

xyyx

f

x y x y

Câu hỏi 2.1.1: Nhắc lại quy tắc cộng hai phân số không cùng mẫu

Câu hỏi 2.1.2: Phát biểu quy tắc cộng hai phân thức không cùng mẫu

Câu hỏi 2.2.1: Thực hiện phép cộng: a) 2

xxx b) 2

x

Câu hỏi 2.3.1: Trừ hai phân thức:

y x y  x x y Câu hỏi 2.3.2: Thực hiện phép tính

2

)

y

a

) 1

b

)

c

Câu hỏi 2.3.3: Bài 23a,b/Sgk.46: Làm các phép tính sau:

4 )

a

xxyyxy

)

x b

Câu hỏi 2.3.4: Bài 29c,d/Sgk.50: Làm tính trừ các phân thức sau:

)

x x c

)

10 4 4 10

d

Câu hỏi 2.3.5: Bài 33, 34a/Sgk.50

Bài 33/Sgk.50: Làm các phép tính sau:

2

)

a

x y x y

 76362

) 2(7)214

xx b xxxx



 Bài 34a/Sgk.50: Dùng quy tắc đổi dấu rồi thực hiện các phép tính:

)

5 ( 7) 5 (7 )

a

Câu hỏi 2.4.1: Bài 25c,d; 26/Sgk.47: Làm tính cộng các phân thức sau:

2

)

5 25 5

c

4 2

2

1

1

x

d x

x

 Câu hỏi 2.4.2: Bài 30, 31/Sgk.50

Trang 4

Bài 30/Sgk.50: Thực hiện các phép tính sau:

2

)

x a

4 2 2

2

1

b x

x

 

 Bài 31/Sgk.50: Chứng tỏ mỗi hiệu sau đây bằng mọt phân thức có tử bằng 1:

)

1

a

)

b

xy x  yxy

Câu hỏi 2.4.3: Bài 32/Sgk.50: Đố Đố em tính được tổng sau:

( 1) ( 1)( 2) ( 2)( 3) ( 3)( 4) ( 4)( 5) ( 5)( 6)

x x  xx  xx  xx  xx  xx Câu hỏi 2.4.4: Bài 35/Sgk.50: Thực hiện các phép tính:

2

)

a

)

b

Câu hỏi 2.4.5: Bài 36/Sgk.51:

Một công ti may phải sản xuất 10 000 sản phẩm trong x ngày Khi

thực hiện không những đã làm xong sớm 1 ngày mà còn làm thêm được 80

sản phẩm

a) Hãy biểu biễn qua x:

- Số sản phẩm phải sản xuất trong 1 ngày theo kế hoạch;

- Số sản phẩm thực tế đã làm được trong 1 ngày;

- Số sản phẩm làm thêm trong 1 ngày;

b) Tính số sản phẩm làm thêm trong 1 ngày với x = 25

V PHƯƠNG TIỆN- PHƯƠNG PHÁP:

- Phương tiện: Máy chiếu, thước thẳng

- Phương pháp: Đàm thoại, vấn đáp và thảo luận nhóm

VI NỘI DUNG BÀI HỌC:

1 Ổn định tổ chức:

8C Tiết 27: 24/11/2014

8C Tiết 28: 27/11/2014

8C Tiết 29: 1/12/2014

8C Tiết 30: 3/12/2014

2 Kiểm tra bài cũ:

- HS1: + Qui đồng mẫu thức nhiều phân thức là gì?

+ Muốn qui đồng mẫu thức nhiều phân thức ta làm ntn?

3 Bài mới

* HĐ1: Phép cộng các phân thức cùng mẫu 1) Cộng hai phân thức cùng mẫu

Trang 5

- GV: Phép cộng hai phân thức cùng mẫu

tương tự như qui tắc cộng hai phân số cùng

mẫu Em hãy nhắc lại qui tắc cộng hai phân

số cùng mẫu và từ đó phát biểu phép cộng

hai phân thức cùng mẫu ?

- Cho HS viết công thức tổng quát

- GV cho HS làm VD

- GV cho HS làm ?1 và thêm câu c)

Thực hiện phép cộng:

Từ KQ của phần c) dẫn đến mục 2

* Qui tắc:

Muốn cộng hai phân thức cùng mẫu , ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu thức

( A, B, C là các đa thức, B khác đa thức 0)

Ví dụ:

2 4 4

2

2

2 3

x 

c

* HĐ2: Tìm hiểu phân thức đối nhau

- GV: chốt lại : Hai phân thức gọi là đối nhau

nếu tổng của nó bằng không

- GV: Em hãy đưa ra các ví dụ về hai phân

thức đối nhau

- GV đưa ra tổng quát

* Phân thức đối của

A B

là -

A B

mà phân thức đối của

A B

A B

* -

A

B

=

A

B

Cho HS làm ?2: Tìm phân thức đối của

1 x

x

GV đưa bài 28/Sgk.49 trên bảng phụ

* HĐ3: Hình thành phép trừ phân thức cùng

mẫu

2) Phân thức đối

0

nên ta nói 2 phân thức

&

là 2 phân thức đối nhau

+ Ta nói

A B

là phân thức đối của

A B

A

B là phân thức đối của

A B

-

A

B =

A B

và -

A B

=

A B

HS trả lời

HS làm bài Bài 28 a)

2 2 2 2 2 2

b)

3) Phép trừ phân thức cùng mẫu

Trang 6

2) Phép trừ

- GV: Em hãy nhắc lại qui tắc trừ số hữu tỷ

a

x

b

cho số hữu tỷ

c y b

- Tương tự nêu qui tắc trừ 2 phân thức

+ GV: Hay nói cách khác phép trừ phân thức

thứ nhất cho phân thức thứ 2 ta lấy phân thức

thứ nhất cộng với phân thức đối của phân

thức thứ 2

- GV cho HS làm bài 29a,b/Sgk.50

- GV cho HS làm bài 21a,b/Sgk.56

- Cho HS làm bài 24a,b,c,d/SBT.20

* Qui tắc:

Muốn trừ phân thức

A

B cho phân thức

C

B, ta cộng

A

B với phân thức đối của

C B

A

B -

C

B =

A

B +

C B

* Kết quả của phép trừ

A

B cho

C

B được gọi

là hiệu của &

A C

B B

HS làm bài

)

a

Tiết 2

* HĐ4: Phép cộng các phân thức khác mẫu

- GV: Hãy áp dụng qui đồng mẫu thức các

phân thức & qui tắc cộng hai phân thức cùng

mẫu để thực hiện phép tính

- GV: Qua phép tính này hãy nêu qui tắc

cộng hai phân thức khác mẫu?

* Ví dụ 2: Sửa lại tử của phân thức thứ 2

2

x

Nhận xét xem mỗi dấu " = " biểu thức được

viết là biểu thức nào?

+ Dòng cuối cùng có phải là quá trình biến

đổi để rút gọn phân thức tổng

- GV cho HS làm ?3

Thực hiện phép cộng

2

y

4) Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau

? 2 Thực hiện phép cộng 2

xxx

Ta có: x2 + 4x = x(x + 4) 2x + 8 = 2( x + 4) =>MTC: 2x( x + 4)

( 4) 2( 4) ( 4).2 2 ( 4)

x

x x  x x x  x x

12 3

2 ( 4)

x

x x

2 ( 4) 2

x

?3 Giải: 6y - 36 = 6(y - 6)

y2 - 6y = y( y - 6) =>MTC: 6y(y - 6)

2

y

y

=

2 12 36 ( 6)2 6

* Các tính chất

Trang 7

- GV: Phép cộng các số có tính chất gì thì

phép cộng các phân thức cũng có tính chất

như vậy

- Cho HS nêu các tính chất và viết biểu thức

TQ

- GV: Cho các nhóm làm bài tập ?4

áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của

phép cộng các phân thức để làm phép tính

- Các nhóm thảo luận và thực hiện phép

cộng

1- Tính chất giao hoán:

BDDB

2- Tính chất kết hợp:

=

1

Chữa bài 23ab

Làm các phép tính cộng

- 2HS lên bảng trình bày

Chữa bài 25(c,d)

- 2HS lên bảng trình bày

Chữa bài 26

Bài 23a) 2 2

4

xxyyxy

x x y y y x x x y y x y

2 4 2 (2 )

x

=

2 2

( 2) ( 2) ( 2) ( 2) ( 2)

Bài 25(c,d) c) 2

5 25 5

( 5) 5(5 )

2 5(3 5) (25 ) 15 25 25

=

2 10 25 ( 5)2 ( 5)

4 4

x x

Trang 8

GV: giải thích các khái niệm: Năng xuất làm

việc, khối lượng công việc & thời gian hoàn

thành

+ Thời gian xúc 5000m3 đầu tiên là ?

+ Phần việc còn lại là?

+ Thời gian làm nốt công việc còn lại là?

+ Thời gian hoàn thành công việc là?

+ Với x = 250m3/ngày thì thời gian hoàn

thành công việc là?

Bài 26 + Thời gian xúc 5000m3 đầu tiên là 5000

x (ngày) + Phần việc còn lại là:

11600 - 5000 = 6600m3

+ Thời gian làm nốt công việc còn lại là:

6600

25 x ( ngày) + Thời gian hoàn thành công việc là:

5000

x +

6600

25 x ( ngày) + Với x = 250m3/ngày thì thời gian hoàn thành công việc là:

5000 6600

44

250  275  ( ngày) Tiết 3

* HĐ5: Hình thành phép trừ phân thức

không cùng mẫu

- Tương tự nêu qui tắc trừ 2 phân thức

+ GV: Hay nói cách khác phép trừ phân thức

thứ nhất cho phân thức thứ 2 ta lấy phân thức

thứ nhất cộng với phân thức đối của phân

thức thứ 2

- GV cho HS làm VD

* HĐ6: Luyện tập tại lớp

- HS làm ?3 trừ các phân thức:

2 2

1

5) Phép trừ phân thức không cùng mẫu

* Qui tắc:

Muốn trừ phân thức

A

B cho phân thức

C

D, ta cộng

A

B với phân thức đối của

C D

A

B -

C

D =

A

B+

C D

* Kết quả của phép trừ

A

B cho

C

D được gọi

là hiệu của &

A C

VD: Trừ hai phân thức:

y x y x x y y x y x x y

=

1

xy x y xy x y xy x y xy

1

3 ( 1) 1

( 1)( 1) ( 1)

Trang 9

- GV cho HS làm ?4.

-GV: Khi thực hiện các phép tính ta lưu ý gì

+ Phép trừ không có tính giao hoán

+ Khi thực hiện một dãy phép tính gồm phép

cộng, phép trừ liên tiếp ta phải thực hiện các

phép tính theo thứ tự từ trái qua phải

* Cho HS làm bài 29c,d; 30; 31/Sgk.50

( 3) ( 1)( 1) ( 1) ( 1)( 1)

2 3 2 2 1 ( 1)( 1)

x x x

1 ( 1)( 1)

x

x x x

1 ( 1)

x x 

? 4 Thực hiện phép tính

=

HS làm bài Tiết 4

Chữa bài tập 33

Làm các phép tính sau:

- HS lên bảng trình bày

- GV: chốt lại : Khi nào ta đổi dấu

trên tử thức?

- Khi nào ta đổi dấu dưới mẫu?

Chữa bài tập 34

- HS lên bảng trình bày

- Thực hiện phép tính:

Chữa bài tập 35

Thực hiện phép tính:

-GV: Nhắc lại việc đổi dấu và

cách nhân nhẩm các biểu thức

Chữa bài tập 36

- GV cho HS hoạt động nhóm làm

bài tập 36

Bài tập33

)

a

2 ( 7) 2 ( 7)

=

  

Bài tập 34 a)

5 ( 7) 5 (7 ) 5 ( 7) 5 ( 7)

5 ( 7) 5 ( 7)

Bài tập 35 a)

2

)

( 1)( 3) ( 3)( 1) 2 (1 )

9

a

x

Bài tập 36 a) Số sản phẩm phải sản xuất 1 ngày theo ké hoạch là:

Trang 10

- GV cho các nhóm nhận xét, GV

sửa lại cho chính xác

10000

x ( sản phẩm)

Số sản phẩm thực tế làm được trong 1 ngày là:

10080 1

x 

( sản phẩm)

Số sản phẩm làm thêm trong 1 ngày là:

10080 1

x  -

10000

x ( sản phẩm) b) Với x = 25

thì

10080 1

x  -

10000

x có giá trị bằng:

10080

25 1  -

10000

25 = 420 - 400 = 20 ( SP) VII RÚT KINH NGHIỆM

Ngày đăng: 19/09/2021, 19:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w