1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Giáo án đại số lớp 12 bài 3 giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 703,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁ TRN LỚN NHẤT, GIÁ TRN NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ Mục tiêu  Kiến thức + Biết và hiểu định nghĩa giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một hàm số... CÁC DẠNG BÀI TẬP Dạng 1: Tìm GTLN – GTN

Trang 1

BÀI 3 GIÁ TRN LỚN NHẤT, GIÁ TRN NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ Mục tiêu

 Kiến thức

+ Biết và hiểu định nghĩa giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một hàm số

+ Biết các phương pháp tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên một khoảng, trên một đoạn

+ Nhận biết được mối liên hệ của hàm số yf x , yf u x   , khi biết bảng biến thiên của hàm số yf x , đồ thị hàm số   yf x hoặc đồ thị hàm số   yf x  

 Kĩ năng

+ Biết lập, đọc bảng biến thiên của một hàm số để từ đó tìm được giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất

+ Tính được đạo hàm của các hàm số hợp, nhận biết được mối liên hệ của hàm số

 ,    

 

y f x hoặc đồ thị hàm số yf x 

+ Biết chuyển bài toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức nhiều về khảo sát hàm

một biến số

+ Tìm GTLN, GTNN của hàm số yf x , yf u x   , yf u x   h x … khi biết bảng biến thiên hoặc đồ thị của hàm số yf x  yf x  

Trang 2

I LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM

Cho hàm số yf x  xác định trên tập D

+) Số M được gọi là giá trị lớn nhất (GTLN) của hàm số yf x trên tập D nếu   f x M với mọi

x D và tồn tại x0D sao cho f x 0 M

Kí hiệu: max  

D

+) Số m được gọi là giá trị nhỏ nhất (GTNN) của hàm số yf x trên tập D nếu   f x m với mọi

x D và tồn tại x0D sao cho f x 0 m

Kí hiệu: min  

D

SƠ ĐỒ HỆ THỐNG HÓA

Số M được gọi là giá trị lớn nhất (GTLN) của hàm số yf x  trên tập D nếu

 

f x M với mọi  x D và tồn tại x0D sao cho f x 0 M

Kí hiệu: max  

D

Cho hàm số

 

y f x xác định trên tập D

Số m được gọi là giá trị nhỏ nhất (GTNN) của hàm số yf x trên tập D nếu  

 

f x m với mọi  x D và tồn tại x0D sao cho f x 0 m

Kí hiệu: min  

D

Trang 3

II CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1: Tìm GTLN – GTNN của hàm số y = f(x) trên một khoảng

Phương pháp giải

Ta thực hiện các bước sau

Bước 1 Tìm tập xác định (nếu đề chưa cho

khoảng)

hàm bằng không hoặc không xác định

Bước 3 Lập bảng biến thiên

Bước 4 Kết luận

Lưu ý: Có thể dùng máy tính cầm tay để giải

Bước 1 Để tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của

hàm số yf x trên miền (a; b) ta sử dụng máy  

tính Casio với lệnh MODE 7 (MODE 9 lập bảng

giá trị)

Bước 2 Quan sát bảng giá trị máy tính hiển thị, giá

trị lớn nhất xuất hiện là max, giá trị nhỏ nhất xuất

hiện là min

- Ta thiết lập miền giá trị của biến x Start a End b

Step

19

b a

(có thể làm tròn để Step đẹp)

Ví dụ: Giá trị nhỏ nhất của hàm số yx3 3x1 trên khoảng (0; 2) là

A 1 B 3

C 0 D -1

Hướng dẫn giải

Hàm số liên tục trên khoảng (0; 2)

Ta có y 3x2 3

1

 

     x

x

Vì ta đang xét hàm số trên khoảng (0; 2) nên ta loại giá trị x 1

Xét bảng biến thiên của hàm số trên khoảng (0; 2)

Từ bảng biến thiên suy ra giá trị nhỏ nhất của hàm

số

 0; 2 

miny 1 đạt tại x1

Chọn D

Trang 4

Chú ý: Khi đề bài liên có các yếu tố lượng giác

sinx, cosx, tanx… ta chuyển máy tính về chế độ

Radian

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1 Cho hàm số   1 6 2 5 1 2

1

Khẳng định nào sau đây đúng?

A max   17

30

30

f x

C max   67

30

f x D Hàm số không tồn tại giá trị lớn nhất

Hướng dẫn giải

Tập xác định D 

Ta có f x  2x5 2x4    x 1 x 1 2  x41

Khi đó f x    0 x 1 2  x4   1 0 x 1

Bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy max   47

30

f x tại x1

Chọn B

Ví dụ 2 Gọi a là giá trị lớn nhất của hàm số   6 82

1

x

f x

x trên khoảng ; 1

Khi đó giá trị của biểu thức 6 82

1

a P

a bằng

A 22

6

58 65

101

Hướng dẫn giải

Hàm số liên tục trên khoảng ; 1

Ta có  

2 2 2

1

f x

x

 

Trang 5

Khi đó    

2

; 1 2

x

x

  



Bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy

; 1

1 65

a

a



Chọn C

Ví dụ 3 Cho hàm số   22 1

1

 

 

x x Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A min  1

3

f x

C min  3

f x D Hàm số không có giá trị nhỏ nhất

Hướng dẫn giải

Tập xác định D 

Ta có

1

Do đó y  0 2x2     2 0 x 1

Bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy min   1

3

f x tại x1

Bài tập tự luyện dạng 1

Trang 6

Câu 1: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2

2

x y

x trên (2; 6) là

A

 2; 6 

miny8 B

 2; 6 

miny4 C

 2; 6 

miny3 D

 2; 6 

miny9

Câu 2: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 1

1

 

y

x trên khoảng 1;  là 

A

min1;  3

 y B

min1;  1

 y C

min1;  2

 y D

min1;  0

 y

Câu 3: Mệnh đề nào sau đây là đúng với hàm số

2

1 5

x y

x trên tập xác định của nó?

A Hàm số không có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất

B Hàm số không có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất

C Hàm số có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất

D Hàm số có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất

Câu 4: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y   x 2 1 22

A không tồn tại B -3 C 1  2 D 0

ĐÁP ÁN 1-A 2-A 3-D 4-B

Trang 7

Dạng 2: Tìm GTLN và GTNN của hàm số trên một đoạn

Phương pháp giải

Bước 1 Tính f x 

Bước 2 Tìm các điểm x ia b;  mà tại đó f x i 0 hoặc f x i không xác định

Bước 3 Tính f a     , f x i , f b

Bước 4 Tìm số lớn nhất M và số nhỏ nhất m trong các số trên

Khi đó

   

; max

a b

 ;   

min

a b

Chú ý:

+) Hàm số yf x  đồng biến trên đoạn [a; b] thì    

   

max min





+) Hàm số yf x  nghịch biến trên đoạn [a; b] thì    

   

max min





Bài toán 1 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(x) liên tục trên một đoạn [a; b]

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1 Cho hàm số y  x3 3x2 2 Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số trên

[0; 3] Giá trị của Mm bằng

Trang 8

A 8 B 10 C 6 D 4

Hướng dẫn giải

Hàm số xác định và liên tục trên [0; 3]

 

2 0; 3

  

       

 



x

x

Khi đó y 0 2, y 2 6, y 3 2

Vậy M 6;m 2 M  m 8

Chọn A

Ví dụ 2 Giá trị lớn nhất của hàm số y  x4 3x2 trên [-1; 2] là 1

4

Hướng dẫn giải

Hàm số xác định và liên tục trên [-1; 2]

0 1; 2 6

2

6 1; 2 2

  

    



x

x

Vì  0 1; 6 13;  2 3;  1 3

 

 

 1; 2 

13 max

4

y

Chọn D

Ví dụ 3 Cho hàm số 2

1

x y

x Giá trị của    

2 2

2; 3 2; 3 min max 

A 16 B 45

25

89 4

Hướng dẫn giải

Ta có

 2

1

x , do đó hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ; 1 ; 1;     Hàm số 

nghịch biến trên [2; 3]

Do đó

5

2

Vậy

2 2

2

2 2; 3 2; 3

 

y  y  

Chọn D

Trang 9

Ví dụ 4 Giá trị lớn nhất của hàm số   2 8

1

f x

x trên đoạn [1; 3] bằng

A 15

4

2

Hướng dẫn giải

Hàm số   2 8

1

f x

x liên tục trên [1; 3]

f x

 

4 1; 3

  

  



x

x

Ta thấy  1 7;  3 15;  2 4

Vậy

 1; 3   7

max

2

f x

Chọn B

Ví dụ 5 Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y x 4x 2

Giá trị của biểu thức PMm bằng

A 2 2 1 B  2 2 1 C 2 1 D 2 1

Hướng dẫn giải

Tập xác định D  2; 2

Ta có 1 2 4 2 2 ,  2; 2

2 2; 2



          



x

x

 2 2 2;   2 0;  2 2;    2 2

Vậy M 2 2,m   2 P 2 2 2 2   2 1 

Chọn A

Ví dụ 6 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y2x33x2m trên đoạn [0; 5] bằng 5 khi m bằng

A 6 B 10 C 7 D 5

Hướng dẫn giải

Hàm số xác định và liên tục trên D 0; 5

Trang 10

Ta có 2 0

1

 

      x  D

 0  ;  1  1;  5 175

Dễ thấy f 5  f 0  f 1 ,   m nên

0; 5    

min f xf 1  m 1 Theo đề bài

   

0; 5 min f x     5 m 1 5 m6

Chọn A

Ví dụ 7 Gọi A, B là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số

2 1

y

x trên đoạn [2; 3] Tất cả

các giá trị thực của tham số m để 13

2

 

A m1;m 2 B m 2

C m 2 D 1;m  m2

Hướng dẫn giải

Hàm số đã cho liên tục trên đoạn [2; 3]

2 2

1 0, 1

x

2

 

 A ym m Bym  m

Do đó

2

2

2

 

2

m

m

Chọn A

Ví dụ 8 Biết hàm số yx3 3mx23 2 m1x1 (với m là tham số) trên đoạn [-2; 0] đạt giá trị lớn nhất bằng 6 Các giá trị của tham số m là

A m1 B m0 C m3 D m 1

Hướng dẫn giải

Ta có y3x26mx3 2 m 1 3x22mx2m1

1 0

1 2

 

   x 

y

y   2 1; y 0 1 và theo bài ra

 2; 0 

y nên giá trị lớn nhất không đạt tại 2;x  x0 Do đó giá trị lớn nhất đạt tại y 1 hoặc y1 2 m

Trang 11

- Trường hợp 1: Xét 3m  3 6 m 1

Thử lại với m 1, ta có  

1 2; 0 0

3 2; 0

    

   

  



x y

x nên m 1 là một giá trị cần tìm

- Trường hợp 2: Xét 1 2  2 2 1 6 1 2  2 2 5 1 

2 m     2 m m m  nên (1) vô nghiệm

Chọn D

Bài toán 2 Tìm GTLN – GTNN của hàm số y = |f(x)| trên đoạn [a; b]

Phương pháp giải

Thực hiện theo các bước sau

Bước 1 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của

hàm số f x  trên đoạn  a b; , giả sử thứ tự là M,

m

Bước 2

+) Tìm

max max ;

+) Tìm

 ; 

min

a b y

- Trường hợp 1:

 ; 

 0 min 0

a b

- Trường hợp 2:

 ; 

0 min

a b

- Trường hợp 3:

 ; 

0 min

a b

Bước 3 Kết luận

Ví dụ: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ của hàm số

2 2 2

y x x trên đoạn [-1; 1] lần lượt là a, b thì

giá trị của a b bằng

A 4 B 3

C 0 D 1

Hướng dẫn giải

Xét hàm f x  x2 2x 2 f x 2x2

Suy ra

1; 1

yf   yf  

Do đó giá trị lớn nhất y    3 3 a 3 tại x1

và giá trị nhỏ nhất y  0 b 0 tại x 1 3

Vậy giá trị a b   3 0 3

Chọn B

Ví dụ mẫu

Ví dụ Giá trị nhỏ nhất của hàm số yx39x224x68 trên đoạn [-1; 4] bằng

Trang 12

A 48 B 52 C -102 D 0

Hướng dẫn giải

Bảng biến thiên của hàm số yx39x224x68 trên 1; 4

Suy ra bảng biến thiên của hàm số yx39x224x68 trên đoạn 1; 4 là

Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số yx39x224x68 trên đoạn 1; 4 bằng 48

Chọn A

Bài toán 3 Tìm tham số để GTLN của hàm số y = |f(x)| trên đoạn [α, β] bằng k

Phương pháp giải

Thực hiện theo các bước sau

Bước 1 Tìm

 ;     ;  

max f x max A B;

Ví dụ: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của

tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số

2 1

y

x trên đoạn [1; 2] bằng 2

Số phần tử của tập S là

A 3 B 1

C 4 D 2

Hướng dẫn giải

Xét hàm số   2

1

x

Ta có

 

 

2 2

0 1; 2 2

0

2 1; 2 1

  

  

x

y

x x

Trang 13

Bước 2 Xét các trường hợp

+) Ak tìm m, thử lại các giá trị m đó

+) Bk tìm m, thử lại các giá trị m đó

Bước 3 Kết luận

Mặt khác  1 2 1;  2 3 4

Do đó

  1; 2

y

- Trường hợp 1:

  1; 2

3

5 2

2

 

  



m m

y

m

- Trường hợp 2:

  1; 2

2

10 3

3

 

  



m m

y

m

Vậy có hai giá trị của m thỏa mãn

Chọn D

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1 Gọi S là tập các giá trị nguyên của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số

4

f x x x x m trên đoạn [0; 2] không vượt quá 30 Tổng các phần tử của S bằng

A 108 B 120 C 210 D 136

Hướng dẫn giải

Xét hàm số   1 4 2

4

g x x x x m trên đoạn [0; 2]

 

 

 

3

6 0; 2

4 0; 2

   

  

x

x

Để

 

0; 2

14 30

2 30

m g

0;1; 2; ; 15; 16

 m

Trang 14

Tổng các phần tử của S là 136

Chọn D

Ví dụ 2 Biết giá trị lớn nhất của hàm số 4 2 1

2

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A 0m5 B 10m15

C 5m10 D 15m20

Hướng dẫn giải

Xét hàm số   4 2 1

2

g x x x liên tục trên tập xác định [-2; 2]

2

2 2

0

4

x

 2 5;  2 1 4 2;  2 3

Do đó

2; 2

5 max

2

g x  khi x 2, suy ra giá trị lớn nhất của hàm số bằng 5

2 m

Theo bài ra 5 18 15,5

2 mm Vậy 15m20

Chọn D

Bài toán 4: Tìm điều kiện tham số để GTLN của hàm số y = |f(x) + g(m)| trên đoạn [a; b] đạt GTNN

Phương pháp giải

Thực hiện các bước sau

Bước 1 Tìm

 ;     ;   

a b

Ví dụ: Biết rằng giá trị lớn nhất của hàm số

y x x m trên đoạn [-2; 1] đạt giá trị

nhỏ nhất, giá trị của tham số m bằng

A 1 B 3

C 4 D 5

Hướng dẫn giải

Đặt f x x22x

Ta có

  2 2;   0 1  2; 1

  2 0;  1 3;    1 1

Do đó

     2; 1  

2; 1

f xf x  

Trang 15

Bước 2 Gọi M là giá trị lớn nhất của

   

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi

g m  g m

Áp dụng bất đẳng thức    

2

g m   g m

  g mg m   

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi

 g m    g m

Bước 3 Kết luận min

2

khi

 

2

 

Suy ra

ymm

2

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi

3



m

Chọn B

Ví dụ mẫu

Ví dụ Để giá trị lớn nhất của hàm số y 2x x 2 3m4 đạt giá trị nhỏ nhất thì m bằng

A 3

2

3

3

2

m

Hướng dẫn giải

Tập xác định D 0; 2

Đặt f x  2x x 2, x D

2

x

x x

 0 0;  2 0;  1 1

Suy ra max max 3 4 ; 3 5 3 4 3 5

2

D

Trang 16

5 3 3 4 1

Dấu bằng xảy ra

2



m

Suy ra giá trị lớn nhất của hàm số là nhỏ nhất khi 3

2

m

Chọn A

Bài toán 5 Tìm tham số để GTNN của hàm số y = |ax 2 + bx + c| + mx đạt GTLN

Ví dụ 1 Giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x m ,  x22x 5 mx đạt giá trị lớn nhất bằng

A 2 B 5 C 8 D 9

Hướng dẫn giải

Ta có min f x m ,  f0, m5,  m

Xét m2 ta có f x , 2 x2 2x 5 2xx22x 5 2x5,  x

Dấu bằng xảy ra tại x0 Suy ra min f x , 25,  x

min , 2 5,



f x m

Chọn B

Tổng quát: yax2bx c mx

Trường hợp 1: a c0 max min yc

Đạt được khi m b

Ví dụ 2 Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x m ,  x2 4x 7 mx đạt giá trị lớn nhất bằng

A 7 B -7 C 0 D 4

Hướng dẫn giải

Phương trình x24x 7 0 luôn có hai nghiệm trái dấu x1 0 x 2

Ta có min f x m ,  f x m , mx10,   m

Xét m0 ta có f x , 0 x24x 7 0,  x Dấu bằng xảy ra tại xx1, 2

Suy ra min f x , 00,   x

min , 0 0,

f x m



Trường hợp 2: Nếu m0

Ta có min f x m ,  f x m 2, mx2 0,   m  max min f x m ,  0

Trang 17

So sánh cả hai trường hợp thì max min f x m ,  0 khi m0

Chọn C

Trường hợp 2: a c  0 max min y0 Đạt được khi m0

Bài tập tự luyện dạng 2

Câu 1: Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số f x x5 5x45x32 trên đoạn 1; 2 Khi đó Mm có giá trị bằng

A -6 B 12 C -12 D 3

Câu 2: Trên đoạn 1 7;

2 3

 

  hàm số   2 2 2

1

f x

x đạt giá trị lớn nhất tại

A 0 1

2

 

3

Câu 3: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x 2x4 6x trên

3; 6 Tổng Mm có giá trị là

A -12 B -6 C 18 D -4

Câu 4: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x  x 2x2 trên tập xác định là

Câu 5: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x  x cos2x trên đoạn 0;

4

A    

0;

0;

4 4

1

2  

 

 

 

0;

0;

4 4

 

 

 

0;

0;

4 4

1

4 2  

 

 

 

0;

0;

4 4

 

 

 

Câu 6: Với giá trị nào của tham số m thì hàm số   1

mx

f x

x m đạt giá trị lớn nhất trên đoạn  1; 3 bằng 2?

A m7 B m 3 C m 7 D m3

Câu 7: Giá trị nhỏ nhất của hàm số   3 2 1

3 2

A m4 B m12 C m0 D m8

Câu 8: Với những giá trị nào của tham số m thì hàm số   12

x

f x

x m đạt giá trị lớn nhất trên đoạn

 2;3 bằng 1

2?

A m 2 B m1 C m 1 D m 2

Trang 18

Câu 9: Giá trị lớn nhất của hàm số f x  x33x272x90 m trên đoạn [-5; 5] bằng 2018 Trong

các khẳng định dưới đây khẳng định nào đúng?

A 1600m1700 B m1600 C m1500 D 1500m1600

Câu 10: Để giá trị lớn nhất của hàm số yf x  x33x2m1 trên đoạn  0; 2 là nhỏ nhất thì giá

trị của m thuộc khoảng nào dưới đây?

A  0; 1 B 1; 0 C  1; 2 D   2; 1

Câu 11: Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số yx33x2  x m trên đoạn  2; 4 , m là giá trị của 0

tham số m để M đạt giá trị nhỏ nhất Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A 1m0 5 B  7 m0  5 C  4 m0 0 D m0  8

Câu 12: Có bao nhiêu số nguyên m để giá trị nhỏ nhất của hàm số yx4 38x2120x4m trên đoạn

 0; 2 đạt giá trị nhỏ nhất Khi đó giá trị của tham số m bằng

A 26 B 13 C 14 D 27

Câu 13: Biết rằng giá trị lớn nhất của hàm số yx438x2120x4m trên đoạn [0; 2] đạt giá trị nhỏ

nhất Khi đó giá trị của tham số m bằng

A -12 B -13 C -14 D -11

Câu 14: Xét hàm số yx2ax b với a, b là tham số Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn

1;3 Khi M nhận giá trị nhỏ nhất thì a2b bằng

A 5 B -4 C 2 D -3

Câu 15: Gọi S là tập hợp các giá trị của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số

3 3 2 9

y x x x m trên đoạn 2; 4 bằng 16 Số phần tử của S là

A 0 B 2 C 4 D 1

Câu 16: Gọi S là tập hợp các giá trị thực của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số

3 3

yxx mtrên đoạn [0; 2] bằng 3 Số phần tử của S là

A 0 B 2 C 3 D 1

Câu 17: Gọi S là tập hợp các giá trị của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số yx33x2m

trên đoạn 2; 4 bằng 50 Tổng các phần tử của tập S là

A 4 B 36 C 140 D 0

Câu 18: Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số

yxxx m  trên đoạn  0; 2 không vượt quá 20 Tổng các phần tử của S bằng

A 210 B -195 C 105 D 300

Câu 19: Cho hàm số f x  x4 4x34x2 a Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

của hàm số đã cho trên đoạn  0; 2 Có bao nhiêu số nguyên a thuộc đoạn 3; 2 sao cho M 2m?

A 7 B 5 C 6 D 4

Ngày đăng: 07/12/2022, 15:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w