1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Giáo án đại số lớp 12 chuyên đề 1 bài 5 tiếp tuyến

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiếp Tuyến
Trường học TOANMATH.com
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án đại số lớp 12 chuyên đề 1 bài 5
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 647,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIẾP TUYẾN Mục tiêu  Kiến thức + Nắm được khái niệm đường tiếp tuyến của đồ thị hàm số, sự tiếp xúc của hai đồ thị.. + Hiểu được ý nghĩa của đạo hàm liên quan đến hệ số góc của tiếp tuy

Trang 1

TOANMATH.com Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 1 BÀI 5 TIẾP TUYẾN Mục tiêu

 Kiến thức

+ Nắm được khái niệm đường tiếp tuyến của đồ thị hàm số, sự tiếp xúc của hai đồ thị

+ Hiểu được ý nghĩa của đạo hàm liên quan đến hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm

+ Biết cách viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị khi biết điểm tiếp xúc, biết trước hệ số góc và tiếp tuyến đi qua điểm cho trước

 Kĩ năng

+ Viết được phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm cho trước

+ Biết cách viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số khi biết trước

+ Biết cách viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đi qua điểm cho trước

+ Giải được các bài toán liên quan đến tiếp tuyến của đồ thị hàm số

Trang 2

TOANMATH.com Trang 2

I LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM

Cho hai hàm số f x và   g x có đạo hàm tại điểm   x0 Ta nói rằng

hai đường cong  C :y f x   và  C : y g x    tiếp xúc với nhau tại

điểm M x ;y nếu M là một tiếp điểm chung của chúng  0 0

(C) và ( C) có tiếp tuyến chung tại M

Điều kiện tiếp xúc:

Hai đường cong (C): y f x   và  C : y g x    tiếp xúc với nhau  hệ phương trình

   

f x g x

f x g x

   

 có nghiệm

Nghiệm của hệ phương trình là hoành độ tiếp điểm của hai đường cong đó

Trang 3

TOANMATH.com Trang 3

SƠ ĐỒ HỆ THỐNG HÓA

II CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1: Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm cho trước

Bài toán 1: Sự tiếp xúc của hai đường cong

Phương pháp giải

Cho hai đường cong (C): y f x  và

 C : y g x    Điều kiện để hai đường cong

tiếp xúc với nhau là hệ phương trình

   

f x g x

f x g x

   

 có nghiệm

- Nghiệm x x 0 của hệ trên là hoành độ

của tiếp điểm của hai đường cong đã cho

- Hệ trên có bao nhiêu nghiệm thì hai

đường cong (C) và  C tiếp xúc với nhau tại

bấy nhiêu điểm

Ví dụ: Cho đồ thị hàm số  C : y  x3 3x 2 Hoành độ tiếp điểm của đồ thị (C) với trục Ox là

nghiệm của hệ

3 2

x 3x 2 0 3x 3 0

   



x 2;x 1

  

 

 Vậy tọa độ tiếp điểm của đồ thị (C) với trục hoành

là A 1;0 

Ví dụ mẫu

TIẾP TUYẾN

Điều kiện tiếp xúc của hai

đồ thị hàm số:

Hai đường cong (C):

 

y f x và  C : y g x    

tiếp xúc với nhau khi và chỉ

khi hệ phương trình

   

f x g x

f x g x

   

Nghiệm của hệ phương

trình là hoành độ tiếp điểm

của hai đường cong đó

Khái niệm tiếp tuyến chung của hai đồ thị hàm số:

Cho hai hàm số f x  và

 

g x có đạo hàm tại điểm

0

x Ta nói rằng hai đường cong (C): y f x   và

 C : y g x    tiếp xúc với nhau tại điểm M x ;y  0 0

nếu M là một tiếp điểm chung của chúng

Hai đường cong có tiếp tuyến chung tại M

Trang 4

TOANMATH.com Trang 4

Ví dụ 1: Đồ thị hàm số y x 3  tiếp xúc với đường thẳng nào dưới đây? x 1

C y   x 1 D y 2x 1. 

Hướng dẫn giải:

Áp dụng điều kiện tiếp xúc của hai đường cong  C : y f x   và  C : y g x    là hệ phương trình

   

f x g x

f x g x

 có nghiệm

Ta có y 3x2   1 0, x  nên các phương án B, C bị loại

Xét phương án A y x 1  Ta có hệ x32 x 1 x 1 x 0

3x 1 1

    

 

Vậy đường thẳng y x 1  tiếp xúc với đồ thị hàm số đã cho

Chọn A

Ví dụ 2 Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y   tiếp xúc với đồ thị 2x m hàm số y x 1

x 1

 là

A 7; 1  B   1 C  6 D 6; 1 

Hướng dẫn giải:

Đường thẳng y   tiếp xúc với đồ thị hàm số 2x m y x 1

x 1

 khi và chỉ khi hệ phương trình sau có nghiệm

0 1

 

x x

x

x

Vậy m  1;7 thì đường thẳng d tiếp xúc với (C)

Chọn A

Ví dụ 3: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị (C ) của hàm số m

y x mx mx m tiếp xúc với parabol  P y x:  2 x 1 Tổng giá trị các phần tử của S bằng

A 11

331

9

Hướng dẫn giải:

Để (C ) tiếp xúc với (P) thì hệ phương trình sau có nghiệm: m

2



Trang 5

TOANMATH.com Trang 5

2

 



Giải (1), ta có (1) x1 x24mx3m 1 0

2

1

x

+ Với x1 thay vào (2) được m2

2 2



• Nếu 1

2

m thì (4) vô nghiệm

• Nếu 1

2

 

m x

m

m x

m vào (3) ta được

2

2 1

4 1

 

m

m

(thỏa mãn điều kiện)

Vậy 2; 1;1

4

  

S nên tổng các phần tử trong S bằng 11

4 Chọn A

Ví dụ 4: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số

3

2

1

3 2

y m x mx tiếp xúc với đường thẳng y1 Tổng giá trị các phần tử của S bằng

8

32 3 Hướng dẫn giải

3

2

2

1

3 2

x

Giải phương trình (2) ta được

2

 

x m

x

+ Với x m , thay vào (1) ta được    

   

3

0

m m

m

m + Với x2, thay vào (1), ta được 2

3

m

Trang 6

TOANMATH.com Trang 6

Vậy tập hợp các giá trị của tham số thực để đồ thị hàm số đã cho tiếp xúc với đường thẳng y1 là

2 0;6;

3

S nên tổng các phần tử trong S bằng 20

3 Chọn B

Ví dụ 5 Biết đồ thị của hàm số  C y x:  3ax2bx c a b c  , , , tiếp xúc với trục hoành tại gốc tọa

độ và cắt đường thẳng x1 tại điểm có tung độ bằng 3 Tổng a + 2b + 3c bằng

Hướng dẫn giải:

Vì (C) tiếp xúc với Ox tại gốc tọa độ nên x0 là nghiệm của hệ phương trình

2

0

c

x ax b

Mặt khác (C) đi qua điểm A 1;3 nên a b c     1 3 a 2

Vậy a2b3c2

Chọn B

Ví dụ 6 Họ parabol  Pm :y mx 22m3x m 2m0 luôn tiếp xúc với đường thẳng d cố định khi m thay đổi Đường thẳng d đi qua điểm nào dưới đây?

A A1; 8  B B0; 2  C C 0;2 D D 1;8

Hướng dẫn giải

Ta có: y mx 22m3x m  2 m x 22x 1 6x2

 y m x  x

Xét đường thẳng :d y6x2 thì hệ phương trình

2

  



m x luôn có nghiệm x1 với mọi m0

Vậy  Pm luôn tiếp xúc với đường thẳng :d y6x2

Đường thẳng d đi qua điểm B0; 2 

Chọn B

Nhận xét: Nếu có thể viết lại hàm số  Pm theo dạng  2

y m ax b cx d thì  Pm luôn tiếp xúc với đường y cx d  

Bài toán 2 Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y f x tại điểm   M x y  0; 0

Phương pháp giải

Thực hiện theo các bước sau

Bước 1: Tính y f x  và f x 0

Bước 2: Suy ra phương trình tiếp tuyến cần

Ví dụ: Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số

   

y x x tại điểm M2;8 bằng

A –11 B 6

C 11 D –12

Trang 7

TOANMATH.com Trang 7

tìm là y f x 0 x x 0y 0

Bước 3: Thực hiện các yêu cầu còn lại của bài

toán Kết luận

Chú ý:

- Nếu bài toán chỉ cho x thì ta cần tìm 0

 

- Nếu bài toán chỉ cho y0 thì ta cần tìm x0

bằng cách giải phương trình f x y 0

- Giá trị f x là hệ số góc của tiếp tuyến của  0

đồ thị hàm số y f x tại điểm   M x y  0; 0

Hướng dẫn giải

Ta có y 3x2 1 y   2 11 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm

2;8

M và y 11x 2 8 Suy ra hệ số góc của tiếp tuyến là k  11 Chọn A

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1 Tiếp tuyến của đường cong  C y x x:  1 tại điểm M 3;6 có hệ số góc bằng

A 1

4

1

11 4

 Hướng dẫn giải

Hệ số góc cần tìm là  3 3.3 2 11

4

2 3 1

 y

Chọn B

Ví dụ 2 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 32x3 tại điểm M 1;2 là

A y 2 x B y x 1 C y3x1 D y2x2

Hướng dẫn giải:

Ta có y3x2 2 y 1 1

Vậy phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số đã cho tại điểm M 1;2 là yx   1 2 x 1

Chọn B

Ví dụ 3 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số  C y x tại điểm có hoành độ bằng 1 là :  3

A y3x3 B y3x2 C y3x2 D y3 x

Hướng dẫn giải

Ta có y3x2y 1 3

Do x0 1 y0y 1 1

Trang 8

TOANMATH.com Trang 8

Vậy phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại điểm có hoành độ bằng 1 là

Chọn C

Ví dụ 4 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 4x21 tại điểm có tung độ bằng 1 là

Hướng dẫn giải

Gọi M x y là tiếp điểm  0; 0

Lại có y4x32xy 0 0

Phương trình tiếp tuyến cần tìm là y1

Chọn C

Ví dụ 5 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 4

3

x y

x tại giao điểm của đồ thị với trục hoành là

A y2x4 B y3x1 C y 2x4 D y2 x

Hướng dẫn giải

Giao điểm của đồ thị hàm số đã cho với trục hoành là nghiệm của phương trình 2 4 0 2

3

x

x

thị hàm số cắt trục hoành tại điểm (2; 0)

Ta có

3

Phương trình tiếp tuyến cần tìm là y 2x2 hay y 2x4

Chọn C

Ví dụ 6 Cho hàm số y  x3 3x2 có đồ thị (C) Phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung là

A y3x2 B y2x1 C y 2x1 D y  3x 2

Hướng dẫn giải

Ta có  C Oy A 0; 2 ; y 0    3

Phương trình tiếp tuyến tại A0; 2  là y3x2

Chọn A

Ví dụ 7 Gọi đường thẳng y ax b là phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số   2 1

1

x y

x tại điểm có hoành độ x1 Giá trị a b bằng 

Trang 9

TOANMATH.com Trang 9

2 Hướng dẫn giải

Ta có 0 1 0 1

2

x y Tọa độ tiếp điểm của đường thẳng y ax b và đồ thị hàm số   2 1

1

x y

x là 1

1;

2

 

 

 

3 1

 

y

x nên  1 3

4

 

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số là 3 1 1 3 1

3

1 4

 



  



a

a b b

Chọn C

Ví dụ 8 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tan 3

4

tại điểm có hoành độ 0

6

6

   

6

   

6

   

   

Hướng dẫn giải

2

4

x

Phương trình tiếp tuyến cần tìm là y 6x  1

Chọn D

Ví dụ 9 Gọi M là điểm thuộc đồ thị hàm số  : 2 1

1

x

C y

x có tung độ bằng 5 Tiếp tuyến của đồ thị (C) tại M cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại A, B Diện tích tam giác OAB bằng

A 125 ®vdt

6 B 117 ®vdt

6 Hướng dẫn giải

Ta có    

3

1

Phương trình tiếp tuyến tại M 2;5 là :d y  3x 11

Khi đó d cắt Ox, Oy tại 11;0

3

3

Trang 10

TOANMATH.com Trang 10

Vậy 1 1 11 .11 121®vdt

Chọn C

Ví dụ 10 Cho hàm số  2, 0

2

x b

ax Biết rằng a và b là các giá trị thỏa mãn tiếp tuyến của

đồ thị hàm số tại điểm A1; 2  song song với đường thẳng : 3d x y  4 0 Khi đó giá trị của a3b bằng

Hướng dẫn giải

Ta có:

1

Do tiếp tuyến song song với đường thẳng : 3d x y      4 0 y 3x 4 nên

 

2

2

 

ab y

Mặt khác A1; 2  thuộc đồ thị hàm số nên 2 1 2 3

2

b

a

Khi đó ta có hệ  

 

   

2

1

ab

a

a

+ Với a    2 b 1 ab 2 (loại)

+ Với a  1 b 1 ( thỏa mãn điều kiện)

Khi đó ta có hàm số 1

2

x y

x

3

2

x nên phương trình tiếp tuyến là y  3x 1 song song với đường thẳng

  

Vậy a3b 2

Chọn D

Ví dụ 11 Trong tất cả các đường thẳng tiếp xúc với đồ thị hàm số y  x3 3x23x1 thì đường thẳng

d có hệ số góc lớn nhất Phương trình đường thẳng d là

A y6x2 B y2x2 C y1 D y3x1

Hướng dẫn giải

Ta có y  3x26x3

Trang 11

TOANMATH.com Trang 11

Gọi M x y thuộc đồ thị hàm số Khi đó hệ số góc của tiếp tuyến tại  0; 0 M x y là  0; 0

2

k  x   hay M 1; 4

Phương trình đường thẳng d là y6x   1 4 y 6x2

Chọn A

Nhận xét: Đối với hàm số bậc ba y ax 3bx2cx d thì tiếp tuyến có hệ số góc lớn nhất (nhỏ nhất) là  tiếp tuyến tại điểm uốn của đồ thị U x f x 0;  0 , với x là nghiệm của phương trình 0 y 0

+ Nếu a0 thì hệ số góc k f x là nhỏ nhất  0

+ Nếu a0 thì hệ số góc k  f x là lớn nhất  0

Ví dụ 12 Cho hàm số y x 32x2m1x2m có đồ thị  C Giá trị thực của tham số m để tiếp m

tuyến của đồ thị  C tại điểm có hoành độ m x1 song song với đường thẳng y3x10 là

Hướng dẫn giải

Ta có y3x24x m  1 y 1  m 2

Tiếp tuyến của  C tại điểm có hoành độ m x1 có phương trình là

Do tiếp tuyến song song với đường thẳng y3x10 nên 2 3

2 10

 

m

m (vô lí) Vậy không tồn tại m thỏa mãn yêu cầu bài toán

Chọn D

Ví dụ 13 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số f x   x3 3x29x2 tại điểm M có hoành độ

0

x , biết rằng f x0  6 là

A y9x6 B y9x6 C y6x9 D y6x9

Hướng dẫn giải

Ta có f x  3x26x9, f x  6x6

Phương trình tiếp tuyến tại M2;24 là y9x 2 24 y 9x6

Chọn A

Ví dụ 14 Cho hàm số f x x3mx2 x 1 Gọi k là hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại M có hoành độ x1 Tất cả các giá trị thực của tham số m để thỏa mãn k f   1 0 là

Trang 12

TOANMATH.com Trang 12

A m 2 B 2  m 1 C m1 D m2

Hướng dẫn giải

Ta có f x 3x22mx  1 k f 1  4 2m

Do đó k f    1 4 2 m m 1

Để k f   1 0 thì 4 2 m m      1 0 2 m 1

Chọn B

Ví dụ 15 Cho hàm số y x 33mx2m1x1, với m là tham số thực, có đồ thị (C) Biết rằng khi

0

m m thì tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x0 1 đi qua A 1;3 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A  2 m0 1 B  1 m00 C 0m01 D 1m02

Hướng dẫn giải

Gọi B là tiếp điểm của tiếp tuyến đi qua A 1;3 khi m m  0

Ta có y 3x26mx m 1

Với x0 1 thì y0 2m 1 B1;2m1 và y    1 5m4

Tiếp tuyến tại B của (C) có phương trình là y  5m4x 1 2m1

Do tiếp tuyến đi qua A 1;3 nên 2 5 4 2 1 3 1

2

 m  m  m

1 0;1 2

 

Chọn C

Ví dụ 16 Cho hàm số

2

2

x y

x có đồ thị (C) Gọi M là một điểm thuộc (C) có khoảng cách từ M đến trục hoành bằng hai lần khoảng cách từ M đến trục tung, M không trùng với gốc tọa độ O và có tọa độ nguyên Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M là

A y 8 B y 64 C y 12 D y 9

Hướng dẫn giải:

Giả sử

2

; 2

a

M a

a là một điểm thuộc (C)

Do d M Ox ; 2d M Oy nên  ; 

2 2

2

0 2

4 2

2

2

a

a Theo giả thiết thì M không trùng với gốc tọa độ O và có tọa độ nguyên nên a 4 M4; 8 

Trang 13

TOANMATH.com Trang 13

Khi đó

2 2

4

4 0 2

x x

x Phương trình tiếp tuyến cần tìm là y 8

Chọn A

Ví dụ 17 Cho hàm số 1

2

x y

x có đồ thị (C) và đường thẳng :d y 2x m 1 ( m là tham số thực) Gọi k k là hệ số góc tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của d và (C) Tích 1, 2 k k bằng 1 2

Hướng dẫn giải

Tập xác định D\ 2

Ta có

1 2

 

y

x Xét phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (d)

2

    

x ( với x 2)

2

 x  m x  m

Để đường thẳng (d) cắt đồ thị hàm số (C) tại hai điểm thì phương trình (1) phải có hai nghiệm phân biệt khác –2

1 0

 

Vậy (C) luôn cắt (d) tại hai điểm phân biệt A x y và  1; 1 B x y , với  2; 2 x x1, 2 là nghiệm của phương trình (1)

Theo định lý Vi-ét ta có 1 2

6 2

3 2

2

  





m

x x

m

x x

Ta có

k k

2

Chọn A

Trang 14

TOANMATH.com Trang 14

Ví dụ 18 Cho hàm số y x 42mx2m có đồ thị (C) với m là tham số thực Gọi A là điểm thuộc đồ thị (C) có hoành độ bằng 1 Giá trị của tham số thực m để tiếp tuyến  của đồ thị (C) tại A cắt đường tròn

:x  y1 4

 tạo thành một dây cung có độ dài nhỏ nhất là

A 13

16

 

16

13

 

13

 m Hướng dẫn giải

Đường tròn   2  2

:x  y1 4

 có tâm I 0;1 , R2

Ta có A1;1m y; 4x34mxy 1  4 4m

Suy ra phương trình tiếp tuyến :y4 4 m x   1 1 m

Dễ thấy  luôn đi qua điểm cố định 3;0

4

F và điểm F nằm trong đường tròn   Giả sử  cắt   tại M, N, Khi đó MN2 R2d I2 ; 2 4d I2 ;

Do đó MN nhỏ nhất  d I ; lớn nhất d I ; IF  IF

Khi đó đường thẳng  có 1 vectơ chỉ phương 3; 1 ; 1;4 4 

4

 

Chọn B

Bài tập tự luyện dạng 1

Câu 1: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hai hàm số

2 : 3 3 1 2 4 2

C y mx m x m tiếp xúc với nhau Tổng giá trị các phần tử của S bằng

A 11

7

2 Câu 2: Gọi S là tập tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y2x m tiếp xúc với đồ thị hàm số 2 3

1

x y

x

 Tích giá trị các phần tử của S bằng

A 1

Câu 3: Gọi S là tập tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị của hàm số

y x  m x  m C tiếp xúc với đường thẳng :d y  tại hai điểm phân biệt Tổng các phần tử 3 của tập S bằng

Câu 4: Giá trị của tham số thực m để đồ thị hàm số y x 3mx21 tiếp xúc với đường thẳng :d y5 là

Ngày đăng: 07/12/2022, 15:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm