TUẦN 28 TUẦN 28 Người soạn Phạm Thị Tuấn Thứ hai ngày 12 tháng 3 năm 2012 Toán ÔN LUYỆN HÌNH HỌC I Môc tiªu Gióp häc sinh Cñng cè l¹i quy t¾c vµ c«ng thøc tÝnh diÖn tÝch h×nh thoi VËn dông c«ng thøc ®[.]
Trang 1TUẦN 28
Người soạn: Phạm Thị Tuấn Thứ hai ngày 12 thỏng 3 năm 2012
Toỏn: ễN LUYỆN HèNH HỌC
I.Mục tiêu:Giúp học sinh
-Củng cố lại quy tắc và công thức tính diện tích hình thoi
-Vận dụng công thức đã học để làm các bài tập liên quan
-Phát triển t duy cho học sinh
II.Đồ dùng học tập: Hệ thống bài tập.
III.Hoạt động dạy học.
1.Bài cũ:
-Kiểm tra bài tập về nhà
-Muốn tính diện tích hình thoi
ta làm thế nào?
2.Bài mới:
*Hớng dẫn HS làm các bài tập sau:
Bài 1:Tính diện tích hình thoi
ABCD, biết AC= 6cm, BD = 4 cm
B
A
C
D
Bài 2:Tính diện tích hình thoi
rồi viết kết quả vào ô trống
Độ dài
đ-ờng chéo Độ dài đ-ờng chéo Diện tích
Bài 3 : một thựng cú 75l dầu Lần thứ nhất
lấy đi 2/3 số dầu;lần thứ hai lấy đi 2/5 số
dầu cũn lại Hỏi trong thựng cũn lại bao
nhiờu lớt dầu?
Bài 1
*Đọc đề Làm bài tập vào vở
1 học sinh lênbảng làm bài tập chốt bài làm đúng:
Diện tích hình thoi là:
6 x 4 : 2 = 12 ( cm2) Đáp số: 12 cm2
Bài 2:
*Đọc đề Làm bài tập vào vở
1 học sinh lênbảng làm bài tập chốt bài làm đúng:
Độ dài đ-ờng chéo Độ dài đ-ờng chéo Diện tích
2
Bài 3: Số dầu lấy đi lần đầu là:
75 x 2/ 3 = 50 ( lớt)
Số dầu cũn lại sau lần đầu là:
75 – 50 = 25( lớt)
Số dầu lấy ra lần 2 là:
25 x 2/5= 10( lớt)
Số dầu cũn lại là:
75- (50 + 10)= 15(lớt) Đỏp số: 15 lớt
Trang 2Toỏn: Luyện tập tính diện tích hình thoi
I.Mục tiêu:Giúp học sinh
-Củng cố lại quy tắc và công thức tính diện tích hình thoi
-Vận dụng công thức đã học để làm các bài tập liên quan
-Phát triển t duy cho học sinh
II.Đồ dùng học tập: Hệ thống bài tập.
III.Hoạt động dạy học.
1.Bài cũ:
-Kiểm tra bài tập về nhà
-Muốn tính diện tích hình thoi
ta làm thế nào?
2.Bài mới:
Bài1: Viết số đo thích hợp vào
ô trống.
Hình
Độ dài
đờng
chéo
AC =
20 cm EH=18dm MP =……
Độ dài
đờng
chéo
BD = 3
dm GK =… NQ = 25m
Diện
tích S=…… S= 135
dm2
S=
450m2
KL: Khi biết diện tích muốn tìm
độ dài 1 đờng chéo cha biết khi
đã biết 1 đờng chéo kia ta làm
thế nào?
Bài 2 :Hình chữ nhạt ABCD có
chu vi 270 cm, chiều dài hơn
chiều rộng là 15 cm Tính diện
tích hình thoi EGHK
E
B
A
K
G
D
C
Bài1
*Đọc đề Làm bài tập vào vở
1 học sinh lênbảng làm bài tập chốt bài làm đúng :
Hình
Độ dài
đờng chéo
AC = 20
cm EH=18 dm MP =36
m
Độ dài
đờng chéo
BD = 3
dm GK =15
dm
NQ = 25m
Diện tích S=300cm2 S=
135
dm2
S= 450m2
-Lấy diệntích nhân 2 rồi chia cho
đờng chéo đã biết thì đợc đờng chéo phải tìm
Bài 2
*Đọc đề Làm bài tập vào vở
Nửa chu vi hình chữ nhật là:
270 : 2 = 135 (cm) Chiều dài hình chữ nhật ABCD là:
( 135 + 15 ) : 2= 75 (cm) Chiều rộnghình chữ nhật ABCD là
135 -75 = 60 (cm) Chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật ABCD cũng chính bằng 2 đờng chéo của hình thoi EGHK
Diệntích hình thoi EGHK là:
Trang 3H
Bài 3: ở hình vẽ dới đây có mấy
hình thoi?
75 x 60 : 2 =2250 ( cm2) Đáp số : 2250 cm2
Bài 3
*Học sinh báo cáo kết quả
-Chốt lại kết quả đúng:
7 hình thoi
Tập đọc: DÙ SAO TRÁI ĐẤT VẪN QUAY!- CON SẺ
I Mục tiờu:
- Đọc đỳng cỏc tờn riờng nước ngoài: Cụ -pộc-nớch, Ga - li-lờ Biết đọc với
giọng kể chậm rói, bước đầu bộc lộ được thỏi độ ca ngợi hai nhà bỏc học dũng cảm.
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi những nhà khoa học chõn chớnh đó dũng cảm, kiờn trỡ bảo
vệ chõn lớ khoa học
- Ca ngợi hành động dũng cảm xả thõn cứu sẻ con của sẻ già.
II Chuẩn bị: - Tranh ảnh, vẽ minh họa bài TĐ SGK.
III Hoạt động dạy học:
2 Bài mới: a Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn luyện đọc và tỡm hiểu bài:
* Luyện đọc:
- Gọi HS đọc cả bài.
- Gọi 3HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn của
bài.
- GV sửa lỗi phỏt õm đỳng tờn riờng Cụ –
pộc-nớch, Ga –li-lờ HD ngắt giọng cho từng
HS.
- Gọi HS đọc phần chỳ giải.- GV đọc mẫu
* Tỡm hiểu bài:
- Y/c HS đọc bài, trao đổi và trả lời cõu hỏi.
+ í kiến của Cụ - pộc - nớch cú điểm gỡ
khỏc ý kiến chung lỳc bấy giờ ?
+ Ga-li-lờ viết sỏch đề làm gỡ ?Vỡ sao tũa ỏn
lỳc ấy xử phạt ụng ?
+ Lũng dũng cảm của Cụ–pộc-nớch và Ga–
li–lờ thể hiện ở chỗ nào ?
+ Cõu chuyện trờn giỳp em hiểu ra điều gỡ ?
HS nờu ý chớnh của bài.
Hs đọc bài : CON SẺ
+ Hỡnh ảnh con sẻ mẹ lao từ trờn cõy xuống
đất để cứu con được miờu tả như thế nào?
+ Em hiểu một sức mạnh vụ hỡnh trong
cõu:”Nhưng một sức mạnh vụ hỡnh vẫn
cuốn nú xuống đất” là sức mạnh gỡ?
+ Vỡ sao tỏc giả bày tỏ lũng kớnh phục đối
với con sẻ nhỏ bộ ?
- Quan sỏt và lắng nghe
DÙ SAO TRÁI ĐẤT VẪN QUAY
-1 HS đọc thành tiếng.
-3 nối tiếp nhau đọc theo trỡnh tự
- Cả lớp đọc thầm, 2 HS ngồi cựng bàn trao đổi, trả lời cõu hỏi
+ Thời đú người ta cho rằng trỏi đất là trung tõm của vũ trụ, đứng yờn một chỗ, cũn mặt trời, mặt trăng và cỏc vỡ sao phải quay xung quanh
nú Cụ–pộc–nớch đó chứng minh ngược lại … + ễng viết sỏch nhằm ủng hộ tư tưởng khoa học của Cụ- pộc –nớch
+ Và cho rằng ụng đó chống đối quan điểm của Giỏo hội.
+Hai nhà khoa học đó dỏm núi ngược với lời phỏn của Chỳa Trời, tức là đối lập với quan điểm của Giỏo hội lỳc bấy giờ ….
-Ca ngợi những nhà khoa học chõn chớnh đó dũng cảm, kiờn trỡ bảo vệ chõn lớ khoa học
+ Con sẻ già lao xuống như hũn đỏ rơi trước mừm con chú; lụng dựng ngược, miệng rớt lờn tuyệt vọng và thảm thiết, nhảy hai, ba bước về cỏi mừm hỏ rộng đầy răng của con chú; lao đến cứu con, lấy thõn mỡnh phủ kớn sẻ con,… +Đú là sức mạnh tỡnh mẹ con, một tỡnh cảm tự nhiờn.
+Vỡ hành động của con sẻ nhỏ bộ dũng cảm đối đầu với con chú săn hung dữ để cứu con là một hành động đỏng trõn trọng, khiến con người phải cảm phục
Trang 4- Tổ chức cho HS thi đọc toàn bài.
- Nhận xột và cho điểm học sinh.
3 Củng cố – dặn dũ
- Nhận xột tiết học, nờu ý nghĩa của bài
- Dặn HS về nhà học bài, kể lại cho người
thõn cõu chuyện trờn.
-Vài hs nờu nội dung của bài.
+ Ca ngợi hành động dũng cảm, xả thõn cứu
sẻ con của sẻ già.
+3 HS tiếp nối nhau đọc và tỡm cỏch đọc.
- 2-3 HS đọc thành tiếng.
-HS luyện đọc theo cặp.
- 3-5 HS thi đọc diễn cảm.
- hs thi đọc thuộc lũng.
I Mục đích, yêu cầu :
- Học sinh thực hành viết hoàn chỉnh một bài văn miêu tả cây cối sau giai đoạn học về văn miêu tả cây cối Bài viết đúng yêu cầu của
đề bài, có đủ 3 phần( mở bài, thân bài, kết bài), diễn đạt thành câu, lời tả sinh động, tự nhiên
- Có ý thức học tập tốt trong giờ kiểm tra
II
Đồ dùng:
- ảnh cây cối SGK, 1 số tranh ảnh cây cối trong bộ tranh tập làm văn 4
- Bảng lớp viết đề bài và dàn ý bài văn miêu tả cây cối
- Học sinh chuẩn bị bút, giấy kiểm tra
III Các hoạt động dạy học:
1 Ôn định:
2 Kiểm tra:
- GV kiểm tra việc chuẩn bị của
học sinh
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài: nêu MĐ- YC
tiết học
b Lập dàn ý cho đề bài sau:
- GV đọc, chép đề bài lên bảng
lớp
* Đề bài: Tả cây cam.
- Gọi HS đọc đề
- Hớng dẫn HS lập dàn ý
+ Mở bài: Giới thiệu cây cam
mình muốn tả: Ai trồng? Trồng ở
đâu? Cây đã lớn và cho trái cha?
+ Thân bài:
- Tả bao quát về cây cam
- Tả trình tự theo từng thời kì
+ Hoa cam ( hình thù, màu sắc)
- Hát
- Nghe, mở sách
- 2-3 em lần lợt đọc đề bài
- HS lập dàn ý
MB:
- Mảnh vườn nhà em tuy nhỏ nhưng
cú rất nhiều cõy ăn quả Nào mớt, xoài, ổi,sầu riờng… Nhưng em vẫn thớch nhất là cõy cam ụng nội em trồng cỏch đõy đó 8 năm.
TB: - Thõn cõy cao khoảng 3m…
- Lỏ cam xanh um tựm
- Hoa cam nhỏ, màu trắng xen lẫn sắc hơi tớm
- Khi hoa tàn, trỏi cam bắt đầu
lú ra từng chựm nhỏ…
-Trỏi cam lớn dần, màu xanh
- gần chớn trỏi ngả màu vàng cam, to bằng nắm tay
Trang 5+ Hoa tàn, kết trái
+ Trái đậu riêng lẻ hay từng chùm,
hình thù ra sao, màu sắc nh thế
nào?
Gần chín trái to bằng chừng nào,
màu gì?
Lúc trái chín vỏ căng mọng ra
sao?
+ Kết bài: Cảm nghĩ của em về
cây cam
- YC HS lập dàn ý
- GV bao quát giúp em cha làm
đ-ợc
- Gọi HS nối tiếp đọc dàn ý của
mình
- NX, bổ sung
- Thu bài, nhận xét
- khi chớn vỏ trỏi căng mọng, chứa nhiều nước…
Thứ tư ngày14 thỏng 3 năm 2012
I.Mục tiêu:Giúp học sinh
-Củng cố công tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó
-Vận dụng công thức đã học để làm các bài tập liên quan
-Phát triển t duy cho học sinh
II.Đồ dùng học tập: Hệ thống bài tập.
III.Hoạt động dạy học.
1.Bài cũ:
-Kiểm tra bài tập về nhà
-Nêu công thức tìm hai số khi
biết tổng và tỉ số của hai số
đó
2.Bài mới:
*Hớng dẫn HS làm các bài
tập sau:
Bài 1:
Tổng của hai số là 40 Tỉ số
của hai số là Tìm hai số
đó
Bài 1:
*Yêu cầu HS làm vào vở -1 HS lên bảng làm
-Nhận xét, chốt bài làm đúng
Số bé 40
Số lớn
Số bé là:
40 : ( 3 +5) x 3= 15
Số bé là:
40 -15 = 25
Đáp số : Số bé: 15.
Trang 6Bài 2:
Đàn gà có 28 con, trong đó số
gà mái bằng số gà trống
Hỏi có bao nhiêu con gà mỗi
loại?
Bài 3: Đội văn nghệ có 45
diễn viên, trong đó số nam
bằng số nữ Hỏi đội văn
nghệ có bao nhiêu diễn viên
nam, bao nhiêu diễn viên nữ?
3: Củng cố- dặn dũ:
- hướng dẫn về nhà
- Nhắc lại cỏch tỡm hai số khi biết
tổng và tỉ số của hai số đú
Số lớn 25
Bài 2*
Gà mái
Số gà trống là:
28 : (4 +3) x3 =12 (con)
Số gà mái là :
28 -12 =16 (con) Đáp số: gà trống 12 con, gà mái 16 con
Bài 3
Ta có sơ đồ:
Nữ
Có số diễn viênnữ là:
45 : (2 +3 ) x3=27 (diễn viên)
Có số diễn viên nam là:
45 - 27 =18 (diễn viên) Đáp số : Nam:18 diễn viên Nữ 27 diễn viên
I Mục đích, yêu cầu:
- Củng cố cho HS nắm đợc bố cục của bài văn miêu tả đồ vật
- Viết đợc bài văn miêu tả đồ vật với mở bài gián tiếp và kết bài mở rộng
- Giáo dục HS yêu thích môn học và biết giữ gìn đồ dùng học tập
II Đồ dùng:
- STK, nháp, vở
-III Các hoạt động dạy học:
* Hớng dẫn HS luyện tập
Trang 7Đề 1: Tả một đồ dùng gia
đình từng gắn bó với em
- Hớng dẫn chung:
- Hớng dẫn HS làm dàn ý
- Gọi HS nêu đồ vật định tả
- Đọc bài văn hay cho HS nghe
Đề 2: Quyển sách, cây bút
( cây viết), bảng con, thớc kẻ
cái gọt bút chì, là những vật
từng gắn bó thân thiết với em
trong học tập Hãy miêu tả, kết
hợp nêu kỉ niệm đáng nhớ về
một trong những đồ vật thân
thiết đó
- Hớng dẫn chung
- Hớng dẫn HS làm dàn ý
- Gọi HS nêu đồ vật định tả
- GV và HS nhận xét, bổ sung
- Thu chấm , nhận xét một số
bài
- Đọc bài văn hay cho HS nghe
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà viết một bài văn miêu
tả một đồ vật mà em yêu
thích
- Đọc đề, phân tích đề
- HS nêu dàn ý
+ Mở bài: Giới thiệu đồ vật định tả
+ Thân bài: Miêu tả chi tiết đồ vật + Kết bài: Nêu cảm nghĩ của em
về đồ vật
- HS viết bài vào vở
ĐỀ BÀI : Tả cỏi bàn học ở nhà em
Khi bước vào học lớp Một, mẹ đó mua cho em một cỏi bàn ngồi học ở nhà thật gọn gàng và xinh xắn.
Bàn học của em được đặt ở ngay bờn cửa sổ nhỡn ra vườn cõy Tuy chỉ bằng gỗ bỡnh thường nhưng bàn đó được đỏnh búng và được phủ lờn một màu nõu trụng rất đẹp Bàn cú hỡnh chữ nhật, dài một một, rộng hơn nửa một Trờn bàn phủ một tấm kớnh trắng, em lồng thời khúa biểu
và mấy tấm ảnh của em cựng gia đỡnh dưới tấm kớnh Mọi thứ để trờn bàn đều gọn gàng và ngăn nắp Phớa bờn phải bàn em để cặp sỏch, ở giữa là
lọ hoa hồng bằng ni lụng màu đỏ tươi Bàn cú bốn chõn vững chắc, khụng cao lắm, vừa tầm ngồi của em nờn tạo cảm giỏc thoải mỏi khi ngồi học Bàn cú một ngăn kộo nhỏ, bờn trong em để sỏch vở và đồ dựng học tập Chõn bàn và ngăn kộo đều được đỏnh vẹc-ni nhẵn búng Những thỏng ngày qua bàn học giỳp em ngồi học thật thoải mỏi, mỗi khi học xong em cũn được nghe tiếng chim hút, tiếng giú thổi xào xạc ở ngoài vườn cõy giỳp cho tinh thần em thờm sảng khoỏi.
Em rất yờu cỏi bàn học này, nú đó trở thành người bạn thõn thớết cựng em sớm tối học hành Mỗi khi học xong em đều lau chựi rất cẩn thận và khụng bao giờ vẽ bậy, bụi bẩn lờn bàn.
I Mục đích, yêu cầu:
- Củng cố HS nắm đợc cách đặt câu khiến Biết chuyển câu
kể thành câu khiến Bớc đầu đặt đợc câu khiến phù hợp với tình huống giao tiếp Biết đặt câu với từ cho trớc (hãy, đi,xin )
- Rèn kỹ năng đặt câu đúng
- Có ý thức học tốt luyện từ và câu
II
Đồ dùng :
Trang 8- Sách TVNC, BT luyện từ và câu TV.
III
Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra: Nêu ghi nhớ câu
khiến là gì?
- NX, đánh giá
3 Bài mới:
* Hớng dẫn làm BT
Bài 1 : H ãy đặt 3 câu khiến,
t-ơng ứng với các tình huống sau:
a Mợn bạn một cuốn truyện
b Nhờ chị lấy hộ cốc nớc
c Xin bố mẹ cho về quê thăm ông
bà nhân dịp nghỉ hè
- YC HS đọc đề bài
- HD làm bài
- Gọi HS đọc bài
- NX, bổ sung
- Chốt lời giải đúng
LUYỆN THấM:
HS làm bài tập trang 56 vở thực hành
Bài 1: Gạch chõn 7 cõu khiến trong cỏc
chuỗi cõu sau:
a) Giặc nổi kốn…
- Ta là… Mau xuống ngựa chịu trúi đi!
b) Bỗng, người ta… một em bộ kờu:”Cứu
ụng chỏu với!”
Đứa nào? Núi mau!
….- Nhưng cậu vẫn phải làm bổn phận!-
Ga- rốp phi…
c) Nước hoa ư? …
Hương làng ơi, cứ thơm mói nhộ!
2: - Thờm hóy, đừng, nờn, chớ, phải…vào
trước động từ
- Thờm lờn, đi, thụi, nào với, nhộ…vào sau
cuối cõu
- Hát
- HS nêu
Bài 1
- YC HS đọc đề bài
- HD làm bài
- Gọi HS đọc bài
- NX, bổ sung
VD
A:- Nam cho mình mợn cuốn “ Kính vạn hoa” nhé!
B: - Chị lấy hộ em cốc nớc lọc!
C: - Chủ nhật này, bố mẹ cho con về quê thăm ông bà với nhé!
Bài 1: Gạch chõn 7 cõu khiến trong cỏc
chuỗi cõu sau:
a)
- Ta là… Mau xuống ngựa chịu trúi đi!
b)
:”Cứu ụng chỏu với!”
Núi mau!
- Nhưng cậu vẫn phải làm bổn phận! Hương làng ơi, cứ thơm mói nhộ!
Bài 2:
Cõu 1:
Luyện tập chính tả: phân biệt s/ x, dấu hỏi/ dấu ngã.
I
Mục đích, yêu cầu :
- Giúp học sinh củng cố về viết đúng chính tả với âm đầu s/x; dấu
hỏi/ dấu ngã.
- Điền đúng các bài tập phân biệt s/ x; dấu hỏi/ dấu ngã.
Trang 9- Có ý thức nói, viết đúng chính tả, giữ gìn sự trong sáng của Tiếng Việt
II
Đồ dùng :
- Hệ thống bài tập
III Các hoạt động dạy học:
1.Tổ chức:
2 Kiểm tra: Kiểm tra bài tập về
nhà nhắc lại 1 số cách phân biệt
s/ x
- Nhận xét cho điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Hớng dẫn làm bài tập
Bài 1: Điền vào chỗ trống tiếng
chứa âm đầu x hoặc s để hoàn
chỉnh truyện sau:
- Bác chuyển nhà à?
- Tôi phải rời nhà phía đông
- Tại bác phải làm thế?
- ở phía này, ngời ta ghét giọng ca
của tôi lắm Họ dùng cuốc lẫn gậy
gộc đuổi tôi
- Chắc bác phải đổi giọng ca, chứ
dời nhà thì ăn nhằm gì!
- Im lặng một lúc để nghĩ, chim
gáy nói tiếp:
- Nhng có lẽ tốt nhất thì bác nên rụt
cổ, cánh lại để đời không ca
nữa!
Theo
Trang Tùng
- - Chữa bài, NX, chốt lời giải
đúng:
Bài 2: Điền tiếng chứa âm đầu x
hoặc s để tạo từ ngữ đúng:
xuất cảng kĩ sư công suất
xanh biếc sinh nở xác
định
cuộc sống sông
ngòi
Bài 3: Điền vào chỗ trống tiếng
chứa thanh hỏi hoặc thanh ngã
để hoàn chỉnh truyện sau:
Ngôi nhà vừa xây, tờng vôi trắng
muốt nhà sợ có ai đó viết bậy
lên, bèn viết: “Cấm viết bậy!” Có
ng-ời đi qua liền viết thêm, ngay bên
cạnh: “ Tờng đang đẹp cớ sao lại bôi
- Hát
- 2 học sinh nhắc lại phần phân biệt đã học ở tiết truớc
Đọc đề
- Tự làm bài vào vở
- Báo cáo trớc lớp
Bác sắp chuyển nhà à?
- Tôi phải rời nhà sang
phía đông
- Tại sao bác phải làm thế?
- Ở phía này, ngời ta ghét giọng ca của tôi lắm Họ dùng
cuốc ,xẻng lẫn gậy gộc xua
đuổi tôi
- Chắc bác phải đổi giọng
ca, chứ dời nhà thì ăn nhằm gì!
sắp, sang, sao, xẻng, xua, suy, xếp, suốt.
Bài 3: Điền vào chỗ trống
tiếng chứa thanh hỏi hoặc thanh ngã để hoàn chỉnh
truyện sau:
Thứ tự cỏc từ cần điền:
Chủ; sẽ; bẩn; Chữ; tả; Chủ; bẩn; sẽ
Gọi Hs đọc lại toàn bộ cõu chuyện
- Chuyện đỏng cười ở chỗ nào?
- Hs trả lời
Trang 10ra thế?” Mấy hụm sau, lại thấy xất
hiện thờm một cõu nữa:: “ ai mà vừa xấu,
vừa sai lỗi chớnh…thế này?”
nhà thấy tờng bị bôi quá, bực
tức viết : “ Ai mà còn viết bậy lên
t-ờng nhà tôi thì chịu hoàn
toàn trách nhiệm đấy!”
Theo
Xuân Huy
I.Mục tiêu:Giúp học sinh
-Củng cố công tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó
-Vận dụng công thức đã học để làm các bài tập liên quan
-Phát triển t duy cho học sinh
II.Đồ dùng học tập: Hệ thống bài tập.
III.Hoạt động dạy học.
1.Bài cũ:
-Kiểm tra bài tập về nhà
-Nêu công thức tìm hai số
khi biết tổng và tỉ số của
hai số đó
2.Bài mới:
*Hớng dẫn HS làm các bài
tập sau
Bài 1: Hiện nay tổng số
tuổi của mẹ và con là 35
tuổi Sau 5 năm nữa thì
con sẽ bằng tuổi mẹ
Tính tuổi hiện nay của mỗi
ngời
Bài 2 :Cho phân số Hãy
tìm một số nào đó, sao
*Yêu cầu HS làm vào vở -1 HS lên bảng làm
-Nhận xét, chốt bài làm đúng
Bài 1: Giải:
Tổng số tuổi của hai mẹ con sau 5 năm nữa là:
35 +( 5 x 2) =45 (tuổi)
Ta có sơ đồ của hai mẹ con sau 5 năm
Tuổimẹ
Tuổi con sau 5 năm là:
45 : (7 + 2) x 2=10 (tuổi) Tuổibcon hiện nay là:
10 -5=5 (tuổi) Tuổi mẹ hiện nay là:
35 - 5 =30 (tuổi) Đáp số: con :5 tuổi mẹ: 30tuổi
Bài 2 Giải:
Khi tử số cộng với số đó và mẫu số trừ đi số đó thì tổng của tử số và mẫu số không đổi
Tổng của tử số và mẫu số là:
35 + 49=84