Hợp chất này có thể tác dụng với nước tạo ra dung dịch làm xanh quỳ tím?. Oxit bazơ Hợp chất này có thể tác dụng với nước tạo ra dung dịch làm đỏ quỳ tím?. Bazơ Hợp chất này khi tác dụn
Trang 1Gi¸o viªn: NguyÔn Hång Th¸i
NĂM HỌC 2008 - 2009
Trang 2Trò chơi gồm 6 ngôi sao đ ợc đánh số thứ tự từ 1 đến 6 trong
đó: 5 ngôi sao mỗi ngôi ẩn chứa nội dung một câu hỏi, một ngôi sao may mắn
Luật chơi
Mỗi l ợt chơi chọn một ngôi sao và trả lời câu hỏi mà ngôi sao đ a ra, trả lời đúng đ ợc 10 điểm. Thời gian suy nghĩ và trả lời trong 10 giây Nếu trả lời sai hoặc hết thời gian quy định mà không trả lời
đ ợc thì quyền trả lời dành cho đội khác Nếu chọn
đúng ngôi sao may mắn đ ợc 10 điểm và đ ợc quyền chọn tiếp một ngôi sao khác
Trang 3Hợp chất này có thể tác dụng với nước tạo ra dung dịch làm xanh
quỳ tím?
Oxit bazơ
Hợp chất này có thể tác dụng với nước tạo ra dung dịch làm đỏ quỳ tím ?
Oxit axit
Nước vôi trong cũng thuộc loại hợp chất này ?
Bazơ
Hợp chất này khi tác dụng với nhiều kim loại sẽ giải phóng khí hidro?
Axit
Đa số các phân bón thuộc loại hợp chất này ?
Muối
Nhãm cña b¹n ® îc th ëng 10 ®iÓm
vµ mét trµng vç tay cña c¸c b¹n
1
2
3
5
4
6
Trang 4Oxit
Muối
Axit Bazơ
Tiết
17:
I MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT Vễ CƠ
(3) (4)
(5)
(9) (8)
(7) (6)
Sơ đồ mối quan hệ giữa cỏc loại hợp chất vụ cơ
? Xét mối quan hệ giữa oxit bazơ và muối có những chuyển đổi nào?
? T ơng tự nh mối quan hệ trên các hợp chất còn lại có những chuyển đổi nào?
2 Từ oxit axit → muối
3 Từ oxit bazơ → bazơ
4 Từ bazơ → oxit bazơ
5 Từ oxit axit → axit
6 Từ bazơ → muối
7 Từ muối → bazơ
9 Từ axit → muối
8 Từ muối → axit
1 Từ oxit bazơ → muối
Trang 5Oxit
Muối
Axit Bazơ
(3) (4)
(5) (9)
(8) (7)
(6)
Tiết
17:
I MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
Sơ đồ mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
II NHỮNG PHẢN ỨNG HÓA HỌC MINH HỌA
1 Oxit bazơ + Axit → muối + nước
Dựa vào cách làm của chuyển đổi 1 hãy viết các phương trình hóa học thực hiện các chuyển đổi còn lại?
Nhóm 1: Thực hiện các chuyển đổi 2 và 5 Nhóm 2:Thực hiện các chuyển đổi 3 và 4 Nhóm 3:Thực hiện các chuyển đổi 6 và 7 Nhóm 4: Thực hiện các chuyển đổi 8 và 9
2 Một số oxit axit + dung dịch bazơ → muối + nước
4 Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy → oxit bazơ + nước
3 Một số oxit bazơ + nước → dung dịch bazơ
5 Oxit axit + nước → dung dịch axit ( trừ SiO2)
6 Bazơ + axit → muối + nước
7 Muối + dung dịch bazơ → muối + bazơ
8 Muối + axit → muối + axit
9 Axit + oxit bazơ → muối + nước
Em hãy cho biết tên các hợp chất trong phương trình minh họa trên bạn vừa viếtEm hãy cho biết tên các hợp chất trong các phương trình minh họa trên ??
A Tổng quát
Trang 61 Oxit bazơ + Axit → muối + nước
2 Một số oxit axit + dd bazơ → muối + nước
4 Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy → oxit bazơ + nước
3 Một số oxit bazơ + nước → dung dịch bazơ
5 Oxit axit + nước → dung dịch axit ( trừ SiO2)
6 Bazơ + axit → muối + nước
7 Muối + dung dịch bazơ → muối + bazơ
8 Muối + axit → muối + axit
9 Axit + oxit bazơ → muối + nước
Tiết 17:
I MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
II NHỮNG PHẢN ỨNG HÓA HỌC MINH HỌA
B Nhận xét: Sự chuyển đổi qua lại giữa các hợp chất vô cơ là vô cùng đa dạng
và phức tạp
Lưu ý : Khi thực hiện các phương trình hóa học tùy vào từng điều kiện mà chọn chất phù hợp để phản ứng có thể diễn ra
VD: Trong phản ứng: CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
Nếu thay Ca(OH) 2 bằng Cu(OH) 2 thì phản ứng không thể xảy ra do Cu(OH) 2 là một bazơ không tan không tác dụng với oxit axit
A Tổng quát
Trang 7Tiết
17:
I MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
II NHỮNG PHẢN ỨNG HÓA HỌC MINH HỌA
Chất nào trong những thuốc thử sau đây có thể dùng để phân biệt dung dịch natri sunfat và dung dịch natri cacbonat
A Dung dịch bari clorua D Dung dịch bạc nitrat
E Dung dịch natri hidroxit
C Dung dịch chì nitrat
Giải thích và viết phương trình hóa học xảy ra.
III.LUYỆN TẬP
Bài tập 1 SGK/41:
B Dung dịch axit clohiđric
Bài giải
a,Giải thích: Chọn B vì dd axit clohidric tác dụng với dd natri cacbonat sinh ra bọt khí (CO2) Các chất còn lại với dd natri sunfat và dd natri cacbonat hoặc không phản ứng hoặc dấu hiệu phản ứng giống nhau nên không nhận biết được
b,Phương trình hóa học : Na2 CO3 + 2HCl → 2NaCl + H2O + CO2
Trang 8Tiết
17:
B Dung dịch axit clohiđric
Đáp án
Phương trình hóa học : Na2 CO3 + 2HCl → 2NaCl + H2O + CO2
Bài tập 1:
Bài tập 3a SGK/41
Viết phương trình hóa học cho những chuyển đổi hóa học sau
FeCl3
Fe2O3
1
3 4
2
5
6
+ Sơ đồ trên có mấy chuyển đổi đó là những chuyển đổi nào ?
+ Viết các phương trình hóa học cho chuyển đổi 1 , 2 , 4 ?
I MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
II NHỮNG PHẢN ỨNG HÓA HỌC MINH HỌA
III.LUYỆN TẬP
Trang 9- Học kỹ nội dung bài học:
- Làm các bài tập : 2,3b,4 SGK/41
- Đọc trước bài : Luyện tập chương I : Các loại hợp chất vô cơ
Tiết
17:
I MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
II NHỮNG PHẢN ỨNG HÓA HỌC MINH HỌA
III.LUYỆN TẬP
Oxit
Muối
Axit Bazơ
(3) (4)
(5) (9)
(8) (7)
(6)
Trang 10Người thực hiện : Nguyễn Hồng Thái