a Cho các dung dịch sau đây lần lượt phản ứng với nhau từng đôi một, hãy ghi dấu x nếu có phản ứng xảy ra, dấu 0 nếu không có phản ứng: CuSO4 HCl.. Những phản ứng hóa học minh họa: III.[r]
Trang 1Trườngư:ưTHCSưThịưTrấnưHưngưHà Giáoưviên:ưTrươngưThịưHương
Tổư:ưKhoaưhọcưtựưnhiên
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Cho các hợp chất vô cơ sau: CaO, HCl, Na2CO3, NaOH, H2SO4, SO2, MgCl2, Fe2O3, KNO3, Cu(OH)2 Hãy chỉ ra đâu là oxit, axit, bazơ, muối ?
CaO
SO2
Fe2O3
HCl
H2SO4
NaOH
Na2CO3
Trang 3Bài 12: MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC
LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
Muối
Oxit
Axit Bazo
Trang 4MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ:
Bazơ
oxit bazơ
Axit
oxit axit
Muối
Nhiệt phân hủy + H2O
+ Oxit axit + Axit + Oxit bazơ+ Bazơ
+ H2O + Oxit axit
+ Axit + Muối
+ Kim loại + Oxit bazơ + Bazơ + Muối
(3)
(4)
(5)
Từ muối oxit axit :
Từ muối oxit bazơ : CaCO3 t0 CaO + CO2:
NaHCO3 Na2CO3 + CO2 + H2O
Trang 5MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ:
II Những phản ứng hóa học minh họa:
(1) Oxit bazơ + (Oxit axit, Axit) Muối
(1) CaO + CO2 CaCO3 MgO + H2SO4 MgSO4 + H2O
(2) Oxit axit + (Oxit bazơ, Bazơ) Muối
(2) SO2 + Na2O Na2SO3
SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O
(3) Oxit bazơ + H2O Bazơ
(3) Na2O + H2O 2NaOH
(4) Bazơ(không tan ) Oxit bazơ + H2O
(5) P2O5 + 3H2O 2H3PO4
(5) Oxit axit + H2O Axit
t0
(4) 2Fe(OH)3 Fet02O3 + 3H2O
(6) Bazơ + (Oxit axit, Axit, Muối) Muối
(6) Cu(OH)2 + 2HCl CuCl2 + 2H2O
(7) Muối + Bazơ Muối
(7) 2KOH + CuSO4 K2SO4+ Cu(OH)2
(8) Muối + Axit Muối
KOH + NH4Cl KCl + NH3 + H2O
(8) BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl
CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O
(9) Axit + (Kim loại, Oxit bazơ, Bazơ, Muối) Muối
(9) H2SO4(loãng) + Fe FeSO4 + H2
6HCl + Al2O3 2AlCl3 + 3H2O
Trang 6I Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ:
II Những phản ứng hóa học minh họa:
Bài tập 2/41 (SGK):
III Luyện tập:
Bài tập 1(Bµi2/41-SGK):
a) Cho các dung dịch sau đây lần lượt phản ứng với nhau từng đôi một, hãy ghi dấu ( x ) nếu có phản ứng xảy ra, dấu ( 0 ) nếu không có phản ứng:
NaOH HCl H 2 SO 4 CuSO 4
HCl Ba(OH) 2
MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
b) Viết các phương trình hóa học (nếu có).
NaOH + CuSO4 Na2SO4 + Cu(OH)2
2
HCl + NaOH NaCl + H2O
Ba(OH)2 + 2 HCl BaCl 2 + 2 H2O
Ba(OH)2 + H2SO4 BaSO4 + H2O
2
Trang 7Tiết 17
I Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ:
II Những phản ứng hóa học minh họa:
III Luyện tập:
MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
(3) (4)
(5) (6)
(1) Fe2(SO4)3 + BaCl2 BaSO4 + FeCl3
(2) FeCl3 + KOH KCl + Fe(OH)3
(3) Fe2(SO4)3 + KOH K2SO4+ Fe(OH)3
(4) Fe(OH)3 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + H2O
(5) Fe(OH)3 Fe2O3 + H2O
(6) Fe2O3 + H2SO4(l) Fe2(SO4)3 + H2O
2 3
3
3 3
3
2 6
6 2
t0
3
Bài tập 1(Bµi2/41-SGK):
Bài tập 2(Bµi3/41-SGK):
Bài tập 2(Bµi3/41-SGK):
Viết các phương trình hóa học
cho những chuyển đổi hóa học
Trang 8Tiết 17
I Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ:
II Những phản ứng hóa học minh họa:
Bài tập 3:
III Luyện tập:
MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
Có các dung dịch không màu đựng trong các lọ mất nhãn sau: HCl, BaCl 2 , NaOH, H 2 SO 4 ,
Na 2 SO 4 Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch trên Viết PTHH minh họa?
+ Cho dd BaCl 2 vào nhóm B:
- Xuất hiện kết tủa trắng dd Na 2 SO 4
- Không có hiện tượng gì dd BaCl 2
Hướng dẫn cách làm:
Bước 1:Trích mỗi lọ một ít cho vào 5 ống nghiệm khác nhau để thử.
Bước 2: + Dùng giấy quì tím :
- dd NaOH (quì tím xanh )
- dd HCl và H 2 SO 4 (quì tím đỏ ) (A).
- dd BaCl 2 và Na 2 SO 4 (quì tím không đổi màu ) (B) + Cho dd BaCl 2 vào nhóm A:
- Xuất hiện kết tủa trắng dd H 2 SO 4
- Không có hiện tượng gì dd HCl.
BaCl 2 + H 2 SO 4 BaSO 4 + 2HCl BaCl 2 + Na 2 SO 4 BaSO 4 + 2NaCl
Bước 3: Viết các PTHH:
Bài tập 1:(Bµi2/41-SGK):
Bài tập 2:(Bµi3/41-SGK):
Bài tập 3:
Trang 10Giấy
quì
tím
Axit
HCl
H2SO4
Muối
BaCl2
Na2SO4
NaOH
Cho dung dịch BaCl2 vào mỗi ống nghiệm ở hai nhóm
Trang 11HCl
H2SO4
Muối
BaCl2
Na2SO4
NaOH
Cho dung dịch BaCl2 vào mỗi ống nghiệm ở hai nhóm
Trang 12DẶN DÒ
- Ôn lại các kiến thức của chương 1
- Làm các bài tập còn lại trong sách giáo khoa
- Làm trước các bài tập của bài luyện tập chương 1
Trang 13BÀI HỌC KẾT THÚC CHÚC SỨC KHỎE CÁC THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH