1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

De thi hoc sinh gioi 5

19 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Khảo Sát Học Sinh Giỏi Lớp 5
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2012 – 2013
Thành phố Mễ
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 320,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI LỚP 4 ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI LỚP 5 Năm học 2012 – 2013 MÔN TOÁN Thời gian làm bài 60 phút không kể thời gian giao đề I PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 ĐIỂM) Mỗi bài[.]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI LỚP 5

Năm học: 2012 – 2013

MÔN TOÁN Thời gian làm bài 60 phút không kể thời gian giao đề

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 ĐIỂM)

Mỗi bài tập dưới đây có nêu kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là đáp số, kết quả tính…) Hãy chọn câu trả lời đúng và ghi chữ cái trước câu trả lời đó vào bài thi

Câu 1 : Biểu thức (532 x7 - 266 x 14) x ( 532 x 7 + 266) có giá trị là:

A 3990 B 0 C 10 D.3980

Câu 2: 15 hm2 27 m2 = m2

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

A 150027 m2 B 1527 m2 C 15027 m2 D 1500027m2

Câu 3: Khi giảm chiều dài, tăng chiều rộng một hình chữ nhật cùng 10% thì diện tích hình đó

sẽ:

A không thay đổi B giảm đi 1%

C giảm đi 5% D giảm đi 10%

Câu 4: Trong số thập phân 325,7891 chữ số 8 có giá trị là:

A 8 B C D

Câu 5: Một lớp học có 40 học sinh, trong đó số học sinh nam chiếm 75%.Tính số học sinh

nam của lớp đó?

A 10 học sinh B 20 học sinh C 30 học sinh D 25 học sinh

Câu 6: Hỗn số chia cho 2 được 3 là:

A 6 B 6 C 8 D 7

Câu 7: Một khối gỗ hình hộp chữ nhật có chiều dài 5m, chiều rộng 0,4 m và chiều cao 0,2m

Nếu cắt khối gỗ đó đi 1m theo chiều dài thì khối gỗ còn lại có điện tích toàn phần là:

A 1,2 m2 B 3,6 m2 C 4,96 m2 D 5,4m2

Câu 8: Nhân dịp đầu xuân, một chi đội tổ chức đi cắm trại ở một nơi cách trường 14 km Các

bạn đội viên đi bộ khởi hành lúc 7 giờ 30 phút với vận tốc 5 km / giờ Một số bạn chở dụng cụ

và lều trại đi sau bằng xe đạp với vận tốc 12 km /giờ Các bạn đi bộ và đi xe đạp đến địa điểm cùng một lúc Hỏi các bạn đi xe đạp đã khởi hành lúc mấy giờ?

A 8 giờ 8 phút B 8 giờ 9 phút C 9 giờ 18 phút D 9 giờ 8 phút

II PHẦN TỰ LUẬN(12 ĐIỂM)

Trang 2

Bài 1: Tỡm y ( 3 điểm)

17,8 – (14,904 : 3 x Y – 1,084) – 2,63 = 13,77

Bài 2: ( 4 điểm) Học kì I năm học 2012-2013, bạn Nam đã đặt ra cho mình

phải phấn đấu đạt đợc số điểm giỏi nhất định Do phấn đấu tốt nên Nam đã vợt mức 25 điểm giỏi Tính ra bạn Nam đã vợt 12,5% mức đặt ra a) Hỏi học kì I bạn Nam đã dự định đạt bao nhiêu điểm giỏi?

b) Học kì II bạn An lại đạt số điểm giỏi vợt học kì I là 49 điểm Hỏi nếu học kì II bạn Nam cũng đặt mức phấn đấu nh học kì I thì bạn Nam

đã vượt mức bao nhiêu phần trăm?

Bài 3: ( 5 điểm) Cho hỡnh thang ABCD cú đỏy AB = 6 cm và CD = 10 cm Nối AC ta được

tam giỏc ABC cú diện tớch 15 cm2

a) Tớnh diện tớch hỡnh thang ABCD

b) Lấy M và N là trung điểm của AD và BC Tớnh diện tớch hỡnh thang MNCD và ABNM

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 5

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 ĐIỂM)

Cõu số Cõu 1 Cõu 2 Cõu 3 Cõu 4 Cõu 5 Cõu 6 Cõu 7 Cõu 8

II PHẦN TỰ LUẬN(12 ĐIỂM)

Bài 1: Tỡm y ( 3 điểm)

17,8 – (14,904 : 3 x Y – 1,084) – 2,63 = 13,77

17,8 – (14,904 : 3 x Y – 1,084) = 13,77 + 2,63 ( 0,5 điểm)

17,8 – (14,904 : 3 x Y – 1,084) = 16,4 ( 0,25 điểm)

14,904 : 3 x Y – 1,084 = 17,8 – 16,4 ( 0,25 điểm)

14,904 : 3 x Y – 1,084 = 1,4 ( 0,25 điểm)

14,904 : 3 x Y = 1,4 + 1,084( 0,25 điểm)

14,904 : 3 x Y = 2,484 ( 0,25 điểm)

(14,904 : 3) x Y = 2,484 ( 0,25 điểm)

4,968 x Y = 2,484 ( 0,25 điểm)

Y = 2,484 : 4,968 ( 0,25 điểm)

Y = 0,5 ( 0,25 điểm)

Vậy Y = 0,5 ( 0,25 điểm)

Bài 2:( 4 điểm)

a) Số điểm giỏi học kì I bạn Nam đã dự định đạt được là:

25 : 12,5 x 100 = 200 (điểm giỏi) ( 0,75 điểm)

b) Số điểm giỏi học kì I bạn Nam đã đạt được là:

200 + 25 = 225 (điểm giỏi) ( 0,75 điểm)

Số điểm giỏi học kì II bạn Nam đã đạt được là:

225 + 49 = 274 (điểm giỏi) ( 0,75 điểm)

Nếu học kì II bạn Nam cũng đặt mức phấn đấu nh học kì I thì

bạn Nam đó vượt mức số điểm 10 là:

274 – 200 = 74 (điểm giỏi) ( 0,75 điểm)

Trang 4

Nếu học kì II bạn Nam cũng đặt mức phấn đấu nh học kì I thì bạn Nam đã vượt mức số phần trăm là:

74 : 200 = 0,37 = 37% ( 0,75 điểm)

Đ/s a) 200 (điểm giỏi) b) 37% ( 0,25 điểm) Bài 3: (5 điểm)

B I

A

( Hỡnh vẽ đỳng 0,25 điểm)

a) Chiểu cao hạ từ C của tam giỏc ABC là: 15 x 2 : 6 = 5 (cm) ( 1 điểm)

- Vỡ chiều cao hạ từ C của tam giỏc ABC chớnh là chiều cao của hỡnh thang ABCD nờn diện tớch hỡnh thang ABCD là: (6 + 10) x 5 : 2 = 40 (cm2) ( 1 điểm)

b) - Ta cú: SABN = SABC ( Chung chiều cao hạ từ A và đỏy BC = 2 BN) ( 0,25 điểm)

Vậy SABN = 15 : 2 = 7,5 (cm2) ( 0,25 điểm)

- Vỡ chiều cao hỡnh thang ABCD cũng chớnh là chiều cao tam giỏc BDC do đú diện tớch tam giỏc BDC là: 5 x 10 : 2 = 25 (cm2) ( 0,25 điểm)

- Ta cú: SNDC = SBDC ( Chung chiều cao hạ từ D và đỏy BC = 2 NC) ( 0,25 điểm)

Vậy SNDC = 25 : 2 = 12,5 (cm2) ( 0,25 điểm)

Ta cũng cú SADN = SABCD - SABN - SNDC = 40 – 7,5 – 12,5 = 20 (cm2) ( 0,25 điểm)

Ta lại cú SMND = SADN ( Chung chiều cao hạ từ N và đỏy AD = 2 MD) ( 0,25 điểm)

Vậy SMND = 20: 2 = 10 (cm2) ( 0,25 điểm)

Do đú SMNCD = SMND + SNDC = 10 + 12,5 = 22,5 (cm2) ( 0,25 điểm)

SABNM = SABCD - SMNCD = 40 – 22,5 = 17,5 (cm2) ( 0,25 điểm)

Đ/s ( 0,25 điểm) a) SABCD = 40 (cm2)

b) SMNCD = 22,5 (cm2) , SABNM = 17,5 (cm2)

Trang 5

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI LỚP 5

Năm học: 2012 – 2013

MễN TOÁN Thời gian làm bài 60 phỳt khụng kể thời gian giao đề

I phần trắc nghiệm (8 điểm)

( Mỗi bài tập dới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là

đáp số, kết quả tính,…) Hãy chọn câu trả lời đúng và ghi chữ cái

đứng trớc câu trả lời đó vào bài thi.

1) Số thập phân có ba trăm linh hai đơn vị và chín phần trăm viết là:

A 302,9 B 302,09 C 302,90 D 302,009

A 75m2 B.750 m2 C.7500 m2

3) Trên bản đồ tỷ lệ 1:1000 có vễ mảnh đất hình chữ nhật với chiều dài 5 cm, chiều rộng 3 cm Nh vậy diện tích mảnh đất là:

A 15 dam2 B 1500 dam2 C 150 dm2

4) Hình chữ nhật (1) có chiều dài bằng chiều dài hình chữ nhật (2) Chiều rộng hình (1) bằng chiều rộng hình (2) Diện tích hình (2) gấp mấy lần diện tích hình (1)

A 3 lần B 6 lần C 9 lần

D 12 lần

5) Bán một quạt máy giá 336.000 đồng thì đợc lãi 12% so với giá vốn Giá vốn của chiếc quạt đó là:

A 300.000 đồng B 280.000 đồng C 290.000 đồng

D 310.000 đồng

6) Thơng của 64,64 và 1,6 là:

A 404 B 40,4 C 44

D 4,04

7) Tính 20,07 x 2008

Trang 6

A 542,16 B 561,96 C 4156,56

D 40100,56

8) Từ một sợi dây dài m ngời ta cắt đi 1,5 cm thì sợi dây còn lại dài bao nhiêu?

A 3,5 dm B 0,5 dm C 18,5 cm

D 0,5 cm

II phần tự luận (12 điểm)

x 9,9 =

Bài 2.( 4 điểm)

Đầu năm lớp 5A số học sinh trung bình bằng số học sinh cả lớp, còn lại

là học sinh khá và giỏi, trong đó số học sinh khá gấp 5 lần số học sinh giỏi

Đến cuối năm cả lớp 5A đều là học sinh khá và giỏi, trong đó số học sinh khá gấp đôi số học sinh giỏi So với đầu năm số học sinh giỏi đã tăng lên 8

em Hỏi đầu năm lớp 5A có bao nhiêu học sinh giỏi, học sinh khá, học sinh trung bình ?

Bài 3 ( 5 điểm)

Cho tam giác ABC Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho AM bằng AB Trên cạnh AC lấy điểm N sao cho AN bằng AC Nối B với N, nối C với M; BN cắt CM tại I

a) So sánh diện tích tam giác ABN với diện tích tam giác ACM

b) So sánh diện tích tam giác BMI với diện tích tam giác CNI

Trang 7

cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Đáp án và biểu điểm chấm môn toán lớp 5

Năm học 2012 – 2013

I) Phần trắc nghiệm

Đáp

án

Mỗi đáp án đúng cho 1 điểm

II) phần tự luận

Bài 1 (3 điểm)

x 99 = ( 0,25 điểm)

x 9 x11 = x 11 ( 0,25 điểm)

x 9 = ( 0,25 điểm)

Trang 8

(x 10 + y ) 9 = x 100 + y ( 0,25 ®iÓm)

x 90 + y 9 = x 100 + y ( 0,25 ®iÓm)

x 90 + y 8 + y = x 90 + x 10 + y ( 0,25 ®iÓm)

y 8 = x 10 ( 0,25 ®iÓm)

hay y 4 = x 5 ( 0,25 ®iÓm)

x 5 chia hÕt cho 5 nªn y 4 còng ph¶i chia hÕt cho 5 , x<10, y<10 nªn y = 5, x = 4 ( 0,25 ®iÓm)

(Học sinh có cách giải khác mà đúng cho điểm tối đa.)

Bµi 2.( 5 ®iÓm)

Ph©n sè chØ sè häc sinh kh¸ vµ giái ®Çu n¨m: 1- = ( Sè HS

líp 5A)

0,5®

§Çu n¨m, coi sè HS giái lµ 1 phÇn th× sè HS kh¸ gåm 5 phÇn

nh thÕ Tæng sè HS giái vµ kh¸ gåm 1 + 5 = 6 (phÇn)

Ph©n sè chØ sè häc sinh giái ®Çu n¨m: : 6 = ( sè HS líp

5A)

0,5®

Cuèi n¨m, coi sè HS giái lµ 1 phÇn th× sè HS kh¸ lµ 2 phÇn

Tæng sè HS líp 5A gåm 1 + 2 = 3 (phÇn)

Ph©n sè chØ sè häc sinh giái cuèi n¨m: 1 : 3 = ( sè HS líp

5A)

0,5 đ

0,25 ®

Trang 9

Đáp số:

(HS giải theo cách khác đúng , cho điểm tơng tự)

Bài 3 ( 6 điểm)

Trờn cạnh AC lấy điểm N sao cho AN bằng AC Nối B với N, nối C với M; BN cắt CM tại I

a) So sỏnh diện tớch tam giỏc ABN với diện tớch tam giỏc ACM

b) So sỏnh diện tớch tam giỏc BMI với diện tớch tam giỏc CNI

c) Tớnh diện tớch tam giỏc ABC, biết diện tớch tứ giỏc AMIN là 90cm2

Cõu a: ( 3,5 điểm)

Hỡnh vẽ đỳng đến cõu a

0,5 đ

Ta cú:

SABN = SABC (Vỡ AN = AC và cú chung chiều cao hạ từ B

xuống AC)

1 đ

SACM = SABC (Vỡ AM = AB và cú chung chiều cao hạ từ

Do đú ta cú: SABN = SACM 1 đ

Cõu b: (1 điểm)

Hai tam giỏc ABN và ACM cú diện tớch bằng nhau và cú phần chung là tứ giỏc AMIN nờn SBMI = SCNI

1đ Cõu c: (1,5 điểm)

Trang 10

Ta cú:SAMI = SMIB (Vỡ MA = MB và cú chung chiều cao hạ từ I xuống AB) (1)

0,25đ

SANI = SNIC (Vỡ NA = CN và cú chung chiều cao

hạ từ I xuống AC)

Do đú ta cú SAMI = SANI = 90:2 = 45 (cm2) 0,25đ

Từ (1) ta cú SBMI = 2SAMI Nờn SBMI = 245 = 90 (cm2)

0,25

đ Suy ra SABN = 90 + 45 + 45 = 180 (cm2) 0,25

đ Theo cõu a ta cú: SABN = SABC

Vậy SABC = 1803 = 540 (cm2) 0,25 đ Học sinh cú cỏch giải khỏc mà đỳng vẫn cho điểm tối đa

(Vẽ hình không đúng không chấm tiếp)

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI LỚP 5

Năm học: 2012 – 2013

MễN TOÁN Thời gian làm bài 60 phỳt khụng kể thời gian giao đề

I phần trắc nghiệm (8 điểm)

( Mỗi bài tập dới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là

đáp số, kết quả tính,…) Hãy chọn câu trả lời đúng và ghi chữ cái

đứng trớc câu trả lời đó vào bài thi.

1) Trong số 10,0234 chữ số 3 thuộc hàng nào?

A Hàng phần mời B Hàng phần trăm C Hàng phần nghìn

D Hàng phần vạn

Trang 11

2) Cho 125 dam2 =… km2

Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:

A 0,125 B 0,0125 C 0,1250

D 0,1025

3) Giữa hai phân số và có bao nhiêu phân số ?

A 1 phân số B 2 phân số C.3 phân số D.vô số phân số

4) Biết lít dầu thì cân nặng kg Vậy 1 lít dầu cân nặng là:

A kg B kg C kg

D kg

5) Hình chữ nhật (1) có chiều dài bằng chiều dài hình chữ nhật (2) Chiều rộng hình (1) bằng chiều rộng hình (2) Diện tích hình (2) gấp mấy lần diện tích hình (1)

A 3 lần B 6 lần C 9 lần

D 12 lần

6) Giá trị của a trong biểu thức:

7) Phân số có mẫu số là 10, lớn hơn và nhỏ hơn là:

8) Hà có một tấm bìa hình vuông có chu vi là 20cm Hà chia tấm bìa

đó thành 4 hình vuông nhỏ Hà thấy tổng chu vi của các hình vuông trên tấm bìa đó là:

II phần tự luận (12 điểm)

Trang 12

Bài 1 (4 điểm)

a) Tìm Y (2 điểm)

118,24 – ( Y : 5 + Y x 3 ) = 27,12 x2

b) Tính nhanh(2 điểm) A =

Bài 2.( 4 điểm) Tổng của một số tự nhiên và một số thập phân là

136,2 Khi tìm hiệu hai số đó, Bình quên viết chữ số 0 tận cùng của số

tự nhiên nên hiệu tìm đợc là 6,8 Tìm hiệu đúng của hai số đó

Bài 3 ( 4 điểm) Lớp 5A và 5B có số học sinh bằng nhau Lớp 5A có số

học sinh giỏi bằng số học sinh còn lại của lớp Lớp 5B có nhiều hơn lớp 5A

2 học sinh giỏi nên số học sinh giỏi bằng 20% số học sinh còn lại của lớp Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?

****************************************************

Đáp án và biểu điểm chấm môn toán lớp 5

Năm học 2012 – 2013

I) Phần trắc nghiệm(8 điểm)

Trang 13

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8

Mỗi đáp án đúng cho 1 điểm

II) phần tự luận

Bài 1

a) Tìm y ( 2,5 điểm)

118,24 – ( Y : 5 + Y x 3 ) = 27,12 x2

118,24 – ( + ) = 54,24 ( 0,25 điểm)

( + ) = 118,24 - 54,24 ( 0,25 điểm)

= 64 ( 0,25 điểm)

= 64 ( 0,25 điểm)

= 64 ( 0,25 điểm)

Y x 16 = 64 x 5 ( 0,25 điểm)

Y x 16 = 320 ( 0,25 điểm)

Y = 320 : 16 ( 0,25 điểm)

Y = 20 ( 0,25 điểm)

Vậy Y = 20 ( 0,25 điểm)

b) Tính nhanh (1,5 điểm)

Tính tử số:

16,2 x 3,7 + 5,7 x 16,2 – 7,8 x 4,8 – 4,6 x 7,8

= 16,2 x ( 3,7 + 5,7) – 7,8 x (4,8 + 4,6 ) ( 0,25 điểm) = 16,2 x 9,4 – 7,8 x 9,4 ( 0,25 điểm)

= ( 16,2 – 7,8 ) x 9,4 ( 0,25 điểm)

= 8,4 x 9,4

= 78,96 ( 0,25 điểm)

Tính mẫu số :

11,2 + 12,3 + 13,4 – 12,6 – 11,5 – 10,4

Trang 14

=( 11,2 – 10,4) + (12,3 – 11,5) +(13,4 – 12,6) ( 0,25 điểm)

= 0,8 + 0,8 + 0,8 ( 0,25 điểm)

= 2,4 ( 0,25 điểm)

A = = 32,9 ( 0,25 điểm)

Bài 2.( 4 điểm)

Học sinh lập luận

- Vì tổng một số tự nhiên và một số thập phân là 136,2 Vậy chữ số ở phần thập phân của số thập phân là chữ số 2 ( 0,5 điểm)

- Mặt khác hiệu hai số là 6,8, vậy số bị trừ không thể là số thập phân Nghĩa là số bị trừ phải là số tự nhiên ( 0,5 điểm)

- Bình quên viết chữ số 0 tận cùng ở số tự nhiên nên số này bị giảm đi

10 lần ( 0,25 điểm)

Ta có : số tự nhiên trừ đi số thập phân bằng 6,8 hay số tự nhiên bằng tổng số thập phân và 6,8 ( 0,5 điểm)

Nếu gấp tổng này lên 10 lần ta đợc số tự nhiên bằng tổng 10 lần số thập phân và 68 ( 0,5 điểm)

Coi STP là 1 phần thì STN gồm 10 phần nh thế và 68 đơn vị ( 0,5

điểm)

Tổng số phần bằng nhau là 1+ 10 = 11( phần) ( 0,25 điểm)

Số thập phân là: ( 136,2 – 68) : 11 = 6,2 ( 0,25 điểm)

Số tự nhiên là : 6,2 x 10 + 68 = 130 ( 0,25 điểm)

Hiệu đúng hai số là: 130 – 6,2 = 123,8 ( 0,25 điểm)

Đáp số: 123,8 ( 0,25 điểm)

(HS giải theo cách khác đúng , cho điểm tơng tự)

Bài 3 ( 4 điểm)

Trang 15

Coi sè häc sinh giái líp 5A lµ 1 phÇn th× sè häc sinh cßn l¹i cña líp 5A lµ

9 phÇn nh thÕ vµ tæng sè häc sinh líp 5A gåm cã 1 + 9 = 10 phÇn nh thÕ ( 0,5 ®iÓm)

VËy sè häc sinh giái cña 5A b»ng sè häc sinh cña líp ( 0,5 ®iÓm)

20% = ( 0,25 ®iÓm)

Coi sè häc sinh giái líp 5B lµ 1 phÇn th× sè häc sinh cßn l¹i cña líp 5B lµ 5 phÇn nh thÕ vµ tæng sè häc sinh líp 5B gåm cã 1 + 5 = 6 phÇn nh thÕ ( 0,5 ®iÓm)

VËy sè häc sinh giái cña 5B b»ng sè häc sinh cña líp ( 0,5 ®iÓm)

V× 2 líp cã sè häc sinh b»ng nhau vµ líp 5B nhiÒu h¬n líp 5A 2 häc sinh giái nªn ph©n sè chØ 2 häc sinh b»ng: ( sè häc sinh mçi líp) ( 0,75 ®iÓm)

Mçi líp cã lµ: 2 : = 30 (häc sinh) ( 0,25 ®iÓm)

Sè häc sinh giái líp 5A lµ: 30 x = 3 (häc sinh) ( 0,25 ®iÓm)

Sè häc sinh giái líp 5B lµ: 3 +2 = 5 (häc sinh) ( 0,25 ®iÓm)

§/s 5 A: 3 (häc sinh) ; 5B : 5 (häc sinh) ( 0,25 ®iÓm)

Trang 16

ĐỀ KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 5

NĂM HỌC 2012-2013

(Thời gian làm bài 60 phút không kể thời gian giao đề)

I.Phần trắc nghiệm khách quan: (6 điểm)

Đọc thầm đoạn văn sau, chọn phương án trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây và ghi chữ cái đứng trước câu trả lời đúng vào bài thi

Hoa học trò

Mùa xuân, phượng ra lá Lá xanh um, mát rượi, ngon lành như lá me non Lá ban đầu xếp lại, còn e ấp, dần dần xòe ra cho gió đưa đẩy Lòng cậu học trò phơi phới làm sao! Cậu chăm

lo học hành, rồi lâu cũng vô tâm quên mất màu lá phượng Một hôm, bỗng đâu trên những cành cây báo một tin thắm: Mùa hoa phượng bắt đầu Đến giờ chơi, cậu học trò ngạc nhiên trông lên: Hoa nở lúc nào mà bất ngờ vậy ?

Bình minh của hoa phượng là màu đỏ còn non, nếu có mưa, lại càng tươi dịu Ngày xuân dần hết, số hoa tăng lên, màu cũng đậm dần Rồi hòa nhịp với mặt trời chói lọi, màu phượng mạnh mẽ kêu vang: Hè đến rồi ! Khắp thành phố bỗng rực lên như đến tết nhà nhà đều dán câu đối đỏ Sớm mai thức dậy, cậu học trò vào hẳn trong mùa phượng

Theo Xuân Diệu

Câu 1: Trong các câu: “Lá xanh um, mát rượi, ngon lành như lá me non Lá ban đầu xếp

lại, còn e ấp, dần dần xòe ra cho gió đưa đẩy.”, tác giả sử dụng biện pháp nghệ thuật nào để

miêu tả lá phượng?

A Nhân hóa B So sánh C.Nhân hóa và so sánh

Câu 2: Dấu hai chấm trong câu: “Một hôm, bỗng đâu trên những cành cây báo một tin

thắm: Mùa hoa phượng bắt đầu.” có tác dụng gì?

A Báo hiệu liệt kê các sự việc trong câu

B Ngăn cách hai vế của một câu ghép, vế sau giải thích cho vế trước

C Báo hiệu lời nhân vật

Câu 3: Dòng nào nêu đúng từ ngữ nhân hóa cây phượng trong bài?

A Báo ra một tin thắm, màu phượng mạnh mẽ kêu vang, còn e, xã hội thắm tươi

B Báo ra một tin thắm, mạnh mẽ kêu vang, còn e, vào hẳn trong mùa phượng

C Báo ra một tin thắm, như lá me non, còn e, xã hội thắm tươi

Câu 4: Câu văn: “Ngày xuân dần hết, số hoa tăng lên, màu cũng đậm dần.” là kiểu câu:

A Câu đơn B Câu ghép có hai vế câu C Câu ghép có ba vế câu

Câu 5: Từ “tin thắm” gợi tả điều gì?

A Gợi tả màu sắc của hoa phượng

B Gợi tả niềm vui của học trò khi hè đến

Ngày đăng: 13/04/2023, 09:21

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w