Microsoft PowerPoint Robotics 2 Cau truc va bac tu do cua robot 16x9 Compatibility Mode Nguyen Quang Hoang Department of Applied Mechanics SME Chương 2 BẬC TỰ DO VÀ CẤU TRÚC CỦA TAY MÁY ROBOT Degree o[.]
Trang 1Nguyen Quang Hoang-Department of Applied Mechanics-SME
Chương 2 BẬC TỰ DO VÀ CẤU TRÚC CỦA TAY MÁY ROBOT
Degree of freedom and robot structures
Nguyễn Quang Hoàng Email: hoang.nguyenquang@hust.edu.vn
Nguyen Quang Hoang-Department of Applied Mechanics-SME
Chương 2 BẬC TỰ DO VÀ CẤU TRÚC CỦA TAY MÁY ROBOT
2.1 Bậc tự do của tay máy robot
2.1.1 Khâu (Link) 2.1.2 Khớp (Joint) và bậc tự do của khớp 2.1.3 Bậc tự do của robot
2.1.4 Không gian làm việc
2.2 Hệ thống tay máy robot
2.2.1 Cánh tay (arm) 2.2.2 Cổ tay (wrist) 2.2.3 Khâu cuối – Bàn kẹp (end-effector) 2.2.4 Hệ dẫn động (actuators)
2.2.5 Cảm biến (sensors) 2.2.6 Bộ điều khiển (controller)
2.3 Phân loại tay máy robot
2.3.1 Phân loại theo cách vận hành và mức thông minh 2.3.2 Phân loại theo hình học
2.3.3 Phân loại theo dẫn động 2.3.4 Phân loại theo phương pháp điều khiển 2.3.5 Phân loại theo ứng dụng
-3-Bậc tự do của tay máy robot Khâu (link): Những vật rắn riêng lẻ tạo nên một
robot được gọi là các khâu Khâu robot là một
bộ phận cứng có thể có chuyển động tương đối
so với tất cả các khâu khác
Khớp (joint): Khớp là chỗ tiếp nối giữa hai khâu cho
phép hai khâu chuyển động tương đối với nhau Tại khớp chuyển động tương đối giữa hai khâu được thể hiện bằng tọa độ khớp hay biến khớp
Hai loại khớp tiêu biểu và đơn giản nhất là khớp quay (R – revolute hay rotary) và khớp tịnh tiến hay khớp trượt (P – Prismatic hoặc T – Translational)
Khớp quay
Trục khớp
Trục khớp O
A
B
C
1
2
3
4 5 8
Đế/giá
Đế/giá
Khâu cuối Khâu 1 Khâu 2 Khâu 3
Khâu 4
Bậc tự do của khớp là số khả năng chuyển động độc
lập tương đối giữa hai khâu nối với nhau tại khớp đó
f 6 r
-4-Bậc tự do của tay máy robot
Khớp quay (R)
Khớp trượt (P/T)
Khớp xoắn vít (H)
Khớp Cardan (U)
Khớp cầu (S)
Khớp trụ (C)
1
f
1
f
1
f
2
f
2
f
3
f
Bậc tự do của khớp
Trang 2Nguyen Quang Hoang-Department of Applied Mechanics-SME
Bậc tự do của tay máy robot
x
y
O
O
y
x
z
Vật tự do trong không
gian có 6 DOF
Bậc tự do của vật rắn tự do
Vật tự do trong mặt
phẳng có 3 DOF
Số bậc tự do của một tay máy robot với các khâu rắn:
Số bậc tự do = (tổng số bậc tự do các vật) – (tổng số ràng buộc)
Công thức Grübler
1
1
1
( 1)
( 1 )
J i i J
i i
J i i
trong đó:
m = 3 đối với cơ cấu phẳng;
m = 6 đối với cơ cấu không gian;
N – số khâu (kể cả giá);
J – tổng số khớp;
f i – bậc tự do của khớp thứ i.
Lưu ý đến bậc tự do thừa (-), ràng buộc trùng (+)
Nguyen Quang Hoang-Department of Applied Mechanics-SME
Bậc tự do của tay máy robot
Cơ cấu bốn khâu bản lề và cơ cấu tay quay – con trượt
m = 3 đối với cơ cấu phẳng;
N = 4 số khâu (kể cả giá);
J = 4 – tổng số khớp;
f 1 = f 2 = f 3 = f 4 = 1 bậc tự do của khớp thứ i.
1
3(4 1 4) 1 1 1 1 1
J
i i
-7-Bậc tự do của tay máy robot
3[( 1) 1 ]
f k k k k
Tay máy phẳng chuỗi hở k khâu động k khớp
quay (robot kR)
Số khâu N = k + 1,
Số khớp J = k,
Do tất cả là khớp quay, f i = 1 cho tất cả các khớp
1
( 1 )
J i i
f m N J f
Số khâu N = 5,
Số khớp J = 5, bậc tự do của từng khớp f i = 1 (tất cả các khớp)
Tay máy phẳng song song
3(5 1 5) 5 2
1
( 1 )
J i i
f m N J f
-8-Bậc tự do của tay máy robot Bậc tự do thừa
Đối với những cơ cấu không gian, nếu hai đầu của một khâu là hai khớp cầu thì chuyển động quay quanh trục đi qua hai tâm khớp cầu không ảnh hưởng đến chuyển động của cơ cấu
Ràng buộc trùng
1
( 1 ) J i th
i
=
-Khớp cầu
Khâu có hai khớp cầu => Bậc tự do thừa
Khớp cầu
Cơ cấu năm khâu hình bình hành (có ràng
buộc trùng)
Nhưng thực tế cơ cấu vẫn chuyển động được (do cấu trúc hình bình hành)
Bỏ thanh 1 (hoặc 2, hoặc 3), chuyển động của
cơ cấu không thay đổi
Yêu cầu gia công chính xác mới lắp ráp được
3(5 1 6) 6 0
Trang 3Nguyen Quang Hoang-Department of Applied Mechanics-SME
Bậc tự do của tay máy robot
3
th
7 3 3 1 24
i
f
Bệ Stewart 3 DOF
S
Bàn cố định
P
P P
S
S S
S Bàn động
ba chân SPS
1
6(8 1 10) 24 6.
J i i
Theo công thức Grübler
Số bậc tự do thừa
Chẳng hạn như bệ Stewart trên hình:
Tổng số khâu N = 7 + 1 = 8 (7 khâu động)
Số khớp cầu: 7 bậc tự do của khớp cầu fi = 3
Số khớp tịnh tiến: 3 bậc tự do của khớp trượt fi = 1
Tổng số khớp J = 10,
6 3 3
Nguyen Quang Hoang-Department of Applied Mechanics-SME
HỆ THỐNG TAY MÁY ROBOT
-11-Hệ thống tay máy robot
Energy supply
Objects
Mechanism Transmission Actuators Control Computer Interface
Program Manual
Tay máy (khâu, khớp,
dẫn động, truyền
động, cảm biến)
Camer
a
Máy tính
Bộ điều khiển
Cảm
biến lực
Bảng điều khiển cầm tay
-12-Hệ thống tay máy robot
Trang 4Nguyen Quang Hoang-Department of Applied Mechanics-SME
Hệ thống tay máy robot
Nguyen Quang Hoang-Department of Applied Mechanics-SME
Phân loại hệ thống tay máy robot
Phân loại theo cách vận hành và mức thông minh
Lớp 1: Thiết bị vận hành bằng tay: một thiết bị có nhiều bậc tự do được vận hành bởi người vận
hành
Lớp 2: Robot vận hành theo trình tự cố định: là thiết bị thực hiện các giai đoạn liên tiếp của một
công việc theo một chương trình định sẵn và cố định
Lớp 3: Robot vận hành theo trình tự thay đổi được: là thiết bị thực hiện các giai đoạn liên tiếp của
một công việc theo một phương pháp định trước nhưng có thể lập trình được
Lớp 4: Robot phát lại: người vận hành thực hiện tác vụ theo cách thủ công bằng cách dẫn dắt
robot, robot này ghi lại các chuyển động để phát lại sau Robot lặp lại các chuyển động tương tự theo thông tin đã ghi
Lớp 5: Robot điều khiển số: người vận hành cung cấp cho robot chương trình chuyển động thay vì
dạy nó nhiệm vụ bằng tay
Lớp 6: Robot thông minh: robot có khả năng hiểu được môi trường của nó và khả năng hoàn
thành xuất sắc một nhiệm vụ bất chấp những thay đổi của điều kiện xung quanh mà nó thực hiện
-15-Phân loại hệ thống tay máy robot
Phân loại theo hình học
Tay máy khớp nối phỏng
tay người
z 0 z 1 z 2
q 1
q 2
q 3
Đế thân
vai
Khuỷu tay cánh tay
z 0 z 1
z 2
q 1
q 2
q 3 Đế
Tay máy cầu
-16-Phân loại hệ thống tay máy robot
Phân loại theo hình học
Tay máy SCARA (Selective Compliant Articulated Robot for Assembly) (nguồn:
Internet)
Tay máy trụ và sơ
đồ động học của nó
z 0
z 1
z 2
q 1
q 2
q 3 Đế
z 0 z 1
q 1
q 2
Đế
z 2
q 3
Trang 5Nguyen Quang Hoang-Department of Applied Mechanics-SME
Phân loại hệ thống tay máy robot
Tay máy Descartes, sơ
đồ động học và không
gian làm việc của nó
(nguồn: Internet)
Robot song song
Nguyen Quang Hoang-Department of Applied Mechanics-SME
Phân loại hệ thống tay máy robot
Phân loại theo dẫn động Phân loại theo ứng dụng
Robot chọn, nhặt và xếp đặt sản phẩm;
Robot cấp phôi cho máy gia công; cấp vật liệu cho máy ép;
Robot gia công và lắp ráp;
Robot sơn, robot hàn (hàn điểm, hàn đường); robot cắt phôi;
Robot phân loại, vận chuyển và đóng gói sản phẩm;
Robot mài, đánh bóng sản phẩm;
Robot kiểm tra sản phẩm, các bộ phận;
Robot cho công nghiệp ô tô;
Robot trong hàng không vũ trụ;
Robot khám phá không gian và dưới nước;
Robot xử lý chất thải nguy hại;
Robot dịch vụ;
Robot quân sự;
Robot phẫu thuật trong ngành y tế, v.v
• Robot sử dụng truyền động điện
• Bộ truyền động thủy lực
• Robot dẫn động bằng khí nén