1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ioe 5 - Từ Vựng, Cấu Trúc Và Cụm Từ Phổ Biến - Cô Như Quỳnh.pdf

18 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ Vựng, Cấu Trúc Và Cụm Từ Phổ Biến Trong Đề Thi IOE 5
Người hướng dẫn Nguyễn Như Quỳnh
Trường học Vinastudy
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Sách hướng dẫn luyện thi
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 544,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A summer camp - Vietnam: Việt Nam; Vietnamese: người VN/ Tiếng việt - Japan: Nhật bản; Japanese: người nhật, tiếng nhật - China: Trung Quốc; chinese: người TQ, tiếng TQ - England: nước A

Trang 1

_www.vinastudy.vn _

I TỪ VỰNG:

1 A summer camp

- Vietnam: Việt Nam; Vietnamese: người VN/ Tiếng việt

- Japan: Nhật bản; Japanese: người nhật, tiếng nhật

- China: Trung Quốc; chinese: người TQ, tiếng TQ

- England: nước Anh, English: người anh, tiếng anh

- Australia: nước Úc, Australian: người Úc

- America: nước Mỹ, American: người Mỹ

2 My friend’s house:

- flat (n) căn hộ

- cottage (n) ngôi nhà nhỏ ở nông thôn

- bungalow (n) ngôi nhà gỗ một tầng

- villa (n) biệt thự

- ground floor: tầng trệt

- first floor: tầng một, second floor: tầng hai

On the first/ second floor: trên tầng một/ tầng hai

- ceiling: trần nhà

- gate (n) cổng

CHƯƠNG TRÌNH LUYỆN THI IOE LỚP 5 GIÁO VIÊN: NGUYỄN NHƯ QUỲNH

TỪ VỰNG, CẤU TRÚC VÀ CỤM TỪ PHỔ BIẾN TRONG ĐỀ THI IOE 5 vinastudy.vn – Hệ thống Giáo dục Trực tuyến hàng đầu Việt Nam

Trang 2

- roof (n) mái nhà

- stairs = staircase : cầu thang, upstairs: tầng trên, downstairs: tầng dưới

- modern (adj) hiện đại

Eg: We live in a modern apartment

- traditional (adj) truyền thống

- confortable (adj) thuận tiện, thoải mái

- convenient (adj) tiện nghi

- durable (adj) kiên cố, bền vững

- spacious (adj) rộng

- cozy (adj) ấm cúng

3 A birthday party

- bunch of flowers = bouquet of flowers: bó hoa

- birthday card: thiệp sinh nhật

- birthday cake: bánh sinh nhật, cut and share cake: cắt và chia bánh

- candle: nến; blow out the candles: thổi nến

- candy : kẹo, chocolate: sô cô la; cupcake: bánh nướng nhỏ,

- balloon: bóng bay, ribbon: dây ruy băng

- sing happy birthday: hát bài chúc mừng sinh nhật

- make a wish: ước

- play games: chơi trò chơi

4 My day

- Các hoạt động hàng ngày:

- wake up: thức giấc, tỉnh giấc (chưa rời khỏi giường)

Trang 3

- get up: thức dậy (đã rời khỏi giường)

- shave: cạo râu

- dry the hair: sấy tóc

- comb the hair: chải tóc (bằng lược)

- brush the hair: chải tóc (bằng tay)

- get dressed: mặc quần áo , get undressed: cởi quần áo

- put on make up: trang điểm

- take a bath: tắm (trong bồn), take a shower (tắm bằng vòi tắm hoa sen)

- go to work: đi làm

- go back home / come back home: về nhà

- drink water: uống nước

- take the rubbish out: đổ rác

- go to bed = go to sleep: đi ngủ

5 Our picnic to the seaside

- Hoạt động trên bãi biển

- collect seashells: nhặt vỏ sò

- sail boat: chèo thuyền, go sailing: đi chèo thuyền

- lay on the sandy beach: nằm trên bãi cát

- climb up the rocks: trèo lên những tảng đá

- build sandcastles: xây lâu đài cát

- eat seafood: ăn đồ biển

- Nghề nghiệp:

- dentist: nha sĩ

Trang 4

- lawyer: luật sư

- secretary: thư ký

- astronaut: nhà du hành vũ trụ

- architect: kiến trúc sư

- engineer: kỹ sư

- accountant: kế toán

- actor: diễn viên (nam), actress (diễn viên nữ)

- flight attendant: tiếp viên hàng không

6 A visit to the zoo:

- Động vật:

- giraffe – hươu cao cổ, lion, tiger, kangaroo – thú có túi, gazelle – linh dương, panda – gấu trúc, porcupine – con nhím, elephant, lizard – thằn lằn - , crocodile, bear, ant,

mosquito, fly, bee, snail - ốc sên, zebra – ngựa vằn, elephant: con voi

- walk around to see the animals: đi vòng quay để xem các loại vật động vật

- take photos: chụp ảnh

- talk to the zookeeper: nói chuyện với người trông coi sở thú

- jump through the burning hoop: nhảy qua vòng lửa

- ride a bicycle: đi xe đạp

- ride a horse: cưỡi ngựa, ride a pony: cưỡi ngựa pony (loại ngựa nhỏ)

- stand on head: trồng cây chuối

- balance on ball: giữ thăng bằng trên quả bóng

- imitate: bắt chước

7 My favourite sports and games

- baseball: bóng chày

Trang 5

- skateboarding: môn lướt ván

- basketball: bóng rổ

- swimming: môn bơi lội; go swimming: đi bơi

- cycling: môn đi xe đạp

- hide and seek: trò chơi trốn tìm, play hide and seek: chơi trò trốn tìm

- blind man’s bluff: trò chơi bịt mắt bắt dê, play blind man’s bluff: chơi bịt mắt bắt dê

- cat and mouse game: trò chơi mèo đuổi chuột

- play chess: chơi cờ

8 My favourite book

- Từ vựng về các loại sách:

- the starfruit tree: sự tích cây khế

- aladin and the magic lamp: aladanh và cây đèn thần

- dragon balls: bảy viên ngọc rồng

- the legend of watermelon: sự tích quả dưa hấu

- alibaba and the forty thieves: Alibaba và bốn mươi tên cướp

- snow white and the seven dwarfs: Nàng bạch tuyết và bảy chú lùn

- Tính từ chỉ bản chất con người:

- intelligent: thông minh

- brave: dũng cảm

- pretty: xinh xắn

- kind: tốt bụng ; clumsy: /'klΛmzi/ vụng về, lóng ngóng

- unctuous: lẻo mép

- innocent: ngây thơ

Trang 6

9 Our teacher’s day

- teacher’s day: ngày nhà giáo

- special day; ngày đặc biệt

- celebrate: kỷ niệm, celebration: sự kỷ niệm

- poem: bài thơ, song: bài hát, memory: ký ức

- gift = present: quà tặng

- Môn học

- Arts: môn mỹ thuật

- Music: môn âm nhạc

- Physical Education; môn thể dục, Physics: môn vật lý

- Sciences: môn khoa học

- Computer science: môn khoa học máy tính

- maths: môn toán

- literature: môn văn

10 How I learn English

- Cụm từ về cách học tiếng Anh

- learn to speak english: học nói tiếng anh

- learn english vocabulary/ grammar: học từ vựng/ ngữ pháp tiếng anh

- watch films in english; xem phim bằng tiếng anh

- label things in the house: dán nhãn lên vật dụng

- listen to British music: nghe nhạc bằng Tiếng anh

- record yourself: ghi âm lại những lời bạn nói

- learn english idioms and phrasal verbs: học các thành ngữ và cụm từ tiếng anh

Trang 7

- reading english books and newspapers: đọc sách/ báo bằng tiếng anh

11 What’s the matter with you?

- headache: đau đầu, toothache: đau răng, backache: đau lưng, stomach ache: đau dạ dày

- sore eyes: đau mắt, sore throat: đau họng

- have a cold: bị cảm lạnh, have a headache/ toothache…

- have the flu: bị cảm cúm

- should: nên

Eg: You should go to bed early

- medicine: thuốc

- patient: bệnh nhân

- doctor’s : phòng khám

- pharmacy = drugstore = chemist’s

- exercise regularly: tập thể dục thường xuyên

- brush the teeth regularly: đánh răng thường xuyên

- eat healthy food: ăn đồ tốt cho sức khỏe

- have a regular medical check up: đi khám bệnh định kỳ

12 Our free – time activities

- go camping: đi cắm trại

- go fishing: đi câu cá

- go skiing: trượt tuyết

- go shopping; đi mua sắm, go swimming: đi bơi,

- play computer games: chơi game trên máy tính

- surf the Internet: lướt mạng

Trang 8

- draw pictures: vẽ tranh

- read books/ comics/ magazines: đọc sách/ truyện tranh/ tạp chí

- watch TV: xem tivi

- listen to music: nghe nhạc,

- knit: đan len

- do gardening: làm vườn

- play puzzle games: chơi giải ô chữ, do a puzzle: giải ô chữ

13 Accident preventation

- ride/ drive too fast: đạp xe/ lái xe quá nhanh

- jump into the river: nhảy xuống sông

- climb the tree: trèo cây, climb the ladder: trèo thang

- climb on the small branch: trèo cành cây nhỏ

- play with the lighter: chơi với bật lửa

- get a burn: bị bỏng

- play with the kitten: chơi với mèo con, scratch (v) cào, làm xước da

- swing too fast: đu quá mạnh

- glide down the stairs: trượt cầu thang

- fall off the bike/ swing : ngã xe đạp/ ngã đu

- break your leg: gãy chân

- cause car accidents: gây ra tai nạn ô tô

- drown: chết đuối

- fall down: ngã

14 My favourite story

Trang 9

- happen: xảy ra

- first: đầu tiên, second: thứ hai, next: kế tiếp, finally: cuối cùng

- character: nhân vật

- story; câu chuyện, tell a story: kể một câu chuyện

15 My dream house

- a large house: một ngôi nhà lớn

- a comfortable cottage: một ngôi nhà tranh tiện lợi

- modern facilities: thiết bị hiện đại

- reading room: phòng đọc sách

- flower garden: vườn hoa, flower-bed: luống hoa

- orchard: vườn cây ăn quả, khu đất trồng cây ăn quả

- drinks cabinet:tủ rượu

- curtain: rèm cửa

- painting: bức họa

- houseplant: cây cảnh trong nhà

- chest of drawers: tủ ngăn kéo

- cupboard: tủ đựng chén

- cable TV; tivi truyền hình cáp

- fridge: tủ lạnh; keep food fresh: giữ thức ăn tươi ngon

16 The weather and seasons

- rainy: nhiều mưa, sunny: nhiều nắng, cloudy: nhiều mây, snowy: nhiều tuyết, foggy: nhiều sương, windy: nhiều gió

- cold: lạnh, hot: nóng; cool: mát mẻ; warm: ấm áp; stormy: nhiễu giông bão

II CẤU TRÚC, CỤM TỪ:

Trang 10

1 to be keen on/ to be fond of + N/V-ing: thích làm gì đó…

Eg: She is fond of watching cartoons on Disney Chanel

2 to be interested in + N/V-ing: quan tâm đến

Eg: My mother is interested in a film called “8-year-old bride”/ watching a film called …

3 to waste + time/ money + V-ing: tốn tiền hoặc tg làm gì

Eg: I wasted a lot of money buying that dress

4 To spend + amount of time/ money + V-ing

(dành bao nhiêu thời gian làm gì…)

Eg: She spent 2000 dollars buying that motorbike

5 To spend + amount of time/ money + on + something

(dành thời gian vào việc gì )

Eg: I spend 10 dollars watching this film at the cinema

Eg: She spent all of her money on clothes

6 to give up + V-ing/ N(từ bỏ làm gì/ cái gì )

Eg: He has given up smoking ciggarettes for two years

7 would like/ want/wish + to do something(thích làm gì )

8 S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something

(quá để cho ai làm gì )

Eg: This structure is too easy for you to remember

Eg: He ran too fast for me to follow

The coffee was too hot for me to drink

9 S + V + so + adj/ adv + that +S + V (quá đến nỗi mà )

Eg: This box is so heavy that I cannot take it

Trang 11

He speaks so soft that we can’t hear anything

10 It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V(quá đến nỗi mà )

Eg: It is such a heavy box that I cannot take it

It is such interesting books that I cannot ignore them at all

11 S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something

(Đủ cho ai đó làm gì )

Eg: She is old enough to get married

They are intelligent enough for me to teach them English

S + V + enough + N + (for someone) + to do st

Eg: I don’t have enough money to buy that car

12 Have/ get + something + done (VpII):

(nhờ ai hoặc thuê ai làm gì nhờ vả)

Eg: I had my hair cut yesterday

I’d like to have my shoes repaired

13 It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something

(đã đến lúc ai đó phải làm gì )

Eg: It’s time you had a shower

It’s time for me to ask all of you for this question

14 It + takes/took+ someone + amount of time + to do something

(làm gì mất bao nhiêu thờigian )

Eg: It takes me 5 minutes to get to school

It took him 10 minutes to do this exercise yesterday

15 To prevent/stop + someone/something + From + V-ing

Trang 12

(ngăn cản ai/cái gì không làm gì )

Eg: I can’t prevent him from smoking

I can’t stop her from tearing

16 S + find+ it+ adj to do something (thấy để làm gì )

Eg: I find it very difficult to learn about English

They found it easy to overcome that problem

17 To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing

(Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì)

Eg: I prefer chicken to fish

I prefer reading books to watching TV

17 Would rather + V (infinitive) + than + V (infinitive)

(thích làm gì hơn làm gì)

Eg: She would rather play games than read books

I’d rather learn English than learn Biology

18 To be/get Used to + V-ing(quen làm gì)

Eg: I am used to eating with chopsticks

19 Used to + V (infinitive) (Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa)

Eg: I used to go fishing with my friend when I was young

She used to smoke 10 cigarettes a day

20 to be amazed at = to be surprised at + N/V-ing ( ngạc nhiên về )

21 to be angry at + N/V-ing (tức giận về)

22 to be good at/ bad at + N/ V-ing (giỏi về / kém về )

23 by chance = by accident (adv)(tình cờ)

Trang 13

24 to be/get tired of + N/V-ing (mệt mỏi về )

25 can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing (không nhịn được làm gì )

26 have + (something) to + Verb (có cái gì đó để làm)

28 It + be + something/ someone + that/ who(chính mà )

29 Had better + V(infinitive)(nên làm gì )

30 hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practice/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing,

Eg: I always practice speaking English everyday

31 It’s + adj + to + V-infinitive (quá gì để làm gì)

32 Take place = happen = occur (xảy ra)

33 to be excited about(thích thú)

34 to be bored with/ fed up with(chán cái gì/làm gì)

35 There is + N-số ít, there are + N-số nhiều(có cái gì )

36 feel like + V-ing(cảm thấy thích làm gì )

37 expect someone to do something (mong đợi ai làm gì )

38 advise someone to do something (khuyên ai làm gì )

39 go + V-ing (chỉ các trỏ tiêu khiển )

(go camping, go fishing, go skating, go skiing, go swimming…)

40 leave someone alone (để ai yên )

41 By + V-ing (bằng cách làm )

42 want/ plan/ agree/ wish/ attempt/ decide/ demand/ expect/ mean/ offer/ prepare/ happen/ hesitate/ hope/ afford/ intend/ manage/ try/ learn/ pretend/ promise/ seem/ refuse + TO + V-infinitive

Eg: I intend to study English

Trang 14

43 for a long time = for years = for ages(đã nhiều năm rồi)

(dùng trong thì hiện tại hoàn thành)

44 When + S + V(QKĐ), S + was/were + V-ing

45 When + S + V(QKĐ), S + had + P2

46 Before + S + V(QKĐ), S + had + P2

47 After + S + had +P2, S + V(QKĐ)

48 to be crowded with (rất đông cái gì đó )

49 to be full of (đầy cài gì đó )

50 To be/ seem/ sound/ became/ feel/ appear/ look/ go/ turn/ grow + adj

(đây là các động từ tri giác có nghĩa là: có vẻ như/ là/ dường như/ trở nên sau chúng nếu

có adj và adv thì chúng ta phải chọn adj)

51 except for/ apart from(ngoài, trừ )

52 as soon as (ngay sau khi)

53 to be afraid of (sợ cái gì )

54 could hardly (hầu như không)

( chú ý: hard khác hardly)

55 Have difficulty + V-ing (gặp khó khăn làm gì )

56 Chú ý phân biệt 2 loại tính từ V-ed và V-ing: dùng -ed để miêu tả về người, -ing cho vật

và khi muốn nói về bản chất của cả người và vật ta dùng –ing

Eg: That film is boring

He is bored

Eg He is an interesting man

That book is an interesting one

57 in which = where; on/at which = when

Trang 15

58 Put + up + with + V-ing(chịu đựng )

59 Make use of + N/ V-ing(tận dụng cái gì đó )

60 Get + adj/ P2

61 Make progress(tiến bộ )

62 take over + N(đảm nhiệm cái gì )

63 Bring about (mang lại)

64 Chú ý: so + adj còn such + N

65 At the end of và In the end(cuối cái gì đó và kết cục)

66 To find out(tìm ra), To succeed in(thành công trong )

67 Go for a walk(đi dạo)/ go on holiday/picnic(đi nghỉ)

68 One of + so sánh hơn nhất + N(một trong những )

69 It is the first/ second /best + Time + thì hiện tại hoàn thành

70 Live in(sống ở)/

Live at + địa chỉ cụ thể: Eg: I live at 57 Tran Phu Street

Live on (sống nhờ vào )

Eg: Small birds live mainly on insects

71 To be fined for(bị phạt về)

72 from behind(từ phía sau )

75 so that + mệnh đề(để )

74 In case + mệnh đề(trong trường hợp )

75 can/ could/ may might/ will/ would/ shall/ should/ must/ ought to (modal Verbs) + V-infinitive

76 blow out: thổi tắt, put out: dập tắt

Eg: Blow out the candles!

Trang 16

77 bring up: nuôi dưỡng, up bringing(n) sự nuôi dưỡng

78 bring it off = succeed in doing something difficult = make a success of doing st: thành công

về việc làm gì

Eg: It was a difficult task but we brought it off

79 belong to: thuộc về

Eg: Whose does this watch belong to?

80 cut st into: cắt cái gì thành

Eg: Let’s cut a birthday cake into 10 parts

81 come about = take place = happen : xảy ra, diễn ra

Eg: The meeting will come about at 9 a.m tomorrow

82 carry on = go on = keep on: tiếp tục

Eg: Why do you keep on looking me like that?

83 check in/ out: làm thủ tục vào/ ra

84 check up: kiểm tra sức khỏe, medical check-up: cuộc khám sức khỏe tổng thể

85 look for: tìm kiếm

Eg: Are you still looking for a job?

86 look forward to V-ing: mong đợi

Eg: I'm looking forward to hearing from you

87 look afer: chăm sóc

Eg: My sister always looks after me when my mother is absent from home

Chị gái tôi luôn chăm sóc tôi khi mẹ tôi vắng nhà

88 look in: nhìn vào / ghé tạt qua

Eg: 1 The boy is looking in the big hole (nhìn vào)

2 If you want, you can look in my house (ghé tạt qua nhà)

89 look into: điều tra, nghiên cứu / hướng về phía, hướng ra

Eg: The police are looking into the disappearance of two children

Eg: The window looks into the street

90 look up to sb: kính trọng ai đó

Eg: He must look up to his parents

91 look upon sb as xem ai như là

Eg: He looks upon me as his younger brother

92 look down on sb: xem thường ai đó

Eg: Never look down on him

93 look up: tra từ

Eg: I’m reading an English story and I must look some new words up in the dictionary

Ngày đăng: 03/03/2023, 09:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w