1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

1 thieu mau

50 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiếu máu
Tác giả Bs Nguyễn Lâm Minh Trí
Trường học Bộ Môn Huyết Học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 3,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU HỌC TẬPtrên lâm sàng... ĐỊNH NGHĨAkhối lượng hồng cầu trong tuần hoàn, tùy thuộc tuổi và giới tính, theo WHO thiếu máu khi:... TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG... PHÂN LO I D A VÀO LÂM SÀNG

Trang 1

THI U MÁU Ế

BS NGUY N LÂM MINH TRÍ Ễ

B MÔN HUY T H C Ộ Ế Ọ

Trang 2

MỤC TIÊU HỌC TẬP

trên lâm sàng

Trang 3

Bệnh nhân có thật sự

thiếu máu không?

Trang 4

Đ NH NGHĨA Ị

Trang 5

ĐỊNH NGHĨA

khối lượng hồng cầu trong tuần hoàn, tùy thuộc tuổi và giới tính, theo WHO thiếu máu khi:

Trang 6

SINH LÝ BỆNH

Trang 7

TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG

Trang 8

TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG

General Symptoms

Weakness and lethargy

Confusion and symptoms of

cardiac failure in elderly

Some specific signs General Signs

Trang 9

Xác đ nh tình ị

Trang 10

PHÂN LO I D A VÀO LÂM SÀNG Ạ Ự

Phẫu thuậtBệnh lý nội khoaBệnh lý ác tính

Viêm nhiễm mạn tínhViêm loét đường tiêu hóaRối loạn kinh nguyệt

Suy giápSuy thận mạn

Trang 11

Xác đ nh m c đ ị ứ ộ

Trang 12

XÁC ĐỊNH MỨC ĐỘ THIẾU MÁU THEO TUỔI VÀ GIỚI

Thi u máu ế

Dân số Không thi u ế

Trung bình N ng ặ

Thi u máu ế

Dân số Không thi u ế

Trung bình N ng ặ

Trang 13

Xác đ nh nguyên ị

Trang 14

Reduced bone marrow erythroid cells

Dilution of red cells by increased plasma volume (e.g

hypersplenism)

Nutritional (haematinic) deficiency

• G6PD

deficiency

Inherited / inside the cell

Trang 15

CẬN LÂM SÀNG

Trang 17

HẰNG SỐ HỒNG CẦU

Trang 18

CHỈ SỐ HỒNG CẦU

Bình thường: MCV: 80-100 fl

Bình thường MCH: 27- 32 pg

Bình thường MCHC: 32 – 36 g%

Trang 20

RDW (RED DISTRIBUTION WIDTH)

Trang 21

HÌNH DẠNG HỒNG CẦU

trong chẩn đoán và phân loại thiếu máu.

Trang 23

Normal red blood film Microcytic hypochromic Macrocytic megaloblastic Target cells Bite cells

Trang 24

HỒNG CẦU LƯỚI

ngày trước khi nó mất RNA còn lại để trở thành HC

trưởng thành

Trang 25

HỒNG CẦU LƯỚI

Trang 26

XÉT NGHIỆM CHUYÊN BIỆT

TIBC

Trang 27

FE HUYẾT THANH (SI)

(protein)

Bình thường : 1,3  0,6 mg/L ( 130  60Ug/dL)

Thiếu sắt : Nam < 0,7mg/L, Nữ < 0,6mg/L

Thay đổi SI:

Giảm : viêm nhiễm, ác tính

Tăng : suy tủy, thiếu máu nguyên bào sắt, bệnh gan, MDS

Trong ngày dao động 30%

Trang 28

TIBC VÀ HỆ SỐ BÃO HÒA

Transferrin : kết định, vận chuyển, trao đổi Fe

Định lượng chức năng transferrin qua “ khả năng kết định Fe toàn bộ (TIBC)”

TIBC ( total iron biding capacity)

Độ bão hòa transferrin: BT : 30 - 36%

SI/ TIBC

Trang 29

FERRITIN HUYẾT THANH

Protein dự trữ chính yếu trong tế bào

Đo bằng kỹ thuật miễn dịch

Đánh giá tình trạng quá tải sắt và độ biến thiên của huy động Fe dự trữ

Bình thường : Nam = 300ng/mL

Nữ ≤ 200ng/mL

Trang 30

PHÂN LOẠI THEO HÌNH THÁI HỌC

Theo Teoman SOYSAL Prof MD

Trang 31

CH N ĐOÁN THI U MÁU Ẩ Ế

Trang 33

Thiếu máu HC nhỏ nhược sắc:

* Đường kính HC 6 m, kích thước không đều và nhợt nhạt

* MCV < 80fl, MCH < 27pg, MCHC < 28g/dl

* Bao gồm:

- Thiếu máu thiếu sắt

- Bệnh Thalassemie

- Thiếu máu nguyên HC sắt

- Thiếu máu do các bệnh mãn tính

Trang 35

CH N ĐOÁN TM H NG C U NH Ẩ Ồ Ầ Ỏ

NH ƯỢ C S C Ắ

TM thiếu sắt Thấp <45ug/dL Cao( >300ug/dL) Thấp (<20ng/mL)

TM do viêm Thấp <45ug/dL Thấp or bình

thường ( <250ug/dL)

Trang 36

THIẾU MÁU HỒNG CẦU NHỎ NHƯỢC SẮC

Trang 38

Thiếu máu đẳng sắc đẳng bào

* MCV > 80 fl, MCH > 28 pg, MCHC > 30 g/dl

* Nguyên nhân:

- Giai đoạn sớm của thiếu máu thiếu sắt

- Suy tủy nguyên phát 

   - Suy tủy do xâm lấn ác tính

- Bệnh lý nội khoa: tăng urê huyết, RL nội tiết, giảm miễn dịch do siêu vi

- Bệnh lý mãn tính

 

Trang 39

THI U MÁU Đ NG S C Đ NG BÀO Ế Ẳ Ắ Ẳ

Trang 40

CH N ĐOÁN Ẩ

Trang 41

Thiếu máu HC to:

* MCV > 105 fl, MCH > 30 pg, MCHC > 37 g/dl

* Nguyên nhân:

- Thiếu vitamines B12

- Thiếu Acid Folic

- Thiếu máu do thuốc

- Bệnh lý nội khoa: xơ gan, nhược giáp

 

Trang 42

THI U MÁU H NG C U TO Ế Ồ Ầ

Trang 43

K T LU N Ế Ậ

Tr ướ c m t BN nghi ng thi u máu, c n xác đ nh: ộ ờ ế ầ ị

 BN có thi u máu không ? ( Hb) ế

Trang 44

TÌNH HU NG LÂM SÀNG Ố

Trang 45

WBC 18,5 (5,2 - 12,4) K/L 

82,6

(1,9 - 8) (40 - 74)

K/L

%

BT PLT 231 (130 - 400) K/L BT

Trang 47

BÀI T P V NHÀ Ậ Ề

Trang 48

BN n , 48 tu i Nh p vi n vì m t, chóng m t và ữ ổ ậ ệ ệ ặ

Trang 49

CÂU H I Ỏ

Ngày đăng: 12/04/2023, 21:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w