1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Final 10 TRƯỜNG ĐIỆN TỪ

1 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Cuối Khóa Môn Trường Điện Từ
Trường học Khoa Điện BMCSKT
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2011
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 125,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft Word truong Thi CQ10 doc Khoa Ñieän ÑEÀ THI CUOÁI KHOÙA MOÂN TRÖÔØNG ÑIEÄN TÖØ – DD10 (Ngaøy 27 12 2011) BMCSKTÑieän ( Thôøi gian 110 phuùt , khoâng keå cheùp ñeà ) Baøi 1 OÁng truï carbon b[.]

Trang 1

Khoa Điện ĐỀ THI CUỐI KHÓA MÔN TRƯỜNG ĐIỆN TỪ – DD10 (Ngày 27-12-2011)

BMCSKTĐiện ( Thời gian 110 phút , không kể chép đề )

Bài 1: Ống trụ carbon bán kính trong a = 3 cm, bán kính ngoài b = 5 cm, dài L = 2m, có độ dẫn điện σ = 105

S/m Thiết lập công thức và xác định điện trở : (a) giữa 2 đáy ? (b) giữa mặt trụ trong và ngoài ?

Bài 2: Lõi trụ đặc, bán kính a , độ thẩm từ µ, mang dòng với mật độ khối r 2

(A/m )

J J e a= −

, bên ngoài là không

khí Tìm cường độ trường từ trong và ngoài lõi trụ ?

Bài 3: Sóng điện từ phẳng đơn sắc, tần số 400 MHz, truyền trong môi trường điện môi lý tưởng, có vectơ biên

(A/m)

H [2aG = G −j5a ]eG − Cho biết biên độ trường điện là Em = 1500 V/m Xác định: (a)

Trở sóng η, độ thẩm điện tương đối εr, độ thẩm từ tương đối µr ? (b) Vectơ cường độ trường điện E(x,y,z,t) G ?

Bài 4: Sóng điện từ phẳng đơn sắc, tần số f = 850 MHz, truyền theo phương +z trong môi trường có hệ số tổn

hao d = 0,15 = σ/ωε và ε = 9ε0, µ = µ0 Biết cường độ trường điện tại z = 0: E 5cos(2πft)aG = Gx (V/m) Xác định : (a) Độ dẫn điện σ, hệ số truyền γ, độ xuyên sâu δ và trở sóng η ? (b) Mật độ dòng công suất điện từ trung bình

của sóng phẳng tại z = 0 và tại z = 2 m ?

Bài 5: Mạch chứa đường dây không tổn hao (lossless TL) chịu tác động của

nguồn dòng xung như Hình 5 Biết j(t) = 20u(t) mA Đường dây có trở kháng

đặc tính Z0 = 50 Ω, vận tốc pha vp = 3.108 m/s và chiều dài ℓ = 3 m Vẽ dạng

điện áp tại cuối đường dây u2(t) khi 0 < t < 50 ns với: (a) R2 = 50 Ω (b) R2

= 25 Ω

Bài 6: Mạch chứa đường dây không tổn hao (lossless TL), làm việc ở tần

số f = 200 MHz được phức hóa theo trị biên độ như Hình 6 Biết: Ė =

10∠60oV, Z1 = 50 Ω, Z2 = 10 – j50 Ω Đường dây có trở kháng đặc tính Z0 =

100 Ω, vận tốc pha vp = 3.108 m/s, chiều dài ℓ = 2,1m Xác định : (a) Hệ số

phản xạ (dạng số phức) tại đầu và tại cuối đường dây (b) Trở kháng vào

đầu đường dây Zin (c) Hệ số sóng đứng SWR (d) u1(t) và u2(t) (e) Công

suất trên Z2

Bài 7: Biết mật độ công suất bức xạ ở miền xa: 2

r r

sin θ sin (0 );(0 ) P

0 (0 );( 2 )

 < < < <

< >= 

< < < <

Cường độ bức xạ ? (b) Công suất bức xạ ? (c) Độ định hướng ?

Bài 8: Ống dẫn sóng (ods) chữ nhật, không tổn hao , lấp đầy không khí, có kích thước axb = 10 cm x 10 cm,

kích hoạt ở tần số f = 3 (GHz)

(a) Xác định tất cả các kiểu sóng có thể truyền trong ods ? (b) Nếu kiểu sóng TM11 được truyền đi trong ods và

(V/m) z

E = 2 sin(10πx)sin(10πy)e− Tìm tần số tới hạn (fth), hệ số pha (β) và trở sóng (η) của kiểu sóng ? Xác định các thành phần trường điện và từ còn lại ?

-

♦ Sinh viên không được sử dụng tài liệu - Cán bộ coi thi không giải thích đề thi Bộ môn duyệt

♦ Một số công thức cơ bản có thể tham khảo ở mặt sau của đề thi

Ngày đăng: 12/04/2023, 21:00