1 Signals & Systems – FEEE, HCMUT 404001 Tín hiệu và hệ thống QG TP HCM Signals & Systems – FEEE, HCMUT Mục tiêu 404001 Tín hiệu và hệ thống Môn học cung cấp cho sinh viên Kiến thức nền tảng về biểu[.]
Trang 1Signals & Systems – FEEE, HCMUT
404001 - Tín hiệu và hệ thống
QG TP.HCM
Mục tiêu
404001 - Tín hiệu và hệ thống
Môn học cung cấp cho sinh viên:
Kiến thức nền tảng về biểu diễn và phân tích tín hiệu liên tục
Kiến thức cơ bản về mô hình, phân tích và thực hiện hệ thống tuyến
tính bất biến liên tục
Kiến thức cơ bản về hệ thống điều chế, ghép kênh và lấy mẫu
Với kiến thức vững chắc về tín hiệu và hệ thống sẽ giúp sinh viên có
thể thực hiện xử lý tín hiệu liên tục trong lĩnh vực Điện – Điện Tử và
các lĩnh vực khác có liên quan
Trang 2Signals & Systems – FEEE, HCMUT
Chuẩn đầu ra
404001 - Tín hiệu và hệ thống
1 Có khả năng biểu diễn tín hiệu dùng các phép toán và các mô hình
tín hiệu cơ bản
2 Có khả năng xác định mô hình toán của các hệ thống đơn giản
trong lĩnh vực điện – điện tử cũng như nhận dạng được các thuộc tính
của hệ thống đó
3 Có khả năng xác định đáp ứng xung, đáp ứng của hệ thống LTIC
dùng tích chập và xét tính ổn định của nó
4 Có khả năng phân tích phổ tín hiệu và xác định đáp ứng của hệ
thống LTIC dùng chuỗi Fourier và biến đổi Fourier
Chuẩn đầu ra
404001 - Tín hiệu và hệ thống
5 Có khả năng phân tích và thực hiện các hệ thống điều chế liên tục
AM, ghép kênh, phân kênh và lấy mẫu ở mức sơ đồ khối
6 Có khả năng phân tích, hiệu chỉnh và thực hiện hệ thống LTIC
dùng biến đổi Laplace
7 Có khả năng vẽ đáp ứng tần số của hệ thống LTIC và thiết kế các
dạng bộ lọc Butterworth và Chebysev
8 Có khả năng thiết lập các thí nghiệm để kiểm chứng dùng Matlab
hoặc các phần mềm mô phỏng mạch điện tử và báo cáo các kết quả
Trang 3Signals & Systems – FEEE, HCMUT
404001 - Tín hiệu và hệ thống
Đánh giá 1) Bài tập: 20%
In-Class: 30%(gọi lên bảng, làm việc nhóm)
Quiz: 50%(Chọn 80% số bài có điểm cao nhất)
2) Kiểm tra giữa kỳ (Mid) : 20%
3) Thi cuối kỳ : 60%
Homework: 20%(Bài tập về nhà cá nhân hoặc nhóm)
In-Class: 40%(gọi lên bảng, làm việc nhóm)
Quiz: 60%(Chọn 80% số bài có điểm cao nhất)
Lớp KSTN:
Lớp CQ:
Chương 1 Cơ bản về tín hiệu và hệ thống
Chương 2 Phân tích HT tuyến tính bất biến (LTI) trong miền thời gian
Chương 3 Biểu diễn tín hiệu tuần hoàn dùng chuỗi Fourier
Chương 4 Biểu diễn tín hiệu dùng biến đổi Fourier
Chương 5 Lấy mẫu
Chương 6 Phân tích hệ thống liên tục dùng biến đổi Laplace
Chương 7 Đáp ứng tần số của hệ thống LTI và thiết kế bộ lọc tương tự
404001 - Tín hiệu và hệ thống
Nội dung môn học
Trang 4Signals & Systems – FEEE, HCMUT
Ch-1: Cơ bản về tín hiệu và hệ thống
Lecture-1
1.1 Cơ bản về tín hiệu
1 Có khả năng biểu diễn tín hiệu dùng các phép toán và các mô hình
tín hiệu cơ bản
1.1 Cơ bản về tín hiệu
1.1.1 Tín hiệu và ví dụ về tín hiệu
1.1.2 Phân loại tín hiệu
1.1.3 Năng lượng và công suất tín hiệu
1.1.4 Các phép biến đổi thời gian
1.1.5 Các dạng tín hiệu thông dụng
Trang 5Signals & Systems – FEEE, HCMUT
Định nghĩa:
Tín hiệu là hàm của một hoặc nhiều biến độc lập (thời gian, không
gian,…) mang thông tin về hành vi hoặc bản chất của các hiện
tượng (vật lý, kinh tế, xã hội,…)
Tín hiệu là hàm theo 1 biến thời gian
Ví dụ 1: tín hiệu điện áp uc(t) và dòng điện i(t) trong mạch RC
0; t<0
u (t)=
E(1-e ); t 0
0; t<0 i(t)=
(E/R)e ; t 0
1.1.1 Tín hiệu và ví dụ về tín hiệu
Ví dụ 2: Tín hiệu thoại ghi lại dưới dạng điện áp u(t)
1.1.1 Tín hiệu và ví dụ về tín hiệu
Trang 6Signals & Systems – FEEE, HCMUT
Ví dụ 3: Tín hiệu điện tim ghi lại dưới dạng điện áp u(t)
1.1.1 Tín hiệu và ví dụ về tín hiệu
Ví dụ 4: The weekly Down-Jones stock market index
1.1.1 Tín hiệu và ví dụ về tín hiệu
Trang 7Signals & Systems – FEEE, HCMUT
Tín hiệu là hàm nhiều biến:
f(x,y)
f(x,y,t)
1.1.1 Tín hiệu và ví dụ về tín hiệu
Xử lý tín hiệu: xử lý tương tự & xử lý số tập trung XL tương tự
1.1.1 Tín hiệu và ví dụ về tín hiệu
Unfiltered signal
Filtered signal
Trang 8Signals & Systems – FEEE, HCMUT
1.1.2 Phân loại tín hiệu
Có nhiều tiêu chí để phân loại tín hiệu:
Tín hiệu liên tục
Tín hiệu tương tự
Tín hiệu không tuần hoàn Tín hiệu năng lượng
Tín hiệu xác định
Tín hiệu nhân quả
Tín hiệu rời rạc Tín hiệu số Tín hiệu tuần hoàn
Tín hiệu công suất Tín hiệu ngẫu nhiên Tín hiệu không nhân quả
-Trong đó, cách phân loại tín hiệu liên tục và tín hiệu rời rạc là
thông dụng nhất (trong môn học này ta chỉ khảo sát tín hiệu
liên tục)
Tín hiệu thực - Tín hiệu phức
1.1.2 Phân loại tín hiệu
Ví dụ: phân loại tín hiệu liên tục & rời rạc, tương tự & số
(b) (a)
f(t)
t
Continuous-time
vs
discrete-time
Analog
vs digital
time
Trang 9Signals & Systems – FEEE, HCMUT
1.1.3 Năng lượng và công suất tín hiệu
Xét tín hiệu dòng điện i(t) qua điện trở R:
Công suất tức thời trên R: p(t)=u(t)i(t)=Ri2(t)
Năng lượng tổn hao trong khoảng thời gian [t1t2]:
t p(t)dt t Ri (t)dt
Công suất tổn hao trung bình trong khoảng thời gian [t1t2]:
t t t t
Năng lượng & công suất trên điện trở R=1 được gọi là năng
lượng và công suất của tín hiệu dòng điện i(t)
Năng lượng tín hiệu trong khoảng [t1t2]: 2
1
t 2
i t
E i (t)dt
Công suất tín hiệu khoảng thời gian [t1t2]: 2
1
t 2
2 1
1
t t
1.1.3 Năng lượng và công suất tín hiệu
Thực tế có những tín hiệu không phải là tín hiệu vật lý nên năng
lượng tín hiệu và công suất tín hiệu không phải là năng lượng và
công suất về mặt vật lý mà đơn giản là thông số đánh giá độ lớn
của tín hiệu
Thực tế tín hiệu tổng quát là tín hiệu phức và tồn tại trên toàn thang
thời gian nên năng lượng và công suất của tín hiệu f(t) được viết lại
ở dạng tổng quát như sau:
f
E f(t)f (t)dt |f(t)| dt
T/2
2
T
1
T
lim
Năng lượng:
Công suất:
Trang 10Signals & Systems – FEEE, HCMUT
1.1.3 Năng lượng và công suất tín hiệu
Ví dụ:
E = 4dt+4e 8
f f
T
E
P = lim 0
T
Tín hiệu năng lượng
2
f
-E = |f(t)| dt
công suất
P = |f(t)| dt= t dt=
1.1.4 Các phép biến đổi thời gian
a) Phép dịch thời gian
b) Phép đảo thời gian
c) Phép tỷ lệ thời gian
d) Kết hợp các phép biến đổi
Trang 11Signals & Systems – FEEE, HCMUT
a) Phép dịch thời gian
f(t) φ(t)=f(t T)
T>0 dịchsang phải(trễ) T giây
T<0 dịchsang trái(sớm) T giây
Ví dụ 1:
Ví dụ 2: tín hiệu tuần hoàn & tín hiệu không tuần hoàn
f(t) là tuần hoàn nếu với T>0 f(t) = f(t+T)với mọi t
Giá trị nhỏ nhất của T được gọi là chu kỳ của f(t)
f(t) là tín hiệu không tuần hoàn nếu không tồn tại giá trị của T
thỏa tính chất trên
t f(t)
a) Phép dịch thời gian
Trang 12Signals & Systems – FEEE, HCMUT
b) Phép đảo thời gian
Đối xứng f(t) qua trục tung
Ví dụ 1:
Ví dụ 2: Tín hiệu chẵn và lẻ
Hàm chẵn: fe(-t)=fe(t); đối xứng qua trục tung
Hàm lẻ: fo(-t)=-fo(t); đối xứng ngược qua trục tung
Phân tích tín hiệu thành thành phần chẵn và lẻ
f(t)=f (t)+f (t)
e
1
f (t)= [f(t)+f(-t)]
b) Phép đảo thời gian
f(-t)=f (t)-f (t)
Trang 13Signals & Systems – FEEE, HCMUT
Ví dụ 3: 0; t<0-at
e ; t 0
=f (t)+f (t)
Với:
at 1 2
1 2
e ; t<0
f (t)=
e ; t>0
at 1 2
o 1 -at
2
e ; t<0
f (t)=
e ; t>0
b) Phép đảo thời gian
c) Phép tỷ lệ thời gian
f(t) φ(t)=f(at); a>0
a>1 : co thời gian a lần
0<a<1 : dãn thời gian 1/a lần
Ví dụ:
Trang 14Signals & Systems – FEEE, HCMUT
d) Kết hợp các phép biến đổi
f(t) φ(t)=f(at b);a 0
Trường hợp a>0:
Phương pháp 1:
•Bước 1: Phép dịch thời gian g(t)=f(t-b)
•Bước 2: Phép tỷ lệ (t)=g(at)
•Ví dụ: (t)=f(2t+1)
d) Kết hợp các phép biến đổi
f(t) φ(t)=f(at b);a 0
Trường hợp a>0:
Phương pháp 2:
•Bước 1: Phép tỷ lệ g(t)=f(at)
•Bước 2: Phép dịch thời gian (t)=g(t-b/a)
•Ví dụ: (t)=f(2t+1)
Trang 15Signals & Systems – FEEE, HCMUT
d) Kết hợp các phép biến đổi
f(t) φ(t)=f(at b);a 0
Trường hợp a<0:
•Bước 1: Xác định g(t)=f(|a|t-b)
•Bước 2: Dùng phép đảo thời gian (t)=g(-t)
•Ví dụ: (t)=f(-2t+1)
1.1.5 Các tín hiệu thông dụng
a) Hàm bước đơn vị u(t)
b) Xung đơn vị (t)
c) Hàm mũ
Trang 16Signals & Systems – FEEE, HCMUT
a) Hàm bước đơn vị u(t)
1; t>0 u(t)=
0; t<0
u(t) thông dụng trong việc mô tả một tín hiệu với nhiều mô tả khác
nhau trong các khoảng thời gian khác nhau
Ví dụ 1:
1; 2<t<4 f(t)=
0; t<2 or t>4
f(t)=u(t2)u(t4)
a) Hàm bước đơn vị u(t)
Ví dụ 2:
t; 0<t<2 f(t)= 2(t 3); 2<t<3
0; t<0 or t>3
f(t)=t[u(t) u(t 2)] 2(t 3)[u(t 2) u(t 3)]
Ví dụ 3:
Trang 17Signals & Systems – FEEE, HCMUT
b) Xung đơn vị (t)
Định nghĩa : ( )t 0; t 0
( )t dt 1
Tính chất 1: Nếu f(t) liên tục tại t0thì: f(t)δ(tt )=f(t )δ(t0 0 t )0
2 2
δ(ω 1)= δ(ω 1)
Ví dụ:
b) Xung đơn vị (t)
Tính chất 2: f(t)δ(t t )dt0 f(t )0
Ví dụ:
t=2
Tính chất 3:
du(t) δ(t)=
dt
t
δ(τ)dτ u(t)
'
du(t) f(t)dt= u(t)f(t) u(t)f (t)dt dt
' 0
f ( ) f (t)dt
f ( ) f(t) 0 f(0) f(t)δ(t)dt
Trang 18Signals & Systems – FEEE, HCMUT
c) Hàm mũ
s=+j : Tần số phức
st σt
e =e (cosωt+jsinωt)
s*t σt
e =e (cosωt-jsinωt)
Re{e }=e cosωt= (e +e )
2
t
0
0
c) Hàm mũ
j
a b