Nêu được những dấu hiệu lâm sàng, cận lâm sàng để chẩn đoán bệnh Pemphigus thông thường 2.. Lập được bảng so sánh về lâm sàng, cận lâm sàng để chẩn đoán phân biệt với các bệnh bóng nướ
Trang 1PEMPHIGUS VULGARIS
Ths Bs Huỳnh Thị Xuân Tâm Đối tượng: y5
Trang 2MỤC TIÊU HỌC TẬP
1 Nêu được những dấu hiệu lâm sàng, cận lâm sàng để chẩn
đoán bệnh Pemphigus thông thường
2 Kể được 4 thể lâm sàng của bệnh Pemphigus
3 Lập được bảng so sánh về lâm sàng, cận lâm sàng để chẩn
đoán phân biệt với các bệnh bóng nước khác
4 Kể được hướng xử trí của bệnh Pemphigus thông thường
Trang 4Pemphigus lá (bã)
Bóng nước dưới lớp sừng
Trang 5Pemphigus thường
Bóng nước trên lớp đáy
Trang 6Bullous Pemphigoid
Dermatitis Herpetiformis Bóng nước dưới thượng bì
Trang 7Phát ban không tiền chứng
Phát ban đơn dạng, chùng > căng
Sắp xếp rời rạc
Bóng nước trên nền da bình thường
Dấu hiệu Nikolsky (+)
Trang 8LÂM SÀNG
Sang thương nguyên phát: bóng nước
Sang thương thứ phát: mài, trợt, tăng sắc tố sau viêm
Hình dạng sang thương: tròn hay oval
Sắp xếp: rời rạc
Phân bố: da khắp cơ thể và niêm mạc
Trang 9Pemphigus vulgaris
Trang 10Pemphigus Vulgaris
Trang 11Tổn thương trong miệng
Trang 12Nikolsky
Trang 13CẬN LÂM SÀNG
1. Tế bào học của TZANCK: tế bào tiêu gai
2. Mô học: Bóng nước trong thượng bì, hiện
tượng tiêu gai
3. Miễn dịch huỳnh quang: kháng thể
Trang 14Pemphigus thường Tiêu gai trên đáy
Trang 15Pemphigus thường
Trang 16PEMPHIGUS SÙI
Theo fitzpatricks 2010
Trang 17PEMPHIGUS ĐỎ DA
Theo Atlas of dermatology Dermmamin.com
Trang 18PEMPHIGUS LÁ
Theo fitzpatricks 2010
Trang 19BÓNG NƯỚC DẠNG
PEMPHIGUS
Tuổi: >60 tuổi
STNP: bóng nước căng, sẩn
STTP: mài, trợt, tăng sắc tố sau viêm
Hình dạng sang thương: tròn hay oval
Sắp xếp: rời rạc
Phân bố: da khắp cơ thể, ưu thế nếp, bụng dưới
Nikolsky (-)
Trang 20Bóng nước dạng pemphigus
Trang 21Bullous Pemphigoid
Trang 22Bullous Pemphigoid
dịch bóng nước chứa Eosinophil
Trang 23Bullous pemphigoid
Trang 25Dermatitis Herpetiformis
Trang 26Dermatitis Clinical
Trang 27Herpetiformis-Dermatitis Herpetiformis
Trang 28Dermatitis Herpetiformis
Trang 29Dermatitis Herpetiformis-DIF lắng đọng IgA dạng hạt ở nhú bì
Trang 31Erythema Multiforme
Trang 32CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT
Đặc điểm PV DH BP HBĐD
Tuổi 40-60 tuổi 20-40 tuổi >60 tuổi Người trẻ
Tiền triệu (-) (+) Ngứa,
rát (+) (+/-)Phát ban Đơn dạng:
bóng nước Đa dạng Đa dạng Đa dạng, tổn thương hình
bia Bóng nước
ở da Trên nền da lành, lớn,
chùn>căng
Trên nền hồng ban, kích thước nhỏ, căng
Trên nền hồng ban, kt lớn, căng, xuất huyết
Trên nền hồng ban
Cách sắp
xếp Rời rạc Chùm, vòng Khuynh hướng hợp
lại
Nhanh chóng hoại tử
Trang 33Nikolsky (++) (-) (-) (-)
Mô học Trong TB, tiêu
gai Dưới TB, ko tiêu
gai,neutrophil tạo vi abcess
ở đỉnh nhú bì
Dưới TB, ko tiêu gai,
eosinophil trong dịch bóng nước
Dưới TB, ko tiêu gai, nóc bóng nước hoại tử
MDHQTT IgG hình
mạng lưới ở màng btương
màng đáy (-)