1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

3 chẩn đoán và điều trị bệnh ung thư

74 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chẩn đoán & Điều trị bệnh ung thư
Tác giả GS. Nguyễn Chấn Hùng
Trường học Đại học Y Dược
Chuyên ngành Y học
Thể loại Bài viết
Năm xuất bản 2014
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 45,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tầm soát phát hiện thật sớm Các triệu chứng báo độngPhát hiện bệnh Ung thư biết sớm trị lành Nếu mà để trễ dễ thành nan y... Tầm soát phát hiện thật sớm Ung thư sớm không có triệu chứng

Trang 1

Chẩn đoán

&

Điều trị bệnh ung thư

GS Nguyễn Chấn Hùng

Trang 2

Đại cương

Gánh nặng ung thư Diễn tiến ung thư Phát hiện ung thư

Trang 3

Loài người nặng gánh ung thư

Tuyến tiền liệt Ruột già

Ruột già Phổi

Trang 4

Gánh nặng ung thư Việt Nam (2012)

Trang 5

Mọc ra từ đột biến gen Diễn tiến ung thư

Trang 6

Diễn tiến của ung thư vú

Di căn hạch

Ung thư nguyên phát

Trang 7

Xâm lấn tại chỗ

Diễn tiến ung thư đại-trực tràng

Bướu nguyên phát

Trang 8

Diễn tiến của ung thư

Phổi

Di căn hạch Bướu

Di căn xa

Tuyến vú

Tụy tạng

N1 T3

T2 T1

Ung thư

Máu

Hạch lymphô

Đến các nơi khác trong cơ thể

Mọc ra từ đột biến gen Lan tràn khắp chốn, hoành hành khắp nơi

Trang 9

Tầm soát phát hiện thật sớm Các triệu chứng báo động

Phát hiện bệnh

Ung thư biết sớm trị lành

Nếu mà để trễ dễ thành nan y

Trang 10

Tầm soát phát hiện thật sớm

Ung thư sớm không có triệu chứng

Kiểm tra sức khỏe toàn diện đều đặn

Phụ nữ lưu ý : ung thư vú, cổ tử cung

Đàn ông trên 40 tuổi nghiện thuốc lá

trên 50 tuổi lưu ý tuyến tiền liệt

Những người có nguy cơ cao

viêm gan HBC, HCV

viêm loét dạ dày nhiễm H pylori rối loạn đường ruột

Trang 11

Rà tìm / phát hiện sớm Ung thư vú

Trang 13

Rà tìm ung thư đại-trực tràng

Xét nghiệm máu ẩn trong phân

X-quang ruột có cản quang

Nội soi ruột già ống mềm

Nội soi - sinh thiết

Tìm máu ẩn trong phân

X-quang ruột có cản quang

Trang 14

Tầm soát ung thư tuyến tiền liệt

Đàn ông từ tuổi 50, nên xét

nghiệm PSA mỗi năm

Nên bắt đầu xét nghiệm

từ tuổi 45: đàn ông thuộc nhóm nguy cơ cao, như có bệnh sử gia đình

Hướng dẫn của Hiệp Hội Tuyến tiền liệt Hoa Kỳ

Bướu

PSA

Thử máu

Trang 15

Thay đổi thói quen của ruột và bọng đái Một chỗ lở loét không chịu lành

Chảy máu hoặc tiết dịch bất thường Chỗ dày (cục u) ở vú hoặc ở nơi nào đó

Ăn không tiêu hoặc nuốt khó

Ho dai dẳng hoặc khàn tiếng Thay đổi tính chất của mụt ruồi

Rối loạn chung chung như suy nhược, sụt cân, không thèm ăn

Các triệu chứng báo động

Đừng “phát hoảng” lên, vì

phần lớn không phải là

ung thư đâu Nên đi khám

bác sĩ Nên nhớ ung thư

biết sớm trị lành

Trang 16

Xuất huyết

Ung thư

cổ tử cung

Xuất huyết âm đạo bất thường

Ung thư cổ tử cung Ung thư trực tràng

Đi tiêu ra máuPhân dính máu

Xuất huyết bất thường

Chảy máu mũi

Ung thư vòm họng

Trang 17

Tiêu chảy, Táo bón,

Tiêu chảy xen Táo bón,

Đau bụng, Đầy hơi

Tiểu nhiều lần Tiểu gắt

Tiểu ra máu

Bọng đái Ruột già

Ung thư trực tràng

Thay đổi thói quen

Bọng đái

Tuyến tiền liệt

Ung thư tuyến tiền liệt

Trang 18

Một cục trong vú

Hạch cổ to

Cục trong vú hoặc nơi nào đó

Trang 19

Ung thư dạ dày

Ung thư

Ung thư thực quản

Trang 20

Một vết loét không chịu lành

Ung thư da chân

Ung thư da mặt

Ung thư lưỡi

Trang 21

Ung thư thanh quản

Ung thư phổi

Trang 22

Chẩn đoán ung thư

Y học ngày nay có mắt thần

Nhìn sâu nhìn suốt, thấy ung thư

Nội soi đại tràng Hình ảnh PET Scan

Trang 23

Một cục hoặc một chỗ dầy lên ở trong vú

Thay đổi hình dáng của vú

Trang 24

Nhũ ảnh Siêu âm

FNA: Chọc hút tế bào Sinh thiết

Trang 25

Các dấu hiệu sinh học phân tử

Các phương tiện chẩn đoán

Trang 27

Nhũ ảnh

Trang 28

Phát hiện sớm

ung thư tuyến giáp

Hạt giáp

Siêu âm &FNA

Siêu âm giáp

Trang 29

Nội soi đại tràng Nội soi dạ dày

Nội soi phế quản

Ống soi mềm

Nội soi vòm họng

Nội soi chẩn đoán

Trang 30

Tuyến giáp

Thyroglobulin, Calcitonin (C-cell, CEA)

Các dấu hiệu sinh học bướu (huyết thanh)

Serum tumor biomarkers

Thử máu

Trang 31

Sinh thiết Bình thường Ung thư

Rất nhiều tế bào đang phân đôi Nhân to dị dạng

Thể tích tế bào chất nhỏ so với nhân

Các tế bào trên kính hiển vi

Mất các tiêu chuẩn biệt hóa tế bào bình thường

Các tế bào xếp vô trật tự

Bờ bướu không đều

Mẫu mô

Trang 32

Sinh thiết trọn

Sinh thiết gan

Sinh thiết & giải phẫu bệnh

Kim sinh thiết

Ống sinh thiết

Sinh thiết bằng kim

Kiềm bấm sinh thiết cổ tử cung Sinh thiết

nội mạc tử cung

Trang 33

Different Kinds of Cancer

Some common carcinomas:

Lung Breast (women)

Colon Bladder Prostate (men)

Muscle Bone

Phổi Vú

Mỡ

Bệnh bạch cầu Các carcinôm

Các loại ung thư & tên gọi

Carcinoma: Ung thư biểu mô hay Carcinôm Sarcoma: Ung thư mô liên kết hay Sarcôm Leukemias: Bệnh bạch cầu

Lymphomas: Lymphôm hay u lymphô

Trang 34

Thầy thuốc Hy lạp Hippocrates

“Con cua có các càng tua tủa” minh họa một ung thư vú Con cua tượng trưng cho ung thư

Carcinos và carcinoma (tiếng Hy lạp)  con cua

Thầy thuốc La Mã Celsus (25 TCN - 50 SCN)

Cancrum (tiếng Latin)  Cancer (tiếng Anh)

Cancer của y học hiện đại không phải là bệnh ung thư trong sách y học cổ phương Đông

460 BC - 370 BC

Trang 35

1980s 2000

Chẩn đoán phân tử

(Molecular Diagnostics)

Mô học Tiên liệu đơn gen

(Single-gene predictors) (Multi-gene predictors) Tiên liệu đa gen

Thế kỷ 19

Thế kỷ 21

Vi sàng lọc DNA Phân tíchSNP PCR

Các Proteomic

Chẩn đoán

phân tử

Trang 36

Chẩn đoán bệnh học và chẩn đoán phân tử

Proteômic

Protein

Genômic

Hình ảnh proteômic

Hình ảnh

vi sàng lọc

Con chíp gen

DNA

Trang 37

Sinh thiết Xét nghiệm đột biến /

Dấu hiệu sinh học xét nghiệm Kết quả nhắm trúng đích Liệu pháp

Gen HER2 khuếch đại ung thư vú, dạ dày

Đột biến gen EGFR ung thư phổi, đại -trực tràng

Đột biến gen KRAS ung thư đại -trực tràng

Đột biến gen BRAF ung thư da (mêlanôm)

Các dấu hiệu sinh học phân tử

Molecular Tumor Biomarkers

Xét nghiệm đột biến

Trang 38

Thanh mạc Cơ

Trang 39

Điều trị ung thư

Trang 40

Các liệu pháp chống ung thư

I Liệu pháp tại chỗ - tại vùng:

Trang 42

Cuối thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20, phẫu trị nở rộ nhờ tiến bộ gây mê Billroth nước Đức, Handley nước Anh và Halsted nước Mỹ tiên phong về phẫu trị ung thư

Theodor Billroth (1829- 1894)

Billroth I Billroth II

A

William S Halsted

1852 -1922Phẫu trị phát triển

Trang 43

Các vai trò của phẫu trị

Phòng ngừa ung thư

Chẩn đoán ung thư

Điều trị ung thư

Tận gốc: Cắt bỏ ung thư nguyên phát Tạm bợ: Phẫu trị giảm thiểu tế bào

Ung thư di căn Cấp cứu

Giảm nhẹ Tái tạo và phục hồi

Trang 44

Đoạn nhũ tận gốc biến đổi

Modified radical mastectomy

Bướu

Mô mỡ

Bướu Thành ngực

Đoạn nhũ (Mastectomy)

Mổ bứng trọn tuyến vú

Gồm các loại:

Đoạn nhũ toàn phần

(Total (Simple) Mastectomy)

Đoạn nhũ tận gốc biến đổi

(Modified radical mastectomy)

Đoạn nhũ tận gốc (PT Halsted 1894)

(Radical mastectomy)

Phẫu trị ung thư vú

Trang 45

Phẫu trị ung thư vú

BV Ung Bướu TP.HCM từ 2003 - Trần Văn Thiệp

Đoạn nhũ tiết kiệm da + tái tạo vú tức thì

Trang 46

Cắt một mảng Cắt phân thùy Cắt một thùy

Phẫu trị ung thư phổi

Cắt - đại tràng sigma Cắt đại tràng ngang

Phẫu trị ung thư đại-trực tràng

Trang 47

Cắt tuyến tiền liệt

Mô lân cận Vùng cắt

Cắt tử cung tận gốc

Tuyến

tiền liệt

Bướu

Trang 48

Cắt phân thùy gan

Phẫu trị ung thư gan

Trang 49

Phẫu trị ít tàn phá

RFA

Ung thư gan

Sức nóng của sóng radiô

Mổ nội soi đại tràng

Phá hủy ung thư bằng Sóng radio

Trang 50

Phẫu trị phòng ngừa

Khoét chóp cổ tử cung

Lấy rộng vùng mô

quanh cổ tử cung để quan sát

Nạo sinh thiết lòng tử cung

Pôlýp Nếp ruột Ống soi ruột

Cắt pôlýp

Trang 51

Xạ trị

Chùm tia phĩng xạ tiêu diệt

các tế bào ung thư

Kết hợp với hĩa / phẫu trị

Xạ trị

Khu xạ trị gia tốc

BV Ung Bướu TP.HCM

Trang 54

BV UNG BƯỚU TPHCM

Xạ trị trong (Xạ trị áp sát)

Trang 55

• Xạ trị là một phần của liệu pháp bảo tồn vú

Bernard Fisher Công trình từ 1976, công bố 1985

Các phẫu thuật bão tồn vú + Xạ trị

Bướu

Đường rạch

Trang 56

Hóa trị

Các thuốc đặc trị giết các tế bào ung thư

Dùng cho căn bệnh toàn thân

Trang 57

Ung thư đại tràng GĐIII

Thêm Oxaliplatin vào 5FU-LV có cải thiện sống còn

Hóa trị hỗ trợ & ung thư đại-trực tràng

Mạch máu

4-6 hạch

1-3 hạch hoặc mô lân cận

Thanh mạc Các lớp cơ

Dưới niêm mạc Niêm mạc

Hoá trị hỗ trợ ung thư ĐTT

Trang 58

Điều hòa các xáo trộn gen

Đột biến gen

Gây đột biến gen

Trang 59

Phát triển thật nhanh

trastuzumab Herceptin 1998 imatinib Gleevec 2002 ZD1839 Iressa 2003 bortezomib Velcade 2003 tositumomab Bexxar 2003

cetuximab Erbitux 2004 bevacizumab Avastin 2004

dasatinib Sprycel 2006 panitumumab Vectibix 2006

temsirolimus Torisel 2007 sorafenib Nexavar 2007 alemtuzumab Campath 2007

vemurafenib Zelboraf 2011 crizotinib Xalkori 2011

regorafenib Stivarga 2013 ramucirumab Cyramza 2014 idelalisib Zydelig 2014

Trang 60

Ung thư vú

Nhắm đích HER2

trastuzumab (Herceptin) - FDA 1998

lapatinib (Tykerb) - FDA 2007

ado-trastuzumab emtansine (TDM-1, Kadcyla) - FDA 2013 pertuzumab (Perjeta) - FDA 2013

Nhắm đích mTOR: everolimus (Afinitor) - FDA 2012

Kháng sinh mạch: bevacizumab (Avastin) - 2008 FDA chuẩn nhận - 2010 FDA phủ nhận

Trang 61

Ung thư phổi không tế bào nhỏ

Kháng sinh mạch: bevacizumab (Avastin) FDA 2004

Nhắm đích EGFR:

TKI gefitinib (Iressa) FDA 2003

erlotinib (Tarceva) FDA 2004

afatinib (Gilotrif) FDA 2013

KTĐD cetuximab (Erbitux) FDA 2004

Nhắm đích ALK: crizotinib (Xalkori) FDA 2011-2013

ceritinib (Zykadia) FDA 2014

UTPKTBN

Trang 62

Liệu pháp miễn dịch:

Cơ thể chống lại ung thư

Tế bào ung thư

Binh chủng tế bào T

t.b T kích hoạt ung t.b

thư

Hệ miễn dịch

Ung thư

Sinh trị

Trang 63

Các LPMD ung thư trên đà phát triển

Cho đến trước tháng 7.2016 các thuốc sau đây được FDA Hoa Kỳ chuẩn y

Ipilimumab và nivolumab

Ung thư phổi

Nivolumab Pembrolizumab Atezolizumab

New immunotherapy drug behind Jimmy Carter’s

cancer cure

Trang 64

Phẫu trị Hóa trị Xạ trị Sinh trị Sinh trị

Phối hợp các phương pháp điều trị

Lưỡi dao Tia xạ Thuốc men

Có thêm Sinh trị hài hòa tối ưu

LP nhắm đích LP miễn dịch

Trang 65

Phẫu trị

Xạ trị

Hóa trị

Liệu pháp nhắm trúng đích

Liệu pháp nội tiết

Điều trị ung thư vú

Liệu pháp tại chỗ tại vùng Liệu pháp toàn thân

Trang 66

Điều trị ung thư đại-trực tràng

Trang 67

Kết quả điều trị

Ung thư vú

Ung thư cổ tử cung

Ung thư đại-trực tràng

Ung thư tuyến tiền liệt

Ung thư phổi không tế bào nhỏ Ung thư phổi tế bào nhỏ

Ung thư dạ dày

Ung thư gan

Trang 68

Giai đoạn % sống còn 5 năm

Ung thư cổ tử cung

Theo Hội Ung thư Mỹ 11/04/2013

Giai đoạn % sống còn 5 năm

Trang 69

Ung thư đại-trực tràng

Giai đoạn % Sống còn 5 năm

Khu trú tại chỗ

(đại tràng và trực tràng) > 90%

Tại vùng (lan ra vùng lân cận) 70%

Di căn xa 10%

Giai đoạn % Sống còn 5 năm

Khu trú tại chỗ gần 100%

Tại vùng (lan ra vùng lân cận) gần 100%

Trang 70

Ung thư phổi không tế bào nhỏ

Giai đoạn % Sống còn 5 năm

Ung thư phổi tế bào nhỏ

Giai đoạn % Sống còn 5 năm

Khu trú 2 năm: khoảng 40%

Lan rộng 2 năm: dưới 5%

Ung thư gan

Giai đoạn % Sống còn 5 năm

Khu trú tại chỗ 28%

Lan ra vùng lân cận 10%

Di căn xa 3%

Tính chung 15%

Ung thư dạ dày

Giai đoạn % Sống còn 5 năm

Trang 71

Trên 38.713 phụ nữ mắc ung thư vú

Nhiều người sống lâu hơn và khỏi bệnh

Trang 72

Cây Sala

Ung thư biết sớm trị lành

Nếu mà để trễ dễ thành nan y

Trang 73

Phòng ngừa Ước định là khoảng 40% các ung thư có thể phòng tránh được Phần lớn các ung thư liên hệ thuốc lá, ăn không lành, các bệnh nhiễm

bệnh ung thư biết bệnh sớm

chất lượng sống sau đó

bệnh nhân ở giai đoạn trễ và không còn cơ hội trị khỏi, hoặc đối mặt với giai đoạn cuối

WHO & các mục tiêu chiến lược kiểm soát ung thư

Trang 74

Bức tranh phòng trị ung thư Thêm màu tươi sáng, thêm người tươi vui

Ngày đăng: 12/04/2023, 03:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w