Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số.. Gọi A và B là các giao điểm của C với trục hoành khác gốc tọa độ.. Tìm tọa độ những điểm I thuộc C sao cho tam giác IAB vuông tại I.. Khả
Trang 11 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
2 Gọi A và B là các giao điểm của (C) với trục hoành (khác gốc tọa độ) Tìm tọa độ những điểm I thuộc
(C) sao cho tam giác IAB vuông tại I
Bài 2: Giải phương trình:
x x
x x
x
cossin
1sin1
cotcos1
24
322
x x
y
y x
x I
x
Bài 5: Cho tứ diện ABCD có 3 cạnh AB, BC, CD đôi một vuông góc với nhau, AB=BC=CD=a Gọi
C’ và D’ lần lượt là hình chiếu vuông góc của B lên AC và AD Tính thể tích tứ diện ABC’D’
Bài 6: Chứng minh rằng: 4028 2
!2014.2
!
4028
Bài 7: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):(x5)2 y2 20và đường thẳng
(d): x+y+3=0 Tìm tọa độ những điểm M thuộc (C) và N thuộc (d) sao cho M,N đối xứng nhau qua
trục tung
Bài 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng
3
14
2
3:1
y z x
52
31
ĐÁP ÁN Bài 1: Đặt 3
22
;
;0
;1
;0
Trang 2Hay:
212
1
)(10
158402
21
2 2
4 6 2
m m m m
m m
12
1
I m
12
1
I m
Vậy có 2 điểm I thỏa mãn điều kiện:
1
I
Bài 2:
x x
x x
x
cossin
1sin1
cotcos1
k x x
x x
40
cossin
0sin
01cossincossin
cossin
1sincos
1
2cos
sin
1sinsin
cos1
x x
x x
x x
sincos
sin21)
2(
;4cos2cos
22
4
342
14
cos
k x
k x
k x
2
y x
0
;(
;2
2
2 2
v y
u x v
u y v
x u
24
32
2
2 2
2
u u v
v u
8
272
2 3
2
u v
u
v u
Thế phương trình đầu vào phương trình còn lại:
3221
012872
132728
2 3 4
2 2 3
u
u u
u u u
u u u u
u u
u
Trang 3loai v
2
12
222
12
y
x y
x v
;(x y
11
1
dx xe xe
e x dx
xe x
x
x x
1 1
2
1
)1(2ln1
211ln1
1
11
2 2
e
e e e
e t
t dt t t t
)1(2
ln
e
e e I
BC AB
Tam giác ABC vuông cân tại B nên: AC’=CC’=BC’ Tam giác BCD vuông tại C nên: BDa 2 Xét
tam giác ABD:
2'
AD
Thể tích tứ diện ABCD là:
6
.3
a S
1
''
V AD
AC AB
AD AC AB V
12.(
).(
2)22).(
12.(
2
3.2.1)]!
1(
k k
k
k
k k
k k
12.(
).(
k k
k
k
Trang 42 2
2 2
2
)1(4)22
).(
4.2)22).(
12.(
k
k k k
)!
1.[(
2)22).(
12.(
).(
2(**) 2 k 2 k k 2( 1) k 2 VP
Theo giả thiết quy nạp, cho n=2014 suy ra điều phải chứng minh: 4028 2
!2014.2
!
4028
Bài 7: Gọi tọa độ 2 điểm M,N lần lượt là: M(x1;y1);N(x2;y2)
Kết hợp với giả thiết ban đầu ta có hệ phương trình:
2 1
2 2
2 1 2 1
03
205
y y
x x
y x
y x
23
205
(*)
2
2 2
2 2 2
2 1
2 1
2 2
2 1 2 1
y
y y
y y
y
x x
y x
y x
1 1 2
y x
1 1 2
y x
x
, tọa độ M,N lần lượt là: M(7;4); N(-7;4)
Vậy có 2 cặp M,N thỏa mãn điều kiện: M 1 (1;-2); N 1 (-1;-2) và M 2 (7;4); N 2 (-7;4)
Bài 8: Vì (d) song song với Oy nên (d) nhận n(0;1;0)
làm VTCP
Giả sử (d) cắt (d 1 ) tại A, cắt (d 2 ) tại B, khi đó: A(3+2t 1 ; 4t 1 ; -1+3t 1 ), B(-3+t 2 ; 3+2t 2 ; -5t 2 )
)135
;342
;62( 2 1 2 1 2 1
0135
342
062
2
1 1
2
1 2
1 2
t t k
t t
k t
t
t t n k
z
t y
x
Trang 5Vậy phương trình đường thẳng (d) có dạng: (d)
z
t y
)2
)(
22
2 2 2
2
2 2 2
2
2 2 2
xy
y x y
x
y x xyi
y x
z z z
x
x x
1xy
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2 Gọi I là giao điểm hai đường tiệm cận của (C) Tìm giá trị m để đường thẳng ymxm2cắt (C)
tại hai điểm phân biệt A, B sao cho IA = IB
Bài 2: Giải phương trình: 2sin2 xcos5x1
Bài 3: Giải phương trình:
4 3.4 6 5log 4 3.4 6 7 log 4 3.4 6 5log 4 3.4 6 4
log
2 2
2 2
2 2
I
Bài 5: Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác cân tại đỉnh C; đường thẳng BC' tạo với mặt
phẳng (ABB'A') góc 60 và AB=AA'=a Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của BB',CC',BC Tính thể tích 0
lăng trụ ABC.A'B'C', khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và NP theo a.
Bài 6: Cho a,b là hai số thực thuộc 0 ; 2 và thỏa
3
225
12
Trang 6Bài 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giácABC và hình vuông MNPQ với M , N lần lượt là trung điểm của AB, AC; P, Q nằm trên đường thẳng BC Biết A(3;1),M(1;4) và độ dài của cạnh hình vuông
MNPQ bằng 4 Tìm toạ độ các điểm B và C
Bài 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai mặt phẳng ():2xyx20và
0422
Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (d) là:
2
1,
21
mx x
21
02560
032
1.532
12
0
0
2 2
m x
2
3
,2
534
34
53
22
2
4
53
m
m H m
y
m
m x
m x x m y y
y
m
m x
A
H
B A
11:
)(2
12
11
m y
Vì IAIBnên
2
12
12
5314
3)
m m
50
5
5 23
m m
m m
m m
So sánh điều kiện, bài toán thỏa mãn khi m = 5, m = -1, m = 1
2
3cos.2
7cos202cos5
PT
Trang 7Với
7
27
02
7
x x
02
3
x x
0 6 4 3 4
2 2 2
2 2
2
x x x
x
x x
6 4 3 4 log 5 6 4 3 4 log 87
2 2
2 2
2 2
2 2
v
u đk v
u
x x x
x
x x x
v u
v u
4
4 4
u u
u v
336256
9616
4
2
u u
u u
u v
1 6 4 3 4 log 5 6 4 3 4 log 7
3 6 4 3 4 log 5 6 4 3 4 log 87
2 2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
x
x x x
x
x x x
8 6 4 3 4
2 2
x x
x x
(thỏa đk (*))
2
17 3 log 2
17 3 4
) ( 0 2
17 3 4 0 2 4 3 4 8 6
x x
4
2 4 0 2 4 3 4 4 6
x x
x
Vậy phương trình có 3 nghiệm: , 0
2
1,2
173
4 0
2 2
4
0
2
1tan1
1tantan
0
2
cos1
tan
dx x
x dx
dx du dv
dx x
x u
tancos
12
2
140
4coslntantan
0
4
tan
4 0
x xdx x
x
0
2 2
320
42
x xdx K
Trang 8Vậy:
322ln2
')
''
Xét tam giác BKC':
4
15'
'
'.2
1
;2
15'
2 '
' '
a KC B A S
a
4
15'
3 ' ' ' '
'
'
.
a S
AA
*Tính khoảng cách: Gọi d là khoảng cách cần tính
Gọi Q là trung điểm B'C' thì MQ//NP hay NP//(AMQ)d d[P;(AMQ)]
Kẻ AH' vuông góc BC, lại có BB' vuông AH' suy ra: AH'(PMQ)
8
15'
32
2
152
'
3
2 2
a S
AH V
a PQ BP
S
a a
a BC
S
AH
PMQ PMQ
A PMQ
AM , theo định lý trung tuyến thì:
5
155
8.8
153
42
12
5'
2
34
''''2''
2
'
2
3
2 2
2 2
2 2
2
2 2 2
2 2
a a
a S
V AMQ P
d
d
a AQ
AQ AM
S
a AQ AA
AQ
a C
B B A C
2
925252
525
22
5
12
2
2 2
2 2
2 2
b a
b a
2 2 2
2
2 2 2 2
b a b
2
82
0162
10
2
2 2
2 2 2
2 2
2 2
2 2 2
2 2
2
b a
b a b
a
b a b
a
b
a
Trang 9Vì a,b thuộc 0; 2 nên a2b22
Khi đó: Pa4b42a21b21 a2b2 22a2b2244210
Vậy MaxP=10 Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi a=b=1
Bài 7: M là trung điểm AB B(5;7)
Đặt Q(a;b) Theo giả thiết ta có: MQ4,BM AM 5
4
BQ MQ
1641
2 2
2 2
b a
b a
01822 2
2 2
b a b
a
b a b a
01822 2
b a
b a b a
0265178
25 2
a b
a a
a b
1962553
4
;54
5
Q b
a
Q b
;1(0
)8
;1(8
N y
N y
N
N
*Với N(1;8): N là trung điểm cạnh AC nên ta được C(5;15)
*Với N(1;0): N là trung điểm cạnh AC nên ta được C(5;1)
Trang 10 Với )
25
196
;25
53(
25
3)25
21
;25
21
;25
010324
7
2 2
N N
N N
y x
y x
625
7
897
2416
47
967
24
7
1037
24
2 2
2
N N
N N
N N
N N
y y
y x
y y
y x
7225121
25
128
;257125
1282571
N y
x
N y
317
Vậy các điểm B, C cần tìm là: 5;15
)7
;5(
C
B
, 5;1
)7
;5(
7
;5
7
;5
C B
Bài 8: Gọi u(a;b;c)là VTPT của (d) và (d) đi qua Mx0;y0;z0
Vì (d) thuộc ()nên unvà d//nên un un;n(4;3;5)
7221
3
422))
(
;())(
);
((
0 0 0
0 0 0 0
0 0
z y x
z y x z
y x M
d d
Trang 110 0 0
0 0 0
z y x
z y x
5/124
5/11
122
0 0 0
0 0 0
z y x
z y x
10
5/124
i z
i z
i i
323
233
232
3.32
313
3
2, phần ảo bằng -1
Bài 1: Cho hàm số
12
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
2 Tìm tọa độ những điểm M nằm trên (C) sao cho tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại M hợp với hai trục tọa
độ thành một tam giác có trọng tâm nằm trên đường thẳng (d): 4x+y=0
Bài 2: Giải phương trình: tan 2 3
24tan.sin
cossin
cos
dx x e x
x e x x I
x x
Bài 5: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có ABD là tam giác đều cạnh a Đỉnh A’ cách đều các đỉnh A, B,
,khoảng cách giữa hai đường thẳng A’B và B’D’ theo a
ĐỀ SỐ 3
Trang 12P3 sinm cosn
Bài 7: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thoi ABCD có Aˆ 600 Trên các cạnh AB,BC lần
lượt lấy các điểm M,N sao cho MB+NB=AB Biết P 3;1 thuộc đường thẳng DN và đường phân giác trong của góc M ˆ D N có phương trình là xy 360 Tìm tọa độ đỉnh D của hình thoi ABCD
Bài 8: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):xy50và đường thẳng
t2y
t2x:)d
1 i z i
ĐÁP ÁN
Bài 1: Ta có: 2
)1(
1'
1
0 2
2
0
12
12
;0
;0
;2
12
x
x x B x
2 0
16
12
;6
12
x
x x x
x G
Vì G thuộc đường thẳng 4x+y=0 nên:
214
11
012
16
126
12
4
0 0
0 2
0
0 2
0
2 0 0 2 0 0
2
0
x x
x x
x x
x
x x x
x
Từ đó ta tìm được 4 điểm M thỏa mãn điều kiện đề bài
Bài 2: Điều kiện:
0cos
0sin
x x x
x
k x
Trang 13(1) tan 2 3
2tan1
2tan1.sin
sinsin
x x
x x
2
sin2cos
2
sin2
cos.sin
x x
x
x
32tan2
sin2cos
2
sin2
cos.sin
2
sin2cos
x x
x
x x
2123
2cot3
2cos
sin
sincos
32cos
sin
sin
k x
x x
x
x x
x
x x
112
911
12
112
91
112
911
2 2
x x
x x
x x x
x
Bài 4: Ta có: cosxsinxe x.cosxcosxe x.sinx sinxe x.sinxe x.cosx
cosxe x.sinx cosxe x.sinx'
cos.sin
.sin
sin.cos
sin.cos
dx x
e x
x e x e x dx
x e
x
x e
x
I
x
x x
x x
.cos
sin.cos
x e x x
x e x
x e x d
)(
)'
(
D A B A do BD O
A
BD AC
BD ABCD
2
1,
6
33
1,
2
a BD AO S
a AO HO
a
Trang 14 A' HOvuông tại H
260tan
.4
3.2' 2'
3 2
a a a H A S H A S
Ta có
( ' , ' ') (( ' ),( ' ')) ( ,( ' ))
)''(''),'
(
'
)''//(
)
'
(
BD A C d D CB BD A d D B B A d D
CB D
B BD
A
B
A
D CB
CO H A CK O
A
CO H
A
CK HO
A
'.''
cos'
,2
O A
a AO
43332
3.2
a a
a a
a a
a a
n t
t
t t
t n t t m
t
2331
00
.1.3.1
.2
)
(
Ta có bảng biến thiên:
Trang 15t
0
m n
n
23
3
1 f’ + 0 -
f
n m
m n
m n
m n
2 3
2 3
)23(
)2.(
)3(
m n
t f
2 3
] 1
; 0
)2.(
)3()
n x
23
2 3
2
;
)2.(
)3(
m n
m n
m n
m n a
m n
n a
23
23arccos2
12
3
3cos2
2 3
2
;
)2.(
)3(
m n
m n
m n
m n a
23
23arccos2
1
Bài 7: Dễ thấy tam giác ABD đều, suy ra: AD=BD (1)
Theo đề bài:MBNBABMBAM NBAM(2) Từ (1) và (2) suy ra: ADM BDN(c.g.c)
N D
;2
332
trung điểm KP nên dễ dàng tìm được: K 33;13 3
Vì DH nằm trên đường phân giác góc M ˆ D Nnên K DˆH300
Gọi n( b a; )là VTPT của đường thẳng đi qua DK Ta có phương trình:
a b
a a b a
b a
3
00
32
32
330cos
2 2 0
*Với a=0 thì phương trình DK là: y13 3, suy ra tọa độ điểm D là: D3 3;13 3
Trang 16*Với a 3b, chọn b=-1 thì a 3, phương trình DK: 3xy26 30, suy ra
1; 36
D
Vậy có 2 điểm D thỏa mãn điều kiện đề bài là: D3 3;13 3 và D1; 36
Bài 8: Mặt phẳng (P) có véc tơ pháp tuyến n (1;1;0)
Đường thẳng (d) có véc tơ chỉ phương u(1;2;0)đi qua điểm M(2;0;1)
Vì ()(P) và ()(d)nên ()có véc tơ chỉ phương v n,u (0;0;3)
Gọi (Q) là mặt chứa qua (d) và vuông góc (P)(Q) có véc tơ pháp tuyến là v(0;0;3) và (Q)
1z
)1(05yx)P(H
)Q(H
o
o o
Ta có: u;v (6;3;0),MH(xo 2;yo;zo 1) u,v.MH6(xo 2) yo 6xo yo 12Theo giả thiết, lại có:
x
6
)a3(027y3
x
6
1512yx655
3
12y3x65v
,u
M H.v,u5)
o o
o o o
)1
;1
;4(H1y
4x
027y3x6
01z
05yx
o o o
o o o
o o
)1
;11
;6(H11y
6x
03yx6
01z
05yx
o o o
o o o
o o
Với H(4;1;1):Đường thẳng()cần tìm đi qua H và nhận véc tơ chỉ phươngv(0;0;3)
1y
4x
Với H(6; 1;1):Đường thẳng()cần tìm đi qua H và nhận véc tơ chỉ phươngv(0;0;3)
11y6x
Trang 17Bài 1: Cho hàm số yx4 2(m1)x2 2m1 (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m=0
2 Tìm m để (C) cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt có hoành độ x1<x2<x3<x4 sao cho: x2-x1=x3-x2=x4-x3
Bài 2: Giải phương trình: (12sinx)cosx2cos2xcos4x1
Bài 3: Giải hệ phương trình:
1
2 2
y x y
y y
y x x
)1(
dx x
x x I
x
x x
Bài 5: Cho lăng trụ xiên ABC.A’B’C’ có đáy là các tam giác đều Hai mặt bên (A’AB) và (A’AC) vuông
góc với nhau Đỉnh A’ cách đều các đỉnh A,B,C; gọi O là trực tâm tam giác ABC, khoảng cách từ O đến cạnh AA’ bằng a Tính theo a thể tích khối lăng trụ đã cho
Bài 6: Cho hàm số f x ax2bxc
)( sao cho a<b và f(x)0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
a b
c b a P
Bài 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng (d):2x+y-6=0 và (d'):x+2y-4=0 Viết phương
trình đường tròn (C), tâm I(2;4) biết rằng (C) cắt (d) tại hai điểm A,B; (C) cắt (d') tại hai điểm D,E sao cho:
3y
tx:)d( , mặt phẳng (P):xz40 và điểm
Bài 9: Tìm số nguyên dương x thỏa mãn phương trình:
2
1 3
2 1
A
C C
A
x
x x x
x
x x
ĐỀ SỐ 4
ĐỀ SỐ 5
Trang 18Bài 1: Cho hàm số: yx3m2x2(m1)x2 (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (C) khi m=1
2 Tìm m để đồ thị (C) là đường cong lõm trên khoảng (-1;3)
2
2sin4
2sinsin
x
Bài 3: Giải bất phương trình:
3
214
110
5
123
x
x x
Bài 4: Tính tích phân:
2 1 20141
x x
dx I
Bài 5: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành; AB=2AD=2a; B AˆD600; M là trung điểm AB; DM cắt AC tại H; biết rằng SH vuông góc với mp(ABCD); một mặt phẳng (P) qua H và song song với SC, cắt SA tại N, góc giữa hai mặt phẳng (DMN) và (ABCD) bằng 0
60 Tính thể tích khối chóp S.ABCD
Bài 6: Cho x,y,z là các số thực khác 0 thỏa mãn:
2
532
xz yz xy
z y x
Chứng minh rằng:
9
73
1
;6
72
1
;3
7
1x y z
Bài 7: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (T):(x3)2(y2)2 8, đường thẳng (d): 3x-2y-15=0
và điểm E(-1;3) Viết phương trình đường tròn (C) tiếp xúc với (d), cắt (T) theo 1 giao tuyến là đoạn AB chứa E sao cho BE=3AE
Bài 8: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x1)2 (y3)2z2 8 và 2 điểm A(0;3;0); 2) Tìm điểm M thuộc (S), sao cho tích M AM B
B(4;3;- đạt giá trị lớn nhất
Bài 9: Trong khoảng (100;10000) có bao nhiêu số tự nhiên chẵn và chia hết cho 3? Tính tổng của các số
đó
ĐÁP ÁN Bài 1: Theo đề bài, (C) là đường cong lõm trên khoảng (-1;3) khi và chỉ khi y"0;x(1;3)
33
333
026
"
2 2
Trang 19
21
cos1
cos
0coscos
1
cos
1
0sincos
sincossin
1
0cossin
sinsin1coscos
1sin
cossin
1
cossin
sincoscos
sinsin
coscos
sinsin
1
12
2sin4
2sinsin
cos
sin1
5
3 2
3
3 3
2 3 3
2 2
2 3 3
2 2
2 3 2
3 5
2 5
k x x
x
x x
x
x x
x x x
x x
x x x
x x
x x
x x
x x x
x x
x x
x x
x x
x x x
110
5
1232
x
x x
143143
)2(410
5
101
2
)2(35
3
2
2
0143
31410
5
101
253
2
014
313
11105
1232
x
x x
x
x x
x x
x
x
x
x x
x
x x
x x
x x
x
x x
2ln2014
20151
21
ln
2014
1
)1(2014
112014
11
1
2014 2014
2 1
2 1
2 1 2014
2014 2014 2014
2014
2013 2
dt x
x
x d dx
x x
x x
Trang 20Lại có B thuộc (T) nên: (3a1)2 (3b10)2 8 (2)
Giải (1) và (2) ta được tọa độ của A và B là: A(1;4);B(1;0)hoặc
17
;5
12
;5
1
B A
Gọi I(x;y) là tâm của đường tròn (C) Theo đề ta có:
;(I d d IA IB IA
Trang 21|193
|4)1(2
23
|1523
|)4(
)
1
(
)1()4(
)
1
(
2 2
2 2
2
2 2 2
2
y x y x
x x
y y
x y
x
y x
y
x
Từ đó viết được 2 phương trình (C) là:
1300)
2()37(:)(
;13)2()2(:)(C1 x 2 y 2 C2 x 2 y 2 Tương tự cho trường hợp còn lại
Bài 8: Gọi I(1;3;0) là tâm mặt cầu (S), N(2;3;-1) là trung điểm AB
.MB MN NA MN NB MN NA MN NA MN NA
NA không đổi, vậy để tích M AM B
đạt GTLN khi MN lớn nhất Khi đó M là giao điểm của đường
thẳng đi qua IN và mặt cầu (S) Dễ dàng viết được phương trình đường thẳng IN:
t x
3
1
Vì M giao điểm của IN và (S) nên ta có phương trình: (t11)2(33)2t2 8t 2
3333.334.3
S
Bài 1: Cho hàm số y x3 3mx3m1 (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Tìm m để đồ thị hàm số (C) có cực đại, cực tiểu, đồng thời chúng cách đều đường phân giác góc phần tư thứ nhất
Bài 2: Giải phương trình: x
x
x
cos2tan23
2cos
1 x x
Bài 4: Tính tích phân:
2 log 0
3
13.2
13
Trang 22rằng tam giác DBC là tam giác vuông Tính thể tích tứ diện ABCD
Bài 6: Chứng minh rằng với mọi số dương x,y,z thỏa mãn xy+yz+zx=3, ta luôn có bất đẳng thức:
2
3))(
Bài 7: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn (C) x2 y2 2x6y90 và đường thẳng (d):3x-4y+5=0 và đường tròn (C) x2 y2 2x6y90 Tìm những điểm M thuộc (C) và N thuộc (d) sao cho độ dài đoạn thẳng MN nhỏ nhất
Bài 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho M(1;2;3) Viết phương trình đường thẳng qua M, tạo
với Ox một góc 600 và tạo với mặt phẳng (Oxz) một góc 300
Bài 9: Tìm phần ảo của số phức
246
5sin6
5cos
2
3
2cos
k x x
x x
x
x x x
x x
x
x x
x x
x x
x x
0sin1
sin
cos
05sincos1sincos2
sin3
cos
sin4sin5cos6
cos
sin2cos32sincos
5
2 2
2 2
2 2
Bài 3: 2 3 3
21
1 x x Điều kiện: x1
)0(
;10
12)
1
(
6
0122)
2
(
21
22
x A
x
x x
x
x x
2
log
0
3 3
313.2
3131
3
2
13
dx dx
I
x x
x x x
x
, đặt t x dt 3x dx
3ln
13ln
2ln3
2
11
2ln1
2
11
3ln1
2
13
ln
1
3
2 1 2
dt t t I dt
t t
t
I
Trang 23Bài 5: Tam giác ABC vuông tại A, suy ra: BC=2a
Tam giác DBC vuông cân tại D, suy ra: DBDCDAa 2, gọi I là trung điểm BC
3
S ID
Bài 6: Áp dụng BĐT Cosi cho 3 số dương
))(
)(
(
4
;2
1
;2
1
x z z y y x xyz
3 2 2 2
))(
)(
(
3)
)(
)(
(
42
1
2
1
x z z y y x z y x x z z y y x xyz
Ta có: 2 2 2( )( )( ) ( )( )( )
xy yz zx xy yz xz xyz x z z y y x z
y
3
Áp dụng BĐT Cosi cho 3 số thực dương (xy+yz), (yz+zx) và (zx+xy):
83
))(
)(
(
41
Bài 8: Gọi VTCP của (d) là aa1;a2;a3, Ox có VTCP là (1;0;0)
Đường thẳng d tạo với Ox góc 600 nên:
03
2
160cos 12 22 322
3 2
2
160cos 12 22 322
3 2
a
a
Giải ra ta được:
22
2 1 2 3 2
2 2 1
a a a a a
21
1
;2
31
21
1
2
31
21
1
;2
31
21
x z y
x
z y
x z y
x