1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ 20 đề thi thử đại học môn toán 2018 của các trường chuyên trên cả nước (có đáp án chi tiết)

421 541 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 421
Dung lượng 20,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ 20 đề thi thử đại học môn toán 2018 của các trường chuyên trên cả nước (có đáp án chi tiết) Bộ 20 đề thi thử đại học môn toán 2018 của các trường chuyên trên cả nước (có đáp án chi tiết) Bộ 20 đề thi thử đại học môn toán 2018 của các trường chuyên trên cả nước (có đáp án chi tiết)

Trang 1

TUYEN TẠP 20 ĐE THI

THƯ 2018 CUA CAC TRƯƠNG CHUYEN TREN CA NƯƠC (CO

ĐAP AN CHI TIET)

TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG

Trang 2

MỤC LỤC

Trang 3

Đề 1 THPT Chuyên Đại Học Vinh – Nghệ An – Lần 1

Câu 1: Tất cả các nguyên hàm của hàm số f x cos2xlà

Câu 6: Cho hàm số xác định y f x   liên tục trên2;3và có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên Mệnh

đề nào sau đây đúng về hàm số đã cho?

 

f x + - 0 +

A Đạt cực tiểu tại x  B Đạt cực tiểu tại 2 x 3

C Đạt cực đại tại x 0 D Đạt cực đại tại x 1

Câu 7: Cho hình phẳng (D) được giới hạn bởi các đường x 0, x 1, y 0   và y 2x 1 Thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay (D) xung quanh trục OX được tính theo công thức

V 2x 1dx D 1 

0

V 2x 1 dxCâu 8: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

log 10ab 2 1 log a log b  B  2  

log 10ab  2 2 log ab

log 10ab  1 log a log b D  2  2

log 10ab  2 log abCâu 10: Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng   : x 2y z 1 0    và   : 2x 4y mz 2 0.    Tìm m để hai mặt phẳng   và   song song với nhau

Trang 4

Câu 11: Cho hình hộp đứng ABCD.A'B'C'D'có cạnh bên AA ' h và diện tích của tam giác ABC bằng S Thể tích của khối hộp ABCD.A'B'C'D'bằng

Mệnh đề nào sau đây đúng về hàm số đó?

A Nghịch biến trên khoảng 3;0

B Đồng biến trên khoảng  0; 2

C Đồng biến trên khoảng 1;0

D Nghịch biến trên khoảng  0;3

Câu 16: Đồ thị hàm số

2

x 1y

Câu 18: Trong không gian Oxyz, cho điểm M 1; 0; 1   Mặt phẳng    đi qua M và chứa trục Ox có phương trình là

A x z 0  B y z 1 0   C y 0 D x y z 0  

Câu 19: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A 'B'C'có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB AA ' a 

(tham khảo hình vẽ bên) Tính tang của góc giữa đường thẳng BC' và mặt phẳng ABB 'A ' 

Trang 5

1 0

dxdx3x 1

Câu 23: Cho hàm số y f x   có đạo hàm f ' x x22x, x  Hàm số y 2f x  đồng biến trên khoảng

Trang 6

Khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và B’D’ bằng

a3

Người thiết kế đã sử dụng bốn đường parabol có chung đỉnh

tại tâm của viên gạch đế tạo ra bốn cánh hoa

(được tô màu sẫm như hình vẽ bên)

Diện tích mỗi cánh hoa của viên gạch bằng

C 250cm2 D 800cm2

Câu 34: Người ta thả một viên billiards snooker có dạng

hình cầu với bán kính nhỏ hơn 4,5 cm vào một chiếc cốc hình trụ

đang chứa nước thì viên billiards đó tiếp xúc với đáy cốc và

tiếp xúc với mặt nước sau khi dâng (tham khảo hình vẽ bên)

Biết rằng bán kính của phần trong đáy cốc bằng 5,4 cm và

chiều cao của mực nước ban đầu trong cốc bằng 4,5 cm

Bán kính của viên billiards đó bằng

x.Mệnh đề nào sau đây đúng?

A a6; 7 B a2;3 C a    6; 5 D a8; 

Câu 37: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A 'B'C'có đáy ABC là

tam giác vuông,AB BC a  Biết rằng góc giữa hai mặt

phẳng ACC ' và AB'C ' bằng   60(tham khảo hình vẽ bên)

Thể tích của khối chóp B'.ACC'A'bằng

Trang 7

Câu 38: Giả sử z ,z1 2là hai trong số các số phức z thỏa mãn iz 2 i 1  và z1z2  Giá trị lớn nhất 2.của z1  z2 bằng

Câu 39: Cho đồ thị  C : x33x 2 Có bao nhiêu số nguyên b  10;10 để có đúng một tiếp tuyến của  C

đi qua điểm B 0; b ?  

Câu 41: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng   : x z 3 0   và điểm M 1;1;1 Gọi A là điểm thuộc  tia Oz, B là hình chiếu của A lên   Biết rằng tam giác MAB cân tại M Diện tích của tam giác MAB bằng

Câu 44: Cho hình chóp S.ABCDcó đáy ABCD là

hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và

nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABCD 

Gọi G là trọng tâm của tam giác SAB và M, N lần lượt là

trung điểm của SC, SD (tham khảo hình vẽ bên)

Tính côsin của góc giữa hai mặt phẳng GMN và ABCD   

f ' x  x 1 x 2x ,với mọix Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số  2 

y f x 8x m có 5 điểm cực trị?

Trang 8

Câu 46: Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của a để đồ thị hàm số 3   2

y x  a 10 x   cắt trục hoành tại x 1đúng một điểm?

Câu 48: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A 10;6; 2 , B 5;10; 9     và mặt phẳng 

  : 2x 2y z 12 0.    Điểm M di động trên mặt phẳng   sao cho MA, MB luôn tạo với   các góc bằng nhau Biết rằng M luôn thuộc một đường tròn   cố định Hoành độ của tâm đường tròn   bằng

  Gọi  là đường thẳng nằm trong mặt phẳng   , song song với

d đồng thời cách d một khoảng bằng 3 Đường thẳng  cắt mặt phẳng (Oxy) tại điểm B Độ dài đoạn thẳng

Câu 50: Trong mặt phẳng Oxy, cho hình chữ nhật OMNP với M 0;10 , N 100;10 và     P 100; 0 Gọi S là  tập hợp tất cả các điểm A x; y , x, y    nằm bên trong (kể cả trên cạnh) của OMNP Lấy ngẫu nhiên một điểm A x; y  Xác suất để S x y 90  bằng

Hết

Trang 9

Đáp án

11-D 12-B 13-C 14-B 15-C 16-D 17-D 18-C 19-B 20-A

21-A 22-B 23-A 24-C 25-A 26-A 27-C 28-C 29-A 30-A

31-D 32-C 33-B 34-D 35-B 36-A 37-A 38-D 39-A 40-A

x x at: y y bt

 cũng là một VTCP của  Cách giải:

Ta có VTCP của  là: u 2;1;0   n  2; 1;0

cũng là một VTCP của  Câu 3: Đáp án B

Phương pháp:

+ Số phức z a bi a, b    được biểu diễn bởi điểm  M a; b trên mặt phẳng xOy  

+ Tọa độ trung điểm I của AB là:

1

A B 2

Trang 10

 

 

2 2

+ Dựa vào bảng biến thiên để nhận xét

+ Điểm cực đại và điểm cực tiểu của hàm số y f x   là nghiệm của phương trình y ' 0

+ Điểm xx0 là điểm cực đại của hàm số nếu qua điểm đó hàm số đổi dấu từ dương sang âm

+ Điểm xx0là điểm cực tiểu của hàm số nếu qua điểm đó hàm số đổi âm từ dương sang dương

Phương pháp:

+ Dựa vào đồ thị hàm số để đưa ra nhận xét và chọn hàm số hợp lý

Cách giải: Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt, có 3 cực trị và nhận trục tung làm trục đối xứng nên đồ thị của hàm số là đồ thị của hàm trùng phương

Trang 12

Câu 17: Đáp án D

Phương pháp:

+) Phương trình ax2bx c 0  có hai nghiệm phân biệt   0

Cách giải:

Phương trình x2bx 2 0  có hai nghiệm phân biệt   b2 8 0

Vì b là số chấm của con súc sắc nên *  

1 b 6, b    b 3; 4;5; 6 Vậy xác suất cần tìm là 4 2

6 3 Câu 18: Đáp án C

Mặt phẳng   chưa điểm M và trục Ox nên nhận n  OM; u O x

+) Xác định góc giữa đường thẳng BC’ và mặt phẳng ABB 'A ' sau đó dựa vào các tam 

giác vuông để tìm tan của góc đó

Trang 13

+) Đổi biến và đổi cận để đơn giản biểu thức cần tính tích phân

+) Sử dụng công thức tính tích phân của các hàm cơ bản để tính

+) Giải phương trình y ' 0 để tìm các nghiệm x x i

+) Ta tính các giá trị y a ; y x ; y b và kết luận giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn      i  a; b

Trang 15

Hệ số a15là hệ số của số hạng chứa x Tìm hệ số của số hạng chứa 3 x 3

 

 

Trang 16

 

1B'D '; MN NB'

Với A 20; 20 , xét hình phẳng ở góc phân tư thứ nhất  

Hai Parabol có phương trình lần lượt là: 2 

+) Tính thể tích của mực nước ban đầu V1

+) Gọi R là bán kính của viên billiards hình cầu, tính thể tích khối cầu V2

Trang 17

Gọi R là bán kính của viên bi ta có sau khi thả viên bi vào cốc, chiều cao của mực nước bằng 2R, do đó tổng thể tích của nước và bi sau khi thả viên bi vào trong cốc là:

Phương pháp:

Đặt t x 2  tìm khoảng giá trị của t x 1,

Xét bất phương trình f t  trên khoảng vừa tìm được 0 M t  0

Trang 18

+) Từ giả thiết iz 2 i 1  , tìm ra đường biểu diễn  C của các số phức z

+) Gọi A, B lần lượt là điểm biểu diễn của z ; z1 2  z1z2 AB vị trí của AB đối với đường tròn  C

+) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x : y y ' x0   0 x x 0 y0

+) Thay tọa độ điểm B vào phương trình tiếp tuyến, suy ra phương trình có dạng b f x  0 tìm điều kiện của

b để phương trình đó có nghiệm duy nhất

+) Phương trình b f x  0 có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi đường thẳng y b cắt đồ thị hàm số y f x  0

tại một điểm duy nhất Lập BBT của đồ thị hàm số y f x  0 và kết luận

Trang 19

+) Gọi A 0; 0;a , a 0    viết phương trình đường thẳng AB đi qua A và vuông góc với  

+) B AB   tìm tọa độ điểm B theo a  

+) Tam giác MAB cân tại MMA MB, tìm a

+) Sử dụng công thức tính diện tích S MAB 1 MA; MB

2

   

Cách giải:

Gọi A 0; 0;a a 0 ,    vì ABmp   Phương trình đường thẳng  AB : y 0x t

Trang 20

42a 8a 26

Trang 21

Gọi H là trung điểm của ABSHABCD

Gắn hệ tọa độ Oxyz, với H 0;0;0 ,S 0;0;  3 , A 1;0;0 ; B 1;0;0 ;C 1;1;0 , D 1;1;0

Gọi H là trung điểm của AB.Vì SAD  ABCDSHABCD

Gắn hệ tọa độ Oxyz, với

Và mặt phẳng ABCD có véc tơ pháp tuyến là  n 2 n ABCD   k 0;0;1

Vậy cosin góc giữa hai mặt phẳng     n n1 2 2 39

 

Trang 22

Xét phương trình hoành độ giao điểm 3   2

x  a 10 x    cô lập a, đư phương trình về dạng x 1 0, a f x ,  phương trình có nghiệm duy nhất  đường thẳng y = a cắt đồ thị hàm số y f x  tại một điểm duy nhất, lập BBT và kết luận

Cách giải:

Phương trình hoành độ giao điểm của  C và OX là x3a 10 x  2  x 1 0  *

Dễ thấy x 0 không là nghiệm của phương trình (*) Khi đó  * a 10 x3 x 12

Trang 23

+) Gọi M x; y; z  tọa độ các véc tơ AM; BM 

+) Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A,B lên   , có AMH BMK

+) Tính sin các góc AMH; BMHKvà suy ra đẳng thức Tìm quỹ tích điểm M là một đường tròn

+) Tính tâm của đường tròn quỹ tích đó

Cách giải:

Gọi M x; y; z AMx 10; y 6; z 2 ; BM    x 5; y 10; z 9   

Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A, B lên   có AMH BMK, 

Trang 24

Phương trình đương thẳng đi qua I và vuông góc với   có dạng

10

334

334

được 1 phương trình 2 ẩn chứa a, b

+) Giải hệ phương trình tìm a,b => Toạn độ điểm B => Độ dài AB

Gọi X là biến cố: “Các điểm A x; y thỏa mãn   x y 90  ” Tính số phần tử của biến cố X n X  

Tính xác suất của biến cố X: P X  n X   

n

Trang 25

Cách giải:

Điểm A x; y nằm bên trong (kể cả trên cạnh) của   OMNP  0 x 100;0 y 10, 

Có 101 cách chọn x, 11 cách chọn y Do đó số phần tử của không gian mẫu tập hợp các điểm có tọa độ

nguyên nằm trên hình chữ nhật OMNP là n  101 x 11

Gọi X là biến cố: “Các điểm A x; y thỏa mãn  x y 90  ”

Trang 26

Đề thi: THPT Chuyên Khoa Học Tự Nhiên Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

Trang 28

Câu 18: Cho số phức z, biết rằng các điểm biễu diễn hình học của các số phức z, iz và z iz tạo thành một tam giác có diện tích bằng 18 Modun của số phức bằng

Câu 21: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA a và vuông góc với mặt đáy

ABCD Khoảng cách giữa 2 đường thẳng SC và BD bằng

Câu 26: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 4x m.2x 1  2m25 có hai 0

nghiệm nguyên phân biệt

A 1 B 5 C 2 D 4

Trang 29

Câu 27: Với cách biến đổi u 1 3ln x thì tích phân

Câu 28: Cho mặt cầu (S) tâm O và các điểm A, B, C nằm trên mặt cầu (S) sao cho AB 3, AC 4, BC 5  

và khoảng cách từ O đến mặt phẳng ABC bằng 1 Thể tích của khối cầu (S) bằng

Câu 29: Số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

Câu 33: Cho bức tường cao 2m, nằm song song vưới tòa nhà và cách tòa nhà 2m Người ta muốn chế tạo

một chiếc thang bắc từ mặt đất bên ngoài bức tường, gác qua bức tường và chạm vào tòa nhà (xem hình vẽ) Hỏi chiều dài tối đa của thang bằng bao nhiêu mét

Trang 30

Câu 35: Cho hàm số f x x33x2m Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của m m 10  để với mọi bộ ba

số phân biệt a, b,c 1;3 thì f a ,f b ,f c      là ba cạnh của một tam giác

A   2  2 2

x 4  y 2  z 2  3 B   2  2 2

x 2  y 1  z 1 12

C   2  2 2

x 2  y 1  z 1  3 D Không tồn tại mặt cầu thỏa mãn

Câu 40: Phương trình đường thẳng song song với đường thẳng d :x 1 y 2 z

Trang 31

A m 2 B 0 m 1  C 1 m 2  D m 0

Câu 42: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A 5;0;0 , B 3; 4;0     Với C là điểm nằm trên trục Oz, gọi H

là trực tâm của tam giác ABC Khi C di động trên trục Oz thì H luôn thuộc một đường tròn cố định Bán kính đường tròn đó là

của S trên mặt phẳng ABCD trùng với trọng tâm của tam giác ABC Góc giữa mặt phẳng SAB và

ABCD bằng 60  Khoẳng cách từ điểm B đến mặt phẳng SCD bằng

Câu 47: Có bao nhiêu số nguyên dương m sao cho đường thẳng y x mx  cắt đồ thị hàm số y 2x 1

x 1

 tại hai điểm phân biệt A, B và AB 4

A 7 B 6 C 1 D 2

Câu 48: Cho các số thực a, b 1 thỏa mãn điều kiện log a log b 12  3 

Trang 32

A log 3 log 22  3 B log 23  log 32

Câu 49: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 2

Trang 33

41-B 42-A 43-D 44-C 45-C 46-C 47-D 48-A 49-A 50-D

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D

Trang 36

x cos 2x dx 1 x sin 2x 1 sin 2xdx x sin 2x cos2x C

TH2: 3 số chọn ra là 2 số tự nhiên liên tiếp

Trang 37

phương trình f x  m 0 có 3 nghiệm phân biệt         1 m 2 2 m 1

Câu 31: Đáp án D

Do A và B là 2 biến cố độc lập với nhau nên P A.B P A P B   0,12

Trang 39

Câu 37: Đáp án B

Xét khai triển  n 0 n 1 n 1 2 n 2  n n 0

x 1 C x C c  C x     1 C xChọn x 3  n 0 n 1 1 n 2 2  n n

Trang 40

Để đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị y ' 0 có 2 nghiệm phân biệt khác  1 m 1

Khi đó gọi A x ; y , B x ; y 1 1  2 2 là 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số

Gọi K là trực tâm của tam giác OAB

Và M là trung điểm của ABOMAB vì tam giác OAB cân

Mà H là trực tâm của tam giác ABCHKABC

Suy ra HKHMH thuộc đường tròn đường kính KM

Ta có trung điểm M của AB là  

Trang 41

Gọi I là trọng tâm của tam giác ABC, H là hình chiếu vuông góc của I trên AB

  SAB ; ABCD   SH;HI SHI 60

Trang 43

log a log a.log 2

log a log a.log 3

 tiếp tuyến của đồ thị (C) đều có hệ số góc âm

Phương trình tiếp tuyến của (C) có dạng x b 1

Phương trình tiếp tuyến tại A 1;0 là  d : y y ' 1 x 1        4a 2b x 1  

Phương trình hoành độ giao điểm của (*) suy ra  4a 2b x 1   ax4bx2c * 

Mà x 0, x 2  là nghiệm của (*) suy ra 4a 2b c  1

Trang 45

THPT Chuyên Quang Trung ĐỀ THI THỬ KHỐI 12 LẦN 1 NĂM 2018-MÔN TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Cho hàm số y x 42mx22m2m4 có đồ thị C Biết đồ thị C có ba điểm cực trị A, B, C và ABDC là hình thoi, trong đó D 0; 3 , A   thuộc trục tung Khi đó m thuộc khoảng nào?

3 2

Trang 47

Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình thang vuông tại A và B, biết AB BC a, AD 2a,SA a 3   

và SAABCD  Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SB,SA Tính khoảng cách từ M đến (NCD) theo

A Các hàm số y sinx, y cosx, y cotx   đều là hàm số chẵn

B Các hàm số y sinx, y cosx, y cotx   đều là hàm số lẻ

C Các hàm số y sinx, y cot x, y tan x   đều là hàm số chẵn

D Các hàm số y sinx, y cot x, y tan x   đều là hàm số lẻ

Câu 21: Trên tập số phức, cho phương trình az2bz c 0 a, b,c   ; a 0   Chọn kết luận sai

Trang 48

B Nếu  b24ac 0 thì phương trình có hai nghiệm mà modun bằng nhau

C Phương trình luôn có hai nghiệm phức là liên hợp của nhau

D Phương trình luôn có nghiệm

Câu 22: Cho hàm số y f x   xác định và có đạo hàm cấp một và cấp hai trên khoảng (a,b) và

D y ' x 0 0 và y '' x 0  thì 0 x0không điểm cực trị của hàm số

Câu 23: Cho hàm số y f x   có đồ thị C như hình vẽ Hỏi C là đồ thị của hàm số nào?

A y x 3 1 B  3

y x 1 C  3

y x 1 D y x 3 1Câu 24: Cho số phức z thỏa mãn z 2 i   13i 1. Tính mô đun của số phức z

Câu 25: Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có thể tích là V Gọi I, J lần lượt là trung điểm hai cạnh AA'

và BB' Khi đó thể tích của khối đa diện ABCIJC' bằng

A 4V

3V

5V

2V3

Câu 26: Phương trình cos2x 4sin x 5 0   có bao nhiêu nghiệm trên khoảng 0;10 

A 5 B 4 C 2 D 3

Câu 27: Cho tứ diện ABCD có AB AC 2, DB DC 3.    Khẳng định nào sau đây đúng?

Ngày đăng: 23/05/2018, 09:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w