Hiểu được các hoạt động tiếp thị ở doanh nghiệp Tạo Tư duy phân tích mang tính định tính hướng tiếp thị với các vấn đề về quản trị và kinh doanh Hiểu được vai trò và vị trí của ng
Trang 1QUẢN LÝ TIẾP THỊ
Chương 4
Khoa Quản Lý Công Nghiệp
Trang 2 Hiểu được các hoạt động tiếp thị ở doanh
nghiệp
Tạo Tư duy phân tích mang tính định tính
hướng tiếp thị với các vấn đề về quản trị và kinh doanh
Hiểu được vai trò và vị trí của người kỹ
sư trong quản lý tiếp thị
Trang 3 Khái niệm
Tư tưởng chủ đạo trong tiếp thị
Khái niệm trao đổi trong tiếp thị
Quá trình tạo giá trị trong tiếp thị
2 Nhu cầu và hành vi người mua
Nhận dạng nhu cầu khách hàng và cơ hội marketing
Trang 4TIẾP THỊ LÀ GÌ?
4
Stanton, 1991:
Hệ thống đồng bộ: hoạch định, phân phối, đánh giá
& chiêu thị > thõa mãn khách hàng tốt hơn đối thủ
Trang 5TƯ TƯỞNG CHỦ YẾU CỦA TIẾP
THỊ
Hướng đến thỏa mãn cao nhất nhu cầu
khách hàng.
Làm sao để thỏa mãn cao nhất nhu cầu khách hàng?
Chiêu thị đến các khách hàng hiện hữu
Nhận dạng nhu cầu
Đáp ứng
Trang 6 Phối hợp đồng bộ các thành phần khác
nhau tạo hiệu quả cao nhất.
Phối hợp giữa các thành phần (4Ps)
Phối hợp giữa các bộ phận trong DN
Hoạt động MKT nhắm đến đạt mục tiêu của doanh nghiệp
• Vai trò của người kỹ sư: tạo lợi thế cho sản phẩm
• Lợi thế của sản phẩm: khác biệt, chi phí thấp
Trang 7TRAO ĐỔI TRONG TIẾP THỊ
Trao đổi: thu nhận một “vật” mong muôn từ người
khác bằng cách đưa lại cho họ thứ mà họ muốn.
Điều kiện cơ bản của 1 trao đổi MKT
1. Có ít nhất 2 phía biết nhau
2. Mỗi phía có cái gì đó có giá trị đối với bên kia.
3. Mỗi phía muốn trao đổi.
4. Mỗi phía có quyền tự do từ chối hoặc chấp
nhận đề nghị của bên kia.
5. Mỗi phía có khả năng truyền thông và giao/
Trang 8QUÁ TRÌNH TẠO GIÁ TRỊ TRONG
MARKETING
Người kỹ sư thường tập trung nhiều vào giai đoạn
nào?
Nếu chỉ tập trung vào giai đoạn 2 và 3 thì doanh
nghiệp có thể thành công hay không?
Trang 9Sonata của Huyndai thất bại tại thị trường Nhật vì không điều tra thị trường và thị hiếu người Nhật 1 cách thấu đáo:
Kích thước xe lớn hơn kích thước bãi đỗ xe trung bình ở Nhật.
Quảng cáo nhằm vào những người nội trợ xem phim HQ trong khi SP lại hướng đến đàn ông trung
Trang 10NHẬN DẠNG NHU CẦU KHÁCH HÀNG & CƠ HỘI MARKETING
Khách hàng lựa chọn SP làm thỏa mãn nhu cầu và ước muốn
của họ nhiều nhất so với đồng tiền bỏ ra.
DN có thể gây ảnh hường đến nhu cầu và ước muốn của KH?
DN cần tạo ra các SP/ dịch vụ phục vụ nhu cầu và ước
muốn của khách hàng
Mục tiêu: làm thỏa mãn khách hàng
Trang 11 Sự khác biệt trong cách mua hàng của người có
thu nhập cao và người có thu nhập thấp?
Giữa người ở các vùng miền khác nhau?
Trang 12HÀNH VI MUA Văn hóa
Trang 13PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG
Phân khúc thị trường: chia tổng thể thị trường của 1 SP hay dịch vụ thành nhiều nhóm nhỏ , gọi là các phân khúc sao cho các khách hàng trong cùng
1 phân khúc có hành vi tiêu dùng tương tự nhau và khác với
khách hàng của phân khúc khác.
Trang 14CƠ SỞ PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG
Thị trường tiêu dùng Thị trường công nghiệp
Trang 15 Phân biệt: Các phân khúc phải có phản ứng khác
nhau với các chương trình marketing
Đủ qui mô: các phân khúc phải đủ lớn để đem lại
lợi nhuận
Tiếp cận được: nhà marketing có thể thực hiện các
công cụ chiêu thị, phân phối có hiệu quả.
Ổn định và khả thi: các khúc thị trường phải ổn
định
Trang 16Chọn thị trường mục tiêu:
đánh giá & lưa chọn 1 hay nhiều khúc thị trường thích hợp cho công ty => tập trung thỏa mãn nhu cầu chuyên biệt của phân khúc
Thâm nhập thị trường: Phục
vụ 1 phân khúc -> thành công -> mở rộng thâm nhập các phân khúc khác
Trang 17CHIÊU THỊ (PROMOTION)
Trang 20hóa sản phẩm:
Thiết kế và sản xuất SP thử nghiệm
Phát triển các tính năng đặc biệt
Cung cấp các dịch vụ hỗ trợ về sửa chữa, bảo trì cho người sử dụng
Chú ý: Tính năng mới hoặc tính năng đặc biệt nơi SP
phải có giá trị đối với người tiêu dùng và phù hợp
với “cầu” của họ
Trang 21 Giá có ảnh hưởng trực tiếp đến thu nhập và lợi
nhuận của công ty.
Giá khác nhau cho từng phân khúc.
Giá cho người tiêu dùng được định bởi nhà
phân phối.
Nhà sản xuất cần có kiểm soát nhất định về giá
Việc giảm giá sẽ tác động trở lại nhà sản xuất
Tăng giá lợi nhuận cho nhà phân phối lớn hơn
Trang 22 Mức giá người tiêu dùng có thể chấp nhận được:
Giá người tiêu dùng có thể chấp nhận
Giá người mua có thể chấp nhận
Các chiến lược giá:
Chiến lược giá hớt váng
Chiến lược giá thâm nhập
Chiến lược giá trung hòa
Những lưu ý khi định giá sản phẩm:
Chi phí của sản phẩm
Ẩn ý chiến lược
Trang 23 Phân phối: quá trình SP/ dịch vụ di chuyền từ nhà sản xuất -> người tiêu dùng cuối cùng.
Phân phối bao gồm:
Phân phối sản phẩm: lập biểu, vận chuyển, lưu trữ.
Thiết kế kênh phân phối: buôn sỉ, buôn lẻ, đại lý,
thương buôn
Vai trò của các tầng lớp trung gian
Giảm chi phí, hiệu quả cao.
DN nghiệp nhỏ không đủ chi phí để thiết lập kênh
phân phối đến người tiêu dùng.
Chiến lược phân phối:
Chiến lược đẩy
Trang 24MARKETING
Trang 255M
Trang 26 Thông điệp sản phẩm: thông báo 1 số chi tiết về bản thân sản phẩm.
Thông điệp công ty: giao tiếp số điều về bản thân công ty.
Thông điệp người tiêu dùng: thông tin 1 số điều về người tiêu dùng (Vd: người sử dụng SP là người có đẳng cấp thế nào, phong cách sống ra sao )
26
Mục tiêu của thông điệp quảng cáo: AIDA
A (Attention – Chú ý) – lôi kéo được sự chú ý
Trang 27Nâng niu bàn chân Việt.
Khơi nguồn sáng tạo
Nghe là thấy
Trang 28Cẩn thận không bay mất Vaio vì Vaio
quá mỏng và nhẹ
Clip quảng cáo Pepsi Clip quảng cáo Cocacola
Trang 29(LIFECAN’T WAIT )
“Xu hướng” khẳng định sức mạnh và
sự vươn lên của người phụ nữ, biết sống hết mình và nỗ lực hết mình, không do dự mà biết nắm bắt cơ ->ẩn ý : “phụ nữ khắp thế giới và ở mọi thời đại, đều đáng được tôn vinh vì
sự nỗ lực sống hết mình và không ngừng vươn lên”
Vấn đề về thông điệp: “Sống là không chờ đợi” – Sống gấp? –
Trang 30SAU LOGO THƯƠNG HIỆU
Trang 31thương mại, panel ngoài trời, bích chương, phim, đài phát thanh, truyền hình -> lưa chọn phương tiện tùy theo hành vi của thị trường mục tiêu.
Cách thức: Lên kế hoạch thời gian, phối hợp các chiến dịch siêu thị
Đánh giá: Xác định thị trường mục tiêu có thể nhớ lại
1 quảng cáo/ thông điệp cụ thể
Tiền: Mục tiêu thực tế đối với doanh số
-> ước lượng quảng cáo hỗ trợ để dạt
mục tiêu -> ngân sách dành cho quảng
Trang 32 Công ty nhỏ: dựa vào các đại lý
Công ty lớn: dành ngân sách cho lực lượng bán
hàng, và cho đại diện bán hàng riêng biệt
Mức độ thường xuyên và mục tiêu của việc thăm
dò bán hàng
Yêu cầu của bán hàng: tạo sự thích thú, tạo sự
cảm thông, thúc đẩy người mua tiềm năng
Thông tin SP và hình ảnh tốt của công ty được
thể hiện trong một lần chào hàng
Trang 33Phương tiện truyền thông
Phỏng vấn tại phòng khách hàng
Hội nghị bán hàng, chuyên đề về sản phẩm mới
Xem xét lượng khách hàng mới có được
Số lượng hợp đồng mới giành được hoặc mất đi cho
đối thủ cạnh tranh
Số cuộc điện thoại gọi lại mua sản phẩm
Mức độ giảm giá để giành được một giao dịch
Số lượng sản phẩm mới bán được
Báo giá đúng lúc cho khách hàng
Trang 34KHUYẾN MÃI
Công cụ cổ động kích
thích thị trường đáp ứng mạnh hơn, nhanh hơn
Cổ động khách hàng
Cổ động thương mại
Cổ động nhân viên
bán hàng
Trang 35 PR giúp tạo hình ảnh
tốt cho cty, xử lý tin
đồn bất lợi.
Quan hệ với báo chí
Tuyên truyền cho sản
phẩm
Truyền thông hợp tác
Vận động hành lang
Trang 36QUẢNG CÁO VÀ QUAN HỆ XÃ HỘI
Trang 38VÒNG ĐỜI SẢN PHẨM
GIỚI THIỆU TĂNG
TRƯỞNG TRƯỞNG THÀNH SUY THOÁI
là cao CP cho 1 KH là trung bình CP cho 1 KH là thấp CP cho 1 KH là thấp
Mục tiêu
MKT Tạo sự nhận biết & thuyết
phục thử SP
Cực đại thị phần Cực đại lợi nhuận, bảo
vệ thị phần
Giảm CP, cố gắng thu lợi
từ nhãn hàng
Trang 39Chiến lược
dịch vụ, bảo hành
Đa dạng, nhãn hàng, kiểu dáng, mẫu mã
Loại bỏ những
SP suy thoái
Giá Dựa trên CP Định giá để
thâm nhập thị trường
Định giá theo đối thủ cạnh tranh Giảm giá
Phân phối Kênh phân
phối chọn lọc Phân phối đại trà Phân phối đại trà (rộng hơn giai
đoạn trước)
Phân phối chọn lọc, loại bỏ cửa hàng không có LN
Quảng
cáo Khiến người chấp nhận
sớm, cách tân & môi giới biết
Tạo sự hiểu biết, mong muốn trong toàn thị trường
Nhấn mạnh những khác biệt của nhãn hiệu, những lợi ích
Nhấn mạnh vào lợi ích cơ bản để tạo lòng trung thành