1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Nhập môn Công nghệ học phần mềm (Introduction to Software Engineering) – Chương 4: Quản lý dự án Công nghệ thông tin

114 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 114
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương này gồm có những nội dung chính sau: Tổng quan, lập kế hoạch quản lý, tổ chức dự án, quản lý rủi ro, phát triển nhóm, quản lý chất lượng, lập kế hoạch làm việc chi tiết, kiểm soát và lập báo cáo dự án, quản lý vấn đề và kiểm soát thay đổi, quản lý cấu hình, hoàn tất dự án.

Trang 3

Dept of SE, 2001 HUT, Falt of IT

Ph ươ ng  pháp Qu n ả  lý Dự án CNTT

Trang 6

of  IT

 ª  Dept. of SE, 2001 SE­II.6

T i ạ  sao các dự án l i ạ  th t  b i ? hay đi u  gì khi n ế  m t ộ  dự án thành công?

Trang 7

Không quen thu c ộ v i ớ

ph m ạ vi và sự ph c ứ t p ạ

c a ủ dự án: 17%

thi u ế thông tin: 21%

qu n ả lý dự án không t t ố : 32%

lý do khác: 12%

T iạ  sao dự án th t ấ  b i  ?

Trang 11

 Đ i ộ dự án th ườ có nh ng ng ữ kỹ năng, kinh nghi m ệ ,

thái độ và kỳ v ng ọ trái ng ượ nhau c

Trang 12

quản lý các vấn đề và kiểm soát sự thay dổi

dự án

Kết thúc

dự án

Trang 13

of  IT

 ª  Dept. of SE, 2001 SE­II.13

10 quy t c  vàng

 Qu nả  lý dự án thành công chính là v n ấ  đề về con ng ười

nh ngư  không được  quên qu nả  trị

 Khám phá các ngu nồ  hỗ trợ và ch ng ố  đỡ

Sự hi n ệ  di nệ  có thể là d i ố  trá ­ xem xét l ch  trình  n  đ ng  sau

 Ph i  hi u  r ng  nh ng  con người  khác nhau thì có nh ng  cách nhìn 

khác nhau

hãy đ t  mình vào đ aị  vị c a ủ  họ

 Thi tế  l pậ  kế ho ch ạ  c a  b nạ  sao cho có thể ch nh ỉ  s aử  dễ dàng

 Đ i  m t  v i  t ngừ  sự ki n ệ  như là nó đã  có từ tr ước

Trang 14

II. L p ậ  kế ho ch ạ  qu n  lý

Qu n ả  lý dự án CNTT

Trang 15

 Hi u  được sự c n ầ  thi tế  c a  vi c  l pậ  kế 

ho ch   và các bước c a  vi c  l pậ  kế ho ch ạ  

Trang 16

 Xây d ng  các ước tính ban đ u

 Xây d ngự  cơ sở hạ t ng ầ  ngu n

môi trường  làm vi c

Trang 17

of  IT

 ª  Dept. of SE, 2001 SE­II.17

Các vai trò và trách nhi m  c a ủ  dự án

Ban đi u ề hành Chi n ế l ượ kinh doanh Không c Không

Ban chỉ đ o ạ đi u ề hành dự án phê chu n ẩ từ lúc b t ắ đ u ầ dự án Nhà tài trợ d/a luôn s n ẵ sàng đ u ầ vào về ph m ạ vi, từ lúc b t ắ đ u ầ d/a

hỗ trợ dự án m c ụ tiêu, l i ợ ích Giám đ c ố dự án qu n ả lý chi n ế xem xét và từ lúc b t ắ đ u ầ d/a

dự án phê chu n ẩ

Qu n ả lý dự án qu n ả lý ho t ạ đ ng ộ ch u ị trách nhi m ệ Trong th i ờ gian

dự án về k t ế quả th c ự hi n ệ dự án Nhóm tr ưở dự án ng ch u ị trách nhi m ệ hỗ trợ ng ườ i trong su t ố th i ờ gian

về nhi m ệ vụ dự án qu n ả lý dự án l p ậ

kế ho ch ạ qu n ả lý Cán bộ dự án hoàn thành nhi m ệ vụ None trong su t ố th i ờ gian

Trang 18

Không đáp ứng được sự mong đợi của

nhà tài trợ và/hoặc các mục tiêu

Bị nh mầ l nẫ

Thụng tin nghốo nàn

Đáp ứng các mục tiêu củanhà tài trợ

Gây dựng lòng tin của đối tácThiết lập hướng làm việc chungBao quát được các thách thức

Trang 20

 Phân lo i ạ các thông tin cụ thể liên quan đ n ế

các cam k t ế , l ch ị trình và các k t ế quả bàn giao

 Ti p ế t c ụ k t ế h p ợ ch t ặ chẽ các chi ti t ế vào

kế ho ch ạ qu n ả lý

 Đ t ạ đ ượ thoả thu n c ậ

Trang 21

ích l i  c a  vi c  xác đ nh  ph m  vi

Trang 27

    Ướ c  tính kỹ l ưỡ ng  về th i ờ  gian và chi phí

 Quy trình đ i  v i  vi c  qu n ả  lý dự án

Trang 28

 Phác th o  khung th i  gian, ngân sách, và các k tế  quả bàn 

giao chủ y u ế  ở m c ứ  ch t  lượng thi tế  kế;

 Xác đ nh  ph ongư  pháp ti pế  c n  và khung th i  gian t ng  

quan đ i  v i  vi c  th cự  thi dự án;

 Xác đ nh  ngu n  nhân l c  c n  thi tế  để th c ự  hi n  công vi c  

dự án; và,

 Xác đ nhị  cơ sở hạ t ng ầ  c n  thi tế  c aủ  dự án để ki m ể  soát 

dự án có hi u ệ  quả.

Trang 29

of  IT

 ª  Dept. of SE, 2001 SE­II.29

 Đi m ể  chủ y u ế  để hi u ể  m t ộ  dự án là

l p  ra m t  c u  trúc hay m tộ  khuôn khổ cho t t ấ  cả 

Trang 32

 Tác đ ngộ qua l iạ yêu c uầ đ iố v iớ dự án trướ khi thành l pc ậ

b tấ cứ uỷ ban hay h iộ đ ngồ nào

 Danh sách các thành viên ti mề năng trong ban đi uề hành dự án

Trang 33

Xây d ngự  mô tả 

công vi c  và  quy n  l i  c a  các 

Trang 34

nhóm trưởng nhóm trưởng qu n  lý nhóm nhóm trưởng

nhóm trưởng nhóm trưởng nhóm trưởng

Qu n  lý văn phòng 

dự án

Trang 35

 Vai trò ki mể  soát dự án ph i ả  luôn có trong 

nhi mệ  vụ ki m ể  soát và qu nả  trị

không c n  thi tế  ph iả  có cán bộ làm vi c ệ  full time

không thể đ ược  th c  hi n  b i  qu nả  trị viên/giám 

đ cố  dự án

Trang 36

giám đ cố  dự án đ i  di nệ  cho nhà tài trợ dự án

ban chỉ đ o ạ giám sát ho t  đ ngộ  dự án, hỗ trợ trong vi c ệ  

l p  phương  hướng để đ a ư  ra quy tế  đ nh

nhóm trưởng hàng ngày qu n  lý và kiêm soát ti nế  tri n  

theo kế ho ch ạ  làm vi c  chi ti tế

các thành viên nhóm hoàn thành nhi mệ  vụ

Trang 39

lập báo cáo theo thời gian

đưa ra các kết quả

không cần 

thẩm định

giám s át thời gian

hướng dẫn lập kế hoạch

theo dõi lịch trình

dịch thuật

Trang 40

 Dòng thông tin liên l c  hi uệ  quả

Tỉ lệ cán bộ so v i ớ  người qu nả  lý nhỏ

 T i  gi n  các m c  báo cáo, lo iạ  trừ các yêu c u ầ  

không c n  thi tế

Các nhân tố thành công đ i ố  v i  m tộ  cơ c u ấ  tổ ch c ứ  dự án m nh ạ

Trang 42

of  IT

 ª  Dept. of SE, 2001 SE­II.42

Nh ng  m c  tiêu c a  ph n  này

 Hi u  đ ượ c  sự c n ầ  thi t ế  c a  qu n  lý r i  

ro trong su t  quá trình th c  hi n ệ  dự án

Có thể th c ự  hi n  vi c  phân tích và đánh 

giá r i  ro c a ủ  dự án 

Có thể thi t ế  l p  quy trình qu n  lý r i  ro 

hi u ệ  quả

Trang 45

of  IT

 ª  Dept. of SE, 2001 SE­II.45

Đ nh  nghĩa qu n  lý r i  ro

Quy trình qu n  lý r i  ro nh m  gi m  t i  

thi u   nh  h ưở ng  c a  nh ng ữ  sự cố không 

bi t ế  tr ướ c  cho dự án b ng ằ  cách xác đ nh  và 

đ a ư  ra nh ng  gi i  pháp tình hu ng  tr ướ c  khi 

có nh ng  h u ậ  quả x u ấ  x y  ra

Trang 46

of  IT

 ª  Dept. of SE, 2001 SE­II.46

 Gi m ả thi u ể nh ả h ưở c a ng ủ các sự cố

không bi t ế tr ướ cho dự án c

 Nâng cao xác su t ấ th c ự hi n ệ thành công dự án

 T o ạ ra ý th c ứ ki m ể soát

 Có đ ượ các gi i c ả pháp hi u ệ quả và k p ị th i ờ

Giá trị c a ủ  qu n  lý r i  ro

Trang 48

 hưởng  

r i  ro xây d ng

 và  tri nể  khai kế 

ho ch  qu n  

lý r i  ro

giám sát và 

c p  nh t  các  tài li u  r i  ro

Trang 54

 Truy n  thông đ i  l u ư  hi u ệ  quả

 Các ý t ưở ng  đ ượ c  trao đ i  và tri n  khai

 Đ a ư  ra các gi i  pháp hi u ệ  quả

 M i ố  quan hệ h p ợ  tác và hỗ trợ gi a ữ  các 

thành viên c a  nhóm

Trang 59

of  IT

 ª  Dept. of SE, 2001 SE­II.59

Thoả mãn nhu c u ầ

m c ụ đích

th c ự hi n ệ

ph ươ pháp ng

Cân b ng  ch t  l ượ ng

Trang 60

 Đ t  đ ượ c  về ch t ấ  l ượ ng  xu t ấ  phát từ b o ả  

đ m  ch t  l ượ ng  và ki m  soát ch t  l ượ ng

 Đ t  đ ượ c  ch t  l ượ ng  phụ thu c ộ  vào sự 

hỗ trợ qu n ả  lý

Trang 61

ch t  lượng

3. Ti nế  hành các 

ho t  đ ng  ki m   soát ch t  lượng

4. Tri n  khai các 

h at  đ ng  hi u  

ch nh

Trang 62

 Các yêu c u  ch t  l ượ ng  có thể đo l ườ ng  đ ượ c

 Th m  đ nh  các ph ươ ng  pháp, ki m  soát, quy trình 

và s n  ph m  c a ủ  dự án

 Thông tin liên l c

  và m t ộ  kế ho ch ạ  có ch t  l ượ ng  t t ố  sẽ mô tả vi c ệ  

làm thế nào để t t ấ  cả nh ng ữ  đi u  này đ ượ c  qu n   lý

Các nhân tố qu n ả  lý ch t  lượng hi uệ  quả:

Trang 64

of  IT

 ª  Dept. of SE, 2001 SE­II.64

Các m c  tiêu đ i  v i  ph n  này

 Gi i  thích m iố  quan hệ gi a ữ  Kế ho ch ạ  ho t  đ ng  (m t  

ph n  c aủ  kế ho ch ạ  qu nả  lý) và Kế ho ch ạ  làm vi c

 Nhìn vào các y uế  tố cuả m t ộ  kế ho ch ạ :       Tài 

li uệ  về nhi m ệ  vụ Các phụ thu c ộ    Các ngu n  l c

Để gi i ả  thích chu kỳ l p ậ  kế ho ch ạ  làm vi c

Để nh n ấ  m nh  t m  quan tr ng  c a  ranh gi i  công vi c

 Nêu b t  đ c  đi m  c a  m tộ  kế ho ch ạ  làm vi c  t t

Trang 65

thường không nhỏ h n ơ  7 người/giờ làm vi c ệ

thường  không nhi u  h nơ  70 người/giờ làm vi c ệ

thường không sử d ng ụ  nhi u  h nơ  2 ngu n

thường  xuyên có m t  văn b n  nhi mệ  vụ xác đ nh ị

Trang 67

kế ho chạ ho tạ đ ngộ

đ nh ị  nghĩa kế ho ch ạ

Các ho t ạ đ ng ộ c n ầ đ t ạ

đ ượ các k t c ế quả bàn giao m c ố đã đ ượ xác c

đ nh ị trong WBS

K tế  quả bàn giao

Xác đ nh ị  k t ế  quả bàn giao

Trang 69

of  IT

 ª  Dept. of SE, 2001 SE­II.69

Xác đ nh  các nhi m ệ  vụ phụ thu c ộ

 Không bị c nả trở do các ngu nồ trong giai đo nạ này

 H iỏ “Công vi cệ gì c nầ hoàn thành trướ khi nhi mc ệ vụ

này có thể b tắ đ uầ ?”

 H iỏ “Nh ngữ nhi mệ vụ gì có thể đượ th cc ự hi nệ khi công

vi cệ này k tế thúc?”

 Gi mả t iố đa m tộ chu iỗ dài các nhi mệ vụ phụ thu cộ

 Th cự hi nệ các nhi mệ vụ song song v iớ nhau khi có thể

 Xem xét nh ngữ kho ngả cách

 Xem xét sự ch ngồ chéo

 Chuy nể các thông tin phụ thu cộ vào thành m tộ công cụ

l pậ kế ho chạ

Trang 71

of  IT

 ª  Dept. of SE, 2001 SE­II.71

Các ngu n ồ c a ủ dự án đ ượ cam k t c ế để đ t ạ đ ượ m c c ụ tiêu c a ủ dự án các

ngu n ồ đ ượ Qu n c ả trị viên dự án tổ ch c ứ và chỉ đ o ạ để đ t ạ đ ượ m c c ụ tiêu

c a ủ dự án trong ph m ạ vi chi phi và l ch ị trình cho phép.

Các lo i ạ ngu n ồ tiêu bi u ể bao g m ồ :

Ngu n  l c  c a ủ  dự án là nh ng ữ  gì?

 Con ngườ - là nh ngi ữ ngườ đi ượ l ac ự ch nọ cho đ iộ dự án Họ

thể hi nệ các kinh nghi mệ và kỹ năng s nẵ sàng để hoàn thành

m cụ tiêu

 Thi tế bị - Thi tế bị c nầ thi tế cho dự án Nó có thế bao g mồ từ

nh ngữ thi tế bị l nớ đ nế máy tính và nh ngữ công cụ ki mể tra đ cặ

bi tệ

 Văn phòng ph mẩ - là nh ngữ đồ dùng c nầ thi tế cho dự án Nó

có thể bao g mồ nh ngữ thứ từ gi yấ và bút chì đ nế đĩa m mề và các đồ v tậ khác

 Tài chính - các ngu nồ tài chính là ti nề đôla và các cam k tế c nầ

thi tế để thu đượ khi c nc ầ thi tế , ngu nồ thu nh pậ c aủ dự án

Trang 73

1 Chia nhỏ m t ộ  giai đo n  l n  và ph c  t p  (t cứ  là kế ho ch ạ  qu n  

lý) thành nhi u  nhi mệ  vụ có thể qu n ả  lý được

2  Xác đ nh  ph m  vi và m c  tiêu c a  t ng  nhi mệ  vụ

3 Xác đ nh  nh ng  ngu n  nào c nầ  để th c ự  hi n  t ng  nhi mệ  vụ

4 Xác đ nh  th i  gian c nầ  sử d ng ụ  ngu n  c a  t ng  nhi mệ  vụ

9 Tiêu chu nẩ  hoá dự án để có thể giám sát đ ược

10 Đ aư  ra vi c  b o  trì đ nơ  gi n  và c p  nh t  các công vi c  th cự  tế

Trang 74

 M tộ  kế ho ch ạ  làm vi c  t t  xác đ nh  được các m c  tiêu và 

ph m  vi c a  lượng công vi cệ  có thể qu n ả  lý được

 Nó xác đ nhị  sự nỗ l c ự , ngu n  và l chị  trình sẽ đáp  ng ứ  nhu 

c u  c a  t ng  m c  tiêu

 Nó r t  th cự  tế và bao g m ồ  ph nầ  dự phòng

Nó sử d ng ụ  các ngu n  hi uệ  quả và h p ợ  lý 

 Nó thi tế  l p  m t  tiêu chu nẩ  để ki m ể  tra ti nế  trình công vi c

 Nó r tấ  dễ duy trì vì luôn s n ẵ  có nhi u  thông tin

Trang 76

of  IT

 ª  Dept. of SE, 2001 SE­II.76

L p  báo cáo và ki m ể  soát dự án ­ các m c ụ   tiêu

Để có thể :

 Ch ngứ minh sự c nầ thi tế trong vi cệ l pậ báo cáo và ki mể

soát dự án hi uệ quả và gi iả thích các l iợ ích

 Để nh nậ bi tế các phươ pháp và kỹ năng khác nhau có ng

thể đượ sử d ngc ụ cho vi cệ l pậ báo và ki mể soát dự án

 Đánh giá t mầ quan tr ngọ c aủ vi cệ trình bày các thông tin

hhi nệ tr ngạ h pợ lý cho các thính giả khác nhau

 Đánh giá t mầ quan tr ngọ cuả m tộ chu kỳ ki mể soát dự án

đượ xác đ nhc ị

Trang 78

Hi uể  sự  nh ả  hưởng  c a  công vi c  tương  lai

Đ aư  ra nh ng  quy tế  đ nh  h p  lý d a  trên thông tin xác th c

 Qu nả  trị viên  dự án, tr ưởng nhóm và thành viên nhóm 

Trang 80

of  IT

 ª  Dept. of SE, 2001 SE­II.80

Dự ánGiai đo nạ

1 2 3 4 5

Chi ti t ế đ i ộ dự án

Quan sát bên ngoài

Trang 82

ki m  soát khác

gi i  pháp

l p  báo cáo

hi n  tr ng

xu hướng ngu n

tài chính thay đ i

nỗ l c ự báo cáo và phân tích ti nế  

trình Tái đ nhdự án ị  hướng 

Các b ướ c

Trang 83

B/c Ban điều hànhB/c Quản trị viên dự án

B/c trưởng nhóm

B/c thành viên nhóm

kế hoạch quản lý

kế hoạch công

việc chi tiết

kế hoạch công

việc chi tiết

danh mục nhiệm vụ

kế hoạch quản lý

Trang 87

Kế ho ch ạ  th c ự  tế, đúng lúc d a ự  trên thông tin đ ượ c  

báo cáo ở m c ứ  nhóm, qu n  lý, đi u  hành

 Các ph ươ ng  pháp trình bày đa d ng  thích h p  v i  

t ng  đ i  t ượ ng  và công vi c  đ ượ c  giao

 Yêu c u  môi tr ườ ng  hỗ trợ về truy n ề  thông

 

Trang 90

of  IT

 ª  Dept. of SE, 2001 SE­II.90

Các thành viên tham gia dự án c n ầ  được khuy nế  khích đ i  

v i  các tài li uệ  về sự ki n ệ  hay các thay đ iổ  đề xu t ấ  khi họ 

Trang 91

of  IT

 ª  Dept. of SE, 2001 SE­II.91

Qu n  lý thay đ i  và v n ấ  đề ­ T i ạ   sao?

Hai trong số nh ng ữ  lý do thông th ườ ng  nh t  đ i  v i  

sự th t ấ  b i  c a ủ  dự án:

 Không nh n ậ  ra sự thay đ i ổ  và v n ấ  đề, và

 Không qu n  lý hi u ệ  quả nh ng ữ  v n ấ  đề này

Trang 92

• nice to have

các ngu nồ  cụ  thể c a ủ  dự án

rà xét 

ki m  soát

ch t  lượng chuy n  đ i

năng

Trang 96

 Vi c  qu n  lý v n ấ  đề và thay đ i ổ  là y u ế  tố 

chủ y u ế  trong ph m  vi ki m ể  soát dự án

Trang 98

 Nh ng  vi c  thi t ế  l p  và các nhi m ệ  vụ kế 

ti p ế  nào c n  đ ượ c  th c  hi n ệ  để tri n ể  khai 

CM đ ượ c  hi u ệ  quả

Các công cụ CM có thể giúp như thế nào

Trang 100

of  IT

 ª  Dept. of SE, 2001 SE­II.100

Qu n  lý c u  hình

th c  hi n  hai ch c  năng chính

 Cung c p  vi c  truy c p  an toàn và đ n ơ  gi n  

Trang 101

c p  nh t , đã đ ượ c  ki m  tra và phát hành

 Ki m  soát thay đ i ổ  cuả các k t ế  quả bàn giao, đ m ả  

b o  các k t ế  quả này đ ượ c  l u ư  theo đúng thứ tự 

 Cung c p  vi c  l p ậ  báo cáo về hi n ệ  tr ng  c a  các k t ế  

quả bàn giao và nh ng ữ  thay đ i  c a  chúng

Các kỹ thu t ậ  và quy trình 

Trang 103

L yấ m cụ để c pậ

nh tậ

(2)

Các ch c  năng qu n  lý c u  hình

Trang 107

of  IT

 ª  Dept. of SE, 2001 SE­II.107

Hoàn t t ấ  dự án là vi c ệ  gi i ả  thể tổ 

ch c  và môi tr ườ ng  dự án theo 

ph ươ ng  th c  đã đ ượ c   n  đ nh  sau  khi đã đ t  đ ượ c  các m c  tiêu c a  

dự án và t t ấ  cả các nhi m ệ  vụ trong 

kế ho ch ạ  làm vi c  chi ti t ế  đ ượ c   hoàn thành.

Hoàn thi n ệ  dự án

Trang 108

of  IT

 ª  Dept. of SE, 2001 SE­II.108

Nguyên t c

 Quy trình đ i  v i  vi c  hoàn t t ấ  dự án c n ầ  

đ ượ c  l p ậ  kế ho ch ạ  v i ớ  sự chú ý vào t ng ừ   chi ti t ế  gi ng ố  như các giai đo n ạ  khác c a  

dự án

 Vai trò và trách nhi m  con ng ườ i  tr i  qua 

sự thay đ i ổ  l n  vào th i  đi m  cu i  cùng 

c a ủ  dự án

Các kế ho ch ạ  đ i  v i  vi c  hoàn t t ấ  dự án 

c n  lên l ch  các ho t  đ ng  yêu c u  c a  Rà  xét sau th c  hi n

Trang 112

m t  m c  tiêu không đ ượ c  nói rõ!

 C i  ti n ế  quy trình dự án có thể đ ượ c  xác 

đ nh  

nó cũng ph i  đ ượ c  tri n  khai!

Trang 113

of  IT

 ª  Dept. of SE, 2001 SE­II.113

Các nhân tố thành công

Kế ho ch ạ  làm vi c  toàn di n  đ ượ c  xây d ng

 Vi c  đánh giá quá trình tri n  khai đ ượ c  ti n ế  

Trang 114

 Vi c  gi iả  thể theo thứ tự cơ c u ấ  dự án yêu c u ầ  sự 

c n  th n  không kém vi c  xây d ngự  nên dự án

 Rà xét sau th c  hi n  là m tộ  cơ h i ộ  t t  đ i  v i  

nghiên c u  c aủ  cá nhân cũng như tổ ch c ứ

  Nh ngư

Nó ph i  được l pậ  kế ho ch ạ  và ti nế  hành để đ m ả  

b o  vi c  t p  trung tích c c  vào các m c  tiêu kinh 

doanh c aủ  dự án và tổ ch c ứ

Ngày đăng: 29/05/2021, 10:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm