1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

2 vi du tinh toan qua trinh hap phu

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ví Dụ Tính Toán Qua Trình Hấp Phụ
Tác giả Du Mỹ Lệ
Người hướng dẫn Khoa Môi Trường
Trường học Đại Học Bách Khoa TpHCM
Chuyên ngành Công Nghệ Môi Trường
Thể loại Bài Tập
Thành phố TpHCM
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 166,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft Word Vi du tinh toan qua trinh hap phu doc Baøi taäp hấp phụ QTCN MT2 Du Myõ Leä Khoa Moâi tröôøng, ÑHBK TpHCM 1 VÍ DUÏ TÍNH TOAÙN QUAÙ TRÌNH HẤP PHỤ Ví dụ 1 Haõy xaùc ñònh löôïng nhieät sin[.]

Trang 1

VÍ DỤ TÍNH TOÁN QUÁ TRÌNH HẤP PHỤ

Ví dụ 1 Hãy xác định lượng nhiệt sinh ra trong một chu kỳ hấp phụ (τ = 133ph) hơi etylic bằng than Đường kính tháp 2m, cao L = 1m; vận tốc ω = 25 m/ph; C0=0,029 kg/m3; C c = 0,0002 kg/m3; ρt = 500 kg/m3

Giải

Lượng khí cần xử lý trong một chu kỳ:

V = ϖ Sτ = 25 0,785 D2 133 = 10440 m3

Lượng hơi được hấp phụ: G = 10400 ( 0,029 – 0,0002 ) = 300 kg

Lượng than Gt = S H ρt = 0,785 D 1 500 = 1570 kg

q = m an

Lượng hơi hấp phụ trên 1 kg than l/kg

kg l

46

4 , 22 1570

300

=

=

m = 3,65.103 ; n = 0,928

q = 245 kJ/kg

Lượng nhiệt phát sinh trong cả chu kỳ :

Q = qGt = 245 1570 = 385000 KJ

Lượng nhiệt này sẽ tiêu hao cho việc làm nóng than, thiết bị thất thoát và chủ yếu làm nóng hỗn hợp khí Nếu giả sử rằng toàn bộ lượng nhiệt này chỉ tiêu hao cho làm nóng than thì nhiệt độ của hỗn hợp sẽ tăng lên:

C V

, 30 3 10 1 , 1 2 , 1 10400

3 10

= ρ

ρ = 1,2 kg/m3 ; C = 1,01.103 [ J/kg.độ]

Ví dụ 2. Thí nghiệm cho thấy khi cho hỗn hợp khí hơi chứa 15g/m3 hơi CCL4 với vận tốc 5m/ph qua lớp than hoạt tính đường kính 3mm, thời gian hấp phụ như sau;

- Nếu chiều dày lớp than là 0,1 m – 220 ph

- Nếu chiều dày lớp than là 0,2 m – 505 ph

Hãy xác định:

a hệ số làm việc an toàn của lớp than

b thời gian thất thoát

Trang 2

Bài tập hấp phụ - QTCN MT2

c đặc tính động học B1 và B2

Giải

Công thức tính thời gian làm việc an toàn

τ = K.L - τo

ta có 2 cặp số liệu thực nhiệm τ - K, do đó

220 = K 0,1 - τo

505 = K 0,2 - τo

suy ra K = 2850 ph/m

τo = 65 ph

Đặc tính động học

B1 = K.w = 2850 x 5 = 14250

003 , 0

5 65

d

ω

τ

Ví dụ 3. Với các dữ liệu ở bài 1, cho vận tốc hỗn hợp khí hơi là 10 m/ph, hãy xác

định

a Hệ số làm việc an toàn

b Thời gian mất

c Thời gian làm việc an toàn của lớp than dày 1m

Giải

Ta có đặc tính động học của hấp phụ:

B1 = K.w = const = 14250

K = B1/w = 14250 / 10 = 1425ph/m

dω =

τ0

ph d

B

46 10

003 , 0 48533 2

ω τ

τ = K.L -τo = 1425 x 1 – 46 = 1379ph

Trang 3

Ví dụ 4.

Hãy xác định thời gian hấp phụ hơi rượu etilic bằng

than hoạt tính với nồng độ ban đầu Co = 8g/m3,

nồng độ cuối 0,08g/m3, vận tốc hỗn hợp khí w =

12m/ph, chiều cao lớp than L = 0,7 m Các đặc tính

của than: đường kính d = 3mm, chiều dài l = 5mm,

diện tích bề mặt riêng phần f = 720m2/m3, khối

lượng riêng đổ đống ρt = 0,5 g/cm3 Đường đẳng

nhiệt hấp phụ dạng I được mô tả theo hình bên

Quá trình làm việc chủ yếu diễn ra trong vùng II

và được tiến hành ở 25oC, áp suất 1at

Cho Do = 0,102.10-4 m2/s

μ = 0,018.10-3 Pa.s

ρ = 1,2 kg/m3

Giải

Theo đường đẳng nhiệt hấp phụ

3

kg kg

kg m

g

m

kg kg

kg a

nằm trong vùng II

3 7 , 2 09

, 0 2 , 180 ,

7 , 2

8

y

C

ρ

⎪⎭

⎪⎩

− +

0

0

c

C C

C L

a

ρ β

ω ω

τ

00008 , 0

008 , 0 ln 1 00008 , 0

008 , 0 ln 1 60 41

12 7 , 0 10 8 12

80

− +

ρ

Ví dụ 5.

Hãy xác định lượng than cần thiết, chiều cao lớp hấp phụ và đường kính tháp hoạt động gián đoạn để hấp phụ hơi xăng trong hỗn hợp không khí Lưu lượng hỗn hợp khí là 3450m3/h, nồng độ xăng ban đầu 0 0,02 3

m

kg

C = Vận tốc hỗn hợp hơi w = 0,23m/s tính trên toàn bộ diện tích tháp, hoạt tính động của than theo xăng là 7%

C a

Trang 4

Bài tập hấp phụ - QTCN MT2

(khối lượng), hoạt tính dư sau khi nhả hấp chứa 0,8% (khối lượng), khối lượng riêng đổ đống của than là ρt =500kg/m3 Thời gian nhả hấp, sấy và làm nguội than là 1,45h

Giải

Để hấp phụ xăng trong 1,45h cần một lượng than là

kg a

a

C V

G

d c

1612 008

, 0 07 , 0

45 , 1 02 , 0 3450 0

=

=

Đường kính thiết bị hấp phụ

m

V D

y

3 , 2 785 , 0 23 , 0 3600

3450 3600

785 , 0

=

ω Chiều cao lớp hấp phụ

D

G H

t

8 , 0 3 , 2 785 , 0 500

1612

785 , 0

=

ρ

Ví dụ 6.

Một thiết bị hấp phụ hoạt động gián đoạn với lưu lượng hỗn hợp kí được xử lý trong

1 chu kỳ là 2000m3, có nồng độ dietylete là 0 0,006 3

m kg

C = ở nhiệt độ 20oC và áp sấut khí quyển, vận tốc khí là w = 13m/ph Nồng độ hỗn hợp khí ở đầu ra là

3 5

10

kg c

C = − Chất hấp phụ là than hoạt tính có đường kính hạt de = 0,004m và khối lượng riêng đổ đống là 500kg/m3 Chiều cao lớp than H = 0,7m, theo đường đẳng nhiệt hấp phụ của benzen ở 20oC Hãy tính:

1 Đường đẳng nhiệt hấp phụ của dietylete

2 Lượng than cần thiết cho 1 chu kỳ hấp phụ

3 Đường kính thiết bị hấp phụ

4 Thời gan hấp phụ đến thời điểm trượt

Giải

1 Xác định đường đẳng nhiệt hấp phụ:

1

* 1 2

1

* 2 2

2

1

* 1

*

P

P T

T p

p V

V a

Trang 5

P* 1, P * 2 là áp suất hơi bão hoà benzen và ete ở nhiệt độ 20 oC, mmHg

T1, T2: nhiệt độ hấp phụ benzen và ete T1 = T2 = 293

2

1

V

V

=

β

089 , 0 879

78

1

1

ρ

M

714

74 2

2

ρ

M V

mmHg

Đẳng nhiệt hấp phụ benzen Đẳng nhiệt hấp phụ ete

0,103 0,105 0,0837 0,0202 0,122 0,223 0,0992 0,1501 0,208 1 0,169 2,2 0,233 3 0,190 10,1 0,262 8 0,212 32,2 0,276 13 0,224 56,9 0,294 19 0,24 88,2 0,308 33 0,258 169,2 0,338 42 0,273 224,5 0,359 50 0,292 275,0

2 Hoạt tính tĩnh của than đối với ete ở nồng độ hỗn hợp ban đầu 0,006 / 3

Xác định từ đồ thị với :

74

848 006 , 0

0 RT = =

C ρy

kg kg

a*0 =0 , 132 /

a Lượng than cần thiết cho một chu kỳ nếu hấp phụ tức thời (vận tốc hấp phụ là

∞)

kg a

C V

132 , 0

006 , 0 2000

0

b Tính đường kính thiết bị :

Trang 6

Bài tập hấp phụ - QTCN MT2

H

V

69 , 0 785 , 0 7 , 0

182 , 0 785

, 0

Nồng độ C0 tương ứng vùng 1, thời gian hấp phụ tính theo công thức :

Y

H B L

H

β ϖ

006 , 0

500 132 , 0 0

*

C a

ω = 13 m/ph ; L = 0,7m

005 , 0 006 , 0

00003 , 0

0

=

=

C

βy = 1 , 6 0,54 01,54,46

de

D

y

y

ν ϖ

μy = 0,018.10-3Pa.S ; ρy = 1,2 kg/m3

s m V

y

y

ρ

μ

ω = 13 m/ph = 0,217 m/s

de = 0,004 m

T

T P

P

/ 2 4 10 0864 , 0 3 2

0

⎟⎟

⎜⎜

D0 = 0,028 m2/h = 0,0778.10-4 m2/s

T = 273 + 20 = 293 (oK)

βy = 7,75 ( 1/s)

7 , 118 4 , 69 1 , 188 75 , 7

11000 84

, 1 7 , 0 217 , 0

=

τ

⇒ τ = 14090s = 3,9 h = 234,9 ph

Xác định lượng hỗn hợp khí qua tháp trong một chu kỳ tính theo công thức :

V = 0,785 D2 ωτ = 2000 m2

9 , 234 217 , 0 785 , 0

Lượng than cần thiết cho một chu kỳ :

G = 0,785 D2 Hρt = 190 kg

Ngày đăng: 11/04/2023, 20:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w