trực tiếp để sản xuấtsản phẩm 3.3 PHƯƠNG PHÁP KẾ TỐN MỘT SỐ NGHIỆP VỤ CHỦ YẾU... PX Các khoản trích theo lương c Chi phí khác d 3 Tập hợp chi phí sản xuất chung 3.3 PHƯƠNG PHÁP KẾ TỐN MỘ
Trang 1CHƯƠNG 5.
KẾ TOÁN CÁC QUÁ TRÌNH CHỦ YẾU TRONG HOẠT
ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
Trang 2“Tính nên thiệt, tính nên hòa Nếu nóng nảy thì thành sự thì ít mà bại sự thì nhiều.’
Nguyễn Bá Học
Trang 3MỤC TIÊU
- Hiểu được khái niệm DN,
và các quy trình kế toán trong DN.
- Giúp sv
có phương pháp hạch toán các quá trình HĐKD DN
KIẾN
THỨC
- Kỹ năng cơ bản về các nghiệp vụ hạch toán toàn bộ các quy trình kế toán trong DN.
- Kỹ năng làm việc nhóm, thảo luận, trình bày trước lớp
KỸ NĂNG
- Tích cực làm việc nhóm
- Tự tin trước đám đông và tập thể.
- Nhìn nhận vấn
đề dưới góc
độ 1 nhà kinh tế
THÁI ĐỘ
Trang 41. Khái niệm, đặc điểm, nhiệm vụ kế toán
2. Kế toán quá trình mua hàng
3. Kế toán quá trình sản xuất
4. Kế toán quá trình bán hàng
5. Kế toán quá trình hoạt động tài chính
6. Kế toán quá trình hoạt động khác
7. Kế toán quá trình báo cáo tài chính
4
Trang 51 KHÁI NIỆM - ĐẶC ĐIỂM - NHIỆM VỤ CỦA KẾ TOÁN
1.1 Khái niệm
Doanh nghiệp là một tổ chức kinh tế có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch ổn định, được đăng ký kinh doanh
1.2 Đặc điểm (SGK)
1.3 Nhiệm vụ kế tốn
Trang 6Tổ chức thu thập, xử lý thông tin, số
liệu kế toán
a
Kiểm tra việc quản lý, sử dụng tài sản
và nguồn hình thành tài sản c
Phân tích thông tin, số liệu kế toán
Trang 7Sơ đồ: Các quá trình nghiệp vụ của kế toán
Các sự kiện KT
Quá trình hoạt động khác Các nghiệp vụ
Quá trình Báo cáo Tài chính
Báo cáo Kế toán Quá trình
Mua hàng Quá trình Sản xuất Bán hàngQuá trình
Trang 8Đơn đặt
mua hàng Mua hàng Các khoản phải trả
Nhật ký mua hàng Nhật ký Chi tiền
Sổ chi tiết thanh toán với người
bán
Sổ Cái (các TK liên quan quá trình mua hàng)
Trang 9- TK 133 “thuế GTGT được khấu trừ”
- TK 152 “Nguyên liệu, vật liệu”
- TK 153 “Công cụ dụng cụ”
- TK 156 “Hàng hóa”
- TK 211 “Tài sản cố định hữu hình”( tg>12 th, giá trị>= 30tr)
- TK 213 “Tài sản cố định vô hình”
Trang 10T ÀI KHOẢN 133 “T HUẾ VAT ĐƯỢC KHẤU TRỪ ”
- Số thuế GTGT đầu vào đã được hoàn lại.
Số dư bên Nợ:
Số thuế GTGT đầu vào còn được khấu trừ, số
thuế GTGT đầu vào được hoàn lại nhưng NSNN
chưa hoàn trả.
Trang 11TÀI KHOẢN 152 “NGUYÊN VẬT LIỆU”
Trang 12133
Trang 132.3 PHƯƠNG PHÁP KẾ TOÁN MỘT SỐ NGHIỆP VỤ CHỦ YẾU
Ví dụ 1:
1 Mua nguyên vật liệu chính của Cty A, giá mua chưa VAT 30
trđ, VAT 10% - khấu trừ, hàng đã nhập kho và chưa thanh
4 Nhân viên X mang một số công cụ dụng cụ về làm giấy đề
nghị thanh toán giá mua chưa VAT 15 trđ, VAT 10%-khấu trừ Chi phí mua công cụ dụng cụ 1 trđ Số còn lại thanh toán bằng
tiền mặt
5 Nhận góp vốn bằng tài sản cố định hữu hình do cổ đông góp
vốn trị giá 300 trđ
Trang 141 NỢ TK 152: 30 trđ ( giá chưa thuế)
NỢ TK133: 3 trđ ( thuế GTGT 10%)
CÓ TK 331: 33 trđ
2 Chi phí vận chuyển số hàng trên về kho 1,1 trđ
(bao gồm VAT 10%) chi bằng tiền mặt
Gía chưa thuế = Gía đã có thuế:( 1+ thuế
Trang 17Chi phí chế
biến
Sổ chi tiết nguyên liệu, vật liệu
Sổ chi tiết chi phí chế biến
Phiếu tính giá thành sản phẩm Sổ Cái (các tàikhoản liên quan
quá trình sản xuất)
Trang 18- TK 621 “Chi phí nguyên vật liệu trưc tiếp”
- TK 622 “Chi phí nhân công trực tiếp”
- TK 627 “Chi phí sản xuất chung”
- TK 154 “Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang”
- TK 155 “Thành phẩm”
VD: May áo : CP NVL = VẢI, chỉ= 500
CPNC TT= thợ may, nhân cơng=200CPSX Chung = máy may, điện, nhiên liệu=1.000
Trang 19A Kế toán tập hợp chi phí sản xuất
(1) Chi phí NVL TK621
(2) Chi phí Nhân công TK622
(3) Chi phí ở phân xưởng sản xuất TK627
VD: May áo : CP NVL = VẢI, chỉ= 500
CPNC TT= thợ may, nhân cơng=200 CPSX Chung = máy may, điện, nhiên liệu=1.000 THÀNH PHẨM 100 cái áo nhập kho.
Trang 20trực tiếp để sản xuất
sản phẩm
3.3 PHƯƠNG PHÁP KẾ TỐN MỘT SỐ NGHIỆP VỤ CHỦ YẾU
Trang 21(3) NHẬP lại kho NVL sử dụng không hết
TK 154
(4)
3.3 PHƯƠNG PHÁP KẾ TOÁN MỘT SỐ NGHIỆP VỤ CHỦ YẾU
Trang 22Lương a
Các khoản phụ cấp
sản phẩm Các khoản trích theo
Trang 23(2) TẬP HỢP CHI PHÍ NHÂN CÔNG TRỰC TIẾP
23
(1) Tiền lương phải trả NV
TK 338
(2) Các khoản trích theo lương (TK TRANG
125)
TK 154
(3) KẾT chuyển CP
NV TT
Trang 24PX
Các khoản trích theo lương c
Chi phí khác d
(3) Tập hợp chi phí sản xuất chung
3.3 PHƯƠNG PHÁP KẾ TỐN MỘT SỐ NGHIỆP VỤ CHỦ YẾU
Trang 25(1) tiền lương phải trả
TK 338
TK133
(5) Trích khấu hao TSCĐ (6)
TK 154
(8) KẾT chuyển CP SX CHUNG cuối
kỳ
(2) Các khoản trích
theo lương
(3) Xuất CCDC dùng cho PX
TK 152,153
TK 242
(4) Phân bổ chi phí trả trước
TK 214
TK 111,112,…
(6)
(7)
Trang 26Ví dụ 2:
1 Xuất kho vật liệu để sản xuất sản phẩm 100trđ
2 Tiền lương phải trả công nhân trực tiếp sản xuất 30trđ, nhân viên phân
xưởng sản xuất 10trđ
3 Trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN theo tỷ lệ quy định có trừ lương
4 Xuất kho công cụ dụng cụ cho phân xưởng sản xuất 2 trđ
5 Khấu hao tài sản cố định dùng ở phân xưởng 5 trđ
6 Tiền điện, nước Phục vụ phân xưởng sản xuất 4,4 trđ trong đó thuế
GTGT được khấu trừ 0,4 trđ
Yêu cầu:
1 Hãy nhận diện chứng từ đối với các bút toán trên
2 Định khoản các nghiệp vụ trên và thực hiện bút toán kết chuyển
3.3 PHƯƠNG PHÁP KẾ TOÁN MỘT SỐ NGHIỆP VỤ CHỦ YẾU
Trang 271 Xuất kho vật liệu để sản xuất sản phẩm 100trđ
Nợ TK 621/ CÓ 152: 100
2 Tiền lương phải trả công nhân trực tiếp sản xuất 30trđ,
nhân viên phân xưởng sản xuất 10trđ
Trang 30B Kế toán tổng hợp chi phí sản xuất
- Tổng hợp và phân bổ các chi phí cho từng đối tượng Tính giá thành
+ Chi phí trực tiếp: tổng hợp theo đúng các khoản mục chi phí và theo đúng các đối tượng phải chịu chi phí
+ Chi phí sản xuất chung: chọn tiêu thức phân bổ hợp lý
3.3 PHƯƠNG PHÁP KẾ TỐN MỘT SỐ NGHIỆP VỤ CHỦ YẾU
Trang 31C Tính giá thành sản phẩm
Tổnggiáthành sxs.phẩm
=
Chi phí sx dở dang đầu kỳ
+
Chi phí
sx phát sinh trong kỳ
-Chi phí sx dở dang cuối kỳ
-Các khoản giảm chi phí
Giá thành đơn
vị sản phẩm =
Tổng giá thành sản phẩm
Khối lượng sản phẩm
hoàn thành
3.3 PHƯƠNG PHÁP KẾ TỐN MỘT SỐ NGHIỆP VỤ CHỦ YẾU
Trang 32T ÀI KHOẢN 154 ( TẢI KHOẢN TẬP HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT )
32
Trang 33Ví dụ 3: (Lấy lại số liệu Ví dụ 2)
Bổ sung thêm thông tin: Số dư đầu kỳ 154: 30trđ Trong tháng nhập kho 1.000 sản phẩm, cuối tháng còn một số sản phẩm dở dang trị giá 1 trđ
Yêu cầu: Tính tổng giá thành sản phẩm và giá thành đơn vị sản phẩm
Trang 34= 189.400.000: 1.000
= 189.400 đ/sp Nhập kho TP từ SX:
Nợ tk 155/ có tk 154: 1.000*189.400= 189,4 trđ
Trang 35Ví dụ:3
Công ty TNHH A&A sản xuất hai loại sản phẩm A và B
có tình hình như sau:
* Số dư đầu kỳ:
- Vật liệu tồn đầu kỳ: 1.000 kg x 10.000đ/kg
- Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ: sản phẩm A:
3.000.000 đ; sản phẩm B: 2.000.000 đ
* Trong kỳ phát sinh các nghiệp vụ sau:
1 Mua vật liệu nhập kho 4.000 kg, giá mua 10.050
đ/kg, thuế GTGT 10% trên giá mua, chưa trả tiền cho
người bán Chi phí vận chuyển 200.000 đ trả bằng tiền
Trang 36Ví dụ:3
1. Mua vật liệu nhập kho 4.000 kg, giá mua 10.050 đ/kg,
thuế GTGT 10% trên giá mua, chưa trả tiền cho người
bán Chi phí vận chuyển 200.000 đ trả bằng tiền mặt
Trang 37Ví dụ:3
2 Xuất vật liệu để sản xuất: sản phẩm A: 2.000 kg;
sản phẩm B: 1.500 kg
Theo đề bài tính giá trị xuất theo PP BÌNH QUÂN
Đơn giá bình quân =(GTnvL ĐK+ GT nvL nhập)/( SLĐK+SLN)
= ( 10 tr+ 40,4 tr)/(1.000+4.000)
=10.080 đ/kgĐịnh khoản xuất VL Cho sx:
Trang 383 Tiền lương phải trả cho công nhân sản xuất sản phẩm A là 9.000.000 đ, sản phẩm B là 6.000.000 đ và nhân viên quản lý phân xưởng sản xuất là 4.000.000 đ.
4 Trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN theo tỷ lệ quy định.
5 Khấu hao TSCĐ dùng cho phân xưởng sản xuất: 3.000.000đ.
6 Nhận được giấy báo tiền điện, nước dùng cho phân xưởng sản xuất 700.000đ (chưa có thuế GTGT), thuế GTGT 10%.
7 Chi phí khác bằng tiền mặt tính cho phân xưởng sản xuất là 240.000 đ.
8 Nhập kho thành phẩm bao gồm 8.000 sp A và 4.000 sp B.
9 Cho biết chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ của sp A là 1.090.000, của sp B là 1.340.000 đ Chi phí sản xuất chung phân bổ cho từng loại sản phẩm theo tiền lương công nhân sản xuất.
Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ trên và tính giá thành sản phẩm.
Biết trị giá vật liệu xuất kho tính theo phương pháp bình quân
3.3 PHƯƠNG PHÁP KẾ TỐN MỘT SỐ NGHIỆP VỤ CHỦ YẾU
Trang 393 Tiền lương phải trả cho công nhân sản xuất sản phẩm A là 9.000.000 đ, sản phẩm B là 6.000.000 đ và nhân viên quản lý phân xưởng sản xuất là 4.000.000 đ.
Trang 408 Nhập kho thành phẩm bao gồm 8.000 sp A và 4.000 sp B.
9 Cho biết chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ của sp A là 1.090.000, của sp B là 1.340.000 đ Chi phí sản xuất chung phân bổ cho từng loại sản phẩm theo tiền lương công nhân sản xuất.
Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ trên và tính giá thành sản phẩm.
Biết trị giá vật liệu xuất kho tính theo phương pháp bình quân
3.3 PHƯƠNG PHÁP KẾ TỐN MỘT SỐ NGHIỆP VỤ CHỦ YẾU
Trang 419 Cho biết chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ của sp A là
1.090.000, của sp B là 1.340.000 đ Chi phí sản xuất
chung phân bổ cho từng loại sản phẩm theo tiền lương công nhân sản xuất.
Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ trên và tính giá thành
sản phẩm Biết trị giá vật liệu xuất kho tính theo phương pháp bình quân
3.3 PHƯƠNG PHÁP KẾ TỐN MỘT SỐ NGHIỆP VỤ CHỦ YẾU
Trang 428 Nhập kho thành phẩm bao gồm 8.000 sp A và 4.000
sp B
9 Cho biết chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ của sp A là
1.090.000, của sp B là 1.340.000 đ Chi phí sản xuất
chung phân bổ cho từng loại sản phẩm theo tiền lương công nhân sản xuất.
Trang 45- TK 641 “Chi phí bán hàng”
- TK 632 “Chi phí giá vốn”
- TK 511 “Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ”
- TK 3331 “Thuế GTGT phải nộp”
- TK 155 “Thành phẩm”
- TK 156 “Hàng hóa”
Trang 46511 5211,5212,5213
3331,3332,3333
911
111,112,113 (2)
(1b)
Trang 47(1) Khoản chiết khấu thương mại DN cho KH hưởng
(2) Kết chuyển vào cuối kỳ
Trang 48(1) Khoản giảm giá doanh nghiệp cho khách hàng
(2) Kết chuyển khoản giảm giá cuối kỳ
Trang 49SƠ ĐỒ KẾ TOÁN HÀNG BÁN BỊ TRẢ LẠI :
(1) Ghi nhận doanh thu hàng bán bị trả lại
(2) kết chuyển hàng bán bị trả lại vào cuối kỳ
(3) Thu hồi số hàng bán bị trả lại đưa vào xưởng sx hoặc nhập kho
Trang 50Ví dụ:
Công ty TNHH X có tình hình tiêu thụ sản phẩm như sau:
1 Xuất kho sản phẩm bán cho Cty K giá bán chưa VAT 300 trđ,
VAT 10% - khấu trừ, chưa thu tiền Biết giá xuất kho 130 trđ
1 Do lô hàng kém chất lượng Cty K đã trả lại 50% giá trị lô hàng và
trừ vào công nợ
Trang 51(6)
Trang 52 Tk 621; 622; 627 → TK 154: TÍNH GIÁ THÀNH
TK 632; 641;642;811-→ TK 911 : XĐKQKD
52
Trang 53Ví dụ 4:
(1) Tiền lương phải trả cho nhân viên bán hàng: 3.000.000, nhân viên quản lý doanh nghiệp 5.000.000.
(2) Trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN theo tỷ lệ quy định.
(3) Khấu hao TSCĐ bộ phận bán hàng 1.000.000, bộ phận quản lý 1.000.000.
(4) Chi phí điện nước phải trả của bộ phận bán hàng 200.000, bộ phận quản lý doanh nghiệp 100.000.
(5)Chi phí khác bằng tiền của bộ phận bán hàng 330.000, bộ phận quản lý doanh nghiệp 450.000.
(6)Chi phí lãi vay phải trả trong kỳ 350.000.
NỢ TK 635
CĨ TK 335
(7)Xuất kho 6.000 sp A và 3.000 sp B bán trực tiếp cho khách hàng, giá bán 6.400 đ/spA và 8.000 đ/spB Thuế GTGT 10% Khách hàng thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng.
Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ trên và thực hiện bút toán kết chuyển
Trang 54TK 515 111,112,131,…
TK 635
(1)
121,221, 221
222 228
331 111,112,
(1) (2) (3)
(5)
111,112
(4) (2)
413 (6)
Trang 56Ví dụ 5:
1 Bán 1 TSCĐ có nguyên giá 100 trđ, hao mòn lũy kế 70%,
giá bán chưa VAT 10trđ, VAT 10%-khấu trừ, thu bằng
chuyển khoản Chi phí vận chuyển TSCĐ đi bán chi bằngtiền mặt 1,1 trđ (bao gồm VAT 10%)
Trang 57- TK 911 ““Xác định kết quả kinh doanh”
- TK 421 “Lợi nhuận chưa pp”
57
Trang 58TK 711 (9)
TK 421 (10)
521,531,532
(6)
Trang 59GAME
ĐI TÌM ẨN SỐ
Trang 605.250 1.200
2.500
3.000
5.500 5.500
D D
A B D E H
M O
Q
150
L K
H
F M
G
1.200 1.200
N S
P O
Trang 62“Việc gì trong đời sống cũng khó khăn cả, vì chưa
thành một thói quen, khi đã có thói quen rồi thì việc
gì cũng không khó”
Khuyết danh.