X-Quang Tim Mạch 1. Triệu chứng chức phận. 1.1. Khó thở: Là do thiếu oxy khi suy tim và cản trở trao đổi khí (O2 và CO2) giữa phế nang và mao mạchphổi. Khó thở có nhiều mức độ: khó thở khi gắng sức; khi làm việc nhẹ; khi nghỉ ngơi; cơn khó thở kịch phát về ban đêm; khó thở khi hen tim, phù phổi cấp. 1.2. Đau ngực: Đau vùng trước tim hay đau sau xương ức với nhiều tính chất khác nhau: - Đau nhói như kim châm gặp trong rối loạn thần kinh tim, suy nhược thần kinh tuần hoàn. - Đau thắt ngực: là cơn đau thắt bóp, nóng rát vùng ngực; có khi lan lên cổ, ra sau lưng, hoặc lan theo mặt trong cánh tay trái tới đầu ngón tay số 5 bàn tay trái. Khi thiểu năng động mạch vành tim, cơn đau kéo dài 1 đến 15 phút và hết cơn đau khi dùng thuốc giãn động mạch vành tim (nitroglycerin 0,5 mg ~ 1 viên ngậm dưới lưỡi). Nếu đau thắt ngực do nhồi máu cơ tim cấp tính thì cơn đau ngực nặng hơn, thời gian kéo dài hơn (hơn 15 phút), các thuốc giãn động mạch vành không có tác dụng cắt cơn đau. 1.3. Hồi hộp đánh trống ngực: Là tình trạng tim đập nhanh, mạnh, dồn dập từng cơn. Đây là phản ứng bù đắp khi thiếu máu (thiếu oxy) trong suy tim. 1.4. Ho và ho ra máu: Ho khan hoặc ho có đờm, ho ra máu: do nhĩ trái to chèn dây thần kinh quặt ngược, tăng áp lực và ứ trệ ở mao mạch phổi, hen tim, phù phổi cấp, tắc động mạch phổi ... 1.5. Tím tái da và niêm mạc: Do thiếu oxy và tăng HbCO2 trong máu, gặp khi có các bệnh tim bẩm sinh có luồng máu thông (shunt) từ phải sang trái (máu tĩnh mạch sang hoà vào máu động mạch). Ví dụ: tứ fallot... Ngoài ra còn gặp khi suy tim nặng, viêm màng ngoài tim co thắt (hội chứng Pick). 1.6. Phù: - Do suy tim phải, viêm tắc tĩnh mạch, do ứ trệ máu, tăng áp lực tĩnh mạch, tăng tính thấm thành mạch...Dịch thoát ra tổ chức kẽ gây phù. - Phù 2 chi dưới tăng về chiều, kèm đái ít, về sau có cổ chướng, tràn dịch màng phổi, màng ngoài tim... 1.7. Ngất- lịm: Do giảm dòng máu não khi: nhịp chậm; blốc nhĩ thất độ II,III; hẹp khít lỗ van động mạch chủ; hẹp lỗ van 2 lá; hở van động mạch chủ...
Trang 1X quang tim mach
X quang can thiệp
Ts phạm minh thông
Trang 2Radiologie vas
et intervention
NeuroradiologieRadiologie
ORL
Trang 3Các phương pháp thăm khám tim
Trang 4Các phương pháp thăm khám tim
• Siêu âm tim
• Chụp cắt lớp vi tính
• Tạo ảnh bằng cộng hưởng từ
Trang 5Gi ả i phÉu XQ tim
Thi ế t đồ CT s ơ đồ ho á 4 t ư th ế ch ụ p
Trang 6Tư thế chụp thẳng
Các buồng tim ở tư thế thẳng
A Buồng tim phải B Buồng tim trái, C Các bờ tim
Trang 7Tư thế nghiêng trái
A Các buồng tim P: 1.NP; 2.TP; 3.ĐMP; 4.TMCT
B Các buồng T: 1.Quai ĐMC; 2.NT; 3.TT
C Các cung tim: 1.ĐMC; 2.ĐMP; 3.TP; 4.NT; 5.TT
Trang 8Tư thứ chếch trước phải( OAD)
A.Buồng tim P: 1.TMCT; 2.ĐMP; 3.NP; 4.TP;
B Buồng tim T: 1.Quai ĐMC; 2.NT; 3 TT
C Cung tim: 1.TMCT; 2 NP; 3.Quai ĐMC 4.ĐMP; 5 TT
Trang 9Tư thế chếch trước trái( OAG)
A Buồng tim P: 1.TMCT; 2.ĐMP; 3.NP; 4.TP
B Buồng tim T: 1.Quai ĐMC; 2 NT; 3 TT
C Các cung: 1 và 3:Cung ĐMC; 2 NP; 4 TT
Trang 10Các đường kính của tim
Đường kính ngang của tim D= d + d’ không quá 1/2 lồng ngực
Trang 11Các biến thể của hình tim bình thường
a Tim thẳng đứng với người lồng ngực dài
b Tim nằm ngang với lồng ngực ngắn
c Tim người có tuổi
Trang 12ay la hinh nh day Đay la hinh ảnh day ảng
th t trai.ất khoảng
Trang 13íi cung gi÷a
Trang 14TriÖu chøng häc X quang
Chñ yÕu trªn phim th¼ng + nghiªng
Th¼ng: Cung d íi T dµi, mám tim n©ng cao
Nghiªng: gi¶m kho¶ng s¸ng sau x ¬ng øc
OAG: cung d íi bê tr íc låi nhiÒu
Trang 15TriÖu chøng häc X quang
ThÊy râ t thÕ th¼ng vµ chÕch ph¶i
Th¼ng: § êng viÒn cung
d íi P lÊn phæi P
ChÕch OAD: låi cung P t¨ng lªn lÊp ®Çy phÇn d
íi kho¶ng s¸ng sau tim
Trang 18Triệu chứng học X quang
Tim to toàn bộ
.Tim to cả phải và trái, ĐK ngang tăng, ít cử động
.Suy tim có phân bố lại t ới máu phổi, phù nề TC
kẽ
Tràn dịch MT: tim to chiều ngang, hình tam giác
đối xứng, không thay đổi t ới máu phổi
Trang 19TriÖu chøng häc X quang
Tim to toµn bé
b Trµn dÞch mµng tim b Suy tim
Trang 20Triệu chứng học X quang
Các vôi hoá của tim
.Vôi hoá van hai lá: nằm trên van với các nốt nhỏ không đều, có thể tạo hình vòng cung OAD, OAG
.Vôi hoá van ĐMC: gộp lại hình Xúp lơ, cao hơn trước hơn CĐ nhảy theo trục thẳng đứng xuống nhanh lên chậm
Vôi hoá cơ tim : sau hoại tử cơ tim
.Vôi hoá màng tim: đường mảnh, dải dài, thành vỏ
cứng
.Vôi hoá ĐMC
Trang 21Một số bệnh tim mắc phải 1.Hẹp hai lá đơn thuần ( RM)
Lâm sàng và sinh lý bệnh:
-Biến chứng muộn TK cấp, tuổi 15-30
-Tổn thương: van, kết hợp TT mép van, CQ dưới van: loại ít TT dưới van ĐT bảo tồn, loại TT nhiều không bảo tồn
-NT giãn, càng giãn khi có hở phối hợp
-TT bình thường, các buồng phải thường giãn hay phì đại
Trang 22Một số bệnh tim mắc phải 1.Hẹp hai lá đơn thuần ( RM)
Lâm sàng và sinh lý bệnh:
-Thay đổi huyết động phụ thuộc mức độ hẹp:
.Hẹp nhẹ ( lỗ van > 2,5cm2) áp lực NT thắng hẹp, không TC
.Hẹp khít < 1,5cm2 có DHLS rõ áp lực NT cùng AL mao mạch phổi tăng > 10mmHg, Tăng > 30mmHg có PPC
.ALĐMP lúc đầu tăng cùng AL mao mạch( chênh áp ĐMP/MM <
15mmHg là tăng nhẹ ALĐMP sau MM), sau có TT tiểu ĐM cản trở trước MM gây tăng ĐMP trước MM ( > 15mmHg) chúng gây phì đại suy tim phải, hở 3 lá
Trang 23Một số bệnh tim mắc phải
1.Hẹp hai lá đơn thuần ( RM)
Thẳng: 3 mức độ to ra của NT Lồi tiểu nhĩ T có thể vứot ĐMP tạo 4 cung bờ T
Nghiêng: Đầy phần trên khoảng sáng sau tim
OAD: đẩy TQ( DH sớm) OAG: phì đại NT không thấy rõ
Trang 24Một số bệnh tim mắc phải
1.Hẹp hai lá đơn thuần ( RM)
Siêu âm thời gian thực: lá nhỏ không di động, lá lớn kém DĐ, đo
diện tích lỗ van, NT giãn, luôn tìm huyết khối NT,tổn thương các
cơ quan dưới van: các cột trụ dày, vôi hoá, ngắn đi
TM: giảm dốc EF < 35mm/s, di động nghịch thường lá sau
chứng tỏ dính các mép van
.SA Doppler: tốc độ tăng có thể > 3m/s, dòng rối
SA Doppler màu: dòng phụt “ngọn lửa” qua lỗ van, ở gữa khảm màu tồn tại cả TG tâm trương
Trang 25Một số bệnh tim mắc phải
1.Hẹp hai lá đơn thuần ( RM)
Tim HHL với các đường kerley B ở đáy phổi P , NT to
Trang 26Một số bệnh tim mắc phải
Hẹp hai lá
NT NP
NT
NT cắt NP, cung DMP
Trang 28Một số bệnh tim mắc phải
1.Hẹp hai lá đơn thuần ( RM)
Cùng BN: NT to đẩy TQ sang P,
cung dưới P hai bờ
Thực quả bị đè đẩy ra sau
Trang 30Một số bệnh tim mắc phải
Hở hai lá
*Cơ chế:
-Mất tính chất của van do thủng hay co rút
-Vôi hoá mép van
-Sa van giãn hay do kéo dài các dây chằng cột trụ
-Biến đổi cơ quan dưới van: co kéo dây chằng do thấp, biến dạng thất ( thiếu máu, giãn)
-Biến đổi vành van: giãn, vôi hoá
Trang 31-Thoái hoá và loạn sản tự phát: kéo dài hay đứt
dây chằng, giãn to van
-Do Osler: Đứt dây chằng, có nụ sùi
-Thiếu máu: đứt cột trụ hay nhồi máu
-NN khác: vôi hoá mép van, đứt tự nhiên, loạn dưỡng kéo dài,
bệnh cơ tim to
Trang 32Một số bệnh tim mắc phải
Hở hai lá
*Tiến triển:
-Tuỳ thuộc mức độ dòng phụt ngược và nguyên nhân
-Do thấp:thường nặng lên, biến chứng: huyết khối NT, tắc
mạch, phù phổi cấp, suy tim toàn bộ
-Phẫu thuật: hở lớn, LS nặng lên, chức năng TT thay đổi.ĐT
PT thay van, bảo tồn khi có thể
Trang 33Một số bệnh tim mắc phải
Hở hai lá
•XQ:Giãn NT, cùng phì đại TT( thẳng, OAG), khám dưới tăng sáng có uống thuốc: NT giãn thì TT
-Thẳng:Cung dưới T nổi kéo
dài, mỏm tim dưới cơ
hoành, Nghiêng: cung dưới
sau chèn ép TQ, mất sáng
sau tim
Trang 34Một số bệnh tim mắc phải
Hở hai lá
Hở hai lá với cung dưới trái kéo dài
Trang 35Một số bệnh tim mắc phải
Hở hai lá
Hình hở van hai lá dơn thuần:
NT giãn phối hợp cung TT kéo dài
NT
Trang 36Hẹp lỗ van động mạch chủ
Sinh lý van ĐMC:
-Van mở đầu tâm thu do chênh áp giữa ĐMC và TT
-Đóng cuối tâm thu: giảm dòng chảy ra ngoài tim, thay đổi áp lực giữa TT và ĐMC Tâm trương có co TT giữ nguyên thể tích giữ van đóng
Hẹp van ĐMC: định nghĩa như sự cản trở sự tống máu ra
khỏi TT
Trang 37Hẹp lỗ van động mạch chủ
Sinh lý bệnh:
-Cản trở đường tống máu từ TT làm tăng áp lực TT và kéo dài thời gian tống máu
-Chênh áp ĐMC-TT phụ thuộc nhiều yếu tố: Lưu lượng
tim, thời gian tống máu, tần số tim, diện tích lỗ van
-Hẹp van ĐMC thường kèm theo thiếu máu tim chức năng,
nó có thể tăng lên khi có tổn thương ĐM vành
Trang 38Hẹp van động mạch chủ
Lâm sàng:
-Đau ngực khi gắng sức hay cả khi nghỉ ngơi
-Xỉu, ngất
-Khám có tiếng thổi giữa thì tâm thu tống máu
-Tiến triển : hẹp nặng lên , suy tim trái
-Tuổi thọ sẽ giảm khi có dấu hiệu suy tim trái, có thể có tắc mạch do vôi hoá, nhiễm khuẩn nội mạc, RLoạn nhịp , nhồi
máu cơ tim
Trang 39Hẹp van động mạch chủ
Hình ảnh:
-XQ ngực :
Giai đoạn đầu còn bù: không cho nhiều thông tin, phì đại
TT biểu hiện : tăng nhẹ kích thước tim, cung dưới T lồi
nhẹ ở TT thẳng, OAG,ĐMC lên giãn sau hẹp
Không bù: Tỷ lệ tim /ngực tăng lên nhiều, cung T to
nhiều
.Chiếu tăng sáng: các vôi hoá van ĐMC di động thẳng
đứng giữa khối tim ( OAG)
Trang 40
Hẹp van động mạch chủ
Bệnh nhân 55T có tếng thổi TT
Có hình vôi hoá rõCung dưới T dai, mỏm tim
thấp, ĐMC lên giãn
Trang 41Hẹp van động mạch chủ
Siêu âm:thấy tổn thương giải phẫu, mức độ hẹp, tình
trạng thất trái
-SÂ TM :cắt dọc cạnh xương ức
Các lá van dày: nhiều âm đậm thì tâm trương, biên độ
mở giảm < 12mm( đo độ mở van nhầm nhiều) TM nhạy
cao đặc hiệu thấp
Siêu âm TM
Trang 42Hẹp van động mạch chủ
Siêu âm 2D:
-Cắt dọc cạnh xương ức:
DH gợi ý là các lá van dày
.Tâm thu: các lá van lồi ra ngoài( không // thành ĐMC) Mở không hết( nhạy, không đặc hiệu)
.Không đo được mức độ hẹp
-Cắt trục nhỏ tim: rất khó
đo diện tích lỗ van
Thấy vôi hoá và dầy thất T
Trang 43Hẹp van động mạch chủ
Siêu âm Doppler
-SÂ Doppler CĐ xác định( Doppler liên tục)
-Thăm khám nhiều tư thế: đỉnh tim, dọc cạnh xương ức
P, hõm ức
-Mức độ hẹp đánh giá dựa vào:
.Gradient max: đo tốc độ tối đa càng nặng khi càng cao
.Gradient Moyen: phân tích phổ Doppler hẹp khít
gradient >50mmHg, không khít< 30mmHg
.Diện tích lỗ van tính toán bằng phương trình toán
Trang 44Hẹp van động mạch chủ
Hẹp van ĐMC
Tăng tốc dòng đi ra
do hẹp van ĐMC( mũi tên thẳng)
và dòng ngược tâm trương ( mũi tên
cong).Gradient 60mmHg
Trang 45Hẹp van động mạch chủ
Thăm khám huyết động và chụp mạch:
-Catheterisme buồng P: đo áp lực làm đầy là lưu lượng tim
-Catheterisme T: đo gradient tâm thu TT-ĐMC
-Tính diện tích van theo công thức Gorlin
S = Dòng tâm thu
44,5 x gradient
DT mở 1cm2 là hẹp khít, < 0,5cm2 là rất khít
Trang 46Hẹp van động mạch chủ
Chân đoán hình ảnh có vai trò trong quyết định điều trị
và xq can thiệp:
-Chỉ định và chiến lược ĐT ngoại: Kích thước Prothèse,
cần cầu nối phối hợp không, nong được không trong
Trang 47Hở van động mạch chủ
Định nghĩa: là không đóng kín của van ĐMC để máu từ
ĐMC chảy ngược vào TT thì tâm trương
Sinh lý bệnh:
-Dòng ngược bắt đầu khi có đóng van ĐMC( không kín)
đập vào van hai lá, vách lên thất tạo rung tâm trương
-Ap lực cuối T Thu TT cao, AL mao mạch phổi BT
_ Thể tích cuối TT của TT tăng, tim to do giãn và phì đại
-ĐM vành có suy chức năng không có TT thực thể
Trang 48Hở van động mạch chủ
Nguyên nhân:
-Hở cấp hay mạn tính trong hở do Osler
-Thấp khớp cấp là NN thường gặp của hở mạn: van dày,
cứng, có thể loạn sản có thể gây sa van
-Viêm nội tâm mạc vi khuẩn: hay có nụ sùi, thường cấp
-Loạn dưỡng ĐMC lên làm hở ĐMC:giãn vòng van, loạn
sản van
-Bóc tách ĐMC: Thay đổi vị trí vòng van, sa van
-Hiếm: giang mai, Takayasu, phình sinus Valsava
Trang 49Hở van động mạch chủ
Xquang thường qui:
-Giãn thất T : cung dưới T dài mỏm tim xuống dưới cơ
hoành
-Có các nốt vôi hoá thấy trên màn tăng sáng
-Thường động mạch chủ lên và xuống giãn
OAG khoảng sáng sau tim mất
Trang 50Hở van động mạch chủ
Siêu âm tim:chủ yếu các dấu hiệu gián tiếp
-SÂ TM:thấy rung tâm trương của lá lớn 2 lá, vách LT, tần số nhanh biên độ < 1cm
-Giãn thất Tmọi hướng
-Do Thấp: có thể có dày van ĐMC, cứng vôi hoá, nụ sùi nội mạc vi khuẩn
-Van mảnh do loạn dưỡng, sa van
SÂ Doppler:chẩn đoán xác định và đánh giá mức độ
-CĐ: dòng rối trong buồng đẩy thât Tdưới van ĐMC
SÂ Doppler thấy rõ dòng chảy ngược D liên tục: đo tốc độ tối
đa dòng phụt
Trang 51Hở van động mạch chủ
Chụp mạch: bơm thuốc ĐMC trên van OAD –OAG Đánh
giá mức độ trào ngược cản quang TT
-Mức I: trào ngược ít tâm trương bị rửa sạch T Thu
-Mức II:Cản quang tương đối cả TT sớm, ít hơn ĐMC
-Mức III:TT CQ sớm toàn bộ giống như ĐMC
-Mức IV: TT CQ ngay bắt đầu tâm trương, đậm hơn ĐMC
IRM ciné: thấy dòng trào ngược , đo dòng trào ngược ở mọi góc độ
Trang 52Hở van động mạch chủ
Cắt ngang cuối tâm trương
dòng trào ngược có tín hiệu
từ ĐMC vào TT
Dòng chảy từ NT vào TT
ở giữa tâm trương
Trang 53Tim bẩm sinh-Phân loại
1 Phim bẩm sinh có cản trở –không có shunt
-Cản trở bên P: Hẹp ĐMP
-Cản trở bên T: Hẹp ĐMC
2 Tim bẩm sinh có Shunt trái-phải
-Thông liên nhĩ( CIA)
-Thông liên thất( CIV)
-Còn ống ĐM ( PCA)
3 Bệnh tim BS có thông bất thường và cản trở phía sau gây
Shun Phải – Trái
-Cản trở ở lỗ hay phễu ĐM:
.Tứ chứng Fallot.Tam chứng Fallot: Hẹp ĐMP, thông LN, Phì đại TP
Trang 54Tim bẩm sinh-Phừn loại
3 B nhệnh tim BS cỳ th ngụng b tất khoảng thu ngờ và c nảng trở ph aới kéo sau g yừy
Shun Ph iảng – Tr¸i
-C nảng trở ở van 3 l¸:
H pẹp t tịt c¸c van 3 l¸ thay b ngằng m ngà , TLN, hay TLT
B nhệnh Ebstein: vung van xu ngống du iới kéo , TLN, TP nhỏm dưới cơ
4.Tim BS do khuy tết t tật v chỏm dưới cơ ngan cỳ dung ch yảng 2 chi uều
-Chuy nển vịt trới kéo ho nà to nà tim và c cỏm dưới cơ m chạch m uỏm dưới cơ l nới kéo
-Th êng chung ® ngộng m chạch :d ngộng m chạch ph iổi hay c¸c nh¸nh c aủa nỳ
xu tất khoảng ph¸t từy ®MC sau lỗ TLT( Tim to, cung gi aữa r ngỗ + tang tu iới kéo m¸u ph iổi )
Trang 55Tim tiên thiên có luồng thông
Thông liên nhĩ( CIA)
-Bệnh tim TT hay gặp nhất, BN chịu đựng đ ợc
-Dòng chảy tắt T-P: tăng thể tích tim P, tăng máu ĐMP
( tim to NP, TP và ĐMP giãn)
Phim phổi thẳng:
-Lồi cung d ới P, Lồi cung giữa T, Mỏm tim trên cơ hoành
tiến gần thành ngực T( TP giãn) ĐMP nhảy
-Đơn độc không cần thăm dò đặc biệt, thể phối hợp thông tim: NP-NT , NP giàu oxy hơn TMCD, vị trí lỗ thông
-Muộn có thể vôi hoá ĐMP đoạn gần(giãn)
Trang 56Tim tiªn thiªn cã luång th«ng
Th«ng liªn nhÜ( CIA)
H×nh th«ng liªn nhÜ
1.§ êng låi bê P2.Låi th©n §MP3.T¨ng kÝch th íc §MP
®o¹n xuÊt ph¸t
Trang 57Tim tiªn thiªn cã luång th«ng
Th«ng liªn nhÜ( CIA)
Cung gi÷a T næi, §MP gi·n, tim to NP-TP Nghiªng:mÊt kho¶ng s¸ng tr íc tim
Trang 58Tim tiªn thiªn cã luång th«ng
Th«ng liªn nhÜ( CIA)
Cung gi÷a T gi·n
NP gi·n
Trang 59Tim tiên thiên có luồng thông
Thông liên thất( CIVBệnh Roger)
-Thông LT là bệnh tim bẩm sinh đơn độc hay gặp
-Có luồng thông T-P, 20-50% tự đóng sau vài năm, thông lớn
có tim to TT phì đại, tăng tuần phổi
Phim XQ:
Nhóm I: Shunt nhỏ,
<1cm ,phim bình thường
, không TC
Trang 60Tim tiên thiên có luồng thông
Thông liên thất( CIV bệnh Roger)
Trang 61Tim tiên thiên có luồng thông
Thông liên thất( CIVBệnh Roger)
Trang 62Tim tiên thiên có luồng thông
Thông liên thất( CIVbệnh Roger)
Nhóm IV:HC Eisenmenger Shunt P-T do tăng sức cản
ĐMP, áp lực TP và ĐMP bằng áp lưc đại TH.Không có
Trang 63Tim tiên thiên có luồng thông
Thông liên thất( CIV bệnh Roger)
Trang 64Tim tiªn thiªn cã l uồ ng th«ng
Trang 65Tim tiên thiên có lu ồ ng thông
Còn ống ĐM ( PCA)
-NN củaa PCA:
SS đ tháng áp l c ĐMP và TP t ơng đối cao do phì đại lớp ủa ực giữa ( musculaire) c a ti u ĐM có th do thi u oxy trong 3 ủa ển ển ếttháng cuối
.Thi u tháng: không có phì đại này nên áp l c TP và ĐMP ết ực
không cao nên không làm d ng thông T-P ti m tàng nên ừy ều
hay bị PCA và thông liên th t ất khoảng
Trang 66Tim tiên thiên có lu ồ ng thông
Còn ống ĐM ( PCA)
PCA: cung l ợng ĐMC giảm do phần máu sang ĐMP
XQ: tim to có phì đại TT và cả TP , giãn ĐMP tăng tuần hoàn
Trang 67Tim tiªn thiªn cã lu ồ ng th«ng
Cßn èng §M ( PCA)
PCA tim to c¶ Pvµ T, §MP næi
Trang 68Tim tiªn thiªn cã lu ồ ng th«ng
Cßn èng §M ( PCA)
Cung §MP næi, t¨ng
t íi m¸u P, tim kh«ng to
Trang 69Tim tiªn thiªn cã lu ồ ng th«ng
Trang 70Tim tiªn thiªn cã lu ồ ng th«ng
Trang 71Tim tiªn thiªn cã lu ồ ng th«ng
Trang 72Tim tiªn thiªn cã lu ồ ng th«ng
Tø chøng Fallot
Xquang:Phim th¼ng th tÝch tim BT nh ng mám tim n©ng ển
cao trªn vßm hoµnh,m t cung gi÷a T,thËm chÝ tim h×nh ất khoảng
hia, t íi m¸u phæi gi¶m, §MC cã th chuy n sang bªn P ển ển
tr c TQ-KQ ụng
Trang 73Tim tiên thiên có lu ồ ng thông
Tứ chứng Fallot
Chụngp mạch:kh ng đinh chẩn đoán , tổng kê TT ẳng : cung dưới kộo
Ch p bu ng tim P: ĐMC và ĐMP ng m thuốc đồng th i sớm, ụng ồng tim P: ĐMC và ĐMP ngấm thuốc đồng thời sớm, ất khoảng ờ
TT chỉ m thuốc thì sớm, các nhánh ĐMP ít ng m thuốc, mức ở ất khoảng
độ ng m thu c MC nói mức độ Shunt P-Tất khoảng ống Đay la hinh ảnh day
Trang 74Tim tiªn thiªn cã lu ồ ng th«ng
Tø chøng Fallot
Tø chøng Fallot víi cung gi÷a T lâm, mám tim trßn
n©ng cao trªn vßm hoµnh, phæi qu¸ s¸ng
Trang 75Tim tiên thiên có lu ồ ng thông
Tứ chứng Fallot
Siêu âm:
-Ki m tra hai bu ng th t và nhĩ, vách liên th tển ồng tim P: ĐMC và ĐMP ngấm thuốc đồng thời sớm, ất khoảng ất khoảng
-Ki m tra hai mạch lớn và vị trí c a chungển ủa
-Độ dày các thành tim, độ lớn các bu ng tim, các van ồng tim P: ĐMC và ĐMP ngấm thuốc đồng thời sớm,
tim
Đièu trị:
-Nối đại tuần hoàn và ti u tuần hoàn: Blalock-Taussing: ển
nối ĐM hạ đòn và một ĐMP Gross: l y đoạn mạch nối ất khoảng
ĐMC-ĐMP
-Mổ tim phổi máy
Trang 76Tim tiên thiên có luồng thông
-Thông liên nhĩ: Ngũ chứng Fallot: tim trái cũng to mất tim hình hia
-Fallot 4 + PCA: Hình tim chủ yếu của PCA nếu ống nhỏ giống Fallot
-Fallot 4 + hẹp hai lá: phức tạp, dấu hiệu LS và XQ nhiều của hẹp 2 lá với NT to
-Fallot + dị dạng vị trí mạch máu lớn
Tam chứng Fallot:Hẹp ĐMP- Thông liên nhĩ-Phì đại TP
Phức hợp Eisenmenger: giống Fallot4 không có hẹp ĐMP
Dị dạng kèm theo tứ chứng Fallot
Trang 77Bệnh bẩm sinh (hẹp eo ĐMC)
Đại cương:
-Thương tổn vùng nối quai ĐMC và ĐMC xuống
-Thể khu trú: hẹp đột ngột ngay sau chỗ XP ĐM dưới đòn
T, liên quan dày lớp trung mạc tạo thành Diaphrame