Nếu có oxy, quá trình phân hủy sinh học sẽ đòi hỏi một lượng oxy tương ứng với lượng giảm BOD; mg/l; Các đặc trưng của nước thải 14 Chất hữu cơ Các chất hữu cơ organic wastes:các chất t
Trang 1MÔ HÌNH HÓA Ô NHIỄM NƯỚC MẶT
PGS.TSKH Bùi Tá Long , Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia Tp Hồ Chí Minh
1
Trang 2Chất lượng nước đang là mối quan tâm
nghiên cứu
Theo tổ chức y tế thế giới khoảng 30% dân số còn thiếu
nước ăn và hơn 35% không đủ nước sạch (400 triệu người
mắc bệnh đường ruột, giun: 200 triệu, sốt rét:100 triệu, bệnh
tả: 20 – 40 triệu/năm)
5
Xây dựng công cụ giám sát chất lượng nước
Bảo vệ nguồn tài nguyên nước Sự cần thiết của các mô hình
chất lượng nước
Để bảo vệ nguồn tài nguyên nước và kiểm soát ô nhiễm nước cần phải biết đánh giá chất lượng nước, kiểm soát các nguồn gây ô nhiễm Ở đây mô hình chất lượng nước có một ý nghĩa quan trọng
6
Thuật ngữ, cơ sở pháp lý
7
Stt Ký hiệu Ngày ban hành Cơ quan ban
TCVN 5502:2003 31/12/2003 Bộ KHCN Chất lượng nước sinh hoạt Quyết định số 39/2003/QĐ- BKHCN
QCVN 01:2008 18/7/2008 Bộ TNMT Nước thải công nghiệp chế biến cao su thiên
nhiên Quyết định số04/2008/QĐ- BTNMT QCVN 08:2008 31/12/2008 Bộ TNMT Chất lượng nước mặt Ban hành theo
Quyết định số 16/2008/QĐ- BTNMT QCVN 09:2008 Chất lượng nước ngầm
QCVN 10:2008 Chất lượng nước ven bờ
QCVN 11:2008 Nước thải công nghiệp chế biến thủy sản
QCVN 12:2008 Nước thải công nghiệp giấy và bột giấy
QCVN 13:2008 Nước thải công nghiệp dệt may
QCVN 14:2008 Nước thải sinh hoạt
QCVN 01:2009 17/06/2009 Bộ Y Tế Chất lượng nước ăn uống Thông tư số 04/2009/TT- BYT
QCVN 02:2009 Chất lượng nước sinh hoạt Thông tư số 05/2009/TT- BYT
QCVN 24:2009 16/11/2009 Bộ TNMT Nước thải công nghiệp Thông tư số 25/2009/TT- BTNMT
QCVN 25:2009 Nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn
QCVN 28:2010 16/12/2010 Bộ TNMT Nước thải y tế Thông tư số 39/2010/TT- BTNMT
QCVN 29:2010 Nước thải của kho và cửa hàng xăng dầu
QCVN 38:2011 12/12/2011 Bộ TNMT Chất lượng nước mặt bảo vệ đời sống thủy
sinh Thông tư số 43/2011/TT- BTNMT QCVN 39:2011 Chất lượng nước dùng cho tưới tiêu
QCVN 40:2011 28/12/2011 Bộ TNMT Chất lượng nước thải công nghiệp Thông tư số 47/2011/TT- BTNMT
QCVN 44:2012 12/10/2012 Bộ TNMT Chất lượng nước biển xa bờ Thông tư số 10/2012/TT- BTNMT
QCVN 52:2013 25/10/2013 Bộ TNMT Chất lượng nước thải công nghiệp sản xuất
thép Thông tư số 32/2013/TT- BTNMT
8
Trang 3Phân loại nguồn nước
nguồn nước: cấp cho sinh hoạt, nuôi trồng thủy sản …
hồ ….), nguồn nước dưới đất
9
Các nguồn gây ô nhiễm cho nguồn nước
Tài nguyên nước với các thành phần chịu ảnh hưởng của BĐKH.
Trang 4Mô hình chất lượng nước đơn giản
(mô hình BOD/DO đơn giản)
13
toàn phần (mg/l), BOD đại diện cho những thành phần có thể phân hủy sinh học Nếu có oxy, quá trình phân hủy sinh học
sẽ đòi hỏi một lượng oxy tương ứng với lượng giảm BOD;
(mg/l);
Các đặc trưng của nước thải
14
Chất hữu cơ
Các chất hữu cơ (organic wastes):các chất thải có nguồn gốc
từ các sinh vật sống hoặc chết Khi được đưa vào nguồn nước,
các chất hữu cơ sẽ làm cho các vi sinh vật hiếu khí phát triển
Các vi sinh vật này sẽ tiêu thụ oxy làm cho lượng oxy hoà tan sẽ
giảm xuống cho nên cá sẽ dần dần biến mất Khi phần lớn
lượng oxy hoà tan giảm đi thì các vi sinh vật kỵ khí sẽ biến đổi
mùi
15
Các quá trình vận chuyển các chất vào nước: Thủy phân (phản ứng trao đổi giữa nước và các loại khoáng chất);
hòa tan (phá hủy cấu trúc mạng tinh thể của các loại muối
và phân ly thành các dạng ion);
Các quá trình tách các vật chất ra khỏi nguồn nước: bao gồm các quá trình lắng đọng (do tỷ trọng, nồng độ vuợt giới hạn bão hòa, quá trình hấp thụ, quá trình keo tụ, các quá trình phản ứng giữa các hợp chất và các quá trình sinh thái chất lượng nước … )
Quá trình ảnh hưởng tới chất lượng nước
16
Trang 5Chất dễ phân huỷ sinh học
Chất dễ phân huỷ sinh học(readily biodegradable substances):
chất có thể bị phân huỷ sinh học đến một mức độ nhất định
nào đó theo các phép thử đã định đối với khả năng phân huỷ
sinh học hoàn toàn
Sự phân huỷ sinh học hoàn toàn:sự phân huỷ sinh học dẫn đến
sự vô cơ hoá hoàn toàn
Phân huỷ bậc nhất: sự phân huỷ cấu trúc phân tử của một chất
đến mức độ đủ để loại bỏ một tính chất đặc trưng nào đó
17
Hằng số tốc độ phân huỷ các chất hữu cơ k1là đại lượng đặc trưng cho tốc độ của phản ứng phân huỷ các chất hữu cơ dễ phân huỷ sinh học do các vi sinh vật hiếu khí trong dòng chảy được xác định trong điều kiện tĩnh trong phòng thí nghiệm
18
Hiện tượng nạp khí
trình vật lý (chuyển hóa khối
lượng) của oxy từ khí quyển vào
khối nước
lượng nước sông cần thiết phải
xây dựng phương pháp tính toán
hệ số tốc độ hòa tan oxy qua mặt
thoáng (ngay-1)
Đặc điểm
Loại mô hình này liên quan đến nồng độ oxy trong sông và suối
Mô hình chất lượng nước đầu tiên xem xét mối quan hệ BOD/DO trong một hệ thống sông đã được phát triển bởi Streeter Phelps năm 1925
Trang 6Các giả thiết đơn giản hóa mô hình
được thải ra ở một điểm cho
trước
không đổi
21
Tiếp theo
Sự khuếch tán tạo điều kiện cho nồng độ BOD và DO coi như đồng đều trong mặt cắt của sông
Sự phân hủy sinh học diễn ra trong sông có bậc nhất và ngoài ra không có sự tham gia của các quá trình khác
22
1
t t
dL K L
dt
Cách nhận phương trìnhStreeter – Phelps
Độ thiếu hụt oxy được ký hiệu như sau : D=DO bh – DO (8.1)
Giả sử DO bh là hằng số, lấy vi phân phương trình (8.1) ta được :
() 0
d DO dD
dt dt suy ra ()
d DO dD
dt dt (8.2)
Do tốc độ DO biến mất xảy ra đồng thời với tốc độ BOD bị phân hủy cho nên ta có
phương trình:
() () d BOD t
d DO dD
dt dt dt (8.3)
Như đã biết BOD t được xác định bởi:
BOD t = L o - L t
và do L o là một hằng số, nên khi lấy đạo hàm theo thời gian nó bằng không, từ đó suy ra:
t
d(BOD )dL =
-dtt dt
Giả thiết rằng tốc độ loại oxy tại bất kỳ vị trí nào trên sông tỷ lệ với BOD còn lại tại
điểm đó:
t
1 t
dL = - k L
Từ (8.3), (8.4) suy ra
1 t
dD =k L dt (8.5) 23
Trong đó các ký hiệu sau được sử dụng:
0
L : BOD toàn phần tại thời điểm ban đầu (mg/L) – đặc trưng cho nước thải từ cống xả thải;
t
L : BOD toàn phần tại thời điểm t (mg/L);
1
k : hệ số tốc độ loại oxy do quá trình phân hủy chất hữu cơ (ngày -1 ) - một số tài liệu khác gọi
là hệ số tốc độ khử oxy; t : thời gian (ngày).
Mặt khác tốc độ thấm oxy từ không khí vào dung dịch là một phản ứng bậc nhất tỷ lệ với sự chênh lệch giữa DO bh và nồng độ thực của DO:
() ()
bh
Trong đó k 2 : hệ số tốc độ hòa tan oxy qua mặt thoáng, gọi tắt là hệ số thấm oxy.
… Tiếp theo
24
Trang 7Phương trình Streeter - Phelps
1 t 2
dD = k L -k D dt
- dD/dt = tốc độ thay đổi độ thiếu hụt oxy (D) trên đơn vị thời gian,
mg/L ngày
- k1 = hằng số tốc độ loại oxy có thứ nguyên là ngày-1, phụ thuộc vào
loại chất thải phân hủy
- Lt = BOD còn lại sau t ngày tính từ thời điểm chất thải đó thải vào
sông, có thứ nguyên là mg/L
- k2 = hệ số tốc độ hòa tan oxy qua mặt thoáng, gọi tắt là hệ số thấm
oxy có thứ nguyên là ngày-1
- D = có thứ nguyên là mg/L
25
T – nhiệt độ xem xét,0C
k1– hằng số tốc độ loại oxy có thứ nguyên là ngày-1, phụ thuộc vào loại chất thải phân hủy
k2(T) – hệ số tốc độ nạp oxy ở nhiệt độ xem xét, ngày-1
k2(200) – hệ số tốc độ nạp oxy ở nhiệt độ 200C, ngày-1
Hệ số nhiệt độ,= 1,135 ở nhiệt độ trong khoảng từ 4 - 200C và= 1,056 ở nhiệt độ trong khoảng 20 – 300C
1 0 -k t 1 -k t 2 -k t 2
0
2 1
k L
k - k
1 0 0
D t = k tL +D e
1 2
k k
1 2
k k
k (T)= k 20 θ
26
Độ thiếu hụt ôxy
Tính toán BOD
bằng BOD5hay BOD7, lần lượt là lượng oxy tiêu thụ trong 5
và 7 ngày
luật bậc nhất nên ta có:
1
0. k t t
L L e
1
t t
1 5
5 (1 k )
o
BOD L e
Trang 8Thời gian, ngày
BOD còn lại
L o
L t
BOD t
L t = L o e -kt t
L t
t
BOD 5
BOD t
L o = BOD cuối cùng pha cacbon
BOD t = L o (1-e -kt )
L t Oxy đã sử
dụng
Thời gian, ngày
29
Độ thiếu hụt ô xy hòa tan
1
1 0
2 1
,
k t
k L
1 t 2
dD k L k D
dt
t
1
2 1 0 k t
dD k D k L e dt
0 0
t
30
Độ thiếu hụt DO cực đại
1 0
0
2 1
2
2 2
1
k t k t k t
c
k L
D k k k
31
1
1 0 k t 2 0
dD k L e k D
dt
Khi đó từ phương trình:
1
1 0 2
c
k t
k
Thay biến t = x/v
Nước thải sau khi gia nhập vào dòng sông, có sự sự hòa trộn hoàn toàn với dòng chảy
Vận tốc dòng chảy là như nhau trong suốt các mặt cắt ngang dòng sông
1
1 0
2 1
/
,
k x v
k L
x
v
32
Trang 920
2()(20 )2 T
k T k
Theo The Committee on Sanitary Engineering Research,1961 thì = 1,0241
Vận tốc U (m/s) Độ cao trung
bình H (m)
Khác Công thức tính k 2 dựa vào các yếu tố thủy lực :
O'connor –
Dobbins
1958
2 / 3 2 / 1
93 3
H
U 0.15 ≤ U ≤ 0.49 0.3 ≤ H ≤ 9.1 0.05 ≤ k 2 ≤ 12.2
ngày -1
Churchill et al
969 0
026 5
H
U 0.55 ≤ U ≤ 1.524 0.61 ≤ H ≤ 3.35
Owens et al (1)
67 0
34 5
H
U 0.3 ≤ U ≤ 1.5 0.12 ≤ H ≤ 3.3
Owens et al (2)
73 0
94 6
H
U 0.3 ≤ U ≤ 0.54 0.12 ≤ H ≤ 3.3
Để tính k1 Để tính kN
kT(tại
0 T-20
0 T-20
T = k 20 C ×1.05
k T = k 20 C ×1.06
k
34
Nước thải đô
thị 0.35 – 0.40 0.15 – 0.20 80 – 120 150 – 250
Nước thải đô
thị đã xử lý
cơ học
0.35 0.10 – 0.25 70 – 120 75 - 150
Nước thải đô
thị đã xử lý
sinh học
0.10 – 0.25 0.05 – 0.20 60 – 120 10 – 80
Nước sông 0.05 – 0.15 0.05 – 0.10 0 – 2 0 - 5
Bài tập
Nước thải được pha trộn với nước sông, kết quả BOD5được đo ở mặt cắt pha trộn là 25mg/l, với nhiệt độ hòa trộn là 25oC Được biết hệ số tốc độ thấm khí ở nhiệt độ 15oC được xác định trên sông là 0.8 ngày-1 Tìm L0pha trộn và K2(ở 20oC) Sử dụng giá trị trung gian từ bảng đã cho để đánh giá các thông số Cho K1(200C) = 0.375
Giải.
K1ở 25oC được xác định bằng phương trình tính theo K1tại 200C K1(ở 25oC) = 0.375 * 1.055= 0.479
L0được xác định từ phương trình BOD5= L0(1-e-K1*5)
25 = L0(1 – e-0.479*5) = L0*0.91L0=27 mg/l
Kaở 20oC có thể tính được từ phương trình Ka(T)=Ka(20)e (T-20) 0.8=(K2ở 20oC)e0.025*(-5)=(K2ở 20oC)*0.88K2(ở 20oC) = 0.91 ngày-1
Trang 10Mô hình Streeter và sự phân vùng
37
Đường cong DO
38
Các hồ nước nhỏ có xoáy
ngược
Dòng sông chảy chậm và các
hồ nước lớn
Sông lớn có tốc độ chảy thấp
Sông lớn có tốc độ chảy bình
thường
Sông chảy xoáy
0.10 – 0.23 0.23 – 0.35 0.35 – 0.46 0.46 – 0.65 0.65 – 1.15
> 1.15
Trang 11SOD (Sediment Oxygen Demand)
CBOD (carbonaceous biochemical oxygen demand)
NBOD (nitrogenous biochemical oxygen demand),
NH3(ammonia)
Một số ký hiệu
41
Một số hạn chế mô hình Streeter - Phelps
Chỉ lưu ý tới sự tiêu thụ oxy do quá trình oxy hóa các chất hữu cơ trong dòng chảy do các vi sinh hiếu khí và sự hòa tan oxy qua mặt thoáng vào nước
42
Sơ đồ cân bằng DO trong khúc sông nhỏ
RDOvào= Khối lượng DO chảy vào khúc sông
RDOra = Khối lượng DO chảy ra khúc sông
W = Khối lượng DO trong nước thải chảy vào khúc sông
A = Khối lượng DO đi vào từ khí quyển
P = Khối lượng DO đi vào từ các sản phẩm có chứa oxy do sự quang hợp của tảo
B = Khối lượng DO bị tiêu thụ bởi nhu cầu của sinh vật đáy.
M = Khối lượng DO bị khử bởi sự phân hủy sinh học của C-BOD
N = Khối lượng DO bị khử bởi sự phân hủy sinh học của N-BOD
Quá trình hô hấp của lớp bùn đáy
2
Độ thiếu hụt D trong dòng chảy ở điêu kiện ổn định là:
0
2
D = D exp - + 1 exp
H- chiều sâu của lớp nước
Trang 12Quá trình oxy hóa các hợp chất chứa nitơ
Bổ sung thêm quá trình tiêu thụ oxy do quá trình oxy hóa các
hợp chất hữu cơ có chứa nitơ (ammôn hóa, nitrit và nitrat hóa)
Khi đó nhận được phương trình:
D u D k D k N
45
… tiếp theo
0
2 N
Độ thiếu hụt oxy D trong dòng chảy ở điều kiện ổn định
N0– nồng độammonium (mg/l)
kN– hằng số tốc độ tiêu thụ oxy do quá trình nitrat hóa, ngày-1.
N – tải trọng ammonia
N
-k x/u 0
N = N e
46
Nước thải đô
thị 0.35 – 0.40 0.15 – 0.20 80 – 120 150 – 250
Nước thải đô
thị đã xử lý
cơ học
0.35 0.10 – 0.25 70 – 120 75 - 150
Nước thải đô
thị đã xử lý
sinh học
0.10 – 0.25 0.05 – 0.20 60 – 120 10 – 80
Nước sông 0.05 – 0.15 0.05 – 0.10 0 – 2 0 - 5
47
Quá trình quang hợp – hô hấp
2
Phương trình mô tả sự thiếu hụt oxy do sự phân hủy các chất hữu
cơ và do quá trình quang hợp – hô hấp của hệ thực vật nước
P – sản phẩm sơ cấp của quá trình quang hợp,mg/l.ngày
R – Lượng oxy tiêu hao do quá trình hô hấp, mg/l.ngày
48
Trang 13Quá trình quang hợp – hô hấp (tiếp theo)
Sự thiếu hụt oxy trong điều kiện ổn định:
0
2
D D
P – sản phẩm sơ cấp của quá trình quang hợp,mg/l.ngày
R – Lượng oxy tiêu hao do quá trình hô hấp, mg/l.ngày
Loại mô hình này thường được áp dụng tính toán sự biến động về
hàm lượng oxy hòa tan theo thời gian trong ngày tại các lưu vực dòng
chảy giàu chất dinh dưỡng với sự phát triển mạnh các loài thực vật
nước
49
Quá trình lắng các chất lơ lửng
Trong quá trình lan truyền, một phần các chất hữu cơ dạng lơ lửng và phân tán sẽ lắng đọng theo các quá trình vật lý, hóa học và sinh học trong dòng chảy
L k x
L u t
L
r
ks– tốc độ lắng đọng các chất hữu cơ dạng lơ lửng và phân tán trong quá trình lan truyền, ngày-1.
k1– tốc độ tiêu thụ oxy do quá trình phân hủy các chất hữu cơ, ngày-1.
kr– tốc độ chuyển hóa các chất hữu cơ (CBOD) trong dòng chảy, ngày-1.
50
Quá trình lắng các chất lơ lửng, điều kiện ổn định (tiếp)
u x k L
L 0exp r
ks– tốc độ lắng đọng các chất hữu cơ dạng lơ lửng và phân tán trong
quá trình lan truyền, ngày-1
k1– tốc độ tiêu thụ oxy do quá trình phân hủy các chất hữu cơ, ngày-1
kr– tốc độ chuyển hóa các chất hữu cơ trong dòng chảy, ngày-1
1 0
0
2
r
k L
D D