1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề luyện thi thpt môn toán (780)

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề luyện thi thpt quốc gia môn toán năm học 2022 – 2023
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Quốc Gia
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 123,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Free LATEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 2; 0) và B(1; 0;[.]

Trang 1

Free L A TEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 2; 0) và B(1; 0; 4) Tìm tọa độ trung

điểm I của đoạn thẳng AB

A I(1; 1; 2) B I(0; 1; −2) C I(0; −1; 2) D I(0; 1; 2).

Câu 2 Đạo hàm của hàm số y= log√

2

3x − 1

là:

A y′= 2

(3x − 1) ln 2. B y

3x − 1

ln 2

3x − 1

ln 2

(3x − 1) ln 2.

Câu 3 Cho a, b là hai số thực dương bất kì Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A ln(ab2)= ln a + 2 ln b B ln(ab2)= ln a + (ln b)2

C ln(a

b)= ln a

Câu 4 Cho khối tứ diện ABCD có thể tích V và điểm M trên cạnh AB sao cho AB = 4MB Tính thể tích của khối tứ diện B.MCD

A. V

V

V

V

3.

Câu 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1; 2; 0), B(3; 4; 1), D(−1; 3; 2) Tìm tọa độ

điểm C sao cho ABCD là hình thang có hai cạnh đáy AB, CD và có góc C bằng 450

A C(1; 5; 3) B C(−3; 1; 1) C C(5; 9; 5) D C(3; 7; 4).

Câu 6 Cho a, b là hai số thực dương, khác 1 Đặt logab = m, tính theo m giá trị của P = loga 2b − log√

ba3

A. 4m

m2− 3

m2− 12

m2− 12

Câu 7 Cho hình trụ có hai đáy là hai đường tròn (O; r) và (O′; r) Một hình nón có đỉnh O và có đáy là hình tròn (O′; r) Mặt xung quanh của hình nón chia khối trụ thành hai phần Gọi V1 là thể tích của khối nón, V2là thể tích của phần còn lại Tính tỉ số V1

V2

A. V1

V2 = 1

V1

V2 = 1

V1

V2 = 1

V1

V2 = 1

Câu 8 BiếtR f(u)du= F(u) + C Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.R f(2x − 1)dx= 2F(2x − 1) + C B. R f(2x − 1)dx = F(2x − 1) + C

C.R f(2x − 1)dx= 2F(x) − 1 + C D.R f(2x − 1)dx = 1

2F(2x − 1)+ C

Câu 9 Cho số phức z= 2 + 9i, phần thực của số phức z2bằng

Câu 10 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 2; 3) Điểm đối xứng với A qua mặt phẳng (Oxz) có tọa

độ là

A (1; 2; −3) B (1; −2; 3) C (−1; −2; −3) D (−1; 2; 3).

Câu 11 Tập nghiệm của bất phương trình log(x − 2) > 0 là

Câu 12 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0; 0; 10) và B(3; 4; 6) Xét các điểm M thay đổi sao

cho tam giác OAM không có góc tù và có diện tích bằng 15 Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng MB thuộc khoảng nào dưới đây?

Trang 2

Câu 13 Một hộp chứa 15 quả cầu gồm 6 quả màu đỏ được đánh số từ 1 đến 6 và 9 quả màu xanh được

đánh số từ 1 đến 9 Lấy ngẫu nhiên hai quả từ hộp đó, xác suất để lấy được hai quả khác màu đồng thời tổng hai số ghi trên chúng là số chẵn bằng

A. 1

9

4

18

35.

Câu 14 Cho hàm số y= ax+ b

cx+ d có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục hoành là

Câu 15 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A y= x −3

x −1. B y= x3− 3x − 5 C y= x4− 3x2+ 2 D y= x2− 4x+ 1

Câu 16 Với a là số thực dương tùy ý, ln(3a) − ln(2a) bằng

A ln(6a2) B ln2

3

Câu 17 Cho số phức z= 2 + 5i Tìm số phức w = iz + z

Câu 18 Số phức z= (1+ i)2017

21008i có phần thực hơn phần ảo bao nhiêu đơn vị?

Câu 19 Cho hai số phức z1 = 1 + i và z2 = 2 − 3i Tính mô-đun của số phức z1+ z2

A |z1+ z2|= 5 B |z1+ z2|= √13 C |z1+ z2|= 1 D |z1+ z2|= √5

Câu 20 Cho hai số phức z1= 1 + 2i và z2= 2 − 3i Khi đó số phức w = 3z1− z2+ z1z2có phần ảo bằng bao nhiêu?

Câu 21 Cho số phức z thỏa mãn (2+ i)z + 2(1+ 2i)

1+ i = 7 + 8i Mô-đun của số phức w = z + i + 1 là

Câu 22 Với mọi số phức z, ta có |z+ 1|2bằng

A z2+ 2z + 1 B |z|2+ 2|z| + 1 C z+ z + 1 D z · z+ z + z + 1

Câu 23 Cho số phức z1= 2 + 3i, z2 = 5 − i Giá trị của biểu thức

z1+ z2

z1

Câu 24 Phần thực của số phức z= 1 + (1 + i) + (1 + i)2+ · · · + (1 + i)2016 là

A −22016 B −21008+ 1 C −21008 D 21008

Câu 25 Trong các kết luận sau, kết luận nào sai

A Mô-đun của số phức z là số thực B Mô-đun của số phức z là số phức.

C Mô-đun của số phức z là số thực không âm D Mô-đun của số phức z là số thực dương.

Câu 26 Hàm số f (x) thoả mãn f′(x)= xx là:

A x2 x+ C B x2+ x+1

x+ 1 + C. C (x+ 1)x+ C. D (x − 1)x+ C.

Câu 27 Tính tích phân I = R2

1 xexdx

Câu 28 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 1; −2) và B(2; 2; 1) Vectơ−AB→có tọa độ là

A (3; 1; 1) B (3; 3; −1) C (−1; −1; −3) D (1; 1; 3).

Câu 29 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1; 3; 2), B(1; 2; 1), C(4; 1; 3) Mặt phẳng đi qua trọng

tâm G của tam giác ABC và vuông góc với đường thẳng AC có phương trình là

A 3x − 2y+ z + 4 = 0 B 3x+ 2y + z − 4 = 0

C 3x − 2y+ z − 4 = 0 D 3x − 2y+ z − 12 = 0

Trang 3

Câu 30 Tích phân I = R2

0 (2x − 1) có giá trị bằng:

Câu 31 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (α) : 2x − 3y − z − 1= 0 Điểm nào dưới đây không thuộc mặt phẳng (α)

A M(−2; 1; −8) B N(4; 2; 1) C Q(1; 2; −5) D P(3; 1; 3).

Câu 32 Nguyên hàmR 1+ lnx

x dx(x > 0) bằng

A ln2x+ lnx + C B x+ ln2x+ C C x+ 1

2ln

2ln

2x+ lnx + C

Câu 33 Cho hàm số f (x) có đạo hàm trên đoạn [−1; 2] và f (−1)= 2023, f (2) = −1 Tích phân R2

−1 f′(x) bằng:

Câu 34 (Chuyên Vinh- Lần 1) Cho số phức z thỏa mãn |z| =

√ 2

2 và điểm A trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn z

Biết rằng điểm biểu diễn số phức ω = 1

iz là một trong bốn điểm M, N, P, Q Khi đó điểm biểu diễn

số phức ω là

Câu 35 Cho z1, z2, z3 thỏa mãn z1+ z2+ z3 = 0 và |z1|= |z2|= |z3|=

√ 2

2 Giá trị lớn nhất của biểu thức

P= |z1+ z2|+ 2|z2+ z3|+ 3|z3+ z1|bằng bao nhiêu?

A Pmax= 3

√ 6

√ 5

√ 2

√ 2

3 .

Câu 36 Biết rằng |z1+ z2|= 3 và |z1|= 3.Tìm giá trị nhỏ nhất của |z2|?

3

Câu 37 Cho số phức z , 1 thỏa mãn z+ 1

z −1 là số thuần ảo Tìm |z| ?

Câu 38 (Chuyên Vinh- Lần 4) Cho số phức z có điểm biểu diễn là M như hình bên.

Biết rằng điểm biểu diễn số phức ω = 1

z là một trong bốn điểm P, Q, R, S Hỏi điểm biểu diễn số phức ω là điểm nào?

Câu 39 (Đặng Thức Hứa – Nghệ An) Cho số phức z= a + bi(a, b ∈ R) thỏa mãn điều kiện|z2+ 4| = 2|z| Đặt P= 8(b2− a2) − 12 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A P= (|z| − 2)2 B P=

|z|2− 42 C P =

|z|2− 22 D P = (|z| − 4)2

Câu 40 Cho số phức z thỏa mãn |z|= 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T = |z + 1| + 2|z − 1|

Câu 41 (Sở Nam Định) Tìm mô-đun của số phức z biết z − 4= (1 + i)|z| − (4 + 3z)i

A |z|= 2 B |z|= 1

Câu 42 Cho số phức z thỏa mãn

z+ 1 z

= 3 Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của |z| là

Trang 4

Câu 43 Hàm số y= x3− 3x2+ 1 có giá trị cực đại là:

Câu 44 Cho bất phương trình 3

A Bất phương trình đúng với mọi x ∈ [ 1; 3].

B Bất phương trình có nghiệm thuộc khoảng (−∞; 1).

C Bất phương trình vô nghiệm.

D Bất phương trình đúng với mọi x ∈ (4;+∞)

Câu 45 Bác An đem gửi tổng số tiền 320 triệu đồng ở một ngân hàng A theo hình thức lãi kép, ở hai

loại kỳ hạn khác nhau Bác An gửi 140 triệu đồng theo kỳ hạn ba tháng với lãi suất 2, 1

Câu 46 Biết hàm F(x) là một nguyên hàm của hàm f (x)= cos x

sin x+ 2 cos x và F(−

π

2)= π Khi đó giá trị F(0) bằng:

A.

1

5ln 2+ 6π

1

4ln 2+ 3π

2 . D ln 2+ 6π

5 .

Câu 47 Cho P= 2a

4b8c, chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

Câu 48 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, tìm bán kính của mặt cầu (S ) có phương trình

x2+ y2+ z2− 4x − 6y+ 2z − 1 = 0

Câu 49 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x3 + x, trục Oxvà hai đường thẳng

x= −1; x = 2

A. 25

23

29

27

4 .

Câu 50 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a; cạnh S A vuông góc với mặt phẳng

(ABC), S A= 2a Gọi α là số đo góc giữa đường thẳng S B và mp(S AC) Tính giá trị sin α

A.

15

1

√ 15

√ 5

3 .

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 11/04/2023, 10:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN