TÀI LI U MÔN T Đ NG HÓA NHÀ MÁY XI MĂNG ỆU MÔN TỰ ĐỘNG HÓA NHÀ MÁY XI MĂNG Ự ĐỘNG HÓA NHÀ MÁY XI MĂNG ỘNG HÓA NHÀ MÁY XI MĂNGTrang 2 Kí hi u s d ng b i FLS đệu sử dụng bởi FLS được lựa c
Trang 1TÀI LI U MÔN T Đ NG HÓA NHÀ MÁY XI MĂNG ỆU MÔN TỰ ĐỘNG HÓA NHÀ MÁY XI MĂNG Ự ĐỘNG HÓA NHÀ MÁY XI MĂNG ỘNG HÓA NHÀ MÁY XI MĂNG
Trang 2
Kí hi u s d ng b i FLS đệu sử dụng bởi FLS được lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên: ử dụng bởi FLS được lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên: ụng bởi FLS được lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên: ởi FLS được lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên: ược lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên: ựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên:c l a ch n d a theo m c đ u tiên:ọn dựa theo mức độ ưu tiên: ựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên: ức độ ưu tiên: ộ ưu tiên: ư
1 ISO : ISO 1219 h th ng năng lệu sử dụng bởi FLS được lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên: ống năng lượng và kí hiệu đồ họa thành phần ược lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên:ng và kí hi u đ h a thành ph nệu sử dụng bởi FLS được lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên: ồ họa thành phần ọn dựa theo mức độ ưu tiên: ần ISO 4067/1 kí hi u đ h a cho h th ng ng nệu sử dụng bởi FLS được lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên: ồ họa thành phần ọn dựa theo mức độ ưu tiên: ệu sử dụng bởi FLS được lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên: ống năng lượng và kí hiệu đồ họa thành phần ống năng lượng và kí hiệu đồ họa thành phần ước, lò nhiệt, c, lò nhi t, ệu sử dụng bởi FLS được lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên:thông gió và ng d n.ống năng lượng và kí hiệu đồ họa thành phần ẫn
2 DIN :
DIN 30600 Kí hi u đ h aệu sử dụng bởi FLS được lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên: ồ họa thành phần ọn dựa theo mức độ ưu tiên:
DIN-Fachbericht 4 kí hi u đ h a sau DIN 30600ệu sử dụng bởi FLS được lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên: ồ họa thành phần ọn dựa theo mức độ ưu tiên:
3 FLS:
M c đ chu n trên không bao g m các kí hi u cho thi t b s d ngức độ ưu tiên: ộ ưu tiên: ẩn ở trên không bao gồm các kí hiệu cho thiết bị sử dụng ởi FLS được lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên: ồ họa thành phần ệu sử dụng bởi FLS được lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên: ết bị sử dụng ị sử dụng ử dụng bởi FLS được lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên: ụng bởi FLS được lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên:
b i chu n FLS,FLS có kí hi u đã t o.ởi FLS được lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên: ẩn ở trên không bao gồm các kí hiệu cho thiết bị sử dụng ệu sử dụng bởi FLS được lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên: ạo
Trong nh ng trững trường hợp có hai chuẩn áp dụng cho cùng một kí hiệu ường hợp có hai chuẩn áp dụng cho cùng một kí hiệu ng h p có hai chu n áp d ng cho cùng m t kí hi u ợc lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên: ẩn ở trên không bao gồm các kí hiệu cho thiết bị sử dụng ụng bởi FLS được lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên: ộ ưu tiên: ệu sử dụng bởi FLS được lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên:cho 2 thành ph n khác nhau,FLS đần ược lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên:c ch n đ tuân th duy nh t ọn dựa theo mức độ ưu tiên: ể tuân thủ duy nhất ủ duy nhất ất
m t chu n và t o kí hi u m i cho thanh ph n khác nhau.ộ ưu tiên: ẩn ở trên không bao gồm các kí hiệu cho thiết bị sử dụng ạo ệu sử dụng bởi FLS được lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên: ớc, lò nhiệt, ần
Trong trường hợp có hai chuẩn áp dụng cho cùng một kí hiệu ng h p nh t đ nh kí hi u trong chu n là không đ đ môợc lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên: ất ị sử dụng ệu sử dụng bởi FLS được lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên: ẩn ở trên không bao gồm các kí hiệu cho thiết bị sử dụng ủ duy nhất ể tuân thủ duy nhất
t , và do đó FLS sẽtaom tkíhi u m i ả, và do đó FLS sẽtaomộtkíhiệu mới ộ ưu tiên: ệu sử dụng bởi FLS được lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên: ớc, lò nhiệt,
Tham kh oả, và do đó FLS sẽtaomộtkíhiệu mới các bi uể tuân thủ duy nhất tược lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên: trang ti png ết bị sử dụng bao g mồ họa thành phần l aựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên: ch nọn dựa theo mức độ ưu tiên: các kí hi uệu sử dụng bởi FLS được lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên: c aủ duy nhất ISO, DIN và FLS tham kh o ả, và do đó FLS sẽtaomộtkíhiệu mới ISO và DIN ,h nơn là quan tâm t iớc, lò nhiệt, chu nẩn ở trên không bao gồm các kí hiệu cho thiết bị sử dụng
Trang 3 THIẾT BỊ ĐO
Bu ngh pồ họa thành phần ộ ưu tiên:
Vd: H aquangkỏaquangkế ết bị sử dụngMànhìnhgiám sát, theodõi
1 Máyđi ukhi n, th ngi m siloềukhiển, thửngiệm silo ể tuân thủ duy nhất ử dụng bởi FLS được lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên: ệu sử dụng bởi FLS được lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên:
2 Máyki mtranivoể tuân thủ duy nhất
3 Máyđi ukhi n, th ngi mnivoềukhiển, thửngiệm silo ể tuân thủ duy nhất ử dụng bởi FLS được lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên: ệu sử dụng bởi FLS được lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên:
4 Máydòti ngvang, ết bị sử dụngmáyh iâmđosâuồ họa thành phần
T bàocânết bị sử dụng
Trang 2L ulư ược lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên:ngk , l ut ckết bị sử dụng ư ống năng lượng và kí hiệu đồ họa thành phần ết bị sử dụng(dùngchonghi nli u)ềukhiển, thửngiệm silo ệu sử dụng bởi FLS được lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên:
Qu tgióạo
Cânc uđần ường hợp có hai chuẩn áp dụng cho cùng một kí hiệu ngđi ntệu sử dụng bởi FLS được lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên: ử dụng bởi FLS được lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên:Cânc uđần ường hợp có hai chuẩn áp dụng cho cùng một kí hiệu ngc khíơn
Ch s Gammaỉsố Gamma ống năng lượng và kí hiệu đồ họa thành phần
Ch s t cđ quayỉsố Gamma ống năng lượng và kí hiệu đồ họa thành phần ống năng lượng và kí hiệu đồ họa thành phần ộ ưu tiên:
Gàuđo, đ nhlị sử dụng ược lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên:ng
Đ ngh đoápsu t, ápkồ họa thành phần ồ họa thành phần ất ết bị sử dụngnggóp, c cgóp MSỐnggóp, cựcgóp MS ựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên:
nggóp, c cgópPỐnggóp, cựcgóp MS ựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên:
Đ H ng Giang – 20090852ỗ Hồng Giang – 20090852 ồ họa thành phần ĐK-TĐH 3 – K54
Trang 4
Trang 31) Hộp số liên kết với động cơ bằng bánh răng
2) Hộp số liên kết với động cơ bằng trục truyền động
Đo bằng sự hấp thụ sóng siêu âm
Đo bằng sự phản xa sóng siêu âm
Trang 5- Lâm Ng c Giangọn dựa theo mức độ ưu tiên:
1)Van ti t l u HKết bị sử dụng ư2)Van ti t l u HKAết bị sử dụng ư Van ti t l u MKA ho c MVU ết bị sử dụng ư ặc MVU Thông gió
C u tr khi x y ra cháy nức độ ưu tiên: ợc lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên: ả, và do đó FLS sẽtaomộtkíhiệu mới ổ
Trang 4C u van đi u ti t v i đ n v thi t bẩn ở trên không bao gồm các kí hiệu cho thiết bị sử dụng ềukhiển, thửngiệm silo ết bị sử dụng ớc, lò nhiệt, ơn ị sử dụng ết bị sử dụng ị sử dụng
và đ ng cộ ưu tiên: ơn
C u van đi u ti t ,khí nénẩn ở trên không bao gồm các kí hiệu cho thiết bị sử dụng ềukhiển, thửngiệm silo ết bị sử dụng
C u van đi u ti t CR2ẩn ở trên không bao gồm các kí hiệu cho thiết bị sử dụng ềukhiển, thửngiệm silo ết bị sử dụng
1)C a ch p van đi u ti t ,b ng tayử dụng bởi FLS được lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên: ớc, lò nhiệt, ềukhiển, thửngiệm silo ết bị sử dụng ằng tay2)C a ch p van đi u ti t v i đ n v ử dụng bởi FLS được lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên: ớc, lò nhiệt, ềukhiển, thửngiệm silo ết bị sử dụng ớc, lò nhiệt, ơn ị sử dụng
đ ng cộ ưu tiên: ơn
1)Van quá áp trên tháp
2)Van dước, lò nhiệt, i áp l c trên thápựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên:
Bao g m trên và dồ họa thành phần ước, lò nhiệt, i áp l c áp l cựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên: ựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên:trên tháp
Van đĩa v i h p s đ ng cớc, lò nhiệt, ộ ưu tiên: ống năng lượng và kí hiệu đồ họa thành phần ộ ưu tiên: ơn
Van đĩa,b ng tayằng tay
Van đĩa đi u khi n v i đ n v ềukhiển, thửngiệm silo ể tuân thủ duy nhất ớc, lò nhiệt, ơn ị sử dụng
hước, lò nhiệt, ng đ ng c và ch y b ng tayộ ưu tiên: ơn ạo ằng tay
1)Khóa van,khí nén
2)Van ti t l u,g n đi u khi nết bị sử dụng ư ắn điều khiển ềukhiển, thửngiệm silo ể tuân thủ duy nhất
Khóa van,khí nén được lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên:c v n hành và ận hành và
có tr ng t iọn dựa theo mức độ ưu tiên: ả, và do đó FLS sẽtaomộtkíhiệu mới
Van côn,có t iả, và do đó FLS sẽtaomộtkíhiệu mới
1)Duy nh t,giá tr c nh b n l , có ất ị sử dụng ạo ả, và do đó FLS sẽtaomộtkíhiệu mới ềukhiển, thửngiệm silo
t iả, và do đó FLS sẽtaomộtkíhiệu mới
2)Duy nh t,giá tr c nh b n l ,b ngất ị sử dụng ạo ả, và do đó FLS sẽtaomộtkíhiệu mới ềukhiển, thửngiệm silo ằng taytay
Trang 5Duy nh t,giá tr c nh b n l ,khí ất ị sử dụng ạo ả, và do đó FLS sẽtaomộtkíhiệu mới ềukhiển, thửngiệm silonén
Trang 6 : Van, cửa, vv
Đôi, bên bản lề nắp, cơ giới
Chia nắp cống, trọng lượng
Đôi, chia nắp cống với hộp số động cơ
Đôi, chia nắp cống, thủy lực
Ba, tách nắp cống, thủy lực
1) Thay đổi trên cổng, khí nén2) Thay đổi giao cửa, cơ giới
Trang 6Thay đổi trên cổng, dẫn
1) Thay đổi giao van, động cơ2) Thay đổi giao van, khí nén
Cửa trượt, khí nén
Trang 7
Trang 7Phân chia vận chuyển
Cổng phân chia
Cổng phân chia bằng động cơ
Cửa phân chia trong tháp nhiệ cyclone với động cơ hộp số
Cổng xoáy, thay đổi theo cổng trong tháp nhiệt cyclone với động cơ hộp số
Khu vực cổng động cơ
Cổng thay đổi 3 chiều
Cổng dưới trong Fluxoslide
Khí nén
Trang 8Đơn vị phân phối cho thiết bị và động cơ
Phân phối không khí cho thiết bị và dộng cơ
Vòi phu Nước làm bát trong nhà máy nghiền xi măng
Van điều chỉnh với phao
Trang 8
H tên: Chu Đ c Anh L p: ĐK&TĐH 5-k54 SHSV: 20090055ọn dựa theo mức độ ưu tiên: ức độ ưu tiên: ớc, lò nhiệt,
1) V t n ngận hành và ặc MVU 2) Phao
C ng trànổ
Trang 9B làm l nh b ng nộ ưu tiên: ạo ằng tay ước, lò nhiệt, c - thi t b ết bị sử dụng ị sử dụng
l nh th c pạo ức độ ưu tiên: ất
B làm l nh b ng khí – thi t b l nhộ ưu tiên: ạo ằng tay ết bị sử dụng ị sử dụng ạo
th c p, c gi i hóaức độ ưu tiên: ất ơn ớc, lò nhiệt,
B thu khíộ ưu tiên:
B làm l ch bao t iộ ưu tiên: ệu sử dụng bởi FLS được lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên: ả, và do đó FLS sẽtaomộtkíhiệu mới
1) Đ m t ch , không đ iể tuân thủ duy nhất ộ ưu tiên: ỗ Hồng Giang – 20090852 ổ2) Đ m t ch , ch y b ng khíể tuân thủ duy nhất ộ ưu tiên: ỗ Hồng Giang – 20090852 ạo ằng tay
B kh ng ch cho độ ưu tiên: ống năng lượng và kí hiệu đồ họa thành phần ết bị sử dụng ường hợp có hai chuẩn áp dụng cho cùng một kí hiệu ng ng đ ngống năng lượng và kí hiệu đồ họa thành phần ức độ ưu tiên:
B trao đ i nhi tộ ưu tiên: ổ ệu sử dụng bởi FLS được lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên:
Valves, types of line, etc.(trang 9)
(Các loại van, đường ống,…)
Trang 10Flow, pipeline, etc.
Dòng chảy, đường ống dẫn,…
Return pipe
Đường ống hồi lưu
Existing or possibly existing pipeline, etc
Đường ống có sẵn hoặc có thể đã có sẵn
Dedusting pipe or pipeline for
Các đường ống giao nhau
1) Không thông với nhau
2) Thông với nhau
Closed when energized
Van điện từ đóng 2 cửa, có lò xo phản hồi
Đóng khi có điện tác động
2-way solenoid shut-off valve, spring return
Open when energized
Van điện từ đóng 2 cửa, có lò xo phản hồi
Mở khi có điện tác động
3-way solenoid pilot valve, spring return
Venting when energized
Van điện từ điều khiển 3 cửa, có lò xo
Trang 11phản hồiThông khí khi có điện tác động3-way solenoid pilot valve, spring return
Passage to consumer when energizedVan điện từ điều khiển 3 cửa, có lò xo phản hồi
Thông với cửa nối làm việc khi có điện tác động
4-way solenoid pilot valve, spring return
Passage to one consumer and venting
of the other when energizedVan điện từ điều khiển 4 cửa, có lò xo phản hồi
Thông với một cửa nối làm việc và thông khí cửa còn lại khi điện tác động3-way diaphragm-operated valve, spring return
Van 3 cửa kiểu màng chắn, phản hồi
lò xo3-way diaphragm-operated valve with pressure return
Van 3 cửa kiểu màng chắn, với phản hồi áp suất
4-way diaphragm-operated valve with
5 gates and spring return
Van 4 cửa kiểu màng chắn với 5 cổng
và phản hồi lò xo4-way diaphragm-operated valve with
5 gates and pressure return
Van 4 cửa kiểu màng chắn với 5 cổng
và phản hồi áp suất
Trang 10:
Họvàtên: VươngVănThành Lớp:DKTDH3-54 SHSV:20092461
Van đóngbằngcơhọc
Trang 13Van nhánh ( thoát ,thông ,tràn ,xả) cólò
Bểlọckhôngkhívới van tháo(tách) nướcbằngtay
Trang 14Air blasterQuạt gió
Hydraulic cylinderXylanh nước
Trang 12
Conveyors- Các loại băng tải
Screw conveyor with geared motorBăng tải trục vit với động cơ có hộp số gắnliền
Screw conveyor with gear unit and motorBăng tải trục vít với bánh răng và động cơ
Sluice screw conveyor with geared motorBăng tải trục vít kiểu đường ống với động
Drag chain conveyor with countershaft, gear unit and motor
Băng tải kéo dây chuyền với trục truyền, bánh răng và động cơ
Belt conveyor with gear unit and motorBăng tải đai với bánh răng và động cơ
Trang 15Belt conveyor with geared motorBăng tải đai với động cơ gắn hộp số
Belt conveyor with motorized driveBăng tải đai với ổ đĩa động cơ
Belt conveyor with sluice, gear unit and motor
Băng tải đai với giới hạn, bánh răng và động cơ
Portable belt conveyor with chuteBăng tải di động với máng
Throw-off carriage for belt conveyor
Cơ cấu vận chuyển kiểu thả và băng tải
Fluxoslide P with fanTải trượt với quạt thổi (vật liệu đc thổi)
Bucket conveyor with gear unit and motorBăng tải gàu với bánh răng và động cơ
Trang 13: Chu Văn Đông
Trang 161 Băng tải dọc được nối với trục hộp số động cơ
2 Nâng tải bằng động cơ
1 Thùng thang máy với trục truyền nối với động
Trang 17Trang 14.15 Đinh Ngọc Quỳnh
Conveyors,etc (Băng tải )
1 Hoist with travelling runnerCầu trục với con lăn
2 Hoist, manualCầu trục , dịch chuyển bằng tay
1.Electric hoist with motorized travelling runner
Palăng điện với động cơ của con lăn.2.Electric hoist with manual
travelling runnerPalăng điện với đường dẫn con lăn
Electric travelling craneCần trục di chuyển bằng con lăn điện
Electric travellingcrane double
2 cần trục di chuyển bằng con lăn điện
Trang 18Electric portal crane
Trang 19Khí nén bơm quạt với động cơ
Centrifugal pump for slurry
Máy bơm ly tâm cho bùn
Centrifugal pump with motor
Bơm ly tâm với động cơ
Trang 20Screw pump with motor
(e.g IMO)
Bơm trục vít với động cơ
Pump sump with motor
Bơm thùng đựng nước thải với động cơ
1.Gear wheel pump with motor
Bơm bánh xe với động cơ
2.Piston pump with motor
Bơm piston với động cơ
Air sluice with chain drive and gearedmotor
Cửa không khí với ổ đĩa xích và hộp
1 Grease lubricator
Dầu mỡ bôi trơn
2 Hydraulic pump station
Trạm bơm thủy lực
Trang 21Pneumatic cylinder pump
Khí nén bơm xi lanh
Trang 16:
Quạt bằng động cơ có bộ giảm tốc
Quạt bằng động cơ có bộ giảm tốc và trừ các thiết bị với động cơ giảm tốc
Quạt hướng trục bằng động cơ
1 Máy quạt gió xoay bằng motor qua truyền động đai
2 Máy quạt gió xoay bằng motor
1 Máy nén trục vít bằng motor
2 Máy nén pittong bằng motor
1 Máy nén bằng động cơ
2 Máy nén bằng động cơ có bộ làm mát
Trang 22Trang 17,18 Nguyễn Duy Sáng 20093769 ĐK&TĐH 2
(Khung trược lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên:t cánh máy nén)
( B ph n thông gió)ộ ưu tiên: ận hành và
(Chi t xu t băng t i v i đ n v thi t b và đ ng c )ết bị sử dụng ất ả, và do đó FLS sẽtaomộtkíhiệu mới ớc, lò nhiệt, ơn ị sử dụng ết bị sử dụng ị sử dụng ộ ưu tiên: ơn
(n p vít đôi trong máng riêng bi t v i h p s đ ng c và trạo ệu sử dụng bởi FLS được lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên: ớc, lò nhiệt, ộ ưu tiên: ống năng lượng và kí hiệu đồ họa thành phần ộ ưu tiên: ơn ược lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên: ử dụng bởi FLS được lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên:t c a)
(n p vít đôi trong máng chung v i đ n v thi t b tr c truy n và v n đ ng)ạo ớc, lò nhiệt, ơn ị sử dụng ết bị sử dụng ị sử dụng ụng bởi FLS được lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên: ềukhiển, thửngiệm silo ận hành và ộ ưu tiên:
Trang 23(Dao đ ng trung chuy n)ộ ưu tiên: ể tuân thủ duy nhất
(n p chu i v i đ n v thi t b và đ ng c )ạo ỗ Hồng Giang – 20090852 ớc, lò nhiệt, ơn ị sử dụng ết bị sử dụng ị sử dụng ộ ưu tiên: ơn
(n p vành đai v i tr c truy n đ ng c và h p s )ạo ớc, lò nhiệt, ụng bởi FLS được lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên: ềukhiển, thửngiệm silo ộ ưu tiên: ơn ộ ưu tiên: ống năng lượng và kí hiệu đồ họa thành phần
(apron feeder S, đ n v thi t b tr c truy n và đ ng c )ơn ị sử dụng ết bị sử dụng ị sử dụng ụng bởi FLS được lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên: ềukhiển, thửngiệm silo ộ ưu tiên: ơn(-dây chuy n máy c p v i h p s đ ng c )ềukhiển, thửngiệm silo ạo ớc, lò nhiệt, ộ ưu tiên: ống năng lượng và kí hiệu đồ họa thành phần ộ ưu tiên: ơn
(thi t b khu y)ết bị sử dụng ị sử dụng ất
H tên: Chu Đ c Anh SHSV:20090055 Trang 19ọn dựa theo mức độ ưu tiên: ức độ ưu tiên:
B ph n cung c p nguyên li u.ộ ưu tiên: ận hành và ất ệu sử dụng bởi FLS được lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên:
Trang 24B ph n cung c p nguyên li u đ nh ộ ưu tiên: ận hành và ất ệu sử dụng bởi FLS được lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên: ị sử dụng
lược lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên:ng v i đ ng c h p s và c ng ớc, lò nhiệt, ộ ưu tiên: ơn ộ ưu tiên: ống năng lượng và kí hiệu đồ họa thành phần ổthay đ i ch đ làm vi c (dành cho ổ ết bị sử dụng ộ ưu tiên: ệu sử dụng bởi FLS được lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên:nguyên li u r n d ng c c)ệu sử dụng bởi FLS được lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên: ắn điều khiển ạo ụng bởi FLS được lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên:
C ng đi u khi n l u lổ ềukhiển, thửngiệm silo ể tuân thủ duy nhất ư ược lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên:ng
B ph n cung c p nguyên li u, lo i ộ ưu tiên: ận hành và ất ệu sử dụng bởi FLS được lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên: ạo.Schenck
(dành cho nguyên li u thô)ệu sử dụng bởi FLS được lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên:
B ng cung c p, bao g m đ ng c ả, và do đó FLS sẽtaomộtkíhiệu mới ất ồ họa thành phần ộ ưu tiên: ơn
h p sộ ưu tiên: ống năng lượng và kí hiệu đồ họa thành phần
Thùng ch a cung c p v i kim ch thức độ ưu tiên: ất ớc, lò nhiệt, ỉsố Gamma ị sử dụng
m c và c m bi n t i tr ngức độ ưu tiên: ả, và do đó FLS sẽtaomộtkíhiệu mới ết bị sử dụng ả, và do đó FLS sẽtaomộtkíhiệu mới ọn dựa theo mức độ ưu tiên:
Trang 25Thùng ch a b ng thép m mức độ ưu tiên: ằng tay ềukhiển, thửngiệm silo
H tên: Chu Đ c Anh SHSV:20090055 Trang 20ọn dựa theo mức độ ưu tiên: ức độ ưu tiên:
B ph n cung c p nguyên li u.ộ ưu tiên: ận hành và ất ệu sử dụng bởi FLS được lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên:
Tháp ch a b t thanức độ ưu tiên: ộ ưu tiên:
Trang 26Thùng ch a b ng thép m mức độ ưu tiên: ằng tay ềukhiển, thửngiệm silo
1) búa máy nghi nềukhiển, thửngiệm silo Vươnng qu c Anhống năng lượng và kí hiệu đồ họa thành phần ,
v i đĩaớc, lò nhiệt, ổ vành đai và đ ng cộ ưu tiên: ơn2) Hammer va ch mạo , v iớc, lò nhiệt, đ n vơn ị sử dụng
Trang 27thi t bết bị sử dụng ị sử dụng và đ ng cộ ưu tiên: ơn
Hammer crusher UK, with slide gate HUK, belt drive and motor
Búa máy nghi nềukhiển, thửngiệm silo Vươnng qu c Anhống năng lượng và kí hiệu đồ họa thành phần ,
v iớc, lò nhiệt, trược lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên: c at ử dụng bởi FLS được lựa chọn dựa theo mức độ ưu tiên: HUK, vành đai đĩaổ và
đ ng cộ ưu tiên: ơn
Hammer crusher FK, with belt drive and motor
Búa máy nghi nềukhiển, thửngiệm silo FK, v i đĩaớc, lò nhiệt, ổ vành đai và đ ng cộ ưu tiên: ơn
Hammer crusher for gypsum with belt drive and motor
Búa máy nghi nềukhiển, thửngiệm silo th ch caoạo v i đĩaớc, lò nhiệt, ổvành đai và đ ng cộ ưu tiên: ơn
Hammer crusher EMI, with belt drive and motor
Búa máy nghi nềukhiển, thửngiệm silo EMI, v i đĩaớc, lò nhiệt, ổ vành đai và đ ng cộ ưu tiên: ơn
Hammer crusher DUI, with gear unit and motor
Búa máy nghi nềukhiển, thửngiệm silo DUI, v iớc, lò nhiệt, đ n vơn ị sử dụng thi t bết bị sử dụng ị sử dụng và đ ng cộ ưu tiên: ơn
Hammer crusher EV, with gear unit and motor
Búa máy nghi nềukhiển, thửngiệm silo EV, v iớc, lò nhiệt, đ n vơn ị sử dụng thi tết bị sử dụng
bị sử dụng và đ ng cộ ưu tiên: ơn
Hammer crusher, Hazemag,
double rotor with gear unit and motor
Búa máy nghi nềukhiển, thửngiệm silo , Hazemag, cánh
qu tạo đôi v iớc, lò nhiệt, đ n vơn ị sử dụng thi t bết bị sử dụng ị sử dụng và đ ng ộ ưu tiên:cơn
Hammer crusher ET, with gear unit, motor and barring device
Búa máy nghi nềukhiển, thửngiệm silo ET, v iớc, lò nhiệt, đ n vơn ị sử dụng thi t ết bị sử dụng
bị sử dụng, đ ng cộ ưu tiên: ơn và thi t bết bị sử dụng ị sử dụng c mất