1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi môn toán thpt (7)

13 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi toán thpt năm học 2022 - 2023
Trường học Trường THPT Lê Hồng Phong
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Đắk Lắk
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và thể tích bằng 3 a .Tính chiều cao h của hình chóp đã cho.. Diện tích đáy của khối lăng trụ có thể tích V và có chiều cao h là A

Trang 1

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK

TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

(Đề thi có 13 trang)

Đề thi toán THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN Toán – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

Câu 1 Cho hàm số f x  xác định trên R\2;2 thỏa mãn   24

4

f x

x

 ,

 3  3  1  1 2

Giá trị biểu thức f 4 f  0  f  4

bằng

Câu 2 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và thể tích bằng 3

a .Tính chiều cao h

của hình chóp đã cho

A h2 a B h a . C h3 a D h 3 a

Câu 3 Diện tích đáy của khối lăng trụ có thể tích V và có chiều cao h là

A

3h

B

V

V B h

3V

B h

h B V

Câu 4 Cho khối chóp có diện tích đáy B 1011 và chiều cao h6 Thể tích của khối chóp đã cho bằng

Câu 5 Cho hàm số y f x  

có đạo hàm là f x  2x2 x 3,  x

Biết F x 

là nguyên hàm của hàm

số f x 

và tiếp tuyến của F x 

tại điểm M0;2

có hệ số góc bằng 0 Khi đó F 1

bằng

A

7

1 2

7 2

1

2.

Câu 6 Hàm số  2 

2

đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A  2;

D  ;1

Câu 7 Cho số phức w và hai số thực a b, Biết rằng w i và 2w  là hai nghiệm của phương trình1

zaz b  Tính tổng S a b 

A

5

5 9

C

13 9

D

13 9

Câu 8 Cho khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h Thể tích V của khối chóp đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?

A

1

2

VBh

2 3

VBh

1 3

V Bh

D VBh Câu 9 Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

1 3

x y x

 là

A x 1 B x 3 C x 3 D x 1

Câu 10 Cho hàm sốyf x  có bảng xét dấu f x' 

như sau

Mã đề 165

Trang 2

x   1 1 4 

  '

f x  0  0  0 

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc 10;10 để g x  f x 2  2x m 

có 5 điểm cực trị?

Câu 11 Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó là hàm số nào?

A y x 4 x21 B yx33x2 C y x 3 3x2 D y x 4x21

Câu 12 Cho hàm số f x  có đạo hàm f x  x x 1 x 4 ,3   x Số điểm cực đại của hàm số đã cho là

Câu 13 Cho hàm số yf x 

xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên như hình vẽ

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số có hai điểm cực trị.

B Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng 3.

C Hàm số chỉ có giá trị nhỏ nhất không có giá trị lớn nhất.

D Hàm số có một điểm cực trị.

Câu 14 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu      

S x  y z  và hai điểm A3;0;0

,

4;2;1

B Điểm M bất kỳ thuộc mặt cầu  S Giá trị nhỏ nhất của MA2MB bằng:

Câu 15 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m không vượt quá 10 để hàm số

3 3

x y

x m

 đồng biến trên khoảng 2; 

?

Câu 16 Tập xác định của hàm số y2 x13 là

A  ;2 B \ 2  C D 2;

Câu 17 Có bao nhiêu cách chọn ra 5 học sinh và sắp xếp vào một ghế dài từ một nhóm gồm 10 học sinh?

A 510 B 105 C A105 D C105

Trang 3

Câu 18 Cho số phức z thỏa mãn 2 3 i z z  1

Môđun của z bằng

A

1

1

Câu 19 Cho hàm số yf x 

có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

Câu 20 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A a ;0;0 , B0; ;0 ;bC0;0;c

(trong đó

0, 0, 0

abc ) Mặt phẳng ABC

đi qua I3;4;7

sao cho thể tích khối chóp OABC đạt giá trị nhỏ

nhất Khi đó phương trình mặt phẳng ABC

A 28x21y12z 252 0 B 21x28y12z 259 0

C 28x12y21z 279 0 D 12x21y28z 316 0 .

Câu 21 Cho hình lập phương ABCD A B C D.     Gọi O là trung điểm của A C  Tính tan với  là góc

tạo bởi đường thẳng BO và mặt phẳng ABCD

2

Câu 22 Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để tập nghiệm của bất phương trình

3x 2 3 3  x 2m 0

chứa không quá 9 số nguyên?

Câu 23 Cho  u n

là cấp số nhân, đặt S n  u1 u2 u n Biết u2S4 43,S3 13 Tính S 6

Câu 24 Cho cấp số cộng  u n với u15;u2 10 Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

Câu 25 Cho cấp số cộng  u n

u 5 15, u 20 60 Tổng của 10 số hạng đầu tiên của cấp số cộng này là:

A S 10 200. B S 10 250 C S 10 125 D S 10 200

Trang 4

Câu 26 Cho hình lăng trụ ABC A B C.    có đáy ABC là tam giác đều cạnh là a Tam giác A AB cân tại A

và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy, mặt bên AA C C  

tạo với mặt phẳng ABC

một góc

45

Thể tích của khối lăng trụ ABC A B C.    là

A

3

3

16

a

V 

3

3 4

a

V 

3

3 32

a

V 

3

3 8

a

V 

Câu 27 Cho khối nón đỉnh S Đáy có tâm O, bán kính r5a Đáy có dây cung AB8a Biết góc giữa

SO với mặt phẳng SAB bẳng 30o Thể tích của khối nón đã cho bằng

A

3

16 3

3  a B

3

25

3

25 3

3 a

D 25 3 a 3 Câu 28 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng  P x:  3y4z 6 0

đi qua điểm nào dưới đây?

A A2;0; 5 

B B2;5;9

C D2; 5; 5  

D C1;5;2

Câu 29 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x y z    và điểm 3 0 A1; 2;1  

Phương trình đường thẳng d đi qua A và vuông góc với  P

A

2

1 2

1

 

 

  

1 2 : 2

1 3

 

 

  

1 2 : 2 4

1 3

 

 

  

1 2 : 2 1

 

 

  

Câu 30 Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng y mx1  (với m  ) và parabol 2  P :

y x  x

Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2  P

và trục Ox Với trị nào của tham số m thì

1

2

SS

?

A 2 34 B

1

2

5

Câu 31 Trong không gian Oxyz cho ba vectơ a1; 1;2 ,  b3;0; 1 ,  c  2;5;1

, vectơ m a b c     

có tọa độ là

A 6;6;0 B 6; 6;0  C 0;6; 6  D 6;0; 6 

Câu 32 Cho đồ thị hàm số bậc ba yf x ax3bx2cx d

và đường thẳng d y mx n:   như hình vẽ

S S là diện tích hình phẳng được tô đậm trong hình bên Biết 1, 2

1 2

Sq với p q , * là một phân số tối

giản Tính p q 2022

Trang 5

A 2043 B 2049 C 2051 D 2045

Câu 33 Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường thằng

:

A Q  2;1; 2  B N2; 1;2  C P1;1;2 D M   2; 2;1

Câu 34 Cho hình nón tròn xoay có chiều cao bằng 4 và bán kính bằng 3 Mặt phẳng  P đi qua đỉnh của

hình nón và cắt hình nón theo thiết diện là một tam giác có độ dài cạnh đáy bằng 2 Diện tích của thiết diện bằng

Câu 35 Số nghiệm nguyên thuộc khoảng 0;12

của bất phương trình

1 2

2 2

2 11

1

x

  là:

Câu 36 Cho Cho hàm số bậc ba f x( )ax3bx2 cx d có đồ thị như hình vẽ Với giá trị nào của m thì

( )

( ) 2 ( )

m x

g x

f x f x

 có 5 tiệm cận đứng?

A m  2 B m  2 C m  2 D m  2

Câu 37 Xét các số thực a b, thỏa mãn điều kiện log 55 a b log 255

 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A ab  2 B a b  5 C .a b  5 D a b  2

Câu 38 Trong không gian Oxyz, tìm tọa độ tâm của mặt cầu  S

có phương trình

xyzxy 

A 2; 4;0 

B 1; 2;1 

C 1;2;0

D 1; 2;0 

.

Trang 6

Câu 39 Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 1 (tham khảo hình bên).

Khoảng cách từ C đến mặt phẳng SBD

bằng

A 2

B 2

C

2

2 .

D 2 2

Câu 40 Nghiệm của phương trình log (4 x 2) 3 là:

A x 10 B x 64 C x 66 D x 62

Câu 41 Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn log ( ) 3

a

 Giá trị của ab2 bằng

Câu 42 Nếu

f x dxf x dx

thì

5 1

2 ( )f x dx

bằng:

Câu 43 Cho hàm số yf x( 2) 2022 có đồ thị như hình bên dưới

Số giá trị nguyên của tham số m để hàm số g x f 2x3 6x m 1

có 6 điểm cực trị là:

x

y

2

-1

-2

Trang 7

Câu 44 Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số

1

x y x

 ?

A B0;5

B A2; 11 

C D3;7

D C  1;1

Câu 45 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua A(2 ; 1 ; 1)

và vuông góc với đường thẳng

1 2

1 2

ì = +

ïï

ïï

D íï = +

ï =

-ïïî

z t có phương trình là

A 2x y - 2 - 5 0z B 2x y - 2 -3 0zC x2y z - 5 0 D 2x y z  - 3 0

Câu 46 Cho số phức z 2 5 i Tìm số phức 2 z i

A 4 9 iB 4 10 iC 2 11 iD 4 11i

Câu 47 Cho hàm số yf x 

liên tục trên 3;2

và có bảng biến thiên trên đoạn 3; 2

như sau Gọi ,

M m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 2;2

TínhM 2m

A M2m2 B M2m1 C M 2m3 D M2m1

Câu 48 Cho hàm số yf x( ) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Số điểm cực đại của hàm số đã cho là

Câu 49 Có bao nhiêu số nguyên x sao cho ứng với mỗi x có không quá 728 số nguyên y thỏa mãn

 2 

log xy log (x y )

?

Câu 50 Với kn là hai số nguyên dương k n , công thức nào sao đây đúng?

A

!

!( )!

k

n

n A

k n k

B

! ( )!

k n

k A

k n

! ( )!

k n

n A

n k

!

!

k n

n A k

Câu 51 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AD a , AB2a Cạnh bên 2

SAa và vuông góc với đáy Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SB và SD Tính khoảng cách d từ

Trang 8

S đến mặt phẳng AMN.

A

6

3

a

d 

3 2

a

d 

Câu 52 Mặt cầu có phương trình nào sau đây có tâm là I1;1;0 ?

A x y 2 2xy z 2 1 4 x B x2y2z2 2x2y0

C 2x22y2 x y 2 z22x 1 2 xy

D x2y2z22x 2y 1 0.

Câu 53 Giá trị lớn nhất của hàm số y 4 x2 là

Câu 54 Có bao nhiêu số nguyên x sao cho ứng với mỗi số nguyên x có không quá 242 số nguyên y thoả

log xy log x y

?

Câu 55 Đồ thị hàm số trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào?

A y x 4 x2 1 B yx4 x2 1 C y x 4x2 1 D yx4x2 1

Câu 56 Cho

  1

0

1

f x dx 

tích phân

 

1

2 0

2f x  3x dx

bằng

Câu 57 Tập xác định của hàm số y 1x

A  B (0;) C \{0} D (1;)

Câu 58 Cho hình trụ có diện tích xung quanh S xq và độ dài đường sinh l Bán kính đáy r của hình trụ đã

cho được tính theo công thức nào sau đây?

A

xq

S

r

l

l r S

xq

S r l

2S xq r l

Câu 59 Thể tích V của khối cầu bán kính r 3 là

A V 9 B V 36 C V 108 D V 27

Câu 60 Tính đạo hàm của hàm số yexln 3x

A

1 e

3

x

y

x

  

B

3

ex

y

x

  

1

ex

y

x

  

1

e ln 3x ex

x

Câu 61 Cho hàm số yf x  có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới

Trang 9

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A  ;0

B 1;0

Câu 62 Tâm đối xứng của đồ thị hàm số

3 7 2

x y x

có tọa độ

A 2; 3  B 2;3 C 3; 2  D 3; 2

Câu 63 Cho hai hàm số   3 2 3

4

f xaxbxcx

4

g xdxex

, a b c d e, , , , 

Biết rằng đồ thị của hàm số yf x  và y g x   cắt nhau tại ba điểm có hoành độ lần lượt là 2; 1; 3 (tham khảo hình vẽ) Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị đã cho có diện tích bằng

A

125

253

125

253 48

Câu 64 Với a là số thực dương tùy ý, log 5a5 

bằng

A 5 log a 5 B 5 log a 5 C 1 log a 5 D 1 log a 5

Câu 65 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

 

1

1 2

 

 

  

Một vectơ chỉ phương của đường thẳng  d

A u   4  1;1;2 

B u  2 1;2; 1  

C u 3 1;1; 2  

D u 1 1; 1;2  

Câu 66 Trong mặt phẳng tọa độ, biết điểm M ( 2;1) là điểm biểu diễn số phức z Phần thực của z bằng:

Câu 67 Cho hình chóp S ABCD có đáyABCD là hình chữ nhật có AB =a BC, =2a Hai mp SAB( )

mp SAD

cùng vuông góc với mặt phẳng đáy, cạnh SC hợp với đáy một góc 60 Tính thể tích khối chóp0

S ABCD theo a.

A

3 15

3

a

3 3 15

a

3

3

a

3 15 5

a

Trang 10

Câu 68 Tính diện tích S của mặt cầu và thể tích V của khối cầu có bán kính bằng 3cm.

A S 18 cm2

V 36 cm3

B S 36 cm2

V 108 cm3

C S 36 cm2

V 36 cm3

D S 18 cm2

V 108 cm3

Câu 69 Họ nguyên hàm của hàm số f x  1 sinx

x

 

A 2

1

cos x C

x

B lnx cosx C C ln x cosx C D ln x  cosx C

Câu 70 Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số yx43x2 2

A Điểm M1; 4  B Điểm P0; 2 C Điểm Q1; 2  D Điểm N  1;0

Câu 71 Nếu  

2

1

f x x 

,  

5

2

f x x 

thì  

5

1

2f x xd

bằng

Câu 72 Xét các mệnh đề sau:

(I) Hàm số nghịch biến trên

(II) Hàm số đồng biến trên tập xác định của nó

(III) Hàm số đồng biến trên

Hỏi có bao nhiêu mệnh đề đúng?

Câu 73 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu:  S x: 2y2z12 5

Có tất cả bao nhiêu điểm

 ; ; 

A a b c ( , , a b c

là các số nguyên) thuộc mặt phẳng Oxy

sao cho có ít nhất hai tiếp tuyến của  S

đi qua A và hai tiếp tuyến đó vuông góc nhau?

Câu 74 Tìm các số thực a b c, , sao cho hai phương trình az2 bz c 0,cz2bz a 16 16 i0 có nghiệm chung là z 1 2i

A a b c, ,   1; 2;5 

B a b c, ,  1;2;5

C a b c, ,  1; 2; 5  

D a b c, ,  1; 2;5 

Câu 75 Trong không giam Oxyz, mặt phẳng  P : 2x3y z   có một vectơ pháp tuyến là1 0

A n  1 2;3; 1 

B n  3 1;3;2

C n 4 2;3;1

D n2 1;3;2

Câu 76 Trong không gian Ozyz, cho hai điểm A2; 3; 1 ,   B4;5; 3 

và mặt phẳng

 P x y:  3z 10 0 

Đường thẳng d đi qua trung điểm của AB và vuông góc với mặt phẳng  P

có phương trình là

A

xyz

xyz

3

( 1)

ln( 1)

1

x

x

x y x

Trang 11

C

xyz

xyz

Câu 77 Số phức z 3 5i có phần ảo bằng

Câu 78 Tìm nguyên hàm của hàm số   e 1 e  

xx

f x

A f x x d ex x C. B f x x d exC.

C  d e

Câu 79 Cho hàm số có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A 2;

B 0;2 

C 2;0 

D 0;

Câu 80 Cho z z là hai trong các số phức thỏa mãn 1, 2 z 3 3i 2

z1 z2  Giá trị lớn nhất của4

1 2

zz bằng

Câu 81 Cho hàm số yf x 

có đạo hàm f x 

trên khoảng    Đồ thị của hàm số ;  yf x 

như hình vẽ

Tìm số nghiệm của phương trình   2 2

0

'

f x

Câu 82 Cho hình chóp đều S ABCD. có tất cả các cạnh đều bằng a Gọi M , N lần lượt là trung điểm của

AD và SD Số đo của góc giữa hai đường thẳng MNSC

Câu 83 Nghiệm của phương trình log2x 7  là5

A x  3 B x  18 C x  25 D x  39

y

1

1

1

Trang 12

Câu 84 Cho số phức z thỏa mãn z z 2

z z 2

Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị

nhỏ nhất của T  z 2i

Tổng M n bằng

Câu 85 Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x  3x sinx

A  

2

3

2

x

B f x x d 3x2cosx C

C  

2

3

2

x

D f x x d  3 cosx C

Câu 86 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 2  1 5

1

i

i

 Môđun của số phức w 1 2z z 2có giá trị là

Câu 87 Cho 14 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 14 Chọn ngẫu nhiên 3tấm thẻ Xác suất để tích 3 số ghi trên 3 tấm thẻ này chia hết cho 3bằng?

A

31

12

30

61

91

Câu 88 Cho khối trụ  T

có bán kính đáy r  , thể tích 1 V 5 Tính diện tích toàn phần của hình trụ tương ứng

A S 12 B S10 C S 7 D S11

Câu 89 Trong không gian Oxyz, cho điểm A3;2;1 và đường thẳng

3 :

x y z d

Đường thẳng đi

qua A , cắt và vuông góc với đường thẳng d có phương trình là

A

.

C

2

Câu 90 Biết

  1

0

f x x 

  1

0

d 3

g x x 

, khi đó

    1

0

d

bằng

Câu 91 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M , N thỏa mãn hệ thức OM 2ij

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

ON  i j2k

   

Tọa độ của vectơ MN

A M 1;2; 2 

B M    1; 2;2

C M  1; 1;2

D M 2;0;1

Câu 92 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện: 1i z  1 3i Phần ảo của số phức 0 w 1 iz z là

Câu 93 Môđun của số phức z 3 lài

Ngày đăng: 10/04/2023, 17:47

w