Untitled Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university TRẮC NGHIỆM KTCT hiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiii.
Trang 1TRẮCNGHIỆMKTCT -hiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiii
iiiiiiiiiiii
Kinh tế chính trị (Trường Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí
Minh)
TRẮCNGHIỆMKTCT -hiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiii
iiiiiiiiiiii
Kinh tế chính trị (Trường Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí
Minh)
Trang 2Trắc nghiệm môn Kinh tế chính trị Mác Lênin
MỤC LỤC
I Trắc nghiệm 1.1
1 Thuật ngữ "kinh tế-chính trị" được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào? 1615
2 Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm KTCT? Antoine Montchretiên
3 Ai là người được C Mác coi là sáng lập ra kinh tế chính trị tư sản cổ điển? W Petty
4 Ai là người được coi là nhà kinh tế thời kỳ công trường thủ công? A Smith
5 D.Ricardo là nhà kinh tế thời kì nào? Đại công nghiệp cơ khí
6 KTCT MLN đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của: KTCT cổ điển Anh
7 Học thuyết kinh tế nào của C.Mác được coi là hòn đá băng? Giá trị thặng dư 8 Đối tượng nghiên cứu của kinh tế-chính trị MLN là? QHSX trong mqh tác động qua lại với LLSX và kiến trúc thượng tầng
9 Hãy chọn pp đúng về đặc điểm của QLKT? Mang tính khách quan và phát huy
tác dụng thông qua hoạt động kinh tế
10.Chọn phương án đúng về quy luật kinh tế và chính sách kinh tế:
a QLKT phụ thuộc vào CSKT
b QLKT là cơ sở của CSKT
c CSKT là hoạt động khách quan trên cơ sở nhận thức và vận dụng các QL
d CSKT là cơ sở của QLKT
DA: b
11 Để nghiên cứu KTCT MLN có thể sử dụng nhiều pp, pp nào quan
trọng nhất?
a Điều tra thống kê
b Trừu tượng hóa khoa học
c Phân tích và tổng hợp
d Mô hình hóa
12.Khi nghiên cứu phương thức SX TBCN C.Mác bắt đầu từ:
a SX hàng hóa giản đơn và hàng hóa
b Lưu thông hàng hóa
c SX giá trị thặng dư
d Sản xuất của các vật chất
13.Trừu tượng hóa khoa học là?
A Gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất
Trang 3b Quá trình đi từ bản chất đến hiện tượng và ngược lại
c Gạt bỏ những cái tất yếu, khách quan, giữ lại nhưng mối liên hệ bản chất
d Gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu
14.Chức năng pp luận của KTCT MLN thể hiện ở:
a Là nền tảng lý luận cho các khóa học kinh tế ngành (2)
b Bao gồm (2) và (3)
c Trang bị pp để xem xét thế giới nói chung (1)
d Là cơ sở lý luận cho các khoa học nằm giáp ranh giữa các tri thức các ngành khác nhau (3)
DA: b
15.Chức năng tư tưởng của KTCT MLN thể hiện ở:
a Gồm 1;2;3
b Là vũ khí tư tưởng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động trong công cuộc xây dựng CNXH 3
c Tạo niềm tin vào thắng lợi trong cuộc đấu tranh xóa bỏ áp bức bóc lột 2
d Góp phần xây dựng thế giới quan cách mạng của giai cấp công nhân 1
II Trắc nghiệm 2.1
1 Sản xuất hàng hóa là:
A Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để đáp ứng nhu cầu của nhà sản xuất
B Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để tiêu dùng C Kiểu
tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để giao nộp D Kiểu tổ chức
kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để trao đổi mua bán 2 Điều kiện ra
đời của sản xuất hàng hóa
A Phân công lao động xã hội và sự phụ thuộc về kinh tế giữa những người sản xuất
B Phân công lao động xã hội và phân công lao động quốc tế
C Phân công lao động quốc tế và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất
D Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất
3 Phân công lao động xã hội là
A Sự phân chia xã hội thành các ngành nghề khác nhau của nền sản xuất xã hội
B Sự phân chia lao động xã hội thành các vùng khác nhau của nền sản xuất xã hội
C Sự phân chia lao động trong một vùng thành các ngành nghề khác nhau
D Sự phân công của xã hội về lao động thành các ngành nghề khác nhau của nền sản xuất xã hội
4 Khi nghiên cứu phương thức sản xuất TBCN C.Mác bắt đầu từ
A Giá trị
B Tư bản
C Tiền tệ
D Hàng hóa
5 Một trong những đặc trưng quyết định của sản xuất hàng hóa là
A Sản xuất để đáp ứng nhu cầu của nhà sản xuất
Trang 4B Sản xuất để đáp ứng nhu cầu tiêu dùng
C Sản xuất để trao đổi, mua bán
D Sản xuất để giao nộp cho nhà nước
6 Hàng hóa là:
A Sản phẩm của lao động để thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua mua bán
B Sản phẩm có giá trị sử dụng cao
C Những vật phẩm trên thị trường luôn khan hiếm
D Sản phẩm của sức lao động để thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua phân phối
7 Hai thuộc tính của hàng hóa là
A Giá trị và giá cả
B Giá trị sử dụng và giá trị
C Giá trị sử dụng và công dụng
D Giá trị và giá trị trao đổi
8 Giá trị là phạm trù
A Hình thức
B Vĩnh viễn
C Nội dung
D Lịch sử
9 Lượng giá trị sử dụng được tạo ra nhiều hay ít phụ thuộc vào các nhân tố
A Các câu trên đều đúng
B Trình độ kỹ thuật và công nghệ sản xuất
C Phân công lao động xã hội
D Kỹ năng của người lao động
10 Giá trị trao đổi là
A Quan hệ về lượng mà giá trị sử dụng này đổi lấy giá trị sử dụng khác
B Quan hệ tỉ lệ về lượng mà giá trị sử dụng này trao đổi với giá trị sử dụng khác
C Quan hệ tỉ lệ về chất mà giá trị sử dụng này đổi lấy giá trị sử dụng khác D Quan hệ tỉ lệ về lượng mà giá trị này đổi lấy giá trị khác
11 Giá trị hàng hóa được tạo ra từ
A Cả sản xuất, phân phối và trao đổi
B Phân phối
C Sản xuất
D Trao đổi
III Trắc nghiệm 2.2
1 Sản xuất và lưu thông hàng hoá chịu sự chi phối của những quy luật kinh tế nào ?
A Quy luật giá trị
B Quy luật lưu thông tiền tệ
C Quy luật cạnh tranh và quy luật cung cầu
D Các câu trên đều đúng
Trang 52 Chọn các ý đúng giữa quan hệ về giá cả và giá trị
A Giá cả thị trường chịu ảnh hưởng của cung cầu, giá trị của tiền
B Cả ba câu trên
C Giá cả là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị
D Giá trị là cơ sở của giá cả, là yếu tố quyết định giá cả
3 Biểu hiện của cơ chế hoạt động của quy luật giá trị
A Giá cả thị trường xoay quanh giá trị xã hội của hàng hoá
B Giá cả thị trường quay quanh giá cả sản xuất
C Các câu trên đều đúng
D Giá cả thị trường quay quanh giá độc quyền
4 Quy luật nào là quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hoá
A Quy luật cạnh tranh
B Quy luật giá trị
C Quy luật giá trị thặng dư
D Quy luật cung - cầu
5 Cơ sở tồn tại của quy luật giá trị
A Nền kinh tế hàng hoá
B Nền sản xuất của cải vật chất nói chung
C Nền kinh tế tự nhiên
D Nền sản xuất tư bản chủ nghĩa
6 Quy luật giá trị có tác dụng
A Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá (1)
B Cả (1), (2) và (3)
C Phân hoá người sản xuất (3)
D Kích thích cải tiến kỹ thuật, phát triển lực lượng sản xuất (2)
7 Chọn ý đúng về quan hệ cung - cầu đối với giá trị, giá cả
A Quyết định giá trị và giá cả hàng hoá
B Có ảnh hưởng tới giá cả thị trường
C Không có ảnh hưởng đến giá trị và giá cả
D Quyết định đến giá cả và có ảnh hưởng đến giá trị
8 Quan hệ cung - cầu thuộc khâu nào của sản xuất xã hội
A Phân phối và trao đổi
B Sản xuất và tiêu dùng
C Tiêu dùng
D Trao đổi
9 Giá cả thị trường của hàng hoá được xác định bởi
Trang 6A Cả (1), (2) và (3)
B Giá trị của hàng hoá (1)
C Số lượng tiền tệ lưu thông (3)
D Cung và cầu về hàng hoá (2)
10 Trong các phạm trù kinh tế dưới đây, phạm trù nào được coi là tín hiệu của
cơ chế thị trường
A Giá cả thị trường
B Cung - cầu hàng hoá
C Thông tin thị trường
D Sức mua của tiền
IV Trắc nghiệm C3
1 Tư bản là: o
A Công cụ sản xuất và nguyên vật liệu
B Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê
C Giá trị mang lại giá trị sử dụng do công nhân tạo ra cho nhà tư bản D
Tiền và máy móc thiết bị
2 Giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch giống nhau ở điểm nào ?
A Đều dựa trên tiền đề tăng CĐLĐ
B Đều dựa trên tiền đề tăng số lượng lao động được thuê
C Đều dựa trên tiền đề tăng NSLĐ
D Tăng độ dài ngày lao động
3 Lợi tức cho vay là :
A Không liên quan đến lợi nhuận được tạo ra từ số tiền vay
B Lớn hơn lợi nhuận được tạo ra từ số tiền vay
C Toàn bộ lợi nhuận được tạo ra từ số tiền vay
D Một phần của lợi nhuận được tạo ra từ số tiền vay
4 Mục đích trực tiếp của nền sản xuất TBCN là: o
A Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư cho các nhà tư bản
B Tạo ra ngày càng nhiều việc làm cho nền kinh tế
C Làm cho khoa học kỹ thuật ngày càng phát triển
D Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất
5 Ý nghĩa quan trọng nhất của việc nghiên cứu hàng hóa sức lao động là :
A Tìm giải pháp làm tăng năng suất lao động
B Tìm ra chìa khóa đề giải quyết mâu thuẫn của công thức của tư bản
Trang 7C Tìm ra chìa khóa giải quyết mâu thuẫn của hàng hóa
D Để khẳng định đó là một hàng hóa đặc biệt
6 Tỷ suất giá trị thặng dư ( m’ ) phản ánh điều gì ?
A Quy mô sự bóc lột
B Hiệu quả của tư bản
C Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi
D Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê
7 Sức lao động trở thành hàng hóa một cách phổ biến từ khi nào ? o
A Từ khi có CNTB
B Từ xã hội chiếm hữu nô lệ
C Từ khi có sản xuất hàng hóa
D Từ khi có kinh tế thị trường
8 Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối có điểm nào giống nhau ? o
A Đều làm giảm thời gian lao động cần thiết
B Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư
C Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân
D Đều làm tăng độ dài ngày lao động
9 Biện pháp cơ bản để có giá trị thặng dư siêu ngạch o
A Vừa kéo dài ngày lao động vừa tăng cường độ lao động
B Tăng năng suất lao động cá biệt cao hơn năng suất lao động xã hội
C Tăng cường độ lao động
D Tăng năng suất lao động xã hội
10 Thời gian lao động thặng dư là :
A Thời gian người công nhân làm việc cho nhà tư bản
B Thời gian người công nhân nghỉ ngơi
C Phần thời gian vượt qua điểm thời gian lao động cần thiết
D Thời gian người công nhân làm việc để bù đắp giá trị sức lao động
11 Ngày lao động là :
A Độ dài của thời gian lao động cần thiết
B Độ dài của ngày tự nhiên
C Độ dài của thời gian lao động thặng dư
D Thời gian mà người công nhân làm việc cho nhà tư bản trong 1 ngày
12 Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở điểm nào ? o
A Đều làm giảm cả quy mô tư bản cá biệt và tư bản xã hội
Trang 8B Đều làm tăng cả quy mô tư bản cá biệt và tư bản xã hội
C Tăng quy mô tư bản cá biệt
D Tăng quy mô tư bản xã hội
13 Trong các nhận định sau, nhận định nào SAI ? Cấu thành tư bản bao gồm: o
A Tư bản cố định và tư bản lưu động
B Tư bản tiền tệ, tư bản sản xuất, tư bản hàng hóa
C Tư bản bất biến và tư bản khả biến
D Tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng
14 Giá trị mới của hàng hóa là :
A Toàn bộ bản bất biến, tư bản khả biến và giá trị thặng dư
B Toàn bộ tư bản khả biến và giá trị thặng dư
C Toàn bộ giá trị thặng dư
D Toàn bộ tư bản khả biến
15 Khối lượng giá trị thặng dư ( M ) phản ánh điều gì ? o
A Trình độ bóc lột của tư bản
B Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi
C Trình độ bóc lột của tư bản và chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi
D Quy mô bóc lột của tư bản
V Trắc nghiệm C4
Câu 1: Phương thức chủ yếu mà tư bản độc quyền sử dụng để lũng đoạn bộ máy nhà nước là:
a Cử đại diện tham gia vào bộ máy nhà nước
b Mua cổ phần, cổ phiếu của các doanh nghiệp nhà nước
c Tham gia vào hội đồng quản trị của một công ty nhà nước d
Xây dựng một tổ chức độc quyền
Câu 2: Chế độ tham dự của tư bản tài chính được thiết lập do:
a Yêu cầu tổ chức các ngân hàng
b Yêu cầu tổ chức của các tổ chức độc quyền công nghiệp
c Số cổ phiếu khống chế nắm công ty mẹ, con, cháu…
d Quyết định của Nhà nước
Câu 3: Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của:
a Chủ nghĩa tư bản độc quyền
b Các nước giàu có
c Chủ nghĩa tư bản
d Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh
Câu 4: Chủ nghĩa tư bản độc quyền xuất hiện trong thời kỳ lịch sử nào:
a Cuối thế kỷ XVII, đầu thế kỷ XVIII
Trang 9b Cuối thế kỷ XVIII, đầu thế kỷ XIX
c Sau chiến tranh thế giới thứ hai
d Cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX
Câu 5: Bản chất của CNTB độc quyền nhà nước là:
a Nhà nước tư sản can thiệp vào kinh tế, chi phối các tổ chức độc quyền b
Các tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước
c Sự can thiệp giữa nhà nước và tổ chức độc quyền
d Sự kết hợp tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản
Câu 6: Trong CNTB độc quyền, tình trạng cạnh tranh sẽ:
a Chỉ diễn ra giữa các xí nghiệp lớn
b Không còn tồn tại
c Chỉ diễn ra giữa các xí nghiệp trong nước và nước ngoài
d Trở nên gay gắt hơn
Câu 7: Cơ chế kinh tế của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là sự kết hợp giữa:
a Độc quyền tư nhân và điều tiết Nhà nước
b Thị trường có sự điều tiết của Nhà nước
c Thị trường và độc quyền Tư nhân
d Thị trường, độc quyền tư nhân và điều tiết Nhà nước
Câu 8: Tư bản tài chính là:
a Sự hợp nhất giữa các tổ chức độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp b
Tổ chức độc quyền công nghiệp lớn
c Tổ chức độc quyền ngân hàng
d Các xí nghiệp tư bản lớn
Câu 9: Xuất khẩu tư bản là hoạt động:
a Đầu tư trực tiếp và đầu tư gián tiếp
b Đưa tư bản ra nước ngoài để đầu tư
c Đầu tư mua chứng khoán
d Đầu tư mở rộng sản xuất kinh doanh
Câu 10: Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của:
a Độc quyền công nghiệp
b Độc quyền ngân hàng
c Sự phát triển của thị trường tài chính
d Quá trình xâm nhập, liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp
Câu 11: Nhà nước tư sản đảm nhận đầu tư vào ngành nào:
a Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận cao
b Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận ít
c Đầu tư không lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận cao
d Đầu tư lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận ít
Câu 12: Trong giai đoạn CNTB độc quyền, xuất khẩu tư bản là nhằm mục đích:
a Giải quyết tư bản “thua”
Trang 10b Thực hiện giá trị hàng hóa
c Chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi khác ở các nước nhập khẩu tư bản d Giúp đỡ các nước kém phát triển
Câu 13: Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền là:
a Do tích tụ và tập trung sản xuất phát triển cao
b Do các nhà tư bản không muốn cạnh tranh với nhau
c Do cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân và nhân dân lao động d
Do sự can thiệp của nhà nước tư sản
Câu 14: Nguyên nhân hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân:
a Do cạnh tranh giữa các ngành
b Do không còn tình trạng cạnh tranh
c Do các nhà tư bản thỏa hiệp với nhau
d Do cạnh tranh trong nội bộ ngành
Câu 15: Chọn ý đúng:
a Các nước đang phát triển không muốn nhập khẩu tư bản
b Chỉ những nước nghèo mới nhập khẩu tư bản
c Xuất khẩu tư bản làm mở rộng quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa ra nước ngoài d Xuất khẩu tư bản không giúp phát triển kinh tế ở các nước nhập khẩu tư bản
VI Trắc nghiệm C5
1 Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt nam phản ánh trình độ phát triển và điều kiện lịch sử của Việt Nam
2 Tư bản lưu động là giá trị sức lao động và giá trị nguyên, nhiên, vật liệu
3 Sự khác nhau chủ yếu giữa kttt tbcn và kttt định hướng xã hội chủ nghĩa là chế
độ công hữu giữ vai trò khác nhau trong hai mô hình kttt
4 Đâu không phải đặc trưng chủ yếu của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa xây dựng nền kinh tế hàng hóa theo hướng công nghiệp hóa hiện đại hóa
5 Câu nào sau đây đúng không có mô hình kinh tế thị trường chung cho mọi quốc gia
6 Chế độ tham dự của tư bản tài chính được thiết lập Do số cổ phiếu khống chế nắm công ty mẹ, con,cháu,
7 Kết quả cạnh tranh trong nội bộ ngành hình thành giá trị thị trường
8 Nguyên nhân ra đời của cntb độc quyền là do tích tụ và tập trung sản xuất phát triển cao