Sách tham khảo: 268 câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế chính trị Mác Lênin (P1) Nội dung cuốn sách căn cứ trên giáo trình Kinh tế chính trị Mác Lênin của Bộ Giáo dục và Đào tạo, được chuyển thể thành hệ thống các câu hỏi trắc nghiệm mang tính logic, giúp cho người học có thể nắm rõ và hiểu sâu bản chất chương trình học. Tập thể tác giả hy vọng, cuốn sách này sẽ được độc giả đón nhận như một tài liệu tham khảo có giá trị.Mặc dù đã hết sức cố gắng nhưng chắc chắn cuốn sách tham khảo này không tránh khỏi những hạn chế. Tập thể tác giả trân trọng cảm ơn mọi sự góp ý, phê bình của độc giả và xin tiếp thu để sửa chữa trong lần xuất bản tiếp theo.
Trang 1TẬP THỂ TÁC GIẢ
TS Trần Hoàng Hải (Chủ biên)
TS Quách Thị Hà - TS Nguyễn Thị Thanh
Hiệu đính: ThS Ngô Văn Thảo
268 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC LÊNIN
Tập 1 Những câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế chính trị MácLênin về phương thức sản xuất Tư bản chủ nghĩa
(Phục vụ giảng dạy, học tập Kinh tế chính trị Mác - Lênin
trong trường Đại học Hàng hải Việt Nam)
NHÀ XUẤT BẢN HÀNG HẢI
Trang 3LỜI MỞ ĐẦU
Kinh tế chính trị Mác Lênin là môn học mới, được Khoa Lý luận chính trị - Trường Đại học Hàng hải Việt Nam bắt đầu triển khai giảng dạy từ đầu năm 2021 Do tính chất phức tạp của môn học mới, cũng để tạo điều kiện thuận lợi cho việc giảng dạy, học tập và nghiên cứu của giảng viên, sinh viên trong trường, nhóm tác giả đã biên soạn cuốn sách
“268 câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế chính trị Mác Lênin”
Nội dung cuốn sách căn cứ trên giáo trình Kinh tế
chính trị Mác Lênin của Bộ Giáo dục và Đào tạo, được
chuyển thể thành hệ thống các câu hỏi trắc nghiệm mang tính logic, giúp cho người học có thể nắm rõ và hiểu sâu bản chất chương trình học Tập thể tác giả hy vọng, cuốn sách này sẽ được độc giả đón nhận như một tài liệu tham khảo có giá trị.
Mặc dù đã hết sức cố gắng nhưng chắc chắn cuốn sách tham khảo này không tránh khỏi những hạn chế Tập thể tác giả trân trọng cảm ơn mọi sự góp ý, phê bình của độc giả và xin tiếp thu để sửa chữa trong lần xuất bản tiếp theo.
Hải Phòng, tháng 8 năm 2022
Tập thể tác giả
Trang 4Chương 2
(27 – 116)
HÀNG HÓA, THỊ TRƯỜNG vàVAI TRÒ CỦA CÁC CHỦ THỂTHAM GIA THỊ TRƯỜNG
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trang 5Phần 1 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
YÊU CẦU CHUNG
Chọn 01 Phương án đúng trong các câu trả lời dưới đây Câu 1 Khái niệm «kinh tế chính trị » được xuất hiện lần đầu khi nào?
A Thế kỷ XVI
B Thế kỷ XVII
C Thế kỷ XVIII
D Thế kỷ XIX
Trang 6Câu 4 Quá trình phát triển của khoa học KTCT được khái quát qua mấy thời kỳ lịch sử ?
B Từ thời cổ đại đến thế kỷ XVI
C Từ thời cổ đại đến thế kỷ XVII
D Từ thời cổ đại đến thế kỷ XVIII
Câu 6 Hệ thống lý luận KTCT bước đầu nghiên cứu về nền sản xuất TBCN là gì?
A Từ giữa thế kỷ XV đến giữa thế kỷ XVI
B Từ giữa thế kỷ XV đến giữa thế kỷ XVII
C Từ giữa thế kỷ XVI đến giữa thế kỷ XVII
D Từ giữa thế kỷ XVI đến giữa thế kỷ XVIII
Trang 7Câu 8 Chủ nghĩa trọng thương hình thành và phát triển
B W.Petty, A.Smith và D.Ricardo
C Boisguillebert, F.Quesney và Turgot
Trang 8Câu 12 Chủ nghĩa trọng nông hình thành và phát triển trong giai đoạn nào?
A Từ giữa thế kỷ XV đến giữa thế kỷ XVI
B Từ giữa thế kỷ XV đến giữa thế kỷ XVII
C Từ giữa thế kỷ XVI đến giữa thế kỷ XVII
D Từ nửa cuối thế kỷ XVII đến nửa đầu thế kỷ XVIII
Câu 13 Các nhà kinh tế học tiêu biểu của trường phái trọng nông là:
A W.Petty, A.Smith, D.Ricardo
B Boisguillebert, F.Quesney, Turgot
Trang 9Câu 16 Kinh tế chính trị cổ điển Anh hình thành và phát triển trong giai đoạn nào?
A Từ giữa thế kỷ XV đến giữa thế kỷ XVI
B Từ đầu thế kỷ XV đến giữa thế kỷ XVII
C Từ giữa thế kỷ XVI đến giữa thế kỷ XVII
D Từ cuối thế kỷ XVIII đến nửa đầu thế kỷ XIX
Câu 17 Các nhà kinh tế học tiêu biểu của kinh tế chính trị
cổ điển Anh là :
A W.Petty, A.Smith, D.Ricardo
B Boisguillebert, F.Quesney, Turgot
C C.Mác, Ăngghen
D William Stafford, Gasparo Scaruffi, Antonso Serra vàMontchretien
Câu 18 Định nghĩa nào đúng ?
A KTCT tìm ra các quy luật về tự nhiên
B KTCT là để tìm ra các quy luật thuộc kinh tế, điều tiếthành vi con người
C KTCT là nghiên cứu vận động của của cải, nguồn lực
D KTCT là một môn khoa học xã hội về lý luận phát triển
Câu 19 Lý luận KTCT của C.Mác và Ph.Ăngghen tập trung, cô đọng trong tác phẩm nào ?
A Của cải của các dân tộc
B Hệ tư tưởng Đức
C Bộ Tư bản
D Tuyên ngôn của Đảng Cộng Sản
Trang 10Câu 20 Kinh tế chính trị Mác – Lênin do ai sáng lập nên ?
A Là các quan hệ xã hội trong lĩnh vực lưu thông
B Là các quan hệ xã hội lĩnh vực sản xuất
C Là nền sản xuất tư bản chủ nghĩa
D Là các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi, các quan
hệ này được đặt trong mối quan hệ biện chứng với trình độphát triển của lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầngtương ứng của phương thức sản xuất nhất định
Câu 22 Nghiên cứu KTCT mục đích để làm gì?
A Phát hiện ra các quy luật kinh tế chi phối các quan hệ giữangười với người trong sản xuất và trao đổi, giúp cho các chủthể trong xã hội vận dụng các quy luật ấy nhằm tạo động lựccho con người không ngừng sáng tạo, góp phần thúc đẩy vănminh và phát triển toàn diện xã hội thông qua việc giải quyếthài hòa các quan hệ lợi ích
B Tìm ra các quy luật kinh tế liên quan giữa người với người
C Phát hiện ra các quy luật xã hội chi phối sản xuất và traođổi
D Tạo động lực cho sáng tạo, thúc đẩy kinh tế học phát triển
Trang 11Câu 23 Quy luật kinh tế là gì ?
A Quy luật kinh tế là những mối liên hệ phản ánh bản chất,tất yếu, khách quan, lặp đi lặp lại của các hiện tượng tựnhiên
B Quy luật kinh tế là những mối liên hệ phản ánh bản chất,tất yếu, khách quan, lặp đi lặp lại của các hiện tượng vàquá trình kinh tế
C Quy luật kinh tế là những mối liên hệ phản ánh bản chất,tất yếu, khách quan, lặp đi lặp lại của các hiện tượng xã hội
D Quy luật kinh tế là những hiện tượng và quá trình kinh tế
Câu 24 Phương pháp nghiên cứu quan trọng nhất Kinh tế chính trị là gì ?
A Logic với lịch sử
B Phân tích tổng hợp
C Quan sát với thống kê
D Trừu tượng hóa khoa học
Câu 25 Phương pháp «trừu tượng hóa khoa học» là gì ?
A Cách thức nghiên cứu bằng cách tạm thời gạt bỏ khỏi Đốitượng nghiên cứu những yếu tố ngẫu nhiên; không ổn định,tách ra và đi sâu vào phân tích những hiện tượng, yếu tố điểnhình, bền vững, tất nhiên, ổn định Từ đó, nắm được bản chất;xây dựng được các khái niệm, phạm trù và phát hiện tính quyluật và quy luật chi phối sự vận động của đối tượng nghiêncứu
B Cách thức nghiên cứu những yếu tố ngẫu nhiên, tạm thời,không ổn định,
C Cách thức nghiên cứu bỏ qua những hiện tượng, yếu tốđiển hình, bền vững, tất nhiên, ổn định
Trang 12D Cách thức nghiên dựa trên các khái niệm, phạm trù đãđược xác định từ trước.
Câu 26 KTCT Mác - Lênin có mấy chức năng ?
A 8
B 9
C 4
D 5
Câu 27 Sản xuất hàng hóa ra đời dựa trên điều kiện:
A Phân chia lao động con người cùng với chế độ tư hữu về tưliệu sản xuất
B Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về
tư liệu sản xuất
C Phân chia lao động và sự tách biệt về kinh tế giữa nhữngngười sản xuất
D Phân công lao động xã hội và sự tách biệt tương đối vềkinh tế của các chủ thể sản xuất
Câu 28 Sản xuất hàng hóa xuất hiện:
A Trong mọi chế độ xã hội
B Chỉ khi có nhà nước TBCN
C Khi có sự phân công lao động xã hội và có sự tách biệt
tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất
Trang 13Câu 29 Mệnh đề nào không đúng?
a Mọi sản phẩm đều là hàng hoá
b Mọi hàng hoá đều là sản phẩm
c Mọi sản phẩm đều là kết quả của sản xuất
d Không phải mọi sản phẩm đều là hàng hoá
Câu 30 Đưa ra cách hiểu đúng về “Hàng hoá” :
A Hàng hóa là sản phẩm có ích do con người tạo ra
B Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn nhu cầu nào đó củacon người và được trao đổi, mua bán
C Đồ vật đáp ứng nhu cầu của ai đó
D Sản phẩm để trao đổi hoặc cất trữ
Câu 31 Giá trị (G) của hàng hóa do:
A Khan hiếm tài nguyên quyết định
B Cung cầu quyết định
C Hao phí lao động xã hội của người sản xuất kết tinh tronghàng hàng hóa quyết định
D Công dụng của hàng hóa quyết định Hàng hóa càng cócông dụng thì càng có giá trị cao
Câu 32 Giá trị hàng hoá là phạm trù:
Trang 14d Cả sản xuất, phân phối và trao đổi
Câu 34 Hiểu giá trị sử dụng của hàng hoá là gì?
A Là đáp ứng nhu cầu của người sản xuất (người bán)
B Mang tính lịch sử
C Là hình thức biểu hiện của giá trị hàng hoá
D Là công dụng của hàng hóa, có thể thoả mãn nhu cầu củangười mua
Câu 35 Giá trị sử dụng của hàng hóa phụ thuộc vào:
A Nhu cầu của con người
B Sự phát triển của khoa học, công nghệ
C Sự phát triển của nền sản xuất xã hội
D Đáp án B, C
Trang 15Câu 36 Giá trị sử dụng của hàng hoá là phạm trù:
Câu 38 Yếu tố ảnh hưởng đến giá cả hàng hoá:
A Quy luật cung cầu trong nền kinh tế
Trang 16D Giá cả luôn bằng giá trị vì chúng không phụ thuộc vàocung cầu
Câu 40 Lượng giá trị của một đơn vị hàng hoá gồm:
A Hao phí lao động quá khứ
B Hao phí lao động mới
C Chi phí sản xuất tư bản
D Hao phí lao động quá khứ và hao phí lao động mới kết tinhvào hàng hoá
Câu 41 Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hoá là:
A Năng suất lao động
B.Trình độ khoa học công nghệ được áp dụng vào sản xuất
C Mức độ phức tạp của lao động
D Đáp án a, b, c
Câu 42 Lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hoá có mối quan hệ:
A Mối quan hệ tỷ lệ nghịch với cường độ lao động
B Mối quan hệ tỷ lệ thuận với năng suất lao động
C Mối quan hệ tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, và khôngphụ thuộc vào cường độ lao động
D Đáp án a, b
Trang 17Câu 43 Mối quan hệ giữa năng suất lao động (NSLĐ) với giá trị hàng hoá:
A Khi NSLĐ tăng lên thì lượng giá trị mới (v+m) của 1 đơn
vị hàng hoá giảm xuống tuyệt đối
B Khi NSLĐ tăng lên thì giá trị của 1 đơn vị hàng hoá giảm
C Đáp án a, b đúng
D Đáp án a, b sai
Câu 44 Khi tăng năng suất lao động:
A Giá trị của 1 đơn vị hàng hoá giảm xuống
B Trong 1 đơn vị thời gian, số sản phẩm tạo ra tăng lên
C Cần ít thời gian hơn để tạo ra 1 đơn vị sản phẩm
D Đáp án a, b và c đều đúng
Câu 45 Năng suất lao động bị ảnh hưởng bởi các yếu tố:
A Tay nghề của người lao động
B Kỹ thuật, công nghệ được áp dụng trong sản xuất
C Một số điều kiện tự nhiên
Trang 18d Tùy thuộc tính chất lao động giản đơn hay lao động phứctạp.
Câu 47 Chọn đáp án đúng nhất: “Năng suất lao động tăng
sẽ dẫn đến…”
A Số lượng hàng hoá sản xuất ra trong 1 đơn vị thời giantăng, giá trị của một đơn vị hàng hoá giảm
B Trong 1 đơn vị thời gian sản xuất được nhiều hàng hoá hơn
C Giá trị của 1 đơn vị hàng hoá giảm
D Sản lượng không thay đổi
Câu 48 Cường độ lao động tăng lên sẽ dẫn đến:
A Giá trị của 1 đơn vị hàng hoá tăng lên
B Tăng tổng giá trị tạo ra trong một đơn vị thời gian nhưnggiá trị 1 đơn vị hàng hóa không đổi
C Không ảnh hưởng gì đến hoạt động sản xuất
D Giá trị của 1 đơn vị hàng hoá giảm đi
Câu 49 Điểm giống nhau của tăng “Năng suất lao động” với tăng “Cường độ lao động” là:
A Số lượng hàng hoá giảm
B Số sản phẩm được tạo ra trong 1 đơn vị thời gian tăng lên
C Hao phí nhiều sức sức cho quá trình sản xuất
Trang 19Câu 50 Khi đồng thời tăng NSLĐ và CĐLĐ lên 2 lần thì ý nào dưới đây là đúng?
a Tổng số hàng hoá tăng 4 lần
b Tổng số giá trị hàng hoá tăng 4 lần
c Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm 4 lần
d Giá trị 1 đơn vị hàng hoá không đổi
Câu 51 Muốn tạo ra nhiều sản phẩm cho xã hội cần phải:
A Tăng năng suất lao động
B Tăng thêm nhân công
C Tăng cường độ lao động
Câu 53 Lao động phức tạp là loại lao động như thế nào?
A Tạo ra nhiều sản phẩm tinh vi, hiện đại
Trang 20B Được trả công cao
C Đòi hỏi phải qua đào tạo theo yêu cầu nghề nghiệp chuyênmôn mới có thể làm được
D Cả 3 đáp án trên
Câu 54 Lao động phức tạp:
A Tạo ra nhiều giá trị hơn lao động giản đơn
B Là lao động giản đơn được nhân lên gấp bội
C Là lao động qua đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ
D Đáp án a, b và c
Câu 55 Lao động của người sản xuất hàng hoá có tính 2 mặt là:
A Lao động sống, lao động quá khứ
B Lao động giản đơn và lao động phức tạp
C Lao động tư nhân và lao động xã hội
D Lao động cụ thể, lao động trừu tượng
Câu 56 Vì sao hàng hoá có 2 thuộc tính giá trị sử dụng và giá trị ?
A Sản xuất hàng hoá tồn tại mâu thuẫn giữa tính tư nhân vàtính xã hội
B Lao động sản xuất hàng hoá có tính 2 mặt: Lao động cụ thể
và lao động trừu tượng
C Để thể hiện các yếu tố khác nhau trong sản phẩm hàng hoá
Trang 21D Do lao động sản xuất hàng hóa chia làm 2 loại: lao độngphức tạp và lao động giản đơn
Câu 57 Lao động cụ thể của sản xuất hàng hoá:
A Là lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của nhữngnghề nghiệp chuyên môn nhất định
B Là lao động nhìn thấy được, cảm nhận được
C Tạo ra giá trị hàng hoá
D Là lao động không đòi hỏi trình độ chuyên môn mà vẫn cóthể làm được
Câu 58 Lao động cụ thể được xác định là:
A Những công việc riêng của người lao động
B Những ngành nghề khác biệt
C Từng người công nhân
D Lao động có mục đích, đối tượng, công cụ, phương pháp,kết quả riêng
Câu 59 Thế nào là lao động trừu tượng?
A Là lao động không nhìn thấy
B Là lao động rất phức tạp
C Là lao động cụ thể được trừu tượng hoá
D Là lao động xã hội của người sản xuất hàng hoá không tínhđến hình thức cụ thể
Trang 22Câu 60 Lao động trừu tượng tạo ra:
A Giá cả hàng hóa
B Giá trị hàng hoá
C Giá trị trao đổi
D Giá trị sử dụng
Câu 61 Ý kiến nào dưới đây đúng?
a Lao động cụ thể có trước lao động trừu tượng
b Lao động của người kỹ sư giỏi thuần tuý là lao động trừutượng
c Lao động của người không qua đào tạo, học tập thuần tuý làlao động cụ thể
d Lao động của mọi người sản xuất hàng hoá đều bao gồmlao động cụ thể và lao động trừu tượng
Câu 62 Hãy chọn 1 nội dung đúng nhất nói về lao động cụ thể và lao động trừu tượng:
A Lao động cụ thể tạo ra sản phẩm còn lao động trừu tượngkhông tạo ra sản phẩm
B Lao động cụ thể tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá, laođộng trừu tượng tạo ra giá trị hàng hoá
C Lao động cụ thể tạo ra giá trị của hàng hoá, lao động trừutượng tạo ra giá trị sử dụng hàng hoá
Trang 23D Lao động cụ thể tạo ra ít sản phẩm, lao động trừu tượng tạo
ra nhiều sản phẩm
Câu 63 Câu trả lời nào là đúng:
A Lao động của bác sỹ là lao động trừu tượng
B Lao động của người lao động chân tay là lao động cụ thể
C Mọi lao động sản xuất hàng hoá đều có 2 mặt là: lao động
cụ thể và lao động trừu tượng
Trang 24Câu 66 Những phát biểu nào dưới đây đúng với hình thái giá trị giản đơn:
A Là hình thái ban đầu của giá trị
B Việc trao đổi mang tính chất ngẫu nhiên
C Trao đổi trực tiếp hàng hoá này lấy hàng hoá khác
D Đáp án A, B, C đều đúng
Câu 67 Bản chất “tiền tệ” là gì?
A Là hàng hóa đặc biệt, làm vật ngang giá cho các hàng hóakhác
B Phản ánh hao phí lao động xã hội
C Phản ánh quan hệ xã hội giữa những người sản xuất và traođổi hàng hóa
D Cả A, B, C
Câu 68 Tiền tệ có những chức năng nào?
A Phương tiện thanh toán và thước đo giá trị
B Thước đo giá trị, phương tiện cất trữ
C Phương tiện thanh toán, thước đo giá trị, phương tiện cấttrữ
D Thước đo giá trị, phương tiện thanh toán, phương tiện lưuthông, phương tiện cất trữ, tiền tệ thế giới
Trang 25Câu 69 Vì sao tiền thực hiện được chức năng thước đo giá trị?
A Bản thân tiền cũng là hàng hoá có giá trị
B Người ta tưởng tượng ra
C Tiền có giá trị bằng các loại hàng hoá khác
D Không có đáp án nào đúng
Câu 70 Ý kiến nào dưới đây đúng về bản chất của tiền tệ?
a Tiền tệ là tiền do nhà nước phát hành, vàng, ngoại tệ
b Là phương tiện để trao đổi hàng hoá và để thanh toán
c Là hàng hoá đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung
d Là thước đo giá trị của hàng hoá
Câu 71 Tiền tệ là:
A Thứ quý giá ai cũng cần
B Một loại hàng hoá đặc biệt, biểu hiện giá trị của hàng hoá
C Hình thái giá trị giản đơn
D Tiền giấy
Câu 72.Tiền có 5 chức năng Chức năng nào không đòi hỏi
có tiền vàng?
a Thước đo giá trị
b Phương tiện lưu thông và phương tiện thanh toán
c Phương tiện cất trữ
Trang 26d Cả a và c
Câu 73 Nhận định nào dưới đây không đúng?
a Tiền tệ là sản vật cuối cùng của lưu thông hàng hoá và làhình thức biểu hiện đầu tiên của tư bản
b Tư bản được biểu hiện ở tiền còn bản thân tiền không phải
B Không phải hàng hoá
C Không phải do lao động tạo ra
D Không thể xác định được giá trị
Trang 27D Cả A, B, C
Câu 76 Thị trường có vai trò như thế nào?
A Là điều kiện, môi trường cho sản xuất phát triển
B Kích thích sáng tạo của mọi thành viên trong xã hội, phân
bổ nguồn lực hiệu quả trong nền kinh tế
C Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể, gắn kết kinh tếquốc gia với kinh tế thế giới
D Cả A, B, C
Câu 77 Căn cứ vào đối tượng trao đổi, mua bán cụ thể, có các loại thị trường nào?
A Thị trường tiêu dùng và thị trường tư liệu sản xuất
B Thị trường hàng hoá và thị trường dịch vụ
C Thị trường trong và ngoài nước
D Thị trường cạnh tranh hoàn hảo và thị trường cạnh tranhkhông hoàn hảo
Câu 78 Hiểu cơ chế thị trường thế nào cho đúng?
A Hệ thống quan hệ kinh tế do Nhà nước xây dựng
B Trong cơ chế thị trường, giá cả được Nhà nước quyđịnh công khai
Trang 28C Là hệ thống các quan hệ kinh tế mang tính tự điềuchỉnh các cân đối của nền kinh tế theo yêu cầu của cácquy luật kinh tế
D Là hệ thống các cơ chế chi phối thị trường
Câu 79 Nền kinh tế thị trường là gì?
A Là nền kinh tế trong đó có sản xuất và trao đổi hàng hóa
B Nền kinh tế trong đó giá cả do nhà nước niêm yết côngkhai
C Là nền kinh tế hàng hóa phát triển ở trình độ cao, vậnhành theo cơ chế thị trường
D Chịu sự tác động điều tiết của một số quy luật thịtrường
Câu 80 Ưu thế của kinh tế thị trường?
A Thúc đẩy lực lượng sản xuất, thúc đẩy chủ thể sáng tạo,đổi mới kỹ thuật
B Không thể khắc phục được xu hướng cạn kiệt tàinguyên không thể tái tạo, suy thoái môi trường tựnhiên, môi trường xã hội
C Khắc phục được phân hóa sâu sắc trong xã hội
D Đáp án A và C
Trang 29A Tiềm ẩn những rủi ro khủng hoảng Nguy cơ tiềm ẩncạn kiệt tài nguyên, suy thoái môi trường tự nhiên, môitrường xã hội Phân hóa sâu sắc trong xã hội
B Bị ảnh hưởng bởi các quy luật thị trường
C Tạo ra sự cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế
D Sự điều tiết của Nhà nước
Câu 83 Nền kinh tế thị trường có các đặc trưng:
A Nền kinh tế mở
B Nhiều hình thức sở hữu
C Giá cả hình thành theo nguyên tắc thị trường
D Cả A, B, C
Câu 84 Chọn phương án đúng về “quy luật kinh tế”:
A Quy luật kinh tế là quy luật xã hội do con người đặt ra
B Là quy luật khách quan phát sinh tác dụng qua hoạt độngkinh tế của con người
Trang 30C Quy luật kinh tế có tính lịch sử
D Cả B và C
Câu 85 Những quy luật kinh tế tác động đến nền sản xuất hàng hoá là:
A Quy luật Giá trị
B Quy luật Cạnh tranh, quy luật Cung - cầu
C Quy luật Lưu thông tiền tệ
D Tất cả các quy luật trên
Câu 86 Trong nền sản xuất hàng hoá, quy luật giá trị:
A Chỉ đúng trong giai đoạn đầu của CNTB
B Là quy luật riêng của CNTB
C Là quy luật kinh tế chung trong mọi phương thức sản xuất
D Là quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hoá
Câu 87 Tác động của quy luật giá trị trong nền sản xuất hàng hoá là:
A Phát triển lực lượng sản xuất và phân hoá người sản xuấttrong nền kinh tế
B Điều tiết sản xuất, lưu thông hàng hoá
C Phân hoá xã hội thành người giàu và người nghèo
Trang 31Câu 88 Đối với sản xuất và trao đổi hàng hoá, quy luật giá trị yêu cầu:
A Các chủ thể kinh tế đều phải tham gia vào trao đổi mua bán
B Các chủ thể kinh tế tự do cạnh tranh
C Dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết
D Dùng tiền để trao đổi
Câu 89 Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá Điều này được hiểu như thế nào là đúng?
a Giá cả của từng hàng hoá luôn luôn bằng giá trị của nó
b Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nó
c Giá trị = giá cả
d Cả b và c
Câu 90 Quan hệ cung - cầu đối với giá trị, giá cả như thế nào?
a Quyết định giá trị và giá cả hàng hoá
b Chỉ quyết định đến giá cả và có ảnh hưởng đến giá trị
c Không có ảnh hưởng đến giá trị và giá cả
d Có ảnh hưởng tới giá cả hàng hóa
Câu 91 Quy luật cung – cầu tác động:
A Điều tiết quan hệ sản xuất và lưu thông hàng hoá
Trang 32B Làm thay đổi cơ cấu, quy mô thị trường
C Ảnh hưởng đến giá cả hàng hoá
D Tất cả các đáp án trên
Câu 92 Giá cả của hàng hoá là:
a Sự thoả thuận giữa người mua và người bán
b Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị
c Số tiền người mua phải trả cho người bán
d Giá tiền đã in trên sản phẩm hoặc người bán quy định
Câu 93 Quy luật cung - cầu có tác dụng:
A Điều tiết quan hê giữa cung (bên bán) và cầu (bên mua)hàng hóa trên thị trường
B Điều tiết quan hệ giữa sản xuất và lưu thông hàng hóa
C Làm thay đổi cơ cấu và quy ô thị trường, ảnh hưởng đếngiá cả hàng hóa
D Cả a, b, c
Câu 94 Quy luật lưu thông tiền tệ yêu cầu:
A Phải có tiền mặt để phục vụ nhu cầu trao đổi, mua bánhàng hóa
B Lưu thông tiền tệ phải căn cứ trên yêu cầu của lưu thônghàng hóa và dịch vụ
Trang 33C Số lượng tiền cần thiết cho lưu thông tỷ lệ nghịch vớitổng số giá cả hàng hóa được đưa ra thị trường.
Trang 34Câu 98 Việc lưu thông tiền tệ phải căn cứ vào:
A Tỷ giá hối đoái
B Sức mua của đồng tiền
C Số lượng tiền có trong quốc gia
D Khối lượng hàng hoá và dịch vụ được đưa ra thị trường
Câu 99 Cạnh tranh trong kinh tế thị trường:
A Là sự ganh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm có đượcnhững ưu thế về sản xuất và tiêu thụ hàng hóa để thuđược lợi ích tối đa
B Là tất yếu khách quan, xuất phát từ mục đích của cácchủ thể tham gia thị trường là lợi nhuận tối đa
C Gồm: cạnh tranh trong nội bộ ngành và cạnh tranh giữacác ngành
D Cả A, B và C
Câu 100 Kết quả của cạnh tranh trong nội bộ ngành là:
A Một số doanh nghiệp bị phá sản
B Tập trung tư bản
C Hình thành giá trị thị trường của cho hàng hoá
D Các doanh nghiệp đều mở rộng sản xuất
Câu 101 Mục đích của cạnh tranh giữa các ngành là:
Trang 35B Tìm nơi đầu tư có lợi nhất
C Hạ thấp giá trị cá biệt thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa
D Cả A, B, C
Câu 102 Kết quả của cạnh tranh giữa các ngành là:
A Các ngành đều mở rộng quy mô sản xuất
B Hình thành tỷ suất lợi nhuận
C Hình thành giá trị thị trường của cho hàng hoá
D Phân bổ lại nguồn lực và thu nhập của các chủ thể ở cácngành khác nhau, hình thành những tỷ lệ cân đối nhất địnhgiữa các ngành trong từng thời kỳ phù hợp với nhu cầu của xãhội
Câu 103 Các chủ thể chính tham gia thị trường gồm:
a Người mua, người bán
b Nhà sản xuất, người tiêu dùng
c Người sản xuất, người tiêu dùng, các chủ thể trung giantrong thị trường, Nhà nước
d Người kinh doanh, người vận chuyển, người tiêu dùng
Trang 36D Người lao động trực tiếp
106 Các chủ thể trung gian trong thị trường bao gồm:
A Cá nhân, tổ chức là cầu nối giữa các chủ thể sản xuất, tiêudùng
C Những người kinh doanh
D Những người bán được hàng với giá cao
Trang 37A Công thức chung của tư bản
B Công thức lưu thông hàng hóa giản đơn
C Công thức lưu thông tiền tệ
D Cả A, B C đều sai
Câu 109 Công thức T – H – T’ ý nghĩa như thế nào?
A Côngthứcchung của tư bản
B Côngthứclưu thông tiền tệ
C Tiền sinh ra tiền
D Đáp án A và B
Câu 110 Trong công thức T – H – T’ Trong đó T’ = T +
∆T Ý nghĩa của ∆T đó là :
A Sản phẩm thặng dư
B Giá trị thặng dư bị nhà tư bản chiếm đoạt
C Luôn tồn tại trong mọi phương thức sản xuất
D Cả A và B
Câu 111 Đưa ra cách hiểu đúng về “Giá trị thặng dư”?
A Là bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động
do người lao động làm thuê tạo ra, người lao động đượchưởng
Trang 38B Là bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động
do người lao động làm thuê tạo ra bị nhà tư bản chiếmđoạt
C Chính là ∆T trong công thức chung của tư bản: T – H – T’ trong đó : T’ = T + ∆T
D Cả B và C
Câu 112 Nguồn gốc của giá trị thặng dư là do:
A Tiền sinh ra giá trị thặng dư
B Hàng hóa sức lao động sinh ra
C Vốn đầu tư của chủ tư bản tạo ra
D Máy móc tạo ra
Câu 113 Giá trị thặng dư là:
A Là phạm trù lịch sử
B Do tư bản khả biến tạo ra
C Là nội dung của lợi nhuận
D Cả A, B và C
Câu 114 Chọn mệnh đề đúng: “Hàng hóa sức lao động
…”
A Là khả năng lao động của con người
B Sức lao động của chủ tư bản
Trang 39D Là phạm trù vĩnh viễn, vì mọi phương thức sản xuất đều
có phạm trù hàng hóa sức lao động
Câu 115 Sức lao động là hàng hóa khi người lao động:
A Có quyền được bán sức lao động cho người khác
B Sở hữu khả năng lao động của mình
C Tự do về thân thể và không có tư liệu sản xuất để kết hợpvới sức lao động tạo ra hàng hóa
D Người lao động hoàn toàn “trắng tay”, không có bất kỳ tưliệu sản xuất nào
Câu 116 Về mặt giá trị sử dụng, hàng hóa sức lao động là hàng hóa đặc biệt, vì:
A Số lượng lao động xã hội cần thiết để sản xuất và tái sảnxuất ra sức lao động quyết định
B Người công nhân có thể đòi hỏi mức tiền công theo yêucầu của bản thân
C Khi sử dụng nó, có thể tạo ra lượng giá trị mới lớn hơn giátrị bản thân nó
D Là phạm trù vĩnh viễn
Câu 117 Về mặt giá trị, hàng hóa sức lao động được cấu thành bởi:
Trang 40A Giá trị của tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất sứclao động người công nhân.
B Chi phí đào tạo người lao động
C Giá trị của tư liệu sinh hoạt cần thiết để nuôi con cáingười công nhân
D Cả A, B và C
Câu 118 Cấu thành ngày lao động của người công nhân:
A Chia thành thời gian làm việc và thời gian nghỉ ngơi
B Chia thành thời gian lao động tất yếu và thời gian lao độngthặng dư
C Chia thành thời gian lao động chân tay và thời gian laođộng trí óc
D Do nhà tư bản quyết định làm 8h/ngày hay 10h/ngày
Câu 119 Chọn ý đúng về “Giá trị của hàng hóa”:
a Giá trị hàng hóa là giá trị thặng dư
b Công thức Giá trị hàng hóa là: G = c +v +m
c Giá trị hàng hóa bằng giá cả hàng hóa
d Là phạm trù vĩnh viễn
Câu 120 Tư bản là:
A Giá trị đem lại giá trị thặng dư