1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra thpt môn toán (661)

4 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra thpt môn toán
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 123,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra LATEX ĐỀ KIỂM TRA THPT MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 4 trang) Mã đề 001 Câu 1 Cho hình lập phương ABCD A′B′C′D′ có cạnh bằng a Tính thể tích khối chóp[.]

Trang 1

Kiểm tra L A TEX ĐỀ KIỂM TRA THPT MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 4 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Cho hình lập phương ABCD.A

B′C′D′có cạnh bằng a Tính thể tích khối chóp D.ABC′

D′

A. a

3

a3

a3

a3

6.

Câu 2 Tìm giá trị cực đại yCDcủa hàm số y= x3− 12x+ 20

Câu 3 Tìm tất cả các khoảng đồng biến của hàm số y= x − 2√x+ 2017

A (0;1

4;+∞)

Câu 4 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1; 2; 0), B(3; 4; 1), D(−1; 3; 2) Tìm tọa độ

điểm C sao cho ABCD là hình thang có hai cạnh đáy AB, CD và có góc C bằng 450

A C(1; 5; 3) B C(5; 9; 5) C C(−3; 1; 1) D C(3; 7; 4).

Câu 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; 2; 3) Tìm tọa độ điểm A là hình chiếu của

M trên mặt phẳng (Oxy)

A A(0; 2; 3) B A(1; 2; 0) C A(1; 0; 3) D A(0; 0; 3).

Câu 6 Cho hình thang cân có độ dài đáy nhỏ và hai cạnh bên đều bằng 1 mét Khi đó hình thang đã cho

có diện tích lớn nhất bằng?

A. 3

3

√ 3

2)

Câu 7 Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào?

A y= −x4+ 2x2+ 1 B y = x4+ 2x2+ 1 C y= −x4+ 1 D y= x4+ 1

Câu 8 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y= 2x + cos xtrên đoạn [0; 1] bằng?

Câu 9 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f (x)= 5x4+ cos x là

A 5x5+ sin x + C B 5x5− sin x+ C C x5− sin x+ C D x5+ sin x + C

Câu 10 Thể tích khối hộp chữ nhật có 3 kích thước là a; 2a;3a bằng

Câu 11 Đường thẳng y= 2 là tiệm cận ngang của đồ thị nào dưới đây?

A y= 1+ x

2

−2x+ 3

x −2 .

Câu 12 Cho hàm số f (x) liên tục trên R Gọi F(x), G(x) là hai nguyên hàm của f (x) trên R thỏa mãn

2F(0) − G(0)= 1, F(2) − 2G(2) = 4 và F(1) − G(1) = −1 Tính

e 2

R

1

f(ln x) 2x .

Câu 13 Cho số phức z1 = 3 − 4i; z2 = 1 − i, phần ảo của số phức z1.z2bằng

Câu 14 Cho hàm số f (x)=

− 1

3x

2(2m+ 3)x2− (m2+ 3m)x + 2

3

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc [−9; 9] để hàm số nghịch biến trên khoảng (1; 2)?

Câu 15 Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log2(6 − 2x)= 1 − x bằng

Trang 2

Câu 16 Bất phương trình log2021(x − 1) ≤ 0 có bao nhiêu nghiệm nguyên?

Câu 17 Biết x= 2 là một nghiệm của phương trình x2+ (m2− 1)x − 8(m − 1) = 0 (m là tham số phức

có phần ảo âm) Khi đó, mô-đun của số phức w= m2− 3m+ i bằng bao nhiêu ?

A |w|= 3√5 B |w|= 5 C |w|= √73 D |w|= √5

Câu 18 Hai số phức z1= 3 + i và z2= 2 − 3i là nghiệm của phương trình nào sau đây?

A z2− (1+ 4i)z + 9 − 7i = 0 B z2− (5 − 2i)z+ 9 − 7i = 0

C z2+ (1 + 4i)z − 9 + 7i = 0 D z2+ (5 − 2i)z − 9 + 7i = 0

Câu 19 Tất cả các căn bậc hai của số phức z= 15 − 8i là:

A 5 − 2i và −5+ 2i B 4+ i và −4 + i C 4 − i và 2+ 3i D 4 − i và −4+ i

Câu 20 Biết z0là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z2− (3 − 2i)z+ 5 − i = 0

Khi đó tổng phần thực và phần ảo của z0là

Câu 21 Biết z là số phức thỏa mãn z2+ 3z + 4 = 0 Khi đó mô-đun của số phức w = z + 1 bằng bao nhiêu ?

A |w|= √3 B |w|= 2√2 C |w|= √2 D |w|= √5

Câu 22 Tất cả các căn bậc bốn của 1 trong tập số phức có tổng các mô-đun bằng bao nhiêu?

Câu 23 Phương trình (2 − i)z+ 3(1 + iz) = 7 + 8i có nghiệm là

Câu 24 Cho phương trình bậc hai az2+ bz + c = 0 (với a, b, c ∈ R) Xét trên tập số phức, trong các khẳng định sau, đâu là khẳng định sai?

A Nếu∆ = b2− 4ac < 0 thì phương trình đã vô nghiệm

B Phương trình đã cho luôn có nghiệm.

C Phương trình đã cho có tích hai nghiệm bằng c

a.

D Phương trình đã cho có tổng hai nghiệm bằng −b

a .

Câu 25 Gọi M, N là hai điểm biểu diễn các số phức là nghiệm của phương trình z2− 4z+ 29 = 0 Độ dài MN bằng bao nhiêu?

Câu 26 Xét các số phức z thỏa mãn

z2− 3 − 4i

= 2 z

Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của

z

Giá trị của M2+ m2 bằng

Câu 27 Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn

z+ 2i = 1 là một đường tròn Tâm của đường tròn đó có tọa độ là

Câu 28 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A y= x2− 4x+ 1 B y= x4− 3x2+ 2 C y= x −3

x −1. D y= x3− 3x − 5

Câu 29 Cho hàm số y= f (x) có đạo hàm f′(x) = (x − 2)2

(1 − x) với mọi x ∈ R Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 30 Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z= 7 − 6i có tọa độ là

Trang 3

Câu 31 Trong không gian Oxyz, góc giữa hai mặt phẳng (Oxy) và (Oyz) bằng

Câu 32 Cho khối chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, AB = 2, S A vuông góc với đáy và

S A= 3 (tham khảo hình bên)

Thể tích khối chóp đã cho bằng

Câu 33 Cho khối lập phương có cạnh bằng 2 Thể tích của khối lập phương đã cho bằng

Câu 34 (Chuyên KHTH-Lần 4) Với hai số phức z1, z2thỏa mãn z1+ z2 = 8 + 6i và |z1− z2|= 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P= |z1|+ |z2|

Câu 35 Cho z1, z2, z3 thỏa mãn z1+ z2+ z3 = 0 và |z1|= |z2|= |z3|=

√ 2

2 Giá trị lớn nhất của biểu thức

P= |z1+ z2|+ 2|z2+ z3|+ 3|z3+ z1|bằng bao nhiêu?

A Pmax= 4

√ 5

√ 6

√ 2

√ 2

3 .

Câu 36 Cho số phức z thỏa mãn

z+ 1 z

= 3 Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của |z| là

Câu 37 Xét số phức z thỏa mãn 2|z − 1|+ 3|z − i| ≤ 2√2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 1

2 < |z| < 3

2. B |z| <

1

3

2 ≤ |z| ≤ 2. D |z| > 2.

Câu 38 Gọi z1; z2là hai nghiệm của phương trình z2− z+ 2 = 0.Phần thực của số phức

[(i − z1)(i − z2)]2017bằng bao nhiêu?

Câu 39 Cho số phức z thỏa mãn (3 − 4i)z − 4

|z| = 8.Trên mặt phẳng Oxy, khoảng cách từ gốc tọa độ đến điểm biểu diễn số phức thuộc tập hợp nào sau đây?

A. 1

2;

9

4

!

4;

5 4

!

4;+∞

!

4

!

Câu 40 Cho z1, z2là hai số phức thỏa mãn |2z − 1|= |2 + iz|, biết |z1− z2|= 1 Tính giá trị của biểu thức

P= |z1+ z2|

A P=

2

√ 3

Câu 41 Cho số phức z thỏa mãn |z|= 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T = |z + 1| + 2|z − 1|

Câu 42 (Chuyên Lê Quý Đôn- Quảng Trị) Cho số phức ω và hai số thực a, b Biết z1 = ω + 2i và

z2 = 2ω − 3 là hai nghiệm phức của phương trình z2+ az + b = 0 Tính T = |z1|+ |z2|

A T = 4√13 B T = 2

√ 85

√ 97

Câu 43 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S ) : (x+ 1)2+ (y − 3)2+ (z + 2)2 = 9 Mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu (S ) tại điểm A(−2; 1; −4) có phương trình là:

A 3x − 4y+ 6z + 34 = 0 B −x+ 2y + 2z + 4 = 0

C x − 2y − 2z − 4= 0 D x+ 2y + 2z + 8 = 0

Câu 44 Hàm số y = (x + m)3+ (x + n)3− x3 đồng biến trên khoảng (−∞; +∞) Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P= 4(m2+ n2) − m − n bằng

−1

16.

Trang 4

Câu 45 Tập hợp các điểm trong mặt phẳng toạ độ biểu diễn các số phức z thoả mãn

z+ 4 − 8i

= 2√5

là đường tròn có phương trình:

A (x − 4)2+ (y + 8)2 = 2√5 B (x+ 4)2+ (y − 8)2 = 2√5

C (x − 4)2+ (y + 8)2 = 20 D (x+ 4)2+ (y − 8)2 = 20

Câu 46 Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x2và đường thẳng y = mx với m , 0 Hỏi

có bao nhiêu số nguyên dương m để diện tích hình phẳng (H) là số nhỏ hơn 20

Câu 47 Đường thẳng (∆) : x −1

2 = y+ 2

−1 không đi qua điểm nào dưới đây?

A A(−1; 2; 0) B (3; −1; −1) C (−1; −3; 1) D (1; −2; 0).

Câu 48 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(0; 0; −1), B(−1; 1; 0), C(1; 0; 1) Tìm điểm M sao cho

3MA2+ 2MB2− MC2đạt giá trị nhỏ nhất

A M(−3

4;

1

3

4;

1

3

4;

1

3

4;

3

2; −1).

Câu 49 Trong không gian Oxyz, cho ba véctơ→−a = (−1; 1; 0),→−b = (1; 1; 0), −→c = (1; 1; 1) Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A.

c

→ a

= √2 C.→−b ⊥→−c D.→−b ⊥→−a

Câu 50 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mđể hàm số y= (m + 1)x4− mx2+ 3

2 chỉ có cực tiểu mà không có cực đại

A m < −1 B −1 ≤ m ≤ 0 C m > 1 D −1 ≤ m < 0.

HẾT

Ngày đăng: 10/04/2023, 15:05