1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra thpt môn toán (563)

4 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra thpt môn toán
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 123,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra LATEX ĐỀ KIỂM TRA THPT MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 4 trang) Mã đề 001 Câu 1 Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho đồ thị của hai hàm số y = x[.]

Trang 1

Kiểm tra L A TEX ĐỀ KIỂM TRA THPT MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 4 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho đồ thị của hai hàm số y= x3+ x2và y= x2+3x+mcắt nhau tại nhiều điểm nhất

A −2 ≤ m ≤ 2 B 0 < m < 2 C m= 2 D −2 < m < 2.

Câu 2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y= x2và đường thẳng y= x

A. 2

1

1

Câu 3 Gọi S (t) là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 1

(x+ 1)(x + 2)2; y = 0; x = 0; x = t(t > 0) Tìm lim

t→ +∞S(t).

A − ln 2 −1

2. B ln 2+ 1

1

1

2 − ln 2.

Câu 4 Cho hàm số y = f (x) xác định và liên tục trên mỗi nửa khoảng (−∞; −2] và [2; +∞), có bảng biến thiên như hình bên Tìm tập hợp các giá trị của m để phương trình f (x) = m có hai nghiệm phân biệt

A [22;+∞) B (7

4;+∞)

C [7

4; 2]S[22;+∞) D (7

4; 2]S[22;+∞)

Câu 5 Biết

5

R

1

dx 2x − 1 = ln T Giá trị của T là:

Câu 6 Cho a > 0 và a , 1 Giá trị của alog√a 3bằng?

Câu 7 Cho hình thang cân có độ dài đáy nhỏ và hai cạnh bên đều bằng 1 mét Khi đó hình thang đã cho

có diện tích lớn nhất bằng?

A 3√3(m2) B. 3

√ 3

√ 3

2) D 1 (m2)

Câu 8 Cho hình chóp S ABC có S A⊥(ABC) Tam giác ABC vuông cân tại B và S A= a√6, S B= a√7 Tính góc giữa SC và mặt phẳng (ABC)

Câu 9 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S ) : (x − 1)2 + (y + 2)2 + (z − 3)2 = 16và mặt phẳng (P) : 2x − 2y+ z + 6 = 0 Khẳng định nào sau đây đúng?

A (P) cắt mặt cầu (S ) B (P) đi qua tâm mặt cầu (S ).

C (P) không cắt mặt cầu (S ) D (P) tiếp xúc mặt cầu (S ).

Câu 10 Cho hàm số f (x) liên tục trên R và

2 R

0

( f (x)+ 2x) = 5 TínhR2

0

f(x)

Câu 11 Cho hàm số y= ax+ b

cx+ d có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục hoành là

Câu 12 Bất phương trình log2021(x − 1) ≤ 0 có bao nhiêu nghiệm nguyên?

Trang 2

Câu 13 Đường thẳng y= 2 là tiệm cận ngang của đồ thị nào dưới đây?

A y= 2

2x − 2

−2x+ 3

1 − 2x.

Câu 14 Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng

(S BD) theo a

√ 2

2 .

Câu 15 Cho hàm số y = f (x) xác định trên tập R và có f′(x) = x2 − 5x+ 4 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (3;+∞)

B Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−∞; 3).

C Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (1; 4).

D Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (1; 4).

Câu 16 Cho hàm số bậc ba y= f (x) có đồ thị là đường cong trong hình bên

Số giá trị nguyên của tham số m để phương f (x+ m) = m có ba nghiệm phân biệt?

Câu 17 Biết z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z2− 4z+ 20 = 0 Trên mặt phẳng tọa

độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức w= (1 + i)z0− 2z0 ?

Câu 18 Hai số phức z1= 3 + i và z2= 2 − 3i là nghiệm của phương trình nào sau đây?

A z2− (5 − 2i)z+ 9 − 7i = 0 B z2+ (1 + 4i)z − 9 + 7i = 0

C z2+ (5 − 2i)z − 9 + 7i = 0 D z2− (1+ 4i)z + 9 − 7i = 0

Câu 19 Cho phương trình bậc hai az2+ bz + c = 0 (với a, b, c ∈ R) Xét trên tập số phức, trong các khẳng định sau, đâu là khẳng định sai?

A Phương trình đã cho có tổng hai nghiệm bằng −b

a .

B Phương trình đã cho luôn có nghiệm.

C Phương trình đã cho có tích hai nghiệm bằng c

a.

D Nếu∆ = b2− 4ac < 0 thì phương trình đã vô nghiệm

Câu 20 Tất cả các căn bậc hai của số phức z= 15 − 8i là:

A 4 − i và 2+ 3i B 4+ i và −4 + i C 4 − i và −4+ i D 5 − 2i và −5+ 2i

Câu 21 Biết z = 1 + i và z = 2 là một trong các nghiệm của phương trình z3 + az2+ bz + c = 0 (với

a, b ∈ R ) Khi đó tổng a + b + c bằng bao nhiêu?

Câu 22 Biết z0là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z2− (3 − 2i)z+ 5 − i = 0

Khi đó tổng phần thực và phần ảo của z0là

Câu 23 Căn bậc hai của -4 trong tập số phức là.

A 2i hoặc -2i B không tồn tại C 2 hoặc -2 D 4i.

Câu 24 Tất cả các căn bậc bốn của 1 trong tập số phức có tổng các mô-đun bằng bao nhiêu?

Câu 25 Gọi z1, z2là hai nghiệm phức của phương trình 2(1+i)z2−4(2−i)z−5−3i= 0 TổngT = |z1|2+|z2|2 bằng bao nhiêu?

A T =

13

4 .

Trang 3

Câu 26 Cho hình nón có đường kính đáy 2r và độ dài đường sinh l Diện tích xung quanh của hình nón

đã cho bằng

A. 2

Câu 27 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S ) : x2+ y2+ z2− 2x − 4y − 6z+ 1 = 0 Tâm của (S ) có tọa độ là

A (2; 4; 6) B (−1; −2; −3) C (−2; −4; −6) D (1; 2; 3).

Câu 28 Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y = xπ là:

A y′= πxπ−1 B y′ = π1xπ−1 C y′ = xπ−1 D y′ = πxπ

Câu 29 Có bao nhiêu cặp số nguyên (x; y) thỏa mãnlog3(x2+ y2+ x) + log2(x2+ y2) ≤ log3x+ log2(x2+

y2+ 24x)?

Câu 30 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại B, S A vuông góc với đáy và S A= AB (tham khảo hình bên)

Góc giữa hai mặt phẳng (S BC) và (ABC) bằng

Câu 31 Cho hàm số y= ax4+ bx2+ c có đồ thị là đường cong trong hình bên Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là

Câu 32 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d : x −1

−1 = z+ 3

−2 Điểm nào dưới đây thuộc d?

A M(2; −1; −2) B P(1; 2; 3) C Q(1; 2; −3) D N(2; 1; 2).

Câu 33 Phần ảo của số phức z= 2 − 3i là

Câu 34 (Chuyên KHTH-Lần 4) Với hai số phức z1, z2thỏa mãn z1+ z2 = 8 + 6i và |z1− z2|= 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P= |z1|+ |z2|

Câu 35 Cho số phức z thỏa mãn |z|= 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T = |z + 1| + 2|z − 1|

Câu 36 Giả sử z1, z2, , z2016là 2016 nghiệm phức phân biệt của phương trình z2016+z2015+· · ·+z+1 = 0 Tính giá trị của biểu thức P= z2017

1 + z2017

2 + · · · + z2017

2015+ z2017

2016

Câu 37 Cho số phức z (không phải là số thực, không phải là số ảo) và thỏa mãn 1+ z + z2

1 − z+ z2 là số thực Khi đó mệnh đề nào sau đây đúng?

A 2 < |z| < 5

3

2 < |z| < 2 C. 1

2 < |z| < 3

5

2 < |z| < 7

2.

Câu 38 Cho số phức z thỏa mãn1 − √5i|z|= 2

√ 42

z +√3i+√15 Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. 5

2 < |z| < 4 B. 3

2 < |z| < 3 C 3 < |z| < 5 D. 1

2 < |z| < 2

Câu 39 Cho số phức z thỏa mãn |z| ≤ 1 ĐặtA= 2z − i

2+ iz Mệnh đề nào sau đây đúng?

Câu 40 Xét số phức z thỏa mãn 2|z − 1|+ 3|z − i| ≤ 2√2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 1

2 < |z| < 3

3

1

2.

Trang 4

Câu 41 (Chuyên Lê Quý Đôn- Quảng Trị) Cho số phức ω và hai số thực a, b Biết z1 = ω + 2i và

z2= 2ω − 3 là hai nghiệm phức của phương trình z2+ az + b = 0 Tính T = |z1|+ |z2|

A T = 2

97

√ 85

Câu 42 Cho ba số phức z1, z2, z3thỏa mãn |z1|= |z2|= |z3|= 1 và z1+z2+z3 = 0 Tính A = z2

1+z2

2+z2

3

Câu 43 Tập nghiệm của bất phương trình log3(36 − x2) ≥ 3 là

A (0; 3] B (−∞; 3] C (−∞; −3] ∪ [3; +∞) D [−3; 3].

Câu 44 Đồ thị hàm số y= x+ 1

x −2 (C) có các đường tiệm cận là

A y= −1 và x = 2 B y= 1 và x = 2 C y= 1 và x = −1 D y= 2 và x = 1

Câu 45 Cho hàm số f (x) Biết f (0)= 4 và f′(x)= 2 sin2

x+ 1, ∀x ∈ R, khi đó

π 4 R 0

f(x) bằng

A. π2+ 15π

16

Câu 46 Cho lăng trụ đứng ABC.A

B′C′có cạnh BC= 2a, góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (A′

BC)bằng

600Biết diện tích của tam giác∆A′BC bằng 2a2Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A′B′C′

A V = 3a3 B V = a3

√ 3

3 .

Câu 47 Cho hàm số y= f (x) có bảng biến thiên như sau :

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 48 Cho mặt phẳng (α) : 2x − 3y − 4z+ 1 = 0 Khi đó, một véctơ pháp tuyến của (α)?

A.→−n = (2; −3; 4) B.→−n = (−2; 3; 1) C.→−n = (2; 3; −4) D.→−n = (−2; 3; 4)

Câu 49 Một hình trụ có bán kính đáy r = a, độ dài đường sinh l = 2a Tính diện tích xung quanh của hình trụ

Câu 50 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(0; 0; −1), B(−1; 1; 0), C(1; 0; 1) Tìm điểm M sao cho

3MA2+ 2MB2− MC2đạt giá trị nhỏ nhất

A M(−3

4;

3

3

4;

1

3

4;

1

3

4;

1

2; −1).

HẾT

Ngày đăng: 10/04/2023, 14:45