1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra thpt môn toán (751)

4 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra thpt môn toán
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Mễ Nhiêu
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Mễ Nhiêu
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 123,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra LATEX ĐỀ KIỂM TRA THPT MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 4 trang) Mã đề 001 Câu 1 Cho hình thang cân có độ dài đáy nhỏ và hai cạnh bên đều bằng 1 mét Khi[.]

Trang 1

Kiểm tra L A TEX ĐỀ KIỂM TRA THPT MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 4 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Cho hình thang cân có độ dài đáy nhỏ và hai cạnh bên đều bằng 1 mét Khi đó hình thang đã cho

có diện tích lớn nhất bằng?

A. 3

3

√ 3

2) C 3√3(m2) D 1 (m2)

Câu 2 Cho hàm số y = f (x) xác định và liên tục trên mỗi nửa khoảng (−∞; −2] và [2; +∞), có bảng biến thiên như hình bên Tìm tập hợp các giá trị của m để phương trình f (x) = m có hai nghiệm phân biệt

A [22;+∞) B [7

4; 2]S[22;+∞) C (7

4;+∞)

D (7

4; 2]S[22;+∞)

Câu 3 Cho x, y, z là ba số thực khác 0 thỏa mãn 2x = 5y = 10−z Giá trị của biểu thức A = xy + yz + zxbằng?

Câu 4 Cho hàm số y= x−√2017 Mệnh đề nào dưới đây là đúng về đường tiệm cận của đồ thị hàm số?

A Không có tiệm cận ngang và có một tiệm cận đứng.

B Có một tiệm cận ngang và một tiệm cận đứng .

C Không có tiệm cận.

D Có một tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng.

Câu 5 Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 4π và có thiết diện qua trục của nó là một hình vuông.

Tính thể tích của khối trụ

Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; 2; 3) Tìm tọa độ điểm A là hình chiếu của

M trên mặt phẳng (Oxy)

A A(1; 0; 3) B A(1; 2; 0) C A(0; 2; 3) D A(0; 0; 3).

Câu 7 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A1B1C1có AB= a, AC = 2a, AA1 = 2a√5 và dBAC = 1200 Gọi K,

I lần lượt là trung điểm của cạnh CC1, BB1 Tính khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng (A1BK)

A. a

5

a

√ 5

√ 15

Câu 8 Cho hình trụ có hai đáy là hai đường tròn (O; r) và (O′; r) Một hình nón có đỉnh O và có đáy là hình tròn (O′

; r) Mặt xung quanh của hình nón chia khối trụ thành hai phần Gọi V1 là thể tích của khối nón, V2là thể tích của phần còn lại Tính tỉ số V1

V2

A. V1

V2 = 1

V1

V2 = 1

V1

V2 = 1

2.

Câu 9 Cho hàm số y = ax+ b

cx+ d có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục hoành là

Câu 10 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) : x − 3y+ 5z − 2 = 0 Điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng (P)?

A M(0 ; 0 ; 2) B N(1 ; 1 ; 7) C Q(4 ; 4 ; 2) D P(4 ; −1 ; 3).

Câu 11 Tính thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) : y = 4 − x2 và trục hoành quanh trục Ox

Trang 2

A V = 4

2 .

Câu 12 Choa,b là các số dương, a , 1sao cho logab= 2, giá trị của loga(a3b) bằng

Câu 13 Cho hàm số f (x)=

− 1

3x

3+ 1

2(2m+ 3)x2− (m2+ 3m)x +2

3

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc [−9; 9] để hàm số nghịch biến trên khoảng (1; 2)?

Câu 14 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f (x)= 5x4+ cos x là

A x5− sin x+ C B 5x5− sin x+ C C x5+ sin x + C D 5x5+ sin x + C

Câu 15 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Câu 16 Bất phương trình log2021(x − 1) ≤ 0 có bao nhiêu nghiệm nguyên?

Câu 17 Biết z là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z2− 4z+ 13 = 0 Khi đó mô-đun của

số phức w= z2+ 2z bằng bao nhiêu?

A |w|= √13 B |w|= 5√13 C |w|= √37 D |w|= 5

Câu 18 Tất cả các căn bậc hai của số phức z= 15 − 8i là:

A 4+ i và −4 + i B 4 − i và −4+ i C 4 − i và 2+ 3i D 5 − 2i và −5+ 2i

Câu 19 Hai số phức z1= 3 + i và z2= 2 − 3i là nghiệm của phương trình nào sau đây?

A z2− (5 − 2i)z+ 9 − 7i = 0 B z2− (1+ 4i)z + 9 − 7i = 0

C z2+ (1 + 4i)z − 9 + 7i = 0 D z2+ (5 − 2i)z − 9 + 7i = 0

Câu 20 Cho phương trình bậc hai az2+ bz + c = 0 (với a, b, c ∈ R) Xét trên tập số phức, trong các khẳng định sau, đâu là khẳng định sai?

A Phương trình đã cho có tổng hai nghiệm bằng −b

a .

B Phương trình đã cho có tích hai nghiệm bằng c

a.

C Nếu∆ = b2− 4ac < 0 thì phương trình đã vô nghiệm

D Phương trình đã cho luôn có nghiệm.

Câu 21 Phương trình (2 − i)z+ 3(1 + iz) = 7 + 8i có nghiệm là

Câu 22 Biết x= 2 là một nghiệm của phương trình x2+ (m2− 1)x − 8(m − 1) = 0 (m là tham số phức

có phần ảo âm) Khi đó, mô-đun của số phức w= m2− 3m+ i bằng bao nhiêu ?

A |w|= 5 B |w|= √73 C |w|= √5 D |w|= 3√5

Câu 23 Tất cả các căn bậc bốn của 1 trong tập số phức có tổng các mô-đun bằng bao nhiêu?

Câu 24 Biết phương trình z2+ mz − m + 4 = 0 có hai nghiệm đều là số thuần ảo Khi đó tham số thực

mgần giá trị nào nhất trong các giá trị sau?

Câu 25 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình mz2+ 2mz − 3(m − 1) = 0 không có nghiệm thực là

A 0 < m < 3

4. B 0 ≤ m <

3

4. C m ≥ 0. D m < 0 hoặc m >

3

4.

Câu 26 Cho cấp số nhân (un) với u1= 2 và công bội q = 1

2 Giá trị của u3 bằng

A. 1

7

1

Trang 3

Câu 27 Phần ảo của số phức z= 2 − 3i là

Câu 28 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y = −x4+ 6x2+ mx có ba điểm cực trị?

Câu 29 Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn log3x

2− 16

343 < log7x2− 16

Câu 30 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 2; 3) Điểm đối xứng với A qua mặt phẳng (Oxz) có tọa

độ là

A (−1; −2; −3) B (−1; 2; 3) C (1; 2; −3) D (1; −2; 3).

Câu 31 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) : x+ y + z + 1 = 0 có một vectơ pháp tuyến là:

A.→−n2= (1; −1; 1) B.→−n1 = (−1; 1; 1) C.→−n4 = (1; 1; −1) D.→−n3 = (1; 1; 1)

Câu 32 Cho hình nón có đường kính đáy 2r và độ dài đường sinh l Diện tích xung quanh của hình nón

đã cho bằng

A. 2

Câu 33 Cho hàm số bậc ba y= f (x) có đồ thị là đường cong trong hình bên Giá trị cực đại của hàm số

đã cho là

Câu 34 (Chuyên Vinh- Lần 4) Cho số phức z có điểm biểu diễn là M như hình bên.

Biết rằng điểm biểu diễn số phức ω = 1

z là một trong bốn điểm P, Q, R, S Hỏi điểm biểu diễn số phức ω là điểm nào?

Câu 35 Cho biết |z1|+ |z2|= 3.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức.P = |z1+ z2|2+ |z1− z2|2

Câu 36 Gọi z1; z2là hai nghiệm của phương trình z2− z+ 2 = 0.Phần thực của số phức

[(i − z1)(i − z2)]2017bằng bao nhiêu?

Câu 37 (Chuyên Vinh- Lần 1) Cho số phức z thỏa mãn |z| =

√ 2

2 và điểm A trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn z

Biết rằng điểm biểu diễn số phức ω = 1

iz là một trong bốn điểm M, N, P, Q Khi đó điểm biểu diễn

số phức ω là

Câu 38 (Chuyên KHTH-Lần 4) Với hai số phức z1, z2thỏa mãn z1+ z2 = 8 + 6i và |z1− z2|= 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P= |z1|+ |z2|

Câu 39 Cho số phức z (không phải là số thực, không phải là số ảo) và thỏa mãn 1+ z + z2

1 − z+ z2 là số thực Khi đó mệnh đề nào sau đây đúng?

A 2 < |z| < 5

3

2 < |z| < 2 C. 1

2 < |z| < 3

5

2 < |z| < 7

2.

Câu 40 Cho z1, z2, z3 thỏa mãn z1+ z2+ z3 = 0 và |z1|= |z2|= |z3|=

√ 2

2 Giá trị lớn nhất của biểu thức

P= |z1+ z2|+ 2|z2+ z3|+ 3|z3+ z1|bằng bao nhiêu?

Trang 4

A Pmax = 7

√ 2

√ 6

√ 2

√ 5

5 .

Câu 41 Cho số phức z , 1 thỏa mãn z+ 1

z −1 là số thuần ảo Tìm |z| ?

2.

Câu 42 Giả sử z1, z2, , z2016là 2016 nghiệm phức phân biệt của phương trình z2016+z2015+· · ·+z+1 = 0 Tính giá trị của biểu thức P= z2017

1 + z2017

2 + · · · + z2017

2015+ z2017

2016

Câu 43 Cho số phức z= a + bi (a, b ∈ R) thỏa mãn z + 1 + 3i −

z

i= 0 Tính S = 2a + 3b

Câu 44 Cần chọn 3 người đi công tác từ một tổ có 30 người, khi đó số cách chọn là

Câu 45 Trong các số phức z thỏa mãn

z − i

=

¯z − 2 − 3i

Hãy tìm z có môđun nhỏ nhất

A z= −6

5 −

27

5 −

6

5+ 27

5 + 6

5i.

Câu 46 Tập hợp các điểm trong mặt phẳng toạ độ biểu diễn các số phức z thoả mãn

z+ 4 − 8i

= 2√5

là đường tròn có phương trình:

A (x − 4)2+ (y + 8)2 = 20 B (x+ 4)2+ (y − 8)2 = 2√5

C (x − 4)2+ (y + 8)2 = 2√5 D (x+ 4)2+ (y − 8)2 = 20

Câu 47 Tính đạo hàm của hàm số y= 2023x

A y′ = x.2023x−1 B y′ = 2023x

ln 2023 C y′ = 2023x

ln x

Câu 48 Cho hàm số y= f (x) có đạo hàm f′

(x)= x2

− 2x, ∀x ∈ R Hàm số y = −2 f (x) đồng biến trên khoảng

Câu 49 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình log3(x2 − 5x + m) > log3(x − 2) có tập nghiệm chứa khoảng (2;+∞) Tìm khẳng định đúng

Câu 50. R 6x5dxbằng

A. 1

6x

HẾT

Ngày đăng: 10/04/2023, 14:45