1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đề kiểm tra thpt môn toán (751)

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra thpt môn toán năm học 2022 – 2023
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Mễ
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 125,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra LATEX ĐỀ KIỂM TRA THPT MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Công thức nào sai? A ∫ ax = ax ln a +C B ∫ cos x = sin x +C C ∫ ex = ex[.]

Trang 1

Kiểm tra L A TEX ĐỀ KIỂM TRA THPT MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Công thức nào sai?

Câu 2 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y= x

x2+ 1 trên tập xác định của nó là

A min

R

y= −1

2. B minR

R

y= 1

y= −1

Câu 3 Cho hai số thực x, y thỏa mãn hệ điều kiện: x ≥ 0; y ≤ 18x3+ 4x = (3 − y) p1 − y Kết luận nào sau đây là sai?

A Nếux > 2 thìy < −15 B Nếu 0 < x < 1 thì y < −3.

C Nếu 0 < x < π thì y > 1 − 4π2 D Nếux= 1 thì y = −3

Câu 4 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 2; −1), M(2; 4; 1), N(1; 5; 3) Biết C là một

điểm trên mặt phẳng (P):x+ z − 27 = 0 sao cho tồn tại các điểm B, D tương ứng thuộc các tia AM, AN

để tứ giác ABCD là hình thoi Tọa độ điểm C là:

A C(6; 21; 21) B C(6; −17; 21) C C(20; 15; 7) D C(8;21

2 ; 19).

Câu 5 Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình 6.22x− 13.6x+ 6.32x = 0

6 .

Câu 6 Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y= log5xtại điểm có hoành độ x= 5 là:

A y= x

5 ln 5+ 1 − 1

5 ln 5 + 1

C y= x

5 ln 5− 1+ 1

5 ln 5 −

1

ln 5.

Câu 7 Với giá trị nào của tham số m thì tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất của đồ thị hàm số y =

x3+ 6x2+ mx − 2 đi qua điểm (11;1)?

Câu 8 Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ có đáy ABCD là hình bình hành Hình chiếu vuông góc của A′ lên mặt phẳng (ABCD)trùng với giao điểm của AC vàBD Biết SABCD = 60a2, AB = 10a, góc giữa mặt bên (ABB′A′) và mặt đáy bằng 450 Tính thể tích khối tứ diện ACB′D′theo a

Câu 9 Cân phân công 3 ban tư môt tô 10 ban đê lam trưc nhât Hoi co bao nhiêu cach phân công khac

nhau

A A3

Câu 10 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S ) có tâm I(−1; −4; 2) và điểmM(1; 2; 2)thuộc mặt cầu.

Phương trình của (S ) là

A (x+ 1)2+ (y + 4)2+ (z − 2)2= √40 B (x − 1)2+ (y − 4)2+ (z + 2)2 = 40

C (x+ 1)2+ (y + 4)2+ (z − 2)2= 40 D (x − 1)2+ (y − 4)2+ (z + 2)2 = 10

Câu 11 Tính đạo hàm của hàm số y= 5x

A y′= x.5x−1

ln 5.

Câu 12 Cho số phức z1 = 3 − 4i; z2 = 1 − i, phần ảo của số phức z1.z2bằng

Trang 2

Câu 13 Đường thẳng y= 2 là tiệm cận ngang của đồ thị nào dưới đây?

A y= 2

2x − 2

1+ x

x −2 .

Câu 14 Đạo hàm của hàm số y= (2x + 1)−

1

3 trên tập xác định là

A −2

3(2x+ 1)−

4

1

3 ln(2x+ 1)

C −1

3(2x+ 1)−

4

1

3 ln(2x+ 1)

Câu 15 Nếu

6

R

1

f(x)= 2 vàR6

1

g(x)= −4 thìR6

1

( f (x)+ g(x)) bằng

Câu 16 Có bao nhiêu cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn log4(9x2 + 16y2 + 112y) + log3(9x2 + 16y2) < log4y+ log3(684x2+ 1216y2+ 720y)?

Câu 17 Cho số phức z thỏa mãn z(1+ 3i) = 17 + i Khi đó mô-đun của số phức w = 6z − 25i là

Câu 18 Những số nào sau đây vừa là số thực và vừa là số ảo?

A Không có số nào B C.Truehỉ có số 0 C Chỉ có số 1 D 0 và 1.

Câu 19 Cho hai số phức z1 = 1 + i và z2 = 2 − 3i Tính mô-đun của số phức z1+ z2

A |z1+ z2|= 1 B |z1+ z2|= √13 C |z1+ z2|= √5 D |z1+ z2|= 5

Câu 20 Đẳng thức nào đúng trong các đẳng thức sau?

A (1+ i)2018= 21009i B (1+ i)2018 = −21009 C (1+ i)2018 = −21009i D (1+ i)2018 = 21009

Câu 21 Cho số phức z1= 2 + 3i, z2 = 5 − i Giá trị của biểu thức

z1+ z2

z1

Câu 22 Phần thực của số phức z= 1 + (1 + i) + (1 + i)2+ · · · + (1 + i)2016 là

Câu 23 Cho A= 1 + i2+ i4+ · · · + i4k−2+ i4k, k ∈ N∗ Hỏi đâu là phương án đúng?

Câu 24 Trong các kết luận sau, kết luận nào sai

A Mô-đun của số phức z là số thực B Mô-đun của số phức z là số thực không âm.

C Mô-đun của số phức z là số phức D Mô-đun của số phức z là số thực dương.

Câu 25 Cho số phức z= (m − 1) + (m + 2)i với m ∈ R Tập hợp tất các giá trị của m để |z| ≤ √5 là

A 0 ≤ m ≤ 1 B m ≥ 0 hoặc m ≤ −1 C −1 ≤ m ≤ 0 D m ≥ 1 hoặc m ≤ 0 Câu 26 Cho khối lập phương có cạnh bằng 2 Thể tích của khối lập phương đã cho bằng

Câu 27 Một hộp chứa 15 quả cầu gồm 6 quả màu đỏ được đánh số từ 1 đến 6 và 9 quả màu xanh được

đánh số từ 1 đến 9 Lấy ngẫu nhiên hai quả từ hộp đó, xác suất để lấy được hai quả khác màu đồng thời tổng hai số ghi trên chúng là số chẵn bằng

A. 9

1

18

4

35.

Câu 28 Cho hàm số y= ax+ b

cx+ d có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục hoành là

Trang 3

Câu 29 Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn

z+ 2i = 1 là một đường tròn Tâm của đường tròn đó có tọa độ là

Câu 30 Cho hàm số y= ax4+ bx2+ c có đồ thị là đường cong trong hình bên Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là

Câu 31 Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm f′

(x)= (x − 2)2

(1 − x) với mọi x ∈ R Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 32 Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y = log3xlà:

A y′= 1

′ = 1

′ = ln3

x .

Câu 33 Với a là số thực dương tùy ý, ln(3a) − ln(2a) bằng

3

2)

Câu 34 Cho số phứcz = a − 2 + (b + 1)i với a, b ∈ Z và|z| = 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

S = a + 2b

Câu 35 (Chuyên Vinh- Lần 1) Cho số phức z thỏa mãn |z| =

√ 2

2 và điểm A trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn z

Biết rằng điểm biểu diễn số phức ω = 1

iz là một trong bốn điểm M, N, P, Q Khi đó điểm biểu diễn

số phức ω là

Câu 36 (Sở Nam Định) Tìm mô-đun của số phức z biết z − 4= (1 + i)|z| − (4 + 3z)i

2.

Câu 37 Xét số phức z thỏa mãn 2|z − 1|+ 3|z − i| ≤ 2√2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A |z| < 1

1

2 < |z| < 3

3

2 ≤ |z| ≤ 2.

Câu 38 (Đặng Thức Hứa – Nghệ An) Cho các số phức z1 , 0, z2 , 0 thỏa mãn điều kiện2

z1 + 1

z2 = 1

z1+ z2

Tính giá trị biểu thức P=

z1

z2

+

z2

z1

A. √1

3√2

√ 2

Câu 39 Gọi z1; z2là hai nghiệm của phương trình z2− z+ 2 = 0.Phần thực của số phức

[(i − z1)(i − z2)]2017bằng bao nhiêu?

Câu 40 Cho z1, z2là hai số phức thỏa mãn |2z − 1|= |2 + iz|, biết |z1− z2|= 1 Tính giá trị của biểu thức

P= |z1+ z2|

A P=

2

√ 3

Câu 41 Cho số phức z thỏa mãn |z2− 2z+ 5| = |(z − 1 + 2i)(z + 3i − 1)| Tìm giá trị nhỏ nhất |w|mincủa

|w|, với w= z − 2 + 2i

A |w|min= 1 B |w|min= 3

2. C |w|min = 1

2. D |w|min = 2

Trang 4

Câu 42 Cho số phức z thỏa mãn1 − √5i|z|= 2

√ 42

z +√3i+√15 Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A 3 < |z| < 5 B. 1

2 < |z| < 2 C. 5

2 < |z| < 4 D. 3

2 < |z| < 3

Câu 43 Số phức z= 5 − 2i có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là M Tìm tọa độ điểm M

Câu 44 Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x2và đường thẳng y = mx với m , 0 Hỏi

có bao nhiêu số nguyên dương m để diện tích hình phẳng (H) là số nhỏ hơn 20

Câu 45 Tập hợp các điểm trong mặt phẳng toạ độ biểu diễn các số phức z thoả mãn

z+ 4 − 8i

= 2√5

là đường tròn có phương trình:

A (x − 4)2+ (y + 8)2 = 2√5 B (x − 4)2+ (y + 8)2 = 20

C (x+ 4)2+ (y − 8)2 = 2√5 D (x+ 4)2+ (y − 8)2 = 20

Câu 46 Cho hàm số y= f (x) có bảng biến thiên như sau :

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 47 Tìm đạo hàm của hàm số: y= (x2+ 1)

3 2

A. 3

4x

−1

2(2x)

1

1

2(x

2+ 1)

1

2

Câu 48 Đồ thị hàm số y= x+ 1

x −2 (C) có các đường tiệm cận là

A y= 2 và x = 1 B y= 1 và x = −1 C y= 1 và x = 2 D y= −1 và x = 2

Câu 49 Tập nghiệm của bất phương trình log3(10 − 3x +1) ≥ 1 − x chứa mấy số nguyên.

Câu 50 Biết

3

R

2

f(x)dx= 3 vàR3

2

g(x)dx= 1 Khi đóR3

2

[ f (x)+ g(x)]dx bằng

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 09/04/2023, 20:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN