1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Lâm sàng nội tiết

2 749 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 19,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiêu chí Tuyến giáp Tuyên cận giáp Tuyến thượng vỏ thận TụyMột số bệnh tiêu biểu Basedow, viêm giáp, Graves Phù niêm Phôn rếcklinaode n Tetani Cushing, Conn Addison Đái Tháo Đường Toàn t

Trang 1

Tiêu chí Tuyến giáp Tuyên cận giáp Tuyến thượng vỏ thận Tụy

Một số bệnh tiêu

biểu

Basedow, viêm giáp, Graves

Phù niêm Phôn

rếcklinaode n

Tetani Cushing,

Conn

Addison Đái Tháo Đường

Toàn

trạng

Ý thức Hồi hộp, lo lắng Kém tập trung,

mệt

Mệt, hay cáu gắt

Mệt mỏi, nhức đầu

+ Tiêu chuẩn:

*Đường huyết đói (8h ko ăn)

>126mg% (đo 2 lần)

*Đường huyết bình thường >200mg% +”3-nhiều”

*Sau 2h uống 75g Glucose, >200m%

** HbA-1c>6.5%

+ Phân loại:

*type 1(người trẻ, phụ thuộc insulin, nhanh, gầy)

*type 2(người già, ko phụ thuộc insulin, chậm, phì)

môi dày, xệ

Mặt+thân béo, chi gầy Chiều cao

Cân nặng Ăn ngon, gầy

nhanh

Biếng ăn, tăng cân

Gầy Da+Niêm Nóng, đổ mồ hôi

nhiều

bòco quắt lại

Xạm đen

gãy Tuyến

giáp

Bướu mạch, có rung miêu,

âm thổi Hạch

Phù/Mất

nước

Phù mi mắt, ấn

ko lõm Tim

mạch

Huyết áp Tăng (chủ yếu là

HA tối đa)

Tần số,

nhịp

Có ngoại tâm thu, loạn nhịp

Tim to

Sinh

dục

Kinh

nguyệt

Kích

thước

Nam:

giảm

Mất kinh, liệt dương

Trang 2

Hô hấp Nhịp thở nhanh Dễ bị co

thắt thanh quản

Dễ bị viêm phổi Tiết niệu Khát nhiều, tiểu

nhiều

Uống ít, tiểu ít Dễ bị sỏi

thận

Đái nhiều, uống nhiều, dễ

bị sỏi Tiêu hóa Tiêu chảy, nôn Táo bón Nôn+đau

bùng

Co thắt thực quản-dạ dày

Tăng tiết HClđau

dạ dày

Nôn, tiêu chảy, đau bụng Vận

động

Teo/thoái

hóa

Gốc<ngọn

Cơ lực giảm Phản xạ

gân

Các dấu

hiệu

Run tay chân, dấu hiệu ghế đẩu

Kéo dài px gân gót, hay vợt bẻ

Thở sâu, Chvostek, Trousseau

Cơn Tetani Thần

kinh

Thị

giác/mắt

Mắt lồi, mi thường giật, ko hội tụ nhãn cầu đc

Các dấu

hiệu

Các cận lâm sàng + đo nồng nộ FT3 FT4 trong máu,

Tg.

+ đo nồng độ TSH (đánh giá feed

back)

+ Soi, siêu âm, xquang +Tế bào +Xạ hình

+ Miễn dịch (TPO-Ab, LAST)

+Định lượng Canxi máu, niệu

+Định lượng phospho máu

và phosphotaza kiềm

+ Kali máu

+X-quang xương

+ Công thức, hóa sinh máu

+ Cortisol 8h, 17 OH corticosteroid, 17 cetosteroid

Ngày đăng: 10/05/2014, 17:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dáng Mặt Cushing, - Lâm sàng nội tiết
Hình d áng Mặt Cushing, (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w