Phương trình đường AD Mọi điểm nằm trên đường AD thể hiện thị trường hàng hóa và thị trường tiền tệ cân bằng trong điều kiện P thay đổi, nghiã là phương trình đường AD luôn thỏa hệ p
Trang 205/28/24 Lê Thị Hường 2
I Sự hình thành đường tổng cầu
II Sự hình thành đường tổng cung
III Tác động của các CSKT
Trang 3 Lượng cung tiền thực thay đổi do:
Cung tiền danh nghĩa thay đổi
Mức giá chung thay đổi.
Trang 5LM(M/P0) LM(M/P1) LM(M/P2)
Y r
Trang 805/28/24 Lê Thị Hường 8
2.Sự hình thành đường AD
Nối các điểm E0(Y,r0), E1(Y1,r1)
E2(Y2,r2) є H.7.2b AD(A →S 0,M)
Trang 9Đồ
thị
LM 2 (M/P 2 )
r 0
Trang 112.Sự hình thành đường AD
Đường AD:
là tập hợp các phối hợp khác nhau giữa
P và Y hàng hoá tiêu thụ mà tại đó
thị trường hàng hoá
và thị trường tiền tệ
luôn cân bằng
Trang 1205/28/24 Lê Thị Hường 12
3 Sự dịch chuyển của đường
tổng cầu
AD dịch chuyển do:
Cung tiền danh nghĩa thay đổi
Tổng cầu tự định thay đổi
Trang 133 Sự dịch chuyển của đường
Trang 153 Sự dịch chuyển của đường
Trang 161 )
AD1(A 1 ,M)
Trang 171 )
AD1(A 1 ,M1)
LM1(M1/P 0 )
Trang 1805/28/24 Lê Thị Hường 18
4 Phương trình đường AD
Mọi điểm nằm trên đường AD thể
hiện thị trường hàng hóa và thị trường tiền tệ cân bằng trong điều kiện P thay đổi, nghiã là phương trình đường
AD luôn thỏa hệ phương trình:
Trang 19M :
LM
AD Y
: IS
Trang 21II TỔNG CUNG
A Tổng cung ngắn hạn (SAS)
b Tổng cung dài hạn (LAS)
Trang 2205/28/24 Lê Thị Hường 22
A Tổng cung ngắn hạn (SAS
Đường (SAS) được hình thành trong điều kiện tiền lương danh nghiã(W) không đổi
Trước tiên ta khảo sát đường cung ngắn hạn của một DN trong cấu trúc thị trường cạnh tranh hoàn toàn
Cách hình thành đường SAS cũng tương tự
Trang 231.Đường cung ngắn hạn của doanh nghiệp:
Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn:
Mỗi DN chỉ là một bộ phận rất nhỏ trên thị
trường
Không ảnh hưởng đến P sản phẩm cũng như
P các YT đầu vào.
Họ là người nhận P bán SP và P mua các
YT đầu vào
Trang 2405/28/24 Lê Thị Hường 24
Như vậy giá bán sản phẩm(P) và giá thuê lao động(W) đều đã cho
Trang 25Hàm sản xuất của doanh nghiệp
Các YT đầu vào của DN gồm:
Trang 2605/28/24 Lê Thị Hường 26
Hàm sản xuất của doanh nghiệp:
Hàm sản xuất diễn tả mối quan hệ
giưã số lượng tối đa sản phẩm đầu ra(Y)
với số lượng các yếu tố đầu vào nhất định
tương ứng với trình độ kỹ thuật nhất định:
Y = f( L, K, Re, Tec…)
Trang 27Hàm sản xuất của doanh nghiệp:
Trong ngắn hạn, các YTSX được coi là cố định:
Vốn hiện có (K0)
Trình độ kỹ thuật sản xuất hiện
có(Tec0)
Tài nguyên thiên nhiên hiện có (Re)
Chỉ có lao động (L) là YTSX biến đổi
Trang 2805/28/24 Lê Thị Hường 28
Hàm sản xuất của doanh nghiệp:
Do đó trong ngắn hạn, Y chỉ phụ thuộc vào số lượng lao động sử
dụng:
Y = f(L)
Trang 30 Năng suất lao động tăng lên:
Y↑ ở mỗi mức L so với trước
Hàm sản xuất sẽ dịch chuyển lên trên.
Trang 31Y(K0,Tec0, Re0) Y(K1,Tec1, Re1)
L
Y
A B
L
Y0
Y1
0
Trang 3205/28/24 Lê Thị Hường 32
Hàm sản xuất của doanh nghiệp:
VD: Ta có hàm SX ngắn hạn của
một DN như sau:
( với tiền lương danh nghiã cố định W0
= 100đvt/đvlđ )
Bảng 7.1
Trang 34 Khi sử dụng thêm một đơn vị lao động
Trong điều kiện các YTSX khác coi
như không đổi:
MPL = Y/ L
Trang 35Năng suất biên của lao động
(MPL):
Trên đồ thị MPL chính là độ dốc của đường Y(L)
MPL giảm dần khi số L sử dụng
ngày càng tăng
Trang 37Năng suất biên của lao động
(MPL):
Khi hàm SX dịch chuyển lên trên
MPL cũng dịch chuyển lên trên
Trang 3805/28/24 Lê Thị Hường 38
Y(K0,Tec0, Re0) Y(K1,Tec1, Re1)
L
Y
A B
Trang 39Chi phí biên (MC)
Khi thuê thêm 1 đơn vị lao động:
TC = W
Số sản phẩm tăng thêm (Y) khi sử
dụng thêm 1 đơn vị L chính là (MPL)
Trang 4005/28/24 Lê Thị Hường 40
Chi phí biên của sản phẩm(MC) là:
Phần chi phí tăng thêm trong tổng phí
Khi sản xuất thêm 1 đơn vị sản phẩm:
)1
(
W Y
Trang 41Đường cung ngắn hạn của DN
cạnh tranh hoàn toàn:
Phản ánh lượng sản phẩm mà DN sẽ cung ứng cho thị trường ở mỗi mức giáù
Để tối đa hoá lợi nhuận (max) DNCTHT sẽ tiến hành SX ở Y:
max MC = P (2)
Trang 4205/28/24 Lê Thị Hường 42
Đường cung ngắn hạn của DN
cạnh tranh hoàn toàn:
Đường MC cho thấy lượng SF mà DN
cung ứng cho thị trường ở mỗi mức giá
→ đường cung ngắn hạn của DN chính
là phần đường MC (nằm phiá trên đường AVC).
Trang 43MC P
A
B 12,5
10
Trang 4405/28/24 Lê Thị Hường 44
Đường cầu về lao động của doanh nghiệp:
Phản ánh số lao động mà DN cần thuê ở
mỗi mức lương thực tế (Wr)
Khi cung ứng hay sử dụng lao động,
người ta dựa vào (Wr) chứ không phải là tiền lương danh nghiã (W)
Trang 45Đường cầu về lao động của doanh nghiệp:
Như vậy Wr phụ thuộc cả W và P:
Khi W không đổi,P ↑ Wr↓
Khi P không đổi, W ↑Wr↑
P W
Trang 46 Từ (2) và (3) ta thấy có hai cách
diễn tả điều kiện max của DN là:
Trang 473 (
) ' 2 (
) 2 (
) 1 (
max
W
W P
P MC
W MC
Trang 48max MC = P: có nghiã la:ø
Để max, DN sẽ thuê số lao động cho đến khi MC =P sản phẩm
Trang 49Đường cầu về lao động của doanh nghiệp:
Cách hai: phương trình (3) :
Để max, DN cần phải thuê số lao
động cho đến khi tiền lương thực (W/P) đúng bằng năng suất biên của lao động (MPL)
Trang 50 Đường MPL cho thấy số lượng lao động
mà DN cần thuê ở mỗi mức (Wr) để tối đa hoá lợi nhuận
Đường MPL cũng chính là đường cầu về lao động của DN.
Trang 51Y(K0,Tec0, Re0)
L
A 1
10 18
3 24
6
C
Trang 5205/28/24 Lê Thị Hường 52
Đường cầu về lao động của doanh nghiệp:
Đường cầu về lao động (LD)dốc
xuống về bên phải phản ánh mối
quan hệ nghịch biến giữa Wr với
lượng cầu về lao động
Nghiã là khi Wr ↓→LD↑
Trang 532.Sự hình thành đường tổng cung ngắn hạn (SAS).
Nếu tất cả các DN đều giống
nhau va øđều đạt lợi nhuận tối đa thì
Phgtrình (3) đúng cho từng DN
Cũng đúng cho toàn bộ nền KT
Trang 5405/28/24 Lê Thị Hường 54
2.Sự hình thành đường tổng
cung ngắn hạn (SAS).
Để xây dựng đường SAS:
Ta sử dụng hàmSX ngắn hạn (với cơ sở vật chất và trình độ công nghệ không
đổi)
Đuờng cầu về lao động của cả nền KTá trong điều kiện tiền lương danh nghiãcố định (W0)
Trang 552.Sự hình thành đường tổng
cung ngắn hạn (SAS).
Theo Keynes, trong ngắn hạn NLSX của nền KT còn thừa, kể cả nguồn
nhân lực.
lượng L mà các DN cần thuê luôn được đáp ứng bởi nguồn nhân lực còn thừa.
Trang 5605/28/24 Lê Thị Hường 56
2.Sự hình thành đường tổng
cung ngắn hạn (SAS).
trong ngắn hạn, mức nhân dụng
của nền KT do nhu cầu về lao động của DN quyết định.
Để xây dựng đường SAS, ta cho P
thay đổi, tiền lương danh nghiã cố
định (W0).
Trang 572.Sự hình thành đường tổng
cung ngắn hạn (SAS).
Ban đầu : P0Wr=W0/ P0
Trên đường cầu về lao động, với øW0./ P0, số lao động mà các DN cần thuê để max là L0 (điểm A trên đồ thị 7.6a).
→Y cung ứng cho nền KT là Y0 (điểm A trên đồ thị 7.6b).
VớiøP0, các DN sẽ cung ứng sản lượng Y0,
ta xác định điểm A(Y0,P0) trên đồ thị 7.6d
Trang 5805/28/24 Lê Thị Hường 58
2.Sự hình thành đường tổng
cung ngắn hạn (SAS).
Nếu ↑ P1, W0→↓Wr =W0/P1
→ số lao động cần thuê sẽ tăng lên L1 ( thể hiện ở điểm B trên đồ thị 7.6a ) tăng lên L1,
→↑ Y1 (điểm B trên H 7.6b).
VớiøP1, các DN sẽ cung ứng sản
lượng Y1, ta xác định điểm B(Y1,P1) trên đồ thị 7.6d
Trang 6005/28/24 Lê Thị Hường 60
1
0
P W
P
W
1 1
45 0
45 0
(c )
Trang 612.Sự hình thành đường tổng
cung ngắn hạn (SAS).
hợp khác nhau giữa P và Y cung ứng mà ở đó các DN đều đạt được lợi
nhuận tối đa.
Trang 6205/28/24 Lê Thị Hường 62
3.Sự dịch chuyển đường SAS:
P không đổi, các YT khác thay đổi:
Tiền lương danh nghiã (W),
Kho vốn (K)
Tài nguyên thiên nhiên (Re),
Trình độ công nghệ (Tec),
Giá các yếu tố đầu vào ….
thay đổi
→ dịch chuyển đường SAS.
Trang 633.Sự dịch chuyển đường SAS
Kho vốn (K) ↑
Tài nguyên thiên nhiên (Re) ↑
→SSAS dịch chuyển sang phải
Trang 6405/28/24 Lê Thị Hường 64
Phương trình đường SAS:
Đường tổng cung ngắn hạn được xây
dựng từ hàm sản xuất (Y) và hàm số cầu về lao động (LD):
LD = a0 + a1.W/P
(a 0 vì LD nghịch biến với Wr )
Y = f(L) = b0 + b1/ LD
Trang 65Phương trình đường SAS:
Trang 6605/28/24 Lê Thị Hường 66
B.SỰ HÌNH THÀNH ĐƯỜNG
TỔNG CUNG DÀI HẠN (LAS):
Đường (LAS) được hình thành trong điều kiện
tiền lương danh nghiã là linh hoạt.
Theo quan điểm của phái cổ điển, trong dài
hạn P và W là linh hoạt, luôn được điều chỉnh nhanh chóng để bảo đảm cho các thị trường
luôn ở trạng thái cân bằng.
Trước khi xây dựng đường LAS, ta hãy xem
xét lại thị trường lao động.
Trang 67Thị trường lao động cân bằng:
Trong dài hạn, lượng cung và cầu lao
động phụ thuộc vào Wr
Đường cung về lao động(LS): phản ánh
số lượng lao động sẵn sàng làm việc ở
mỗi Wr
Khi Wr ↑ LS ↑
Đường cung lao động thường dốc lên về bên
phải.
Trang 6805/28/24 Lê Thị Hường 68
Thị trường lao động cân bằng:
Đường cầu về lao động(LD: phản ánh
lượng lao động mà các DN cần thuê ở mỗi
Wr
Khi Wr↑ LD↓
Wr và L D là nghịch biến, đường cầu lao động thường dốc xuống
Trang 69Thị trường lao động cân bằng:
Mức lương thực tế cân bằng là Wr tại đó LS= LD , thị trường lao động cân
bằng tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên (Un).
Trang 712.Sự hình thành đường tổng
cung dài hạn (LAS).
Đường LAS la:ø
đường thẳng đứng tại Yp
phản ánh trong dài hạn khi P thay đổi
thì W sẽ được điều chỉnh theo cùng tỷ lệ
để Wr luôn ở mức cân bằng
số người tham gia sản xuất không đổi,
Y cung ứng luôn ở mức toàn dụng Yp
tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên UN.
Trang 7205/28/24 Lê Thị Hường 72
2
2 1
1
W P
B
P 0
P 1
P 2 P
45 0
Y P
E L
E Y(K 0 ,Tec 0 )
(c)
(d) (a)
Trang 732.Sự hình thành đường tổng
cung dài hạn (LAS).
Đường LAS thẳng đứng tại Yp cho biết:
Trong dài hạn ở bất kỳ P nào
Thì Y cung ứng cho nền KT luôn là Yp
Vì khi P thay đổi thì W cũng thay đổi theo
cùng tỷ lệ
Để Wr luôn ở mức cân bằng
Để thị trường lao động luôn cân bằng.
Trang 7405/28/24 Lê Thị Hường 74
III CÂN BẰNG TỔNG CUNG
VÀ TỔNG CẦU
1 Cân bằng SAS – AD ngắn hạn
2.Cân bằng LAS – AD
Trang 751.Cân bằng AS – AD trong
ngắn hạn
AD(A 0 ,M)
Y
E 0 P
Trang 76 P và Y được duy trì ở mức
Tại đó thị trường hàng hoácân bằng
Thị trường tiền tệ cân bằng
Đồng thời các DN tối đa hoá lợi nhuận.
Trang 772.Cân bằng tổng cung tổng cầu trong dài hạn
Điểm cân bằng dài hạn là điểm E0 (Y0,P0), được xác định bởi giao điểm của đường
LAS và AD, sản lượng cân bằng dài hạn là Yp tương ứng với Un
Trang 7805/28/24 Lê Thị Hường 78
Y
LAS(K 0 ,Tec 0 ) Y
AD(A 0 ,M)
E 0
Y P
P 0
Trang 792.Cân bằng tổng cung tổng cầu
trong dài hạn:
Nền kinh tế đạt trạng thái cân bằng dài
hạn khi:
P và Y được duy trì ở mức
Tại đó thị trường hàng hoá
Thị trường tiền tệ
Thị trường lao động đều cân bằng
Đồng thời các DN đạt mục tiêu tối đa hoá
lợi nhuận.
Trang 8005/28/24 Lê Thị Hường 80
1.Tác động của CSDTK và
CSTT trong ngắn hạn:
Ban đầu nền KT đạt cân bằng ngắn
hạn tại E0 (Y0,P0), giao điểm của
đường AD (A0,M ) và SAS
(W0,K0,Tec0).Y cân bằng Y0 < Yp.
→Aùp dụng CSTKMR& CSTTMR
→ AD (A0,M ) → sang phảiAD1
(A1,M1)
Trang 81AD(A 0 ,M)
Y 0
E 0 P
Trang 8205/28/24 Lê Thị Hường 82
1.Tác động của CSDTK và
CSTT trong ngắn hạn:
Điểm cân bằng ngắn hạn mới là E1
(Y1,P1), giao điểm của đường AD1
(A1,M1) vàø SAS (W0,K0,Tec0)
P ↑, Y ↑,L↑, U↓
Trang 832.Tác động của CSTK và CSTT
trong dài hạn:
Cân bằng dài hạn ban đầu: E0
(Yp,P0), giao điểm của đường AD (A0,M ) và LAS (K0,Tec0) trên đồ thị 7.14.
Trang 8405/28/24 Lê Thị Hường 84
2.Tác động của CSTK và CSTT
trong dài hạn:
Nếu áp dụng CSTKMR &CSTTMR,
→S đường AD dịch chuyển sang phải AD1 (A1,M1)
Cân bằng dài hạn mới :E1 (Yp,P1)
P , Yp không đổi,Un↑
→S CSTK &CSTT không có tác dụng
trong dài hạn
Trang 85LAS(K 0 ,Tec 0 ) Y
Trang 8605/28/24 Lê Thị Hường 86
2.Tác động của CSTK và CSTT
trong dài hạn:
Tuy nhiên từ trạng thái cân bằng dài hạn ban đầu E0 (Yp,P0) chuyển sang trạng thái cân bằng dài hạn sau E1
(Yp,P1) là cả một quá trình điều
chỉnh liên tục trong ngắn hạn, được
mô tả qua đồ thị 7.15 sau:
Trang 87Y p
E 0 P’
Y’’
SAS1(W1,K0)
AD0(A 0 ,M)
E’’
Trang 8805/28/24 Lê Thị Hường 88
LAS
E 0 P’
Y’’
SAS 1 (W 1 ,K 0 )
AD 0 (A 0 ,M)
E’’
Trang 892.Tác động của CSTK và CSTT
trong dài hạn:
Aùp dụng CSTKMR& CSTTMR
→ AD (A0,M ) → sang phảiAD1
(A1,M1).
Trong ngắn hạn: E’ (Y’,P’)
P’↑Wr =W0/P’↓ < Wr cân bằng
Trang 9005/28/24 Lê Thị Hường 90
2.Tác động của CSTK và CSTT
trong dài hạn:
Người lao động đòi hỏi W phải tăng
tương ứng W’để đạt Wr cân bằng W’/P’ = W0/P0
Khi W0 →↑ W’ SAS (W0,K0,Tec0)
dịch chuyển sang trái SAS’(W’)
Trang 912.Tác động của CSTK và CSTT
trong dài hạn:
Quá trình điều chỉnh giữa P và W cứ tiếp tục cho đến khi đường SAS dịch chuyển lên trên đến vị trí SAS1 (W1) với tiền
lương danh nghiãtăng lên W1 và mức giá là P1, Wr đạt Wr cân bằng= W1/P1 = W0/P0
Trang 9205/28/24 Lê Thị Hường 92
2.Tác động của CSTK và CSTT
trong dài hạn:
Y cung ứng = Yp =AD
Không còn áp lực đòi thay đổi nữa.
Nền KT đạt trạng thái cân bằng dài hạn lẫn cân bằng ngắn hạn tại:
E1 (Yp,P1): AD1 (A1,M1) ∩ LAS (K0,Tec0)
∩ø SAS1 (W1,K0,Tec0).
Trang 932.Tác động của CSTK và CSTT
trong dài hạn:
CS kích cầu chỉ có tác dụng trong ngắn hạn
nghiã là khi AD tăng lên sẽ làm cho Y và P tăng lên trong ngắn hạn.
Chính sách kích cầu trong dài hạn hoàn
toàn không có tác dụng, không làm thay đổi được Y
Trang 9405/28/24 Lê Thị Hường 94
2 Tác động của CSTK và CSTT trong dài hạn:
Trong dài hạn muốn Y↑ , phải dùng các
CS tác động đến LAS nhằm tăng KNSXt của nền KT như:
CS giảm thuế để khuyến khích đầu tư, đặc biệt đầu tư vào công nghệ kỹ thuật cao
Cho vay vốn dài hạn với r ưu đãi
Trang 952.Tác động của CSTK và CSTT
trong dài hạn:
Tăng đầu tư cho giáo dục đào tạo, đầu tư nâng cao chất lượng nguồn lao động….
Có như thế mơiù tăng KNSX xuất
của nền KT, đường LAS sẽ dịch
chuyển sang phải, nhờ đó Y tăng
lên trong dài hạn
Trang 9605/28/24 Lê Thị Hường 96
Y
LAS(K 0 ,Tec 0 ) Y