1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương 7 tổng cung tổng cầu

96 754 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 7 tổng cung tổng cầu
Tác giả Lê Thị Hường
Trường học Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành Kinh tế học
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 96
Dung lượng 629 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình đường AD  Mọi điểm nằm trên đường AD thể hiện thị trường hàng hóa và thị trường tiền tệ cân bằng trong điều kiện P thay đổi, nghiã là phương trình đường AD luôn thỏa hệ p

Trang 2

05/28/24 Lê Thị Hường 2

I Sự hình thành đường tổng cầu

II Sự hình thành đường tổng cung

III Tác động của các CSKT

Trang 3

 Lượng cung tiền thực thay đổi do:

 Cung tiền danh nghĩa thay đổi

 Mức giá chung thay đổi.

Trang 5

LM(M/P0) LM(M/P1) LM(M/P2)

Y r

Trang 8

05/28/24 Lê Thị Hường 8

2.Sự hình thành đường AD

 Nối các điểm E0(Y,r0), E1(Y1,r1)

E2(Y2,r2) є H.7.2b AD(A →S 0,M)

Trang 9

Đồ

thị

LM 2 (M/P 2 )

r 0

Trang 11

2.Sự hình thành đường AD

 Đường AD:

 là tập hợp các phối hợp khác nhau giữa

 P và Y hàng hoá tiêu thụ mà tại đó

 thị trường hàng hoá

 và thị trường tiền tệ

 luôn cân bằng

Trang 12

05/28/24 Lê Thị Hường 12

3 Sự dịch chuyển của đường

tổng cầu

 AD dịch chuyển do:

 Cung tiền danh nghĩa thay đổi

 Tổng cầu tự định thay đổi

Trang 13

3 Sự dịch chuyển của đường

Trang 15

3 Sự dịch chuyển của đường

Trang 16

1 )

AD1(A 1 ,M)

Trang 17

1 )

AD1(A 1 ,M1)

LM1(M1/P 0 )

Trang 18

05/28/24 Lê Thị Hường 18

4 Phương trình đường AD

 Mọi điểm nằm trên đường AD thể

hiện thị trường hàng hóa và thị trường tiền tệ cân bằng trong điều kiện P thay đổi, nghiã là phương trình đường

AD luôn thỏa hệ phương trình:

Trang 19

M :

LM

AD Y

: IS

Trang 21

II TỔNG CUNG

 A Tổng cung ngắn hạn (SAS)

 b Tổng cung dài hạn (LAS)

Trang 22

05/28/24 Lê Thị Hường 22

A Tổng cung ngắn hạn (SAS

 Đường (SAS) được hình thành trong điều kiện tiền lương danh nghiã(W) không đổi

 Trước tiên ta khảo sát đường cung ngắn hạn của một DN trong cấu trúc thị trường cạnh tranh hoàn toàn

  Cách hình thành đường SAS cũng tương tự

Trang 23

1.Đường cung ngắn hạn của doanh nghiệp:

 Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn:

 Mỗi DN chỉ là một bộ phận rất nhỏ trên thị

trường

 Không ảnh hưởng đến P sản phẩm cũng như

P các YT đầu vào.

 Họ là người nhận P bán SP và P mua các

YT đầu vào

Trang 24

05/28/24 Lê Thị Hường 24

 Như vậy giá bán sản phẩm(P) và giá thuê lao động(W) đều đã cho

Trang 25

Hàm sản xuất của doanh nghiệp

 Các YT đầu vào của DN gồm:

Trang 26

05/28/24 Lê Thị Hường 26

Hàm sản xuất của doanh nghiệp:

 Hàm sản xuất diễn tả mối quan hệ

 giưã số lượng tối đa sản phẩm đầu ra(Y)

 với số lượng các yếu tố đầu vào nhất định

 tương ứng với trình độ kỹ thuật nhất định:

 Y = f( L, K, Re, Tec…)

Trang 27

Hàm sản xuất của doanh nghiệp:

 Trong ngắn hạn, các YTSX được coi là cố định:

 Vốn hiện có (K0)

 Trình độ kỹ thuật sản xuất hiện

có(Tec0)

 Tài nguyên thiên nhiên hiện có (Re)

 Chỉ có lao động (L) là YTSX biến đổi

Trang 28

05/28/24 Lê Thị Hường 28

Hàm sản xuất của doanh nghiệp:

 Do đó trong ngắn hạn, Y chỉ phụ thuộc vào số lượng lao động sử

dụng:

 Y = f(L)

Trang 30

  Năng suất lao động tăng lên:

 Y↑ ở mỗi mức L so với trước

 Hàm sản xuất sẽ dịch chuyển lên trên.

Trang 31

Y(K0,Tec0, Re0) Y(K1,Tec1, Re1)

L

Y

A B

L

Y0

Y1

0

Trang 32

05/28/24 Lê Thị Hường 32

Hàm sản xuất của doanh nghiệp:

 VD: Ta có hàm SX ngắn hạn của

một DN như sau:

 ( với tiền lương danh nghiã cố định W0

= 100đvt/đvlđ )

 Bảng 7.1

Trang 34

 Khi sử dụng thêm một đơn vị lao động

 Trong điều kiện các YTSX khác coi

như không đổi:

 MPL = Y/ L

Trang 35

Năng suất biên của lao động

(MPL):

 Trên đồ thị MPL chính là độ dốc của đường Y(L)

 MPL giảm dần khi số L sử dụng

ngày càng tăng

Trang 37

Năng suất biên của lao động

(MPL):

 Khi hàm SX dịch chuyển lên trên

  MPL cũng dịch chuyển lên trên

Trang 38

05/28/24 Lê Thị Hường 38

Y(K0,Tec0, Re0) Y(K1,Tec1, Re1)

L

Y

A B

Trang 39

Chi phí biên (MC)

 Khi thuê thêm 1 đơn vị lao động:

 TC = W

 Số sản phẩm tăng thêm (Y) khi sử

dụng thêm 1 đơn vị L chính là (MPL)

Trang 40

05/28/24 Lê Thị Hường 40

 Chi phí biên của sản phẩm(MC) là:

 Phần chi phí tăng thêm trong tổng phí

 Khi sản xuất thêm 1 đơn vị sản phẩm:

)1

(

W Y

Trang 41

Đường cung ngắn hạn của DN

cạnh tranh hoàn toàn:

 Phản ánh lượng sản phẩm mà DN sẽ cung ứng cho thị trường ở mỗi mức giáù

 Để tối đa hoá lợi nhuận (max) DNCTHT sẽ tiến hành SX ở Y:

 max  MC = P (2)

Trang 42

05/28/24 Lê Thị Hường 42

Đường cung ngắn hạn của DN

cạnh tranh hoàn toàn:

 Đường MC cho thấy lượng SF mà DN

cung ứng cho thị trường ở mỗi mức giá

→ đường cung ngắn hạn của DN chính

là phần đường MC (nằm phiá trên đường AVC).

Trang 43

MC P

A

B 12,5

10

Trang 44

05/28/24 Lê Thị Hường 44

Đường cầu về lao động của doanh nghiệp:

 Phản ánh số lao động mà DN cần thuê ở

mỗi mức lương thực tế (Wr)

 Khi cung ứng hay sử dụng lao động,

người ta dựa vào (Wr) chứ không phải là tiền lương danh nghiã (W)

Trang 45

Đường cầu về lao động của doanh nghiệp:

 Như vậy Wr phụ thuộc cả W và P:

 Khi W không đổi,P ↑  Wr↓

 Khi P không đổi, W ↑Wr↑

P W

Trang 46

 Từ (2) và (3) ta thấy có hai cách

diễn tả điều kiện max của DN là:

Trang 47

3 (

) ' 2 (

) 2 (

) 1 (

max

W

W P

P MC

W MC

Trang 48

max  MC = P: có nghiã la:ø

 Để max, DN sẽ thuê số lao động cho đến khi MC =P sản phẩm

Trang 49

Đường cầu về lao động của doanh nghiệp:

 Cách hai: phương trình (3) :

 Để max, DN cần phải thuê số lao

động cho đến khi tiền lương thực (W/P) đúng bằng năng suất biên của lao động (MPL)

Trang 50

 Đường MPL cho thấy số lượng lao động

mà DN cần thuê ở mỗi mức (Wr) để tối đa hoá lợi nhuận

  Đường MPL cũng chính là đường cầu về lao động của DN.

Trang 51

Y(K0,Tec0, Re0)

L

A 1

10 18

3 24

6

C

Trang 52

05/28/24 Lê Thị Hường 52

Đường cầu về lao động của doanh nghiệp:

 Đường cầu về lao động (LD)dốc

xuống về bên phải phản ánh mối

quan hệ nghịch biến giữa Wr với

lượng cầu về lao động

 Nghiã là khi Wr ↓→LD↑

Trang 53

2.Sự hình thành đường tổng cung ngắn hạn (SAS).

 Nếu tất cả các DN đều giống

nhau va øđều đạt lợi nhuận tối đa thì

 Phgtrình (3) đúng cho từng DN

 Cũng đúng cho toàn bộ nền KT

Trang 54

05/28/24 Lê Thị Hường 54

2.Sự hình thành đường tổng

cung ngắn hạn (SAS).

 Để xây dựng đường SAS:

 Ta sử dụng hàmSX ngắn hạn (với cơ sở vật chất và trình độ công nghệ không

đổi)

 Đuờng cầu về lao động của cả nền KTá trong điều kiện tiền lương danh nghiãcố định (W0)

Trang 55

2.Sự hình thành đường tổng

cung ngắn hạn (SAS).

 Theo Keynes, trong ngắn hạn NLSX của nền KT còn thừa, kể cả nguồn

nhân lực.

  lượng L mà các DN cần thuê luôn được đáp ứng bởi nguồn nhân lực còn thừa.

Trang 56

05/28/24 Lê Thị Hường 56

2.Sự hình thành đường tổng

cung ngắn hạn (SAS).

  trong ngắn hạn, mức nhân dụng

của nền KT do nhu cầu về lao động của DN quyết định.

 Để xây dựng đường SAS, ta cho P

thay đổi, tiền lương danh nghiã cố

định (W0).

Trang 57

2.Sự hình thành đường tổng

cung ngắn hạn (SAS).

 Ban đầu : P0Wr=W0/ P0

 Trên đường cầu về lao động, với øW0./ P0, số lao động mà các DN cần thuê để max là L0 (điểm A trên đồ thị 7.6a).

 →Y cung ứng cho nền KT là Y0 (điểm A trên đồ thị 7.6b).

 VớiøP0, các DN sẽ cung ứng sản lượng Y0,

ta xác định điểm A(Y0,P0) trên đồ thị 7.6d

Trang 58

05/28/24 Lê Thị Hường 58

2.Sự hình thành đường tổng

cung ngắn hạn (SAS).

 Nếu ↑ P1, W0→↓Wr =W0/P1

 → số lao động cần thuê sẽ tăng lên L1 ( thể hiện ở điểm B trên đồ thị 7.6a ) tăng lên L1,

→↑ Y1 (điểm B trên H 7.6b).

  VớiøP1, các DN sẽ cung ứng sản

lượng Y1, ta xác định điểm B(Y1,P1) trên đồ thị 7.6d

Trang 60

05/28/24 Lê Thị Hường 60

1

0

P W

P

W

1 1

45 0

45 0

(c )

Trang 61

2.Sự hình thành đường tổng

cung ngắn hạn (SAS).

hợp khác nhau giữa P và Y cung ứng mà ở đó các DN đều đạt được lợi

nhuận tối đa.

Trang 62

05/28/24 Lê Thị Hường 62

3.Sự dịch chuyển đường SAS:

 P không đổi, các YT khác thay đổi:

 Tiền lương danh nghiã (W),

 Kho vốn (K)

 Tài nguyên thiên nhiên (Re),

 Trình độ công nghệ (Tec),

 Giá các yếu tố đầu vào ….

thay đổi

→ dịch chuyển đường SAS.

Trang 63

3.Sự dịch chuyển đường SAS

 Kho vốn (K) ↑

 Tài nguyên thiên nhiên (Re) ↑

 →SSAS dịch chuyển sang phải

Trang 64

05/28/24 Lê Thị Hường 64

Phương trình đường SAS:

 Đường tổng cung ngắn hạn được xây

dựng từ hàm sản xuất (Y) và hàm số cầu về lao động (LD):

 LD = a0 + a1.W/P

 (a  0 vì LD nghịch biến với Wr )

 Y = f(L) = b0 + b1/ LD

Trang 65

Phương trình đường SAS:

Trang 66

05/28/24 Lê Thị Hường 66

B.SỰ HÌNH THÀNH ĐƯỜNG

TỔNG CUNG DÀI HẠN (LAS):

 Đường (LAS) được hình thành trong điều kiện

tiền lương danh nghiã là linh hoạt.

 Theo quan điểm của phái cổ điển, trong dài

hạn P và W là linh hoạt, luôn được điều chỉnh nhanh chóng để bảo đảm cho các thị trường

luôn ở trạng thái cân bằng.

 Trước khi xây dựng đường LAS, ta hãy xem

xét lại thị trường lao động.

Trang 67

Thị trường lao động cân bằng:

 Trong dài hạn, lượng cung và cầu lao

động phụ thuộc vào Wr

 Đường cung về lao động(LS): phản ánh

số lượng lao động sẵn sàng làm việc ở

mỗi Wr

 Khi Wr ↑ LS ↑

 Đường cung lao động thường dốc lên về bên

phải.

Trang 68

05/28/24 Lê Thị Hường 68

Thị trường lao động cân bằng:

 Đường cầu về lao động(LD: phản ánh

lượng lao động mà các DN cần thuê ở mỗi

Wr

 Khi Wr↑ LD↓

 Wr và L D là nghịch biến, đường cầu lao động thường dốc xuống

Trang 69

Thị trường lao động cân bằng:

 Mức lương thực tế cân bằng là Wr tại đó LS= LD , thị trường lao động cân

bằng tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên (Un).

Trang 71

2.Sự hình thành đường tổng

cung dài hạn (LAS).

Đường LAS la:ø

đường thẳng đứng tại Yp

phản ánh trong dài hạn khi P thay đổi

thì W sẽ được điều chỉnh theo cùng tỷ lệ

để Wr luôn ở mức cân bằng

số người tham gia sản xuất không đổi,

Y cung ứng luôn ở mức toàn dụng Yp

tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên UN.

Trang 72

05/28/24 Lê Thị Hường 72

2

2 1

1

W P

B

P 0

P 1

P 2 P

45 0

Y P

E L

E Y(K 0 ,Tec 0 )

(c)

(d) (a)

Trang 73

2.Sự hình thành đường tổng

cung dài hạn (LAS).

 Đường LAS thẳng đứng tại Yp cho biết:

 Trong dài hạn ở bất kỳ P nào

 Thì Y cung ứng cho nền KT luôn là Yp

 Vì khi P thay đổi thì W cũng thay đổi theo

cùng tỷ lệ

 Để Wr luôn ở mức cân bằng

 Để thị trường lao động luôn cân bằng.

Trang 74

05/28/24 Lê Thị Hường 74

III CÂN BẰNG TỔNG CUNG

VÀ TỔNG CẦU

1 Cân bằng SAS – AD ngắn hạn

2.Cân bằng LAS – AD

Trang 75

1.Cân bằng AS – AD trong

ngắn hạn

AD(A 0 ,M)

Y

E 0 P

Trang 76

P và Y được duy trì ở mức

Tại đó thị trường hàng hoácân bằng

Thị trường tiền tệ cân bằng

Đồng thời các DN tối đa hoá lợi nhuận.

Trang 77

2.Cân bằng tổng cung tổng cầu trong dài hạn

 Điểm cân bằng dài hạn là điểm E0 (Y0,P0), được xác định bởi giao điểm của đường

LAS và AD, sản lượng cân bằng dài hạn là Yp tương ứng với Un

Trang 78

05/28/24 Lê Thị Hường 78

Y

LAS(K 0 ,Tec 0 ) Y

AD(A 0 ,M)

E 0

Y P

P 0

Trang 79

2.Cân bằng tổng cung tổng cầu

trong dài hạn:

Nền kinh tế đạt trạng thái cân bằng dài

hạn khi:

P và Y được duy trì ở mức

Tại đó thị trường hàng hoá

Thị trường tiền tệ

Thị trường lao động đều cân bằng

Đồng thời các DN đạt mục tiêu tối đa hoá

lợi nhuận.

Trang 80

05/28/24 Lê Thị Hường 80

1.Tác động của CSDTK và

CSTT trong ngắn hạn:

 Ban đầu nền KT đạt cân bằng ngắn

hạn tại E0 (Y0,P0), giao điểm của

đường AD (A0,M ) và SAS

(W0,K0,Tec0).Y cân bằng Y0 < Yp.

 →Aùp dụng CSTKMR& CSTTMR

 → AD (A0,M ) → sang phảiAD1

(A1,M1)

Trang 81

AD(A 0 ,M)

Y 0

E 0 P

Trang 82

05/28/24 Lê Thị Hường 82

1.Tác động của CSDTK và

CSTT trong ngắn hạn:

 Điểm cân bằng ngắn hạn mới là E1

(Y1,P1), giao điểm của đường AD1

(A1,M1) vàø SAS (W0,K0,Tec0)

  P ↑, Y ↑,L↑, U↓

Trang 83

2.Tác động của CSTK và CSTT

trong dài hạn:

 Cân bằng dài hạn ban đầu: E0

(Yp,P0), giao điểm của đường AD (A0,M ) và LAS (K0,Tec0) trên đồ thị 7.14.

Trang 84

05/28/24 Lê Thị Hường 84

2.Tác động của CSTK và CSTT

trong dài hạn:

 Nếu áp dụng CSTKMR &CSTTMR,

→S đường AD dịch chuyển sang phải AD1 (A1,M1)

 Cân bằng dài hạn mới :E1 (Yp,P1)

  P , Yp không đổi,Un↑

 →S CSTK &CSTT không có tác dụng

trong dài hạn

Trang 85

LAS(K 0 ,Tec 0 ) Y

Trang 86

05/28/24 Lê Thị Hường 86

2.Tác động của CSTK và CSTT

trong dài hạn:

 Tuy nhiên từ trạng thái cân bằng dài hạn ban đầu E0 (Yp,P0) chuyển sang trạng thái cân bằng dài hạn sau E1

(Yp,P1) là cả một quá trình điều

chỉnh liên tục trong ngắn hạn, được

mô tả qua đồ thị 7.15 sau:

Trang 87

Y p

E 0 P’

Y’’

SAS1(W1,K0)

AD0(A 0 ,M)

E’’

Trang 88

05/28/24 Lê Thị Hường 88

LAS

E 0 P’

Y’’

SAS 1 (W 1 ,K 0 )

AD 0 (A 0 ,M)

E’’

Trang 89

2.Tác động của CSTK và CSTT

trong dài hạn:

 Aùp dụng CSTKMR& CSTTMR

 → AD (A0,M ) → sang phảiAD1

(A1,M1).

 Trong ngắn hạn: E’ (Y’,P’)

 P’↑Wr =W0/P’↓ < Wr cân bằng

Trang 90

05/28/24 Lê Thị Hường 90

2.Tác động của CSTK và CSTT

trong dài hạn:

  Người lao động đòi hỏi W phải tăng

tương ứng W’để đạt Wr cân bằng W’/P’ = W0/P0

 Khi W0 →↑ W’ SAS (W0,K0,Tec0)

dịch chuyển sang trái SAS’(W’)

Trang 91

2.Tác động của CSTK và CSTT

trong dài hạn:

 Quá trình điều chỉnh giữa P và W cứ tiếp tục cho đến khi đường SAS dịch chuyển lên trên đến vị trí SAS1 (W1) với tiền

lương danh nghiãtăng lên W1 và mức giá là P1, Wr đạt Wr cân bằng= W1/P1 = W0/P0

Trang 92

05/28/24 Lê Thị Hường 92

2.Tác động của CSTK và CSTT

trong dài hạn:

 Y cung ứng = Yp =AD

 Không còn áp lực đòi thay đổi nữa.

 Nền KT đạt trạng thái cân bằng dài hạn lẫn cân bằng ngắn hạn tại:

 E1 (Yp,P1): AD1 (A1,M1) ∩ LAS (K0,Tec0)

∩ø SAS1 (W1,K0,Tec0).

Trang 93

2.Tác động của CSTK và CSTT

trong dài hạn:

  CS kích cầu chỉ có tác dụng trong ngắn hạn

 nghiã là khi AD tăng lên sẽ làm cho Y và P tăng lên trong ngắn hạn.

 Chính sách kích cầu trong dài hạn hoàn

toàn không có tác dụng, không làm thay đổi được Y

Trang 94

05/28/24 Lê Thị Hường 94

2 Tác động của CSTK và CSTT trong dài hạn:

 Trong dài hạn muốn Y↑ , phải dùng các

CS tác động đến LAS nhằm tăng KNSXt của nền KT như:

 CS giảm thuế để khuyến khích đầu tư, đặc biệt đầu tư vào công nghệ kỹ thuật cao

 Cho vay vốn dài hạn với r ưu đãi

Trang 95

2.Tác động của CSTK và CSTT

trong dài hạn:

 Tăng đầu tư cho giáo dục đào tạo, đầu tư nâng cao chất lượng nguồn lao động….

 Có như thế mơiù tăng KNSX xuất

của nền KT, đường LAS sẽ dịch

chuyển sang phải, nhờ đó Y tăng

lên trong dài hạn

Trang 96

05/28/24 Lê Thị Hường 96

Y

LAS(K 0 ,Tec 0 ) Y

Ngày đăng: 09/05/2014, 17:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN