Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường và là: Đáp án đúng: B Giải thích chi tiết: Xét phương trình hoành độ giao điểm của hai đường và :.?. Cho hàm số y=fx xác định trên R¿{2¿}, li
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 001.
Câu 1 Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
quanh trục được tính bởi biểu thức nào sau đây?
Đáp án đúng: A
Câu 2 Mỗi đỉnh của hình mười hai mặt đều là đỉnh chung của bao nhiêu cạnh?
A cạnh B cạnh C cạnh D cạnh.
Đáp án đúng: D
Câu 3 Kí hiệu là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình Trên mặt phẳng tọa độ điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức ?
Đáp án đúng: C
độ lần lượt là , và Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường và là:
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Xét phương trình hoành độ giao điểm của hai đường và :
Trang 2Vì hai hàm số và có đồ thị cắt nhau tại ba điểm có hoành độ lần lượt là , và nên phương trình có ba nghiệm lần lượt là , và
Khi đó:
Từ và suy ra
Vậy diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường và là:
Câu 5 Cho khối nón có chiều cao bằng 8 cm và độ dài đường sinh bằng 10 cm Tính thể tích V của khối nón đó
Đáp án đúng: B
Câu 6 Biết với là các số thực dương và khác Tính giá trị của biểu thức
Đáp án đúng: D
Câu 7 Hàm số xác định, liên tục trên R và đạo hàm Khi đó hàm số
A Đạt cực đại tại điểm B Đạt cực tiểu tại điểm
C Đạt cực đại tại điểm D Đạt cực tiểu tại điểm
Đáp án đúng: C
Câu 8
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R¿{2¿}, liên tục trên từng khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau
Tổng số đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=f (x) là
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho hàm số y=f(x) xác định trên R¿{2¿}, liên tục trên từng khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau
Trang 3Tổng số đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=f (x) là
A 2
B 3
C 1
D 0
Lời giải
Ta có TCĐ x=2 và TCN y=1
Câu 9 Cho hàm số có đồ thị là Tất cả các tiếp tuyến của cắt 2 trục tọa độ
lần lượt tại sao cho có phương trình là
Đáp án đúng: D
Câu 10
Cho hàm số liên tục trên , bảng xét dấu của như sau:
Tổng hoành độ các điểm cực đại của hàm số bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Trang 4Từ bảng xét dấu ta thấy: đổi dấu từ cộng sang trừ khi qua và Nên hàm số đạt cực đại tại
Vậy tổng hoành độ các điểm cực đại bằng
Phương án nhiễu B: Học sinh đếm số điểm cực đại
Phương án nhiễu C: Học sinh đếm số lần đổi dấu
Phương án nhiễu D: Học sinh cộng tất cả các giá trị của
Câu 11
Tìm tập nghiệm của bất phương trình
Đáp án đúng: B
Câu 12 Trong các hàm số sau hàm số nào không là hàm số mũ?
Đáp án đúng: D
Câu 13 Cho các số thực dương thỏa mãn Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho các số thực dương thỏa mãn Tìm giá trị nhỏ nhất của
A B C D
Lời giải
Áp dụng bất đẳng thức Cosi:
Trang 5A B
Đáp án đúng: C
Câu 15
Đồ thị dưới đây là của hàm số nào
Đáp án đúng: B
Câu 16 Gọi là nghiệm có phần ảo dương của phương trình Tính giá trị biểu thức
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Gọi là nghiệm có phần ảo dương của phương trình Tính giá trị biểu thức
Lời giải
Trang 6Suy ra
Câu 17 Cho khối lập phương có cạnh bằng Thể tích của khối lập phương đó là
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Theo công thức tính thể tích khối lập phương có:
Câu 18 Gọi là giao điểm của hai đường chéo của hình bình hành Đẳng thức nào sau đây sai?
Đáp án đúng: D
Câu 19
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau Đồ thị hàm số có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?
Đáp án đúng: B
Câu 20 Sự tăng trưởng của một loại vi khuẩn tuân theo công thức , trong đó là số lượng vi khuẩn ban đầu, là tỉ lệ tăng trưởng và là thời gian tăng trưởng Biết số lượng vi khuẩn ban đầu có con và sau giờ là con Số lượng vi khuẩn sau giờ là
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Theo đề bài ta có
Vậy số lượng vi khuẩn sau giờ là: con
Câu 21 Lập phương trình mặt cầu đường kính AB với A(6;2;5) và B(-4;0;7)
A ( x+1)2+( y−1)2+( z−6)2=3 B ( x−5)2+( y−1)2+(z−6)2=3
C (x−5)2+(y−1)2+(z−1)2=3 D (x+5)2+(y+1)2+(z−6)2=3
Đáp án đúng: B
Câu 22 Một vật đang chuyển động với vận tốc 10m/s thì tăng tốc với gia tốc a(t)=3 t+t2(m/s2) Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 10 giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc bằng bao nhiêu ?
A 19003 m. B 40003 m. C 22003 m. D 43003 m.
Trang 7Đáp án đúng: D
Câu 23
Đáp án đúng: C
Câu 24 Gọi là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của số phức là
Đáp án đúng: C
Điểm biểu diễn của trên mặt phẳng tọa độ là:
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Số nghiệm nguyên thuộc đoạn của bất phương trình:
là
A B C D .
Lời giải
Vì là số nguyên thuộc đoạn nên ta xét các trường hợp sau:
đó trên bất phương trình có nghiệm nguyên
Trường hợp 2 thay trực tiếp vào bất phương trình ta có: (đúng)
Do đó thỏa mãn yêu cầu bài toán
Trường hợp 3 thay trực tiếp vào bất phương trình ta có: (sai)
Do đó không thỏa mãn yêu cầu bài toán
Trang 8Trường hợp 4 Khi đó, xét hàm số: , dễ thấy nên
đã cho nghiệm đúng với mọi , nên trên đoạn bất phương trình có 17 nghiệm nguyên Trường hợp thay trực tiếp vào bất phương trình ta thấy không thỏa mãn
Vậy số nghiệm nguyên của bất phương trình là: 36
Câu 26
Đồ thị (hình bên) là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?
Đáp án đúng: D
Câu 27 Trong mặt phẳng cho đường tròn đường kính là một điểm di dộng trên đường tròn Trên đường thẳng vuông góc với tại lấy điểm sao cho Gọi lần lượt là hình chiếu vuông góc của lên và Khi chạy trên đường tròn, thể tích lớn nhất của tứ diện bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Trang 9Chuẩn hóa, chọn đặt Khi đó
Ta có
Có
Dấu xảy ra khi
Câu 28
Đáp án đúng: C
Câu 29 Trong không gian , cho mặt cầu và điểm thuộc đường thẳng
Ba điểm , , phân biệt cùng thuộc mặt cầu sao cho , , là tiếp tuyến của mặt
Đáp án đúng: B
Trang 10Giải thích chi tiết: Trong không gian , cho mặt cầu và điểm thuộc đường
thẳng Ba điểm , , phân biệt cùng thuộc mặt cầu sao cho , , là tiếp tuyến của
Lời giải
Xét tọa độ tiếp điểm
là tiếp tuyến của mặt cầu tại
Tọa độ điểm thỏa mãn hệ:
Suy ra phương trình mặt phẳng qua các tiếp điểm , , là:
Mà mặt phẳng qua điểm
Do
Trang 11nên thế vào ta được
Câu 30
Cho hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:
Đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: [VD] Cho hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:
Đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?
A B C D .
Hướng dẫn giải
Từ bảng biến thiên ta suy ra phương trình có hai nghiệm phân biệt và (với và
Ta có
;
;
;
Trang 12Biết phương trình (*) có nghiệm duy nhất thì trong đó là hai số nguyên dương và là phân số tối giản Khẳng định nào trong các khẳng định sau là đúng?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Điều kiện:
Khi đó PT (*)
Ta có bảng biến thiên:
Trang 13Dựa vào bảng biến thiên để PT có duy nhất nghiệm thì
Vậy đáp án D đúng
Câu 32 Tìm nguyên hàm của hàm số
Đáp án đúng: C
Câu 33
Một chất điểm chuyển động theo phương trình , trong đó tính bằng giây và
tính bằng mét Thời gian vận tốc chất điểm đạt giá trị lớn nhất là
Đáp án đúng: C
Câu 34 . Cho số phức thỏa mãn Giá trị lớn nhất của biểu thức
bằng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho số phức thỏa mãn Giá trị lớn nhất của biểu thức
bằng
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Thị Bích Ngọc; Fb: Bich Ngoc
Trước hết ta chứng minh đẳng thức mô đun sau: Cho các số thực và các số phức ta có:
Chứng minh :
, suy ra ĐPCM
Trang 14Ta có
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki ta có
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
(Hệ này có nghiệm)
Câu 35 Gọi là hai nghiệm phân biệt của phương trình trên tập số phứ C Tính giá trị
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Gọi là hai nghiệm phân biệt của phương trình trên tập số phứ C.
Tính giá trị của biểu thức
Lời giải
có phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt: