1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

(Đồ án hcmute) chung cư an dương vương 1

184 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chung Cư An Dương Vương
Tác giả Nguyễn Đặng Tín
Người hướng dẫn TS. Phạm Đức Thiện
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2018
Thành phố Tp. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 184
Dung lượng 9,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • CHƯƠNG 1: KIẾN TRÚC (19)
    • 1.1. TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC (19)
    • 1.2. PHÂN KHU CHỨC NĂNG (19)
    • 1.3. CÁC GIẢI PHÁP KĨ THUẬT CHUNG (21)
    • 1.4. NGUYÊN TẮC TÍNH TOÁN KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP (23)
      • 1.4.1. Lập sơ đồ tính (23)
      • 1.4.2. Xác định tải trọng tác dụng (23)
      • 1.4.3. Xác định nội lực (23)
      • 1.4.4. Tổ hợp nội lực (23)
      • 1.4.5. Tính toán kết cấu bê tông cốt thép theo TTGH I và TTGH II (23)
    • 1.5. NGUYÊN TẮC TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG TÁC DỤNG (23)
      • 1.5.1. Xác định tải trọng (23)
      • 1.5.2. Nguyên tắc truyền tải (24)
    • 1.6. CƠ SỞ TÍNH TOÁN (24)
  • CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ KẾT CẤU SÀN DẦM (25)
    • 2.1. MẶT BẰNG SÀN (25)
    • 2.2. SƠ BỘ TIẾT DIỆN (25)
    • 2.3. TẢI TRỌNG (27)
      • 2.3.1. Các lớp cấu tạo sàn (27)
      • 2.3.2. Tải trọng thường xuyên do tường xây (28)
      • 2.3.3. Hoạt tải sàn (29)
    • 2.4. TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP CHO SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH (31)
  • CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ SÀN PHẲNG (37)
    • 3.1. MẶT BẰNG SÀN (37)
    • 3.2. SƠ BỘ TIẾT DIỆN (37)
    • 3.3. TẢI TRỌNG (39)
      • 3.3.1. Các lớp cấu tạo sàn (39)
      • 3.3.2. Tải trọng thường xuyên do tường xây (40)
      • 3.3.3. Hoạt tải sàn (41)
    • 3.4. TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP CHO SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH (42)
  • CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ CẦU THANG (50)
    • 4.2. CẤU TẠO CẦU THANG (50)
    • 4.3. TẢI TRỌNG (51)
      • 4.3.1. Tĩnh tải đối với bản chiếu nghỉ (51)
      • 4.3.2. Hoạt tải (53)
      • 4.3.3. Tổng tải trọng (53)
    • 4.4. SƠ ĐỒ TÍNH VÀ NỘI LỰC (53)
    • 4.5. TÍNH TOÁN BỐ TRÍ CỐT THÉP (55)
    • 4.6. TÍNH TOÁN DẦM THANG (DẦM CHIẾU NGHỈ) (55)
      • 4.6.1. Tính dầm thang (55)
        • 4.6.1.1. Kết quả nội lực (55)
        • 4.6.1.2. Tính thép cho dầm thang (56)
  • CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ BỂ NƯỚC (58)
    • 5.1. SƠ BỘ KÍCH THƯỚC BỂ NƯỚC (58)
    • 5.2. THÔNG SỐ BAN ĐẦU (59)
    • 5.3. TẢI TRỌNG (59)
      • 5.3.1. Tĩnh tải sàn (59)
      • 5.3.2. Hoạt tải (59)
      • 5.3.3. Tải trọng gió (60)
    • 5.4. MÔ HÌNH BỂ NƯỚC MÁI (61)
      • 5.4.2. Tính toán cốt thép bể nước (61)
        • 5.4.2.1. Bản nắp (61)
        • 5.4.2.2. Bản đáy (63)
        • 5.4.2.3. Bản thành (64)
      • 5.4.3. Tính toán dầm bể nước (64)
        • 5.4.3.1. Nội lực dầm bản đáy (64)
        • 5.4.3.2. Tính toán cốt thép chịu lực dầm bản đáy (65)
        • 5.4.3.3. Tính toán cốt đai dầm bản đáy (65)
        • 5.4.3.4. Nội lực dầm bản nắp (66)
        • 5.4.3.5. Tính toán cốt thép chịu lực dầm bản nắp (67)
        • 5.4.3.6. Tính toán cốt đai dầm bản nắp (68)
      • 5.4.4. Chân cột bể nước (68)
  • CHƯƠNG 6: TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ HỆ KHUNG (69)
    • 6.1. TỔNG QUAN VỀ KHUNG VÀ VÁCH NHÀ CAO TẦNG (69)
    • 6.2. VẬT LIỆU SỬ DỤNG (69)
    • 6.3. CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC (69)
    • 6.4. TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG (70)
      • 6.4.1. Tĩnh tải (70)
        • 6.4.1.1. Tĩnh tải do trọng lượng bản thân sàn (70)
        • 6.4.1.2. Tải tường (71)
      • 6.4.2. Hoạt tải (72)
      • 6.4.3. Tổng hợp tải trọng (72)
      • 6.4.4. Tính toán tải gió (73)
        • 6.4.4.1. Gió tĩnh (73)
        • 6.4.4.2. Gió động (75)
        • 6.4.4.3. Nội lực và chuyển vị do tải trọng gió (86)
      • 6.4.5. Tải trọng động đất (87)
    • 6.5. XÂY DỰNG MÔ HÌNH CHO CÔNG TRÌNH (91)
      • 6.5.1. Vẽ mô hình khung không gian (91)
      • 6.5.2. Các trường hợp tải nhập vào mô hình (91)
      • 6.5.3. Tổ hợp tải trọng (92)
    • 6.6. KIỂM TRA CHUYỂN VỊ ĐỈNH CÔNG TRÌNH (93)
    • 6.7. TÍNH THÉP CHO HỆ KHUNG (94)
      • 6.7.1. Cơ sở tính toán (94)
        • 6.7.1.1. Tính toán thép cho dầm (94)
        • 6.7.1.2. Tính toán cốt thép cột (95)
        • 6.7.1.3. Tính toán cốt đai cho dầm và cột (99)
      • 6.7.2. Nội lực tính toán (104)
      • 6.7.3. Tính toán cụ thể (104)
        • 6.7.3.1. Phần tử cột (104)
        • 6.7.3.2. Phần tử dầm (115)
    • 6.8. TÍNH TOÁN VÁCH CỨNG KHUNG TRỤC C VÀ 3’ (120)
      • 6.8.1. Mô hình (120)
      • 6.8.2. Các giả thiết cơ bản (120)
        • 6.8.2.1. Các bước tính toán (121)
        • 6.8.2.2. Tính toán cốt thép một trường hợp cụ thể cho vách (123)
  • CHƯƠNG 7: TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ MÓNG (127)
    • 7.3.1. Giới thiệu móng cọc khoan nhồi (131)
    • 7.3.2. Sơ bộ chiều cao đài cọc (132)
    • 7.3.3. Cấu tạo và kích thước cọc (132)
      • 7.3.3.1. Theo cường độ vật liệu (132)
      • 7.3.3.2. Theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền (Theo TCVN 10304 : 2014) (134)
      • 7.3.3.3. Theo chỉ tiêu cường độ đất nền (Theo TCVN 10304 : 2014) (136)
      • 7.3.3.4. Xác định sức chịu tải của cọc theo SPT (137)
    • 7.3.4. Xác định sức chịu tải của cọc D800 (138)
    • 7.3.5. Thiết kế móng cọc khoan nhồi M5 (cột biên) (140)
      • 7.3.5.1. Nội lực tính toán (140)
      • 7.3.5.2. Xác định số lượng cọc và bố trí (140)
      • 7.3.5.3. Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc (141)
      • 7.3.5.4. Kiểm tra nền dưới đáy móng quy ước (Tính theo TTGH II) (141)
      • 7.3.5.5. Kiểm tra lún của khối móng quy ước (144)
      • 7.3.5.6. Kiểm tra điều kiện xuyên thủng (145)
      • 7.3.5.7. Kiểm tra ổn định phản lực đầu cọc trong safe (145)
      • 7.3.5.8. Tính toán thép cho đài cọc (147)
    • 7.3.6 Thiết kế móng cọc khoan nhồi M6 (149)
      • 7.3.6.1. Nội lực tính toán (149)
      • 7.3.6.2. Xác định số lượng cọc và bố trí (149)
      • 7.3.6.3. Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc (150)
      • 7.3.6.4. Kiểm tra sự làm việc nhóm của cọc (150)
      • 7.3.6.5. Kiểm tra nền dưới đáy móng quy ước ( Tính theo TTGH II ) (151)
      • 7.3.6.6. Kiểm tra lún của khối móng quy ước (152)
      • 7.3.6.7. Kiểm tra điều kiện xuyên thủng (154)
    • 7.3.7. Thiết kế móng cọc khoan nhồi M7 (156)
      • 7.3.7.1. Nội lực tính toán (156)
      • 7.3.7.2. Xác định số lượng cọc và bố trí (156)
      • 7.3.7.3. Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc (157)
      • 7.3.7.4. Kiểm tra sự làm việc nhóm của cọc (157)
      • 7.3.7.5. Kiểm tra nền dưới đáy móng quy ước ( Tính theo TTGH II ) (158)
      • 7.3.7.6. Kiểm tra lún của khối móng quy ước (159)
      • 7.3.7.7. Kiểm tra ổn định phản lực đầu cọc trong safe (160)
      • 7.3.7.8. Kiểm tra điều kiện xuyên thủng (161)
    • 7.3.8. Thiết kế móng cọc khoan nhồi M8 (163)
      • 7.3.8.1. Nội lực tính toán (163)
      • 7.3.8.2. Xác định số lượng cọc và bố trí (163)
      • 7.3.8.3. Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc (164)
      • 7.3.8.4. Kiểm tra sự làm việc nhóm của cọc (164)
      • 7.3.8.5. Kiểm tra nền dưới đáy móng quy ước ( Tính theo TTGH II ) (164)
      • 7.3.8.6. Kiểm tra lún của khối móng quy ước (167)
      • 7.3.8.7. Kiểm tra điều kiện xuyên thủng (167)
      • 7.3.8.8. Kiểm tra ổn định phản lực đầu cọc trong safe (168)
    • 7.3.9. Thiết kế móng lõi thang M10 (171)
      • 7.3.9.1. Nội lực tính toán (171)
      • 7.3.9.2. Xác định số lượng cọc và bố trí (171)
      • 7.3.9.3. Kiểm tra sự làm việc nhóm của cọc (172)
      • 7.3.9.4. Kiểm tra nền dưới đáy móng quy ước ( Tính theo TTGH II ) (173)
      • 7.3.9.5. Kiểm tra lún của khối móng quy ước (175)
      • 7.3.9.6. Kiểm tra ổn định phản lực đầu cọc trong safe (179)
      • 7.3.9.7. Kiểm tra điều kiện xuyên thủng (180)
      • 7.3.9.8. Tính toán thép cho đài cọc (181)
  • TÀI LIỆU THAM KHẢO (183)

Nội dung

Xác định nội lực: Đặt tất cả các trường hợp tải tác dụng có thể xảy ra tác dụng vào cấu kiện.. Tính toán kết cấu bê tông cốt thép theo TTGH I và TTGH II: Tính toán theo trạng thái giớ

Trang 1

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CNKT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

THIẾT KẾ CHUNG CƯ AN DƯƠNG VƯƠNG

GVHD:TS PHẠM ĐỨC THIỆN SVTH: NGUYỄN ĐẶNG TÍN

SKL 0 0 8 3 7 0

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

THIẾT KẾ CHUNG CƯ AN DƯƠNG VƯƠNG

GVHD: TS PHẠM ĐỨC THIỆN SVTH: NGUYỄN ĐẶNG TÍN MSSV: 14149184

Khoá : 2014 - 2018

Tp Hồ Chí Minh, tháng 07/2018

Trang 3

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

KHOA XÂY DỰNG & CƠ HỌC ỨNG DỤNG

BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN

Họ và tên Sinh viên: NGUYỄN ĐẶNG TÍN MSSV: 14149184

Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng

Tên đề tài: CHUNG CƯ AN DƯƠNG VƯƠNG

Họ và tên Giáo viên hướng dẫn: TS PHẠM ĐỨC THIỆN

NHẬN XÉT:

1 Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:

2 Ưu điểm:

3 Khuyết điểm:

4 Đề nghị cho bảo vệ hay không?

5 Đánh giá loại:

6 Điểm: (Bằng chữ: )

Tp Hồ Chí Minh, ngày.… tháng… năm 2018

Giáo viên hướng dẫn

(Ký & ghi rõ họ tên)

Trang 4

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

KHOA XÂY DỰNG & CƠ HỌC ỨNG DỤNG

BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN

Họ và tên Sinh viên: NGUYỄN ĐẶNG TÍN MSSV: 14149184

Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng

Tên đề tài: CHUNG CƯ AN DƯƠNG VƯƠNG

Họ và tên Giáo viên phản biện: TS NGUYỄN THẾ ANH

NHẬN XÉT:

1 Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:

2 Ưu điểm:

3 Khuyết điểm:

4 Đề nghị cho bảo vệ hay không?

5 Đánh giá loại:

6 Điểm: (Bằng chữ: )

Tp Hồ Chí Minh, ngày.… tháng… năm 2018

Giáo viên phản biện

(Ký & ghi rõ họ tên)

Trang 5

Trong suốt khoảng thời gian thực hiện luận văn của mình, em đã nhận được rất nhiều

sự chỉ dẫn, giúp đỡ tận tình của thầy TS PHẠM ĐỨC THIỆN Em xin gửi lời cảm ơn

chân thành, sâu sắc của mình đến quý Thầy Em cũng xin gửi lời cảm ơn chân thành đến toàn thể quý Thầy Cô khoa Xây Dựng đã hướng dẫn em trong 4 năm học tập và rèn luyện tại trường Những kiến thức và kinh nghiệm mà các thầy cô đã truyền đạt cho em là nền tảng, chìa khóa để em có thể hoàn thành luận văn tốt nghiệp này

Xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến ba mẹ, những người thân trong gia đình, sự giúp đỡ động viên của các anh chị khóa trước, những người bạn thân giúp em vượt qua những khó khăn trong suốt quá trình học tập và hoàn thành luận văn

Mặc dù đã cố gắng hết sức nhưng do kiến thức và kinh nghiệm còn hạn chế, do đó luận văn tốt nghiệp của em khó tránh khỏi những thiếu sót, kính mong nhận được sự chỉ dẫn của quý Thầy Cô để em cũng cố, hoàn hiện kiến thức của mình hơn

Cuối cùng, em xin chúc Thầy Cô thành công và luôn dồi dào sức khỏe để có thể tiếp tục sự nghiệp truyền đạt kiến thức cho thế hệ sau

Em xin chân thành cám ơn

Sinh viên thực hiện NGUYỄN ĐẶNG TÍN

Trang 6

SUMMARY OF THE GRADUATION PROJECT

Student : NGUYEN DANG TIN ID: 14149184

Faculty : CIVIL ENGINEERING

Speciality : CONSTRUCTION ENGINEERING AND TECHNOLOGY Topic : AN DUONG VUONG APARTMENT

1 CONTENT THEORETICAL AND COMPUTATIONAL PARTS

FLAT SLAB CEILING METHOD AND BEAM SLAB METHOD :

 Architecture:

 Reproduction of Architectural Drawings

 Structure:

 Calculate and Design the Typical Floor

 Calculate and Design the Typical Staircase, Concrete Tank

 Make Model, Calculate and Design the Typical Frame Walls

 Foundation:

 Synthesis of Geological Data

 Design of Auger-cast Piles

2 PRESENT AND DRAWING

01 Present và 01 Appendix

 15 Drawing (05 Architecture, 10 Strucure)

5 DATE OF COMPLETION OF THE TASK : 23/06/2018

HCMC July, 2018

Confirm of Instructor Cofirm of Faculty

Trang 7

MỤC LỤC

BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN i

BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN ii

LỜI CẢM ƠN iii

SUMMAR OF THE GRADUATION PROJECT iv

MỤC LỤC v

DANH MỤC BẢNG BIỂU x

DANH MỤC HÌNH ẢNH xiii

CHƯƠNG 1: KIẾN TRÚC 1

1.1 TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC 1

1.2 PHÂN KHU CHỨC NĂNG 1

1.3 CÁC GIẢI PHÁP KĨ THUẬT CHUNG 3

1.4 NGUYÊN TẮC TÍNH TOÁN KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP 5

1.4.1 Lập sơ đồ tính 5

1.4.2 Xác định tải trọng tác dụng 5

1.4.3 Xác định nội lực 5

1.4.4 Tổ hợp nội lực 5

1.4.5 Tính toán kết cấu bê tông cốt thép theo TTGH I và TTGH II 5

1.5 NGUYÊN TẮC TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG TÁC DỤNG 5

1.5.1 Xác định tải trọng 5

1.5.2 Nguyên tắc truyền tải 6

1.6 CƠ SỞ TÍNH TOÁN 6

CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ KẾT CẤU SÀN DẦM 7

2.1 MẶT BẰNG SÀN 7

2.2 SƠ BỘ TIẾT DIỆN 7

2.3 TẢI TRỌNG 8

2.3.1 Các lớp cấu tạo sàn 9

2.3.2 Tải trọng thường xuyên do tường xây 10

2.3.3 Hoạt tải sàn 11

2.4 TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP CHO SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 13

CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ SÀN PHẲNG 19

3.1 MẶT BẰNG SÀN 19

3.2 SƠ BỘ TIẾT DIỆN 19

3.3 TẢI TRỌNG 21

3.3.1 Các lớp cấu tạo sàn 21

3.3.2 Tải trọng thường xuyên do tường xây 22

3.3.3 Hoạt tải sàn 23

3.4 TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP CHO SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 24

3.5 KIỂM TRA CHỌC THỦNG SÀN 31

Trang 8

CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ CẦU THANG 32

4.2 CẤU TẠO CẦU THANG 32

4.3 TẢI TRỌNG 33

4.3.1 Tĩnh tải đối với bản chiếu nghỉ 33

4.3.2 Hoạt tải 35

4.3.3 Tổng tải trọng 35

4.4 SƠ ĐỒ TÍNH VÀ NỘI LỰC 35

4.5 TÍNH TOÁN BỐ TRÍ CỐT THÉP 37

4.6 TÍNH TOÁN DẦM THANG (DẦM CHIẾU NGHỈ) 37

4.6.1 Tính dầm thang 37

4.6.1.1 Kết quả nội lực 37

4.6.1.2 Tính thép cho dầm thang 38

CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ BỂ NƯỚC 40

5.1 SƠ BỘ KÍCH THƯỚC BỂ NƯỚC 40

5.2 THÔNG SỐ BAN ĐẦU 41

5.3 TẢI TRỌNG 41

5.3.1 Tĩnh tải sàn 41

5.3.2 Hoạt tải 41

5.3.3 Tải trọng gió 42

5.4 MÔ HÌNH BỂ NƯỚC MÁI 43

5.4.2 Tính toán cốt thép bể nước 43

5.4.2.1 Bản nắp 43

5.4.2.2 Bản đáy 45

5.4.2.3 Bản thành 46

5.4.3 Tính toán dầm bể nước 46

5.4.3.1 Nội lực dầm bản đáy 46

5.4.3.2 Tính toán cốt thép chịu lực dầm bản đáy 47

5.4.3.3 Tính toán cốt đai dầm bản đáy 47

5.4.3.4 Nội lực dầm bản nắp 48

5.4.3.5 Tính toán cốt thép chịu lực dầm bản nắp 49

5.4.3.6 Tính toán cốt đai dầm bản nắp 50

5.4.4 Chân cột bể nước 50

CHƯƠNG 6: TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ HỆ KHUNG 51

6.1 TỔNG QUAN VỀ KHUNG VÀ VÁCH NHÀ CAO TẦNG 51

6.2 VẬT LIỆU SỬ DỤNG 51

6.3 CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC 51

6.4 TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG 52

6.4.1 Tĩnh tải 52

6.4.1.1 Tĩnh tải do trọng lượng bản thân sàn 52

Trang 9

6.4.1.2 Tải tường 53

6.4.2 Hoạt tải 54

6.4.3 Tổng hợp tải trọng 54

6.4.4 Tính toán tải gió 55

6.4.4.1 Gió tĩnh 55

6.4.4.2 Gió động 57

6.4.4.3 Nội lực và chuyển vị do tải trọng gió 68

6.4.5 Tải trọng động đất 69

6.5 XÂY DỰNG MÔ HÌNH CHO CÔNG TRÌNH 73

6.5.1 Vẽ mô hình khung không gian 73

6.5.2 Các trường hợp tải nhập vào mô hình 73

6.5.3 Tổ hợp tải trọng 74

6.6 KIỂM TRA CHUYỂN VỊ ĐỈNH CÔNG TRÌNH 75

6.7 TÍNH THÉP CHO HỆ KHUNG 76

6.7.1 Cơ sở tính toán 76

6.7.1.1 Tính toán thép cho dầm 76

6.7.1.2 Tính toán cốt thép cột: 77

6.7.1.3 Tính toán cốt đai cho dầm và cột 81

6.7.2 Nội lực tính toán 86

6.7.3 Tính toán cụ thể 86

6.7.3.1 Phần tử cột 86

6.7.3.2 Phần tử dầm 97

6.8 TÍNH TOÁN VÁCH CỨNG KHUNG TRỤC C VÀ 3’ 102

6.8.1 Mô hình 102

6.8.2 Các giả thiết cơ bản 102

6.8.2.1 Các bước tính toán 103

6.8.2.2 Tính toán cốt thép một trường hợp cụ thể cho vách 105

CHƯƠNG 7: TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ MÓNG 109

ĐỊA TẦNG 109

KẾT QUẢ THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH 111

THIẾT KẾ MÓNG CỌC KHOAN NHỒI 113

7.3.1 Giới thiệu móng cọc khoan nhồi 113

7.3.2 Sơ bộ chiều cao đài cọc 114

7.3.3 Cấu tạo và kích thước cọc 114

7.3.3.1 Theo cường độ vật liệu 114

7.3.3.2 Theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền (Theo TCVN 10304 : 2014) 116

7.3.3.3 Theo chỉ tiêu cường độ đất nền (Theo TCVN 10304 : 2014) 118

7.3.3.4 Xác định sức chịu tải của cọc theo SPT 119

7.3.4 Xác định sức chịu tải của cọc D800 120

Trang 10

7.3.5 Thiết kế móng cọc khoan nhồi M5 (cột biên) 122

7.3.5.1 Nội lực tính toán 122

7.3.5.2 Xác định số lượng cọc và bố trí 122

7.3.5.3 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc 123

7.3.5.4 Kiểm tra nền dưới đáy móng quy ước (Tính theo TTGH II) 123

7.3.5.5 Kiểm tra lún của khối móng quy ước 126

7.3.5.6 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng 127

7.3.5.7 Kiểm tra ổn định phản lực đầu cọc trong safe 127

7.3.5.8 Tính toán thép cho đài cọc 129

7.3.6 Thiết kế móng cọc khoan nhồi M6 131

7.3.6.1 Nội lực tính toán 131

7.3.6.2 Xác định số lượng cọc và bố trí 131

7.3.6.3 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc 132

7.3.6.4 Kiểm tra sự làm việc nhóm của cọc 132

7.3.6.5 Kiểm tra nền dưới đáy móng quy ước ( Tính theo TTGH II ) 133

7.3.6.6 Kiểm tra lún của khối móng quy ước 134

7.3.6.7 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng 136

7.3.7 Thiết kế móng cọc khoan nhồi M7 138

7.3.7.1 Nội lực tính toán 138

7.3.7.2 Xác định số lượng cọc và bố trí 138

7.3.7.3 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc 139

7.3.7.4 Kiểm tra sự làm việc nhóm của cọc 139

7.3.7.5 Kiểm tra nền dưới đáy móng quy ước ( Tính theo TTGH II ) 140

7.3.7.6 Kiểm tra lún của khối móng quy ước 141

7.3.7.7 Kiểm tra ổn định phản lực đầu cọc trong safe 142

7.3.7.8 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng 143

7.3.8 Thiết kế móng cọc khoan nhồi M8 145

7.3.8.1 Nội lực tính toán 145

7.3.8.2 Xác định số lượng cọc và bố trí 145

7.3.8.3 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc 146

7.3.8.4 Kiểm tra sự làm việc nhóm của cọc 146

7.3.8.5 Kiểm tra nền dưới đáy móng quy ước ( Tính theo TTGH II ) 146

7.3.8.6 Kiểm tra lún của khối móng quy ước 149

7.3.8.7 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng 149

7.3.8.8 Kiểm tra ổn định phản lực đầu cọc trong safe 150

7.3.9 Thiết kế móng lõi thang M10 153

7.3.9.1 Nội lực tính toán 153

7.3.9.2 Xác định số lượng cọc và bố trí 153

7.3.9.3 Kiểm tra sự làm việc nhóm của cọc 154

Trang 11

7.3.9.4 Kiểm tra nền dưới đáy móng quy ước ( Tính theo TTGH II ) 155

7.3.9.5 Kiểm tra lún của khối móng quy ước 157

7.3.9.6 Kiểm tra ổn định phản lực đầu cọc trong safe 161

7.3.9.7 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng 162

7.3.9.8 Tính toán thép cho đài cọc 163

TÀI LIỆU THAM KHẢO 165

Trang 12

DANH MỤC BẢNG BIỂU

Bảng 2.1: Các lớp cấu tạo sàn phòng họp, siêu thị, căn hộ, hành lang, ban công sàn dầm 9

Bảng 2.2: Các lớp cấu tạo sàn vệ sinh sàn dầm 9

Bảng 2.3: Các lớp sàn mái sân thượng sàn dầm 9

Bảng 2.4: Quy đổi tải tường tầng điển hình 10

Bảng 2.5: Tải tường phân bố đều trên sàn tầng điển hình 11

Bảng 2.6: Hoạt tải sàn dầm 11

Bảng 2.7: Bảng tính cốt thép sàn tầng điển hình sàn dầm 17

Bảng 3.1: Các lớp cấu tạo sàn phòng họp, siêu thị, căn hộ, hành lang, ban công sàn phẳng 21

Bảng 3.2: Các lớp cấu tạo sàn vệ sinh sàn phẳng 21

Bảng 3.3: Các lớp sàn mái sân thượng sàn phẳng 21

Bảng 3.4: Quy đổi tải tường tầng điển hình 22

Bảng 3.5: Hoạt tải sàn phẳng 23

Bảng 3.6: Bảng tính cốt thép sàn theo phương X sàn phẳng 29

Bảng 3.7: Bảng tính cốt thép sàn theo phương Y sàn phẳng 30

Bảng 4.3: Tĩnh tải chiếu nghỉ 33

Bảng 4.4: Chiều dày tương đương của các lớp cấu tạo 34

Bảng 4.5: Tĩnh tải bản thang 34

Bảng 4.6: Tổng tải trọng tính toán 35

Bảng 4.7: Kết quả tính toán cốt thép bản thang 37

Bảng 5.1: Bảng tĩnh tải sàn bản nắp 41

Bảng 5.2: Bảng tĩnh tải sàn bản đáy 41

Bảng 5.3: Kết quả tính toán cốt thép bản nắp 44

Bảng 5.4: Kết quả tính toán cốt thép bản đáy 45

Bảng 5.5: Kết quả tính toán cốt thép bản thành 46

Bảng 5.6: Bảng giá trị nội lực dầm bản đáy 47

Bảng 5.7: Bảng tính toán cốt thép dầm bản đáy 47

Bảng 5.8: Bảng giá trị nội lực dầm bản nắp 49

Bảng 5.9: Bảng tính cốt thép dầm bản nắp 49

Bảng 6.1: Sơ bộ tiết diện cột khung 52

Bảng 6.2: Tải trọng sàn điển hình 52

Bảng 6.3: Tải trọng nhà vệ sinh, sàn mái 53

Bảng 6.4: Tải trọng sàn mái 53

Bảng 6.5: Quy đổi tải tường tầng điển hình 53

Bảng 6.6: Quy đổi tải tường sân thượng 54

Bảng 6.7: Hoạt tải phân bố trên sàn 54

Bảng 6.8: Tổng hợp tải trọng tác dụng lên sàn 54

Bảng 6.9: Kết quả tính gió tĩnh 56

Trang 13

Bảng 6.10: Chu kì dao động của công trình 59

Bảng 6.11: Kết quả chu kỳ và tần số dao động 60

Bảng 6.12: Khối lượng các tầng 61

Bảng 6.13: Hệ số động lực 64

Bảng 6.14: Tính toán thành phần động của tải trọng gió theo phương x ứng với dạng dao động thứ hai 66

Bảng 6.15: Tính toán thành phần động của tải trọng gió theo phương y ứng với dạng dao động thứ nhất 67

Bảng 6.16: Nhận dạng điều kiện đất nền 69

Bảng 6.17: Giá trị chu kỳ và tần số dao động của công trình 71

Bảng 6.18: Bảng các trường hợp tải nhập vào mô hình 73

Bảng 6.19: Tổ hợp tải trọng 74

Bảng 6.20: Nội lực cột C1 tầng 3 87

Bảng 6.21: Nội lực cột C1 tầng 15 89

Bảng 6.22: Bảng tính cốt thép cho cột khung trục C 92

Bảng 6.23: Bảng tính cốt thép cho cột khung trục 3 94

Bảng 6.24: Các thông số tính toán dầm B1 97

Bảng 6.25: Tính toán và bố trí cốt thép dầm B1 tầng 14 98

Bảng 6.26: Kết quả tính dầm khung tầng điển hình (tầng 14) 100

Bảng 6.27: Nội lực tính toán vách đại diện 105

Bảng 6.28: Kết quả tính toán cốt thép vách PIER7 các tầng 107

Bảng 6.29: Kết quả tính toán cốt thép vách PIER20 các tầng 108

Bảng 7.1: Thống kê chỉ tiêu cơ lý của đất 111

Bảng 7.2: Bảng xác định sức kháng theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền 117

Bảng 7.3: Áp lực hữu hiệu tại lớp phủ cao trình mũi cọc 118

Bảng 7.4: Bảng xác định sức kháng ma sát theo chỉ tiêu cường độ đất nền 119

Bảng 7.5: Bảng xác định sức kháng ma sát theo thí nghiệm SPT 120

Bảng 7.6: Sức chịu tải cực hạn của cọc 120

Bảng 7.7: Sức chịu tải thiết kế cọc 121

Bảng 7.8: Phản lực chân cột móng M5 122

Bảng 7.9: Bảng kết quả phản lực đầu cọc lớn nhất móng M5 128

Bảng 7.10: Kết quả nội lực đài móng theo 2 phương móng M5 130

Bảng 7.11: Bảng tính thép theo phương x,y móng M5 130

Bảng 7.12: Phản lực chân cột móng M6 131

Bảng 7.13: Bảng kết quả phản lực đầu cọc lớn nhất móng M6 135

Bảng 7.14: Kết quả nội lực đài móng theo 2 phương móng M6 137

Bảng 7.15: Bảng tính thép theo phương x,y móng M6 137

Bảng 7.16: Phản lực chân cột móng M7 138

Bảng 7.17: Bảng kết quả phản lực đầu cọc lớn nhất móng M7 143

Trang 14

Bảng 7.18: Kết quả nội lực đài móng theo 2 phương móng M7 144

Bảng 7.19: Bảng tính thép theo phương x,y móng M7 144

Bảng 7.20: Phản lực chân cột móng M8 145

Bảng 7.21: Bảng kết quả phản lực đầu cọc lớn nhất móng M8 151

Bảng 7.22: Kết quả nội lực đài móng theo 2 phương móng M8 152

Bảng 7.23: Bảng tính thép theo phương x,y móng M8 152

Bảng 7.24: Phản lực chân cột móng M10 153

Bảng 7.25: Bảng tính lún móng M10 160

Bảng 7.26: Bảng kết quả phản lực đầu cọc lớn nhất móng M10 162

Bảng 7.27: Kết quả nội lực đài móng theo 2 phương móng M10 164

Bảng 7.28: Tính thép theo phương x,y móng M10 164

Trang 15

DANH MỤC HÌNH

Hình 1.1: Mặt đứng chính công trình 2

Hình 1.2: Mặt cắt đứng công trình (B - B) 4

Hình 2.1: Mặt bằng sàn tầng điển hình 7

Hình 2.2: Mô hình sàn bằng SAFE sàn dầm 13

Hình 2.3: Moment trip theo phương X sàn dầm 13

Hình 2.4: Moment trip theo phương Y sàn dầm 14

Hình 2.5: Độ võng sàn xuất từ SAFE sàn dầm 15

Hình 2.6: Độ võng toàn phần f sàn dầm 16

Hình 3.7: Mặt bằng sàn tầng điển hình 19

Hình 3.8: Mô hình sàn bằng SAFE sàn phẳng 24

Hình 3.9: Chia dải sàn theo phương X sàn phẳng 24

Hình 3.10: Chia sải sàn theo phương Y sàn phẳng 25

Hình 3.11: Moment trip theo phương X sàn phẳng 25

Hình 3.12: Moment trip theo phương Y sàn phẳng 26

Hình 3.13: Độ võng sàn xuất từ SAFE sàn phẳng 27

Hình 3.14: Độ võng toàn phần f sàn phẳng 28

Hình 4.1: Mặt bằng, mặt đứng cầu thang CT1 32

Hình 4.2: Các lớp cấu tạo cầu thang 33

Hình 4.3: Sơ đồ chất tải 35

Hình 4.4: Biểu đồ moment vế thang (kN.m) 36

Hình 4.5: Biểu đồ lực cắt vế thang (kN) 36

Hình 4.6: Phản lực (kN) 36

Hình 4.7: Sơ đồ tải trọng dầm nhịp 4m (kN) 38

Hình 5.1: Mô hình tính toán bể nước bằng SAP 2000 43

Hình 5.2: Biểu đồ moment bản nắp theo 2 phương x và y 43

Hình 5.3: Chuyển vị bản nắp 44

Hình 5.4: Biểu đồ moment bản đáy theo 2 phương x và y 45

Hình 5.5: Chuyển vị bản đáy 45

Trang 16

Hình 5.6: Biểu đồ moment bản thành (cạnh ngắn-cạnh dài) 46

Hình 5.7: Nội lực dầm BĐ1 bản đáy 46

Hình 5.8: Nội lực dầm BĐ4 bản đáy 47

Hình 5.9: Nội Lực Dầm BĐ1 bản nắp 48

Hình 5.10: Nội Lực Dầm BĐ4 bản nắp 48

Hình 5.11: Nội lực chân cột bể nước 50

Hình 6.1: Khai báo các trường hợp tải trọng 57

Hình 6.2: Khai báo Mass Source trong Etabs 57

Hình 6.3: Checks Model trước khi chạy chương trình 58

Hình 6.4: Khai báo sàn tuyệt đối cứng 60

Hình 6.5: Khối lượng tập trung tại các tầng 61

Hình 6.6: Khối lượng tập trung tại các tầng và tâm khối lượng 65

Hình 6.7: Hình dạng phổ phản ứng động đất 72

Hình 6.8: Chuyển vị đỉnh công trình 75

Hình 6.9: Sơ đồ nén lệch tâm xiên 77

Hình 6.10: Các trường hợp lệch tâm xiên 79

Hình 6.11: Mặt biểu đồ tương tác 80

Hình 6.12: Cốt thép ngang trong vùng tới hạn của dầm 85

Hình 6.13: Sự bó lõi bê tông 86

Hình 6.14: Sơ đồ nội lực tác dụng lên vách phẳng 102

Hình 6.15: Mặt cắt và mặt đứng vách 103

Hình 7.1: Mặt cắt và mặt đứng vách 110

Hình 7.2: Mặt bằng phương án móng cọc khoan nhồi 113

Hình 7.3: Mặt bằng bố trí móng cọc M5 123

Hình 7.4: Ranh giới khối móng quy ước móng M5 124

Hình 7.5: Mặt cắt tháp chọc thủng móng M5 127

Hình 7.6: Mặt bằng bố trí cọc và đài móng M5 128

Hình 7.7: Phản lực đầu cọc móng M5 do tổ hợp COMB7 128

Hình 7.8: Moment theo phương x móng M5 129

Trang 17

Hình 7.9: Moment theo phương y móng M5 129

Hình 7.10: Mặt bằng móng M6 132

Hình 7.11: Ranh giới móng quy ước móng M6 133

Hình 7.12: Mặt bằng bố trí cọc và đài móng M6 135

Hình 7.13: Phản lực đầu cọc móng M6 do tổ hợp COMB1 135

Hình 7.14: Mặt cắt tháp chọc thủng móng M6 136

Hình 7.15: Moment theo phương x móng M6 136

Hình 7.16: Moment theo phương y móng M6 137

Hình 7.17: Mặt bằng móng M7 139

Hình 7.18: Ranh giới khối móng quy ước móng M7 140

Hình 7.19: Mặt Bằng Bố Trí Cọc Và Đài Móng M7 142

Hình 7.20: Phản lực đầu cọc móng M7 do tổ hợp COMB1 142

Hình 7.21: Mặt cắt tháp chọc thủng móng M7 143

Hình 7.22: Moment theo phương x móng M7 144

Hình 7.23: Moment theo phương y móng M7 144

Hình 7.24: Mặt bằng móng M8 146

Hình 7.25: Ranh giới khối móng quy ước móng M8 147

Hình 7.26: Mặt cắt tháp chọc thủng M8 149

Hình 7.27: Mặt bằng bố trí cọc và đài móng M8 150

Hình 7.28: Phản lực đầu cọc móng M8 do tổ hợp COMB25 150

Hình 7.29: Moment theo phương x móng M8 151

Hình 7.30: Moment theo phương y móng M8 151

Hình 7.31: Mặt bằng bố trí móng M10 154

Hình 7.32: Ranh giới khối móng quy ước móng M10 155

Hình 7.33: Biểu đồ nén lún e-p lớp đất 5 158

Hình 7.34: Biểu đồ nén lún e-p lớp đất 6 159

Hình 7.35: Mặt bằng bố trí cọc và đài móng M10 161

Hình 7.36: Phản lực đầu cọc móng M10 do tổ hợp COMBOBAO 161

Hình 7.37: Mặt bằng tháp chọc thủng móng M10 góc 45o 162

Trang 18

Hình 7.38: Moment trong đài móng theo phương x móng M10 163 Hình 7.39: Moment trong đài móng theo phương y móng M10 164

Trang 19

CHƯƠNG 1: KIẾN TRÚC

1.1 TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC

 Công trình chung cư 17 tầng và 1 tầng hầm giả thiết được xây dựng ở Tp.HCM

 Chức năng sử dụng của công trình là cho thuê hoặc bán cho người có nhu cầu về nhà ở, tầng hầm dùng để làm nơi chứa xe

 Tổng chiều cao công trình là 60.5 m với tầng hầm có chiều cao là 3m, các tầng thương mại cao 5m, các tầng điển hình cao 3.6 m, tầng mái cao 3.6 m

 Khu vực xây dựng giả thiết ở xa trung tâm thành phố, do đó diện tích mặt bằng xây dựng tương đối rộng Để tăng tính thẩm mỹ cho công trình, ta có thể trang trí tiểu cảnh, trồng hoa xung quanh Mặt đứng chính của công trình quay về phía tây

 Kích thước mặt bằng sử dụng là hình vuông (29m × 49m), công trình được xây dựng ở khu vực đất nền tương đối tốt

1.2 PHÂN KHU CHỨC NĂNG

 Tầng hầm với chức năng chính là nơi để xe, đặt máy bơm nước, máy phát điện Ngoài ra còn bố trí một số kho phụ, phòng bảo vệ, phòng kỹ thuật điện, nước, chữa cháy … Hệ thống hồ chứa nước được đặt ở góc của tầng hầm

 Tầng trệt được chia ra nhiều khu vực: Đại sảnh, phòng sinh hoạt chung của các hộ, nơi làm việc của ban quản lý chung cư, các của hàng, siêu thị, văn phòng nhỏ Chiều cao tầng là 5m

 Các tầng trên được sử dụng làm phòng ở, căn hộ cho thuê Chiều cao tầng là 3,6m

 Mỗi căn hộ có 2 phòng ngủ, 1 nhà bếp, 2 nhà vệ sinh, 1 phòng khách

 Công trình có 3 thang máy và 2 thang bộ

Trang 20

8000 7500 7000 4000 7000 7500 8000

49000

5 6

7

Hình 1.1: Mặt đứng chính công trình

Trang 21

1.3 CÁC GIẢI PHÁP KĨ THUẬT CHUNG

 Hệ thống điện: hệ thống đường dây điện được bố trí ngầm trong tường và sàn, lắp đặt hệ thống phát điện riêng phục vụ cho công trình khi cần thiết

Hệ thống cấp nước: nguồn nước được lấy từ hệ thống cấp nước của thành phố

kết hợp với nguồn nước ngầm do khoan giếng dẫn vào hồ chứa ở tầng hầm và được bơm lên hồ nước mái Từ đó nước được dẫn đến mọi nơi trong công trình

Hệ thống thoát nước: nước thải sinh hoạt được thu từ các ống nhánh, sau đó tập

trung tại các ống thu nước chính bố trí thông tầng Nước được tập trung ở tầng hầm, được xử lý và đưa vào hệ thống thoát nước chung của thành phố

Hệ thống thoát rác: ống thu rác sẽ thông suốt các tầng, rác được tập trung tại

ngăn chứa ở tầng hầm, sau đó có xe đến vận chuyển đi

Hệ thống thông thoáng, chiếu sáng: các phòng đều đảm bảo thông thoáng tự

nhiên bằng các cửa sổ, cửa kiếng được bố trí ở hầu hết các phòng Các phòng đều được chiếu sáng tự nhiên kết hợp với chiếu sáng nhân tạo

Hệ thống phòng cháy, chữa cháy: tại mỗi tầng đều được trang bị thiết bị cứu hoả

đặt ở hành lang

 Giải pháp giao thông trong công trình: hệ thống giao thông thẳng đứng gồm có

ba thang máy và hai thang bộ Hệ thống giao thông ngang gồm các hành lang giúp cho mọi nơi trong công trình đều có thể đến một cách thuận lợi, đáp ứng nhu cầu của mọi người

Trang 22

A B

TẦNG TRỆT TẦNG 2 TẦNG 3 TẦNG 4 TẦNG 5 TẦNG 6 TẦNG 7 TẦNG 8 TẦNG 9

MĐTN HẦM

TẦNG 10

+ 1.500

± 0.000 -1.500

+ 6.500 + 10.100 + 13.700 + 17.300 + 20.900 + 24.500 + 28.100 + 31.700 + 35.300

SÂNTHƯỢNG SÀN MÁI

Trang 23

1.4 NGUYÊN TẮC TÍNH TOÁN KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP

1.4.1 Lập sơ đồ tính:

Dạng kết cấu dầm, cột, khung, dàn, vòm

Dạng liên kết

Chiều dài nhịp, chiều cao tầng

Sơ bộ chọn kích thước tiết diện cấu kiện

1.4.2 Xác định tải trọng tác dụng:

Căn cứ vào qui phạm hướng dẫn về tải trọng tác động xác định tải tác dụng vào cấu kiện Xác định tất cả các tải trọng và tác động tác dụng lên kết cấu

1.4.3 Xác định nội lực:

Đặt tất cả các trường hợp tải tác dụng có thể xảy ra tác dụng vào cấu kiện

Xác định nội lực do từng trường hợp đặt tải gây ra

1.4.4 Tổ hợp nội lực:

Tìm giá trị nội lực nguy hiểm nhất có thể xảy ra bằng cách thiết lập các sơ đồ đặt tải và giải nội lực do các sơ đồ này gây ra

Một sơ đồ tĩnh tải

Các sơ đồ hoạt tải nguy hiểm có thể xảy ra

Tại mỗi tiết diện tính tìm giá trị nội lực bất lợi nhất do tĩnh tải và một hay vài hoạt tải : T=T0 +

T i

Trong đó: T - giá trị nội lực của tổ hợp

T0 - giá trị đặt nội lực từ sơ đồ đặt tĩnh tải

Ti - giá trị nội lực từ sơ đồ đặt hoạt tải thứ i

- một trường hợp hay các trường hợp hoạt tải nguy hiểm (tuỳ loại tổ hợp tải trọng thiết lập)

1.4.5 Tính toán kết cấu bê tông cốt thép theo TTGH I và TTGH II:

Tính toán theo trạng thái giới hạn I: sau khi đã xác định được các nội lực tính toán M, N,

Q tại các tiết diện cấu kiện, tiến hành tính khả năng chịu lực của các tiết diện thẳng góc với trục cũng như các tiết diện nghiêng Việc tính toán theo một trong hai dạng sau:

- Kiểm tra khả năng chịu lực: Tiết diện cấu kiện, tiết diện cốt thép là có sẵn cần xác định khả năng chịu lực của tiết diện

- Tính cốt thép: xác định tiết diện cấu kiện, diện tích cốt thép cần thiết sao cho cấu kiện đảm bảo khả năng chịu lực

- Tính toán kiểm tra theo trạng thái giới hạn II: kiểm tra độ võng và vết nứt

1.5 NGUYÊN TẮC TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG TÁC DỤNG

1.5.1 Xác định tải trọng:

Tĩnh tải:

+ Trọng lượng bản thân: chọn sơ bộ tiết diện của cấu kiện từ đó tính ra trọng lương bản thân

Trang 24

+ Trọng lương lớp hoàn thiện: căn cứ vào yêu cầu cấu tạo tính ra trọng lượng lớp hoàn thiện

+ Đối với dầm còn có tính đến trọng lượng tường xây trên dầm (nếu có)

Hoạt tải: căn cứ vào yêu cầu của từng loại cấu kiện, yêu cầu sử dụng mà qui phạm qui định từng giá trị hoạt tải cụ thể

1.5.2 Nguyên tắc truyền tải:

Tải từ sàn truyền vào khung dưới dạng tải hình thang và hình tam giác

Tải do dầm phụ truyền vào dầm chính của khung dưới dạng tải tập trung (phản lực tập trung và mômen tập trung)

Tải từ dầm chính truyền vào cột Sau cùng tải trọng từ cột truyền xuống móng

1.6 CƠ SỞ TÍNH TOÁN

Công việc thiết kế được tuân theo các quy phạm, các tiêu chuẩn thiết kế do nhà nước Việt Nam quy định đối với nghành xây dựng

TCVN 2737-1995 : Tiêu chuẩn thiết kế tải trọng và tác động

TCVN 229-1999 : Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải trọng gió

TCVN 5574-2012 : Tiêu chuẩn thiết kế bêtông cốt thép

TCVN 198-1997 : Nhà cao tầng – Thiết kế bêtông cốt thép toàn khối

TCVN 195-1997 : Nhà cao tầng – Thiết kế cọc khoan nhồi

TCVN 10304-2104 : Móng cọc – Tiêu chuẩn thiết kế

TCVN 9395:2012 : Cọc khoan nhồi – Thi công và nghiệm thu

TCVN 9362:2012 Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình

TCVN 9386-2012 : Thiết kế công trình chịu động đất

Bên cạnh các tài liệu trong nước, để giúp cho quá trình tính toán được thuận lợi, đa dạng về nội dung tính toán, đặc biệt những cấu kiện (phạm vi tính toán) chưa được tiêu chuẩn thiết

kế trong nước qui định như: Thiết kế các vách cứng, lõi cứng… nên trong quá trình tính toán có tham khảo các tiêu chuẩn nước ngoài như :UBC 97, ACI 99, ACI 318_2002 Ngoài các tiêu chuẩn quy phạm trên còn sử dụng một số sách, tài liệu chuyên ngành của nhiều tác giả khác nhau (Trình bày trong phần tài liệu tham khảo)

Trang 25

CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ KẾT CẤU SÀN DẦM

WC

LÀM VI? C P.NG? 01

P.NG? 01 P.NG? 02 P.NG? 03

Do sàn có các vách cứng nên các giả thiết tính toán của dải sàn qua vách là không hợp lý

Do đó ta sử dụng phần tử hữu hạn để xác định nội lực của sàn Ở đây sử dụng phần mền SAFE để xác định nội lực của sàn

Chiều dày sàn được chọn dựa phụ thuộc vào nhịp và tải trọng tác dụng, có thể sơ bộ xác định chiều dày sàn theo công thức sơ bộ sau:

Trang 26

Chiều dày sàn chọn sơ bộ h =s L = 7500 =150÷187.5(mm)

Vì trong phần mềm Safe tự tính trọng lượng bản thân sàn

Bê tông cấp độ bền B25, hệ số điều kiện làm việc γbt=1

Thép sử dụng nhóm thép AII

Xây dựng mô hình trong phần mềm SAFE v12 với các thông số về tiết diện và tải trọng

như trên Sau khi xây dựng xong và cho chương trình chạy phân tích và xuất kết quả nội lực lớn nhất tại từng vị trí

Trang 28

2.3.2 Tải trọng thường xuyên do tường xây:

Bảng 2.4: Quy đổi tải tường tầng điển hình

Loại tường Bề dày

(mm)

Chiều cao (m)

Trọng lượng riêng (kN/m 3 )

Tiêu chuẩn (kN/m)

Hệ số vượt tải

Tính toán (kN/m)

Tường gạch

100 (xây trên

sàn)

100 3.4 18 6.12 1.2 7.34 Tường gạch

g  n .H  kN/ mTrong đó:

n: hệ số vượt tải

t: chiều dày tường, m

Ht: chiều cao tường, m

t: trọng lượng riêng của tường xây, kN/m3

Trọng lượng tường ngăn được qui đổi thành tải trọng phân bố đều trên sàn (cách tính này mang tính chất gần đúng) được tính theo công thức sau:

tc

t

n l h gq

A

  

Trong đó: n: Hệ số vượt tải

lt: Chiều dài tường

ht: Chiều cao tường

t

g 15 kN / m A: Diện tích sàn nhà

Trang 29

Bảng 2.5: Tải tường phân bố đều trên sàn tầng điển hình

Ô sàn trục L100 g

tt 100 L200 gtt200 L1xL2 qtt(m) (kN/m) (m) (kN/m) (m2) (kN/m2) A-B/2-3

5.0 7.34 10.2 12.24 7x7.5 3.07 D-E/2-3

A-B/6-7

D-E/6-7

A-B/3-4

11.4 7.34 5.05 12.24 7x7 2.97 E-D/3-4

A-B/5-6

E-D/5-6

B-C/1-2

8.03 7.34 5.09 12.24 7.5x8 2.02 C-D/1-2

B-C/7-8

C-D/7-8

B-C/2-3

15.77 7.34 5.82 12.24 7.5x7.5 3.32 C-D/2-3

2.3.3 Hoạt tải sàn:

Tải trọng tạm thời phân bố lên sàn và cầu thang lấy theo bảng 3 TCVN2737-1995[1]: Giá trị tải trọng xem trong bảng 1.2

Bảng 2.6: Hoạt tải sàn dầm

STT

Chức năng sử dụng sàn

Giá trị tiêu chuẩn

vượt tải

n

Hoạt tải tính toán (kN/m 2 )

Phần dài hạn

Phần ngắn hạn

Toàn phần

Trang 30

Xây dựng mô hình trong phần mềm SAFE v12 với các thông số về tiết diện và tải trọng

như trên Sau khi xây dựng xong và cho chương trình chạy phân tích và xuất kết quả nội lực lớn nhất tại từng vị trí

Trang 31

2.4 TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP CHO SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

 Để phản ánh ứng xử của sàn ta sử dụng phần mềm SAFE để phân tích xuất nội lực, kiểm tra chuyển vị và tính toán bố trí cốt thép cho sàn

Hình 2.2: Mô hình sàn bằng SAFE sàn dầm

 Phân tích mô hình ta được kết quả nội lực

Hình 2.3: Moment trip theo phương X sàn dầm

Trang 32

Hình 2.4: Moment trip theo phương Y sàn dầm

 Kiểm tra độ võng đàn hồi của sàn:

Giá trị chuyển vị lớn nhất fsàn = 0.6031 cm

Độ võng giới hạn:

Khi nhịp sàn có sườn nằm trong khoảng 5m  L  10m thì [f] = 2.5 cm (Theo TCVN

5574 : 2012 - Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép)

f 0.6031 cm  f 2.5 cm

Giá trị độ võng của sàn thỏa mãn giới hạn cho phép

Tuy nhiên đây chỉ là độ võng đàn hồi (chưa xét đến từ biến, co ngót, sự hình thành vết nứt của bê tông, tác dụng ngắn hạn, dài hạn của tải trọng) Do đó khi xét đến các yếu tố này,

độ võng sẽ lớn hơn

Trang 33

Hình 2.5: Độ võng sàn xuất từ SAFE sàn dầm

 Kiểm tra độ võng sàn bằng phần mềm Safe theo TTGH II

Sự xuất hiện của vết nứt trong bê tông khi chịu lực, dẫn tới giảm độ cứng tiết diện và làm tăng độ võng

Sự làm việc dài hạn của kết cấu BTCT, cần xét tới các yếu tố từ biến và co ngót cũng như tác dụng dài hạn của các loại tải trọng Theo TCVN 5574-2012, độ võng toàn phần f được tính như sau:

f   f f fTrong đó: f1: độ võng do tác dụng ngắn hạn của toàn bộ tải trọng

f2: độ võng do tác dụng ngắn hạn của tải trọng dài hạn

f3: độ võng do tác dụng dài hạn của tải trọng dài hạn

Với kết cấu sàn làm việc theo hai phương, việc tính võng chỉ tiện trong thực hành khi dùng phương pháp PTHH có kể đến các yếu tố trên khi tính biến dạng Dùng chương trình SAFE 12.3 để tính toán độ võng trong thiết kế công trình là phù hợp với sự làm việc thực tế của công trình

Kết quả tính toán độ võng bằng phần mềm Safe v12.3

Trang 34

D400x600 D300x600

D300x600 D300x600

S4

S6 S3

THÔNG TẦNG

THANG MÁY ĐIỆN

D300x600 D300x600

D400x600 D400x600

S4

S4

S3 S3

Trang 35

Đối với mô men ở nhịp: M1 = 25.0238 (kN.m) tính trên toàn bề rộng dãy strip 3.5m

Ta quy đổi momen M1 = 25.0503/3.5 = 7.15 (kN.m) về bề rộng dãy strip 1m

7.15 1014.5 1000 130

  = 0.0292 Suy ra ξ = 1 1 2 m = 1 1 2 0.0292  = 0.0296

MI -50.155 3.75 378.346 0.302 10 200 393 MII -47.8919 3.5 387.098 0.302 10 200 393

S 2

M1 28.5031 3.5 227.546 0.193 8 200 251 M2 27.6669 3.5 220.814 0.193 8 200 251

MI -47.849 3.5 387.098 0.302 10 200 393 MII -44.689 3.5 360.17 0.302 10 200 393

S 3

M1 31.0268 4 216.775 0.193 8 200 251 M2 34.7699 3.75 259.188 0.258 8 150 335

MI -46.399 4 326.509 0.302 10 200 393 MII -60.632 3.75 459.805 0.403 10 150 524

Trang 36

S 4

M1 21.8396 3.75 162.245 0.193 8 200 251 M2 25.8626 3.75 191.866 0.193 8 200 251

MI -49.831 3.75 375.654 0.302 10 200 393 MII -59.287 3.75 449.034 0.403 10 150 524

S 5

M1 23.3934 3.5 186.48 0.193 8 200 251 M2 20.1863 3.75 149.454 0.193 8 200 251

MI -44.131 3.5 356.13 0.302 10 200 393 MII -60.345 3.75 457.786 0.403 10 150 524

S 6

M1 17.3773 3.75 128.584 0.193 8 200 251 M2 11.3369 2 157.532 0.193 8 200 251

MI -36.353 3.75 271.979 0.302 10 200 393 MII -23.06 2 325.163 0.302 10 200 393

S 7

M1 3.9351 2 54.53 0.193 8 200 251 M2 3.9473 2 54.53 0.193 8 200 251

MI -17.083 2 238.991 0.302 10 200 393 MII -17.099 2 238.991 0.302 10 200 393

 Bản vẽ (KC 01)

Trang 37

CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ SÀN PHẲNG

3.1 MẶT BẰNG SÀN

WC

LÀM VI? C P.NG? 01

P.NG? 01 P.NG? 02 P.NG? 03

Do sàn phẳng có các vách cứng nên các giả thiết tính toán của dải sàn qua vách là không hợp lý Do đó ta sử dụng phần tử hữu hạn để xác định nội lực của sàn phẳng Ở đây sử dụng phần mền SAFE để xác định nội lực của sàn phẳng

Chiều dày sàn được chọn dựa phụ thuộc vào nhịp và tải trọng tác dụng, có thể sơ bộ xác định chiều dày sàn theo công thức sơ bộ sau:

Trang 38

Chiều dày sàn chọn sơ bộ h =s L = 7500 = 214.3 ÷ 250(mm)

Vì trong phần mềm Safe tự tính trọng lượng bản thân sàn

Bê tông cấp độ bền B25, hệ số điều kiện làm việc γbt=1

Thép sử dụng nhóm thép AII

Xây dựng mô hình trong phần mềm SAFE v12 với các thông số về tiết diện và tải trọng

như trên Sau khi xây dựng xong và cho chương trình chạy phân tích và xuất kết quả nội lực lớn nhất tại từng vị trí

Trang 40

3.3.2 Tải trọng thường xuyên do tường xây:

Bảng 3.4: Quy đổi tải tường tầng điển hình

Loại tường Bề dày

(mm)

Chiều cao (m)

Trọng lượng riêng (kN/m 3 )

Tiêu chuẩn (kN/m)

Hệ số vượt tải

Tính toán (kN/m)

Tường gạch

100 (xây trên

sàn)

100 3.4 18 6.12 1.2 7.34 Tường gạch

200

(xây trên dầm)

200 2.9 15 8.7 1.2 10.44 Công thức quy đổi tải tường: tt

2

g  n .H  kN/ mTrong đó:

n: hệ số vượt tải

t: chiều dày tường, m

Ht: chiều cao tường, m

t: trọng lượng riêng của tường xây, kN/m3

Trọng lượng tường ngăn được gắn trực tiếp lên các dầm biên và đường NONE theo bản

vẽ kiến trúc của sàn

Ngày đăng: 09/04/2023, 16:48

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1] TCVN 2737 : 1995 Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế - NXB Xây Dựng - Hà Nội 1996 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế
Nhà XB: NXB Xây Dựng
Năm: 1995
[2] TCVN 229 : 1999 Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải trọng gió theo TCVN 2737 : 1995 - NXB Xây Dựng - Hà Nội 1999 Sách, tạp chí
Tiêu đề: TCVN 229 : 1999 Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải trọng gió theo TCVN 2737 : 1995
Nhà XB: NXB Xây Dựng
Năm: 1999
[3] TCVN 5574 : 2012 Kết cấu bê tông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế - NXB Xây Dựng - Hà Nội 2012 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kết cấu bê tông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế
Nhà XB: NXB Xây Dựng
Năm: 2012
[4] TCVN 198 : 1997 Nhà cao Tầng - Thiết kế kết cấu bê tông cốt thép toàn khối - NXB Xây Dựng - Hà Nội 1999 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nhà cao Tầng - Thiết kế kết cấu bê tông cốt thép toàn khối
Nhà XB: NXB Xây Dựng
Năm: 1997
[5] TCVN 9362 : 2012 Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình - NXB Xây Dựng - Hà Nội 2012 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình
Nhà XB: NXB Xây Dựng
Năm: 2012
[6] TCVN 205 : 1998 Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế - NXB Xây Dựng - Hà Nội 2002 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế
Nhà XB: NXB Xây Dựng - Hà Nội
Năm: 1998
[7] TCVN 10304 : 2014 Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế - NXB Xây Dựng - Hà Nội 2014 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế
Nhà XB: NXB Xây Dụng
Năm: 2014
[8] TCVN 195 : 1997 Nhà Cao Tầng - Thiết kế cọc khoan nhồi - NXB Xây Dựng Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nhà Cao Tầng - Thiết kế cọc khoan nhồi
Nhà XB: NXB Xây Dựng
Năm: 1997
[9] TCVN 9386 : 2012 Thiết kế công trình chịu động đất - NXB Xây Dựng - Hà Nội 2012 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Thiết kế công trình chịu động đất
Nhà XB: NXB Xây Dựng
Năm: 2012
[10] Sách “Hướng dẫn thiết kế kết cấu nhà cao tầng BTCT chịu động đất theo TCXDVN 375 : 2006” - NXB Xây Dựng Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hướng dẫn thiết kế kết cấu nhà cao tầng BTCT chịu động đất theo TCXDVN 375 : 2006
Nhà XB: NXB Xây Dựng
Năm: 2006
[11] Nguyễn Đình Cống, Sàn bê tông cốt thép toàn khối - NXB Xây Dựng - Hà Nội 2008 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Sàn bê tông cốt thép toàn khối
Tác giả: Nguyễn Đình Cống
Nhà XB: NXB Xây Dựng
Năm: 2008
[12] Nguyễn Đình Cống, Tính toán thực hành cấu kiện BTCT - Tập 1 - NXB Xây Dựng - Hà Nội 2009 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tính toán thực hành cấu kiện BTCT - Tập 1
Tác giả: Nguyễn Đình Cống
Nhà XB: NXB Xây Dựng
Năm: 2009
[13] Nguyễn Đình Cống, Tính toán thực hành cấu kiện BTCT - Tập 2 - NXB Xây Dựng - Hà Nội 2008 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tính toán thực hành cấu kiện BTCT - Tập 2
Tác giả: Nguyễn Đình Cống
Nhà XB: NXB Xây Dựng
Năm: 2008
[14] Nguyễn Văn Quảng, Nền móng nhà cao tầng - NXB Khoa Học Kỹ Thuật, 2003 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nền móng nhà cao tầng
Tác giả: Nguyễn Văn Quảng
Nhà XB: NXB Khoa Học Kỹ Thuật
Năm: 2003
[15] Nền móng - Châu Ngọc Ẩn - ĐH Bách Khoa TP. HCM Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nền móng
Tác giả: Châu Ngọc Ẩn
Nhà XB: ĐH Bách Khoa TP. HCM
[16] Ks.Nguyễn Tuấn Trung, ThS.Võ Mạnh Tùng - Một số phương pháp tính cốt thép cho vách phẳng bê tông cốt thép – đại học Xây Dựng Sách, tạp chí
Tiêu đề: Một số phương pháp tính cốt thép cho vách phẳng bê tông cốt thép
Tác giả: Ks.Nguyễn Tuấn Trung, ThS.Võ Mạnh Tùng
Nhà XB: đại học Xây Dựng