Xác định nội lực: Đặt tất cả các trường hợp tải tác dụng có thể xảy ra tác dụng vào cấu kiện.. Tính toán kết cấu bê tông cốt thép theo TTGH I và TTGH II: Tính toán theo trạng thái giớ
Trang 1THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CNKT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
THIẾT KẾ CHUNG CƯ AN DƯƠNG VƯƠNG
GVHD:TS PHẠM ĐỨC THIỆN SVTH: NGUYỄN ĐẶNG TÍN
SKL 0 0 8 3 7 0
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ CHUNG CƯ AN DƯƠNG VƯƠNG
GVHD: TS PHẠM ĐỨC THIỆN SVTH: NGUYỄN ĐẶNG TÍN MSSV: 14149184
Khoá : 2014 - 2018
Tp Hồ Chí Minh, tháng 07/2018
Trang 3TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHOA XÂY DỰNG & CƠ HỌC ỨNG DỤNG
BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
Họ và tên Sinh viên: NGUYỄN ĐẶNG TÍN MSSV: 14149184
Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng
Tên đề tài: CHUNG CƯ AN DƯƠNG VƯƠNG
Họ và tên Giáo viên hướng dẫn: TS PHẠM ĐỨC THIỆN
NHẬN XÉT:
1 Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:
2 Ưu điểm:
3 Khuyết điểm:
4 Đề nghị cho bảo vệ hay không?
5 Đánh giá loại:
6 Điểm: (Bằng chữ: )
Tp Hồ Chí Minh, ngày.… tháng… năm 2018
Giáo viên hướng dẫn
(Ký & ghi rõ họ tên)
Trang 4TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHOA XÂY DỰNG & CƠ HỌC ỨNG DỤNG
BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN
Họ và tên Sinh viên: NGUYỄN ĐẶNG TÍN MSSV: 14149184
Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng
Tên đề tài: CHUNG CƯ AN DƯƠNG VƯƠNG
Họ và tên Giáo viên phản biện: TS NGUYỄN THẾ ANH
NHẬN XÉT:
1 Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:
2 Ưu điểm:
3 Khuyết điểm:
4 Đề nghị cho bảo vệ hay không?
5 Đánh giá loại:
6 Điểm: (Bằng chữ: )
Tp Hồ Chí Minh, ngày.… tháng… năm 2018
Giáo viên phản biện
(Ký & ghi rõ họ tên)
Trang 5Trong suốt khoảng thời gian thực hiện luận văn của mình, em đã nhận được rất nhiều
sự chỉ dẫn, giúp đỡ tận tình của thầy TS PHẠM ĐỨC THIỆN Em xin gửi lời cảm ơn
chân thành, sâu sắc của mình đến quý Thầy Em cũng xin gửi lời cảm ơn chân thành đến toàn thể quý Thầy Cô khoa Xây Dựng đã hướng dẫn em trong 4 năm học tập và rèn luyện tại trường Những kiến thức và kinh nghiệm mà các thầy cô đã truyền đạt cho em là nền tảng, chìa khóa để em có thể hoàn thành luận văn tốt nghiệp này
Xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến ba mẹ, những người thân trong gia đình, sự giúp đỡ động viên của các anh chị khóa trước, những người bạn thân giúp em vượt qua những khó khăn trong suốt quá trình học tập và hoàn thành luận văn
Mặc dù đã cố gắng hết sức nhưng do kiến thức và kinh nghiệm còn hạn chế, do đó luận văn tốt nghiệp của em khó tránh khỏi những thiếu sót, kính mong nhận được sự chỉ dẫn của quý Thầy Cô để em cũng cố, hoàn hiện kiến thức của mình hơn
Cuối cùng, em xin chúc Thầy Cô thành công và luôn dồi dào sức khỏe để có thể tiếp tục sự nghiệp truyền đạt kiến thức cho thế hệ sau
Em xin chân thành cám ơn
Sinh viên thực hiện NGUYỄN ĐẶNG TÍN
Trang 6SUMMARY OF THE GRADUATION PROJECT
Student : NGUYEN DANG TIN ID: 14149184
Faculty : CIVIL ENGINEERING
Speciality : CONSTRUCTION ENGINEERING AND TECHNOLOGY Topic : AN DUONG VUONG APARTMENT
1 CONTENT THEORETICAL AND COMPUTATIONAL PARTS
FLAT SLAB CEILING METHOD AND BEAM SLAB METHOD :
Architecture:
Reproduction of Architectural Drawings
Structure:
Calculate and Design the Typical Floor
Calculate and Design the Typical Staircase, Concrete Tank
Make Model, Calculate and Design the Typical Frame Walls
Foundation:
Synthesis of Geological Data
Design of Auger-cast Piles
2 PRESENT AND DRAWING
01 Present và 01 Appendix
15 Drawing (05 Architecture, 10 Strucure)
5 DATE OF COMPLETION OF THE TASK : 23/06/2018
HCMC July, 2018
Confirm of Instructor Cofirm of Faculty
Trang 7MỤC LỤC
BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN i
BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN ii
LỜI CẢM ƠN iii
SUMMAR OF THE GRADUATION PROJECT iv
MỤC LỤC v
DANH MỤC BẢNG BIỂU x
DANH MỤC HÌNH ẢNH xiii
CHƯƠNG 1: KIẾN TRÚC 1
1.1 TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC 1
1.2 PHÂN KHU CHỨC NĂNG 1
1.3 CÁC GIẢI PHÁP KĨ THUẬT CHUNG 3
1.4 NGUYÊN TẮC TÍNH TOÁN KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP 5
1.4.1 Lập sơ đồ tính 5
1.4.2 Xác định tải trọng tác dụng 5
1.4.3 Xác định nội lực 5
1.4.4 Tổ hợp nội lực 5
1.4.5 Tính toán kết cấu bê tông cốt thép theo TTGH I và TTGH II 5
1.5 NGUYÊN TẮC TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG TÁC DỤNG 5
1.5.1 Xác định tải trọng 5
1.5.2 Nguyên tắc truyền tải 6
1.6 CƠ SỞ TÍNH TOÁN 6
CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ KẾT CẤU SÀN DẦM 7
2.1 MẶT BẰNG SÀN 7
2.2 SƠ BỘ TIẾT DIỆN 7
2.3 TẢI TRỌNG 8
2.3.1 Các lớp cấu tạo sàn 9
2.3.2 Tải trọng thường xuyên do tường xây 10
2.3.3 Hoạt tải sàn 11
2.4 TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP CHO SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 13
CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ SÀN PHẲNG 19
3.1 MẶT BẰNG SÀN 19
3.2 SƠ BỘ TIẾT DIỆN 19
3.3 TẢI TRỌNG 21
3.3.1 Các lớp cấu tạo sàn 21
3.3.2 Tải trọng thường xuyên do tường xây 22
3.3.3 Hoạt tải sàn 23
3.4 TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP CHO SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 24
3.5 KIỂM TRA CHỌC THỦNG SÀN 31
Trang 8CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ CẦU THANG 32
4.2 CẤU TẠO CẦU THANG 32
4.3 TẢI TRỌNG 33
4.3.1 Tĩnh tải đối với bản chiếu nghỉ 33
4.3.2 Hoạt tải 35
4.3.3 Tổng tải trọng 35
4.4 SƠ ĐỒ TÍNH VÀ NỘI LỰC 35
4.5 TÍNH TOÁN BỐ TRÍ CỐT THÉP 37
4.6 TÍNH TOÁN DẦM THANG (DẦM CHIẾU NGHỈ) 37
4.6.1 Tính dầm thang 37
4.6.1.1 Kết quả nội lực 37
4.6.1.2 Tính thép cho dầm thang 38
CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ BỂ NƯỚC 40
5.1 SƠ BỘ KÍCH THƯỚC BỂ NƯỚC 40
5.2 THÔNG SỐ BAN ĐẦU 41
5.3 TẢI TRỌNG 41
5.3.1 Tĩnh tải sàn 41
5.3.2 Hoạt tải 41
5.3.3 Tải trọng gió 42
5.4 MÔ HÌNH BỂ NƯỚC MÁI 43
5.4.2 Tính toán cốt thép bể nước 43
5.4.2.1 Bản nắp 43
5.4.2.2 Bản đáy 45
5.4.2.3 Bản thành 46
5.4.3 Tính toán dầm bể nước 46
5.4.3.1 Nội lực dầm bản đáy 46
5.4.3.2 Tính toán cốt thép chịu lực dầm bản đáy 47
5.4.3.3 Tính toán cốt đai dầm bản đáy 47
5.4.3.4 Nội lực dầm bản nắp 48
5.4.3.5 Tính toán cốt thép chịu lực dầm bản nắp 49
5.4.3.6 Tính toán cốt đai dầm bản nắp 50
5.4.4 Chân cột bể nước 50
CHƯƠNG 6: TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ HỆ KHUNG 51
6.1 TỔNG QUAN VỀ KHUNG VÀ VÁCH NHÀ CAO TẦNG 51
6.2 VẬT LIỆU SỬ DỤNG 51
6.3 CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC 51
6.4 TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG 52
6.4.1 Tĩnh tải 52
6.4.1.1 Tĩnh tải do trọng lượng bản thân sàn 52
Trang 96.4.1.2 Tải tường 53
6.4.2 Hoạt tải 54
6.4.3 Tổng hợp tải trọng 54
6.4.4 Tính toán tải gió 55
6.4.4.1 Gió tĩnh 55
6.4.4.2 Gió động 57
6.4.4.3 Nội lực và chuyển vị do tải trọng gió 68
6.4.5 Tải trọng động đất 69
6.5 XÂY DỰNG MÔ HÌNH CHO CÔNG TRÌNH 73
6.5.1 Vẽ mô hình khung không gian 73
6.5.2 Các trường hợp tải nhập vào mô hình 73
6.5.3 Tổ hợp tải trọng 74
6.6 KIỂM TRA CHUYỂN VỊ ĐỈNH CÔNG TRÌNH 75
6.7 TÍNH THÉP CHO HỆ KHUNG 76
6.7.1 Cơ sở tính toán 76
6.7.1.1 Tính toán thép cho dầm 76
6.7.1.2 Tính toán cốt thép cột: 77
6.7.1.3 Tính toán cốt đai cho dầm và cột 81
6.7.2 Nội lực tính toán 86
6.7.3 Tính toán cụ thể 86
6.7.3.1 Phần tử cột 86
6.7.3.2 Phần tử dầm 97
6.8 TÍNH TOÁN VÁCH CỨNG KHUNG TRỤC C VÀ 3’ 102
6.8.1 Mô hình 102
6.8.2 Các giả thiết cơ bản 102
6.8.2.1 Các bước tính toán 103
6.8.2.2 Tính toán cốt thép một trường hợp cụ thể cho vách 105
CHƯƠNG 7: TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ MÓNG 109
ĐỊA TẦNG 109
KẾT QUẢ THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH 111
THIẾT KẾ MÓNG CỌC KHOAN NHỒI 113
7.3.1 Giới thiệu móng cọc khoan nhồi 113
7.3.2 Sơ bộ chiều cao đài cọc 114
7.3.3 Cấu tạo và kích thước cọc 114
7.3.3.1 Theo cường độ vật liệu 114
7.3.3.2 Theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền (Theo TCVN 10304 : 2014) 116
7.3.3.3 Theo chỉ tiêu cường độ đất nền (Theo TCVN 10304 : 2014) 118
7.3.3.4 Xác định sức chịu tải của cọc theo SPT 119
7.3.4 Xác định sức chịu tải của cọc D800 120
Trang 107.3.5 Thiết kế móng cọc khoan nhồi M5 (cột biên) 122
7.3.5.1 Nội lực tính toán 122
7.3.5.2 Xác định số lượng cọc và bố trí 122
7.3.5.3 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc 123
7.3.5.4 Kiểm tra nền dưới đáy móng quy ước (Tính theo TTGH II) 123
7.3.5.5 Kiểm tra lún của khối móng quy ước 126
7.3.5.6 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng 127
7.3.5.7 Kiểm tra ổn định phản lực đầu cọc trong safe 127
7.3.5.8 Tính toán thép cho đài cọc 129
7.3.6 Thiết kế móng cọc khoan nhồi M6 131
7.3.6.1 Nội lực tính toán 131
7.3.6.2 Xác định số lượng cọc và bố trí 131
7.3.6.3 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc 132
7.3.6.4 Kiểm tra sự làm việc nhóm của cọc 132
7.3.6.5 Kiểm tra nền dưới đáy móng quy ước ( Tính theo TTGH II ) 133
7.3.6.6 Kiểm tra lún của khối móng quy ước 134
7.3.6.7 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng 136
7.3.7 Thiết kế móng cọc khoan nhồi M7 138
7.3.7.1 Nội lực tính toán 138
7.3.7.2 Xác định số lượng cọc và bố trí 138
7.3.7.3 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc 139
7.3.7.4 Kiểm tra sự làm việc nhóm của cọc 139
7.3.7.5 Kiểm tra nền dưới đáy móng quy ước ( Tính theo TTGH II ) 140
7.3.7.6 Kiểm tra lún của khối móng quy ước 141
7.3.7.7 Kiểm tra ổn định phản lực đầu cọc trong safe 142
7.3.7.8 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng 143
7.3.8 Thiết kế móng cọc khoan nhồi M8 145
7.3.8.1 Nội lực tính toán 145
7.3.8.2 Xác định số lượng cọc và bố trí 145
7.3.8.3 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc 146
7.3.8.4 Kiểm tra sự làm việc nhóm của cọc 146
7.3.8.5 Kiểm tra nền dưới đáy móng quy ước ( Tính theo TTGH II ) 146
7.3.8.6 Kiểm tra lún của khối móng quy ước 149
7.3.8.7 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng 149
7.3.8.8 Kiểm tra ổn định phản lực đầu cọc trong safe 150
7.3.9 Thiết kế móng lõi thang M10 153
7.3.9.1 Nội lực tính toán 153
7.3.9.2 Xác định số lượng cọc và bố trí 153
7.3.9.3 Kiểm tra sự làm việc nhóm của cọc 154
Trang 117.3.9.4 Kiểm tra nền dưới đáy móng quy ước ( Tính theo TTGH II ) 155
7.3.9.5 Kiểm tra lún của khối móng quy ước 157
7.3.9.6 Kiểm tra ổn định phản lực đầu cọc trong safe 161
7.3.9.7 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng 162
7.3.9.8 Tính toán thép cho đài cọc 163
TÀI LIỆU THAM KHẢO 165
Trang 12DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 2.1: Các lớp cấu tạo sàn phòng họp, siêu thị, căn hộ, hành lang, ban công sàn dầm 9
Bảng 2.2: Các lớp cấu tạo sàn vệ sinh sàn dầm 9
Bảng 2.3: Các lớp sàn mái sân thượng sàn dầm 9
Bảng 2.4: Quy đổi tải tường tầng điển hình 10
Bảng 2.5: Tải tường phân bố đều trên sàn tầng điển hình 11
Bảng 2.6: Hoạt tải sàn dầm 11
Bảng 2.7: Bảng tính cốt thép sàn tầng điển hình sàn dầm 17
Bảng 3.1: Các lớp cấu tạo sàn phòng họp, siêu thị, căn hộ, hành lang, ban công sàn phẳng 21
Bảng 3.2: Các lớp cấu tạo sàn vệ sinh sàn phẳng 21
Bảng 3.3: Các lớp sàn mái sân thượng sàn phẳng 21
Bảng 3.4: Quy đổi tải tường tầng điển hình 22
Bảng 3.5: Hoạt tải sàn phẳng 23
Bảng 3.6: Bảng tính cốt thép sàn theo phương X sàn phẳng 29
Bảng 3.7: Bảng tính cốt thép sàn theo phương Y sàn phẳng 30
Bảng 4.3: Tĩnh tải chiếu nghỉ 33
Bảng 4.4: Chiều dày tương đương của các lớp cấu tạo 34
Bảng 4.5: Tĩnh tải bản thang 34
Bảng 4.6: Tổng tải trọng tính toán 35
Bảng 4.7: Kết quả tính toán cốt thép bản thang 37
Bảng 5.1: Bảng tĩnh tải sàn bản nắp 41
Bảng 5.2: Bảng tĩnh tải sàn bản đáy 41
Bảng 5.3: Kết quả tính toán cốt thép bản nắp 44
Bảng 5.4: Kết quả tính toán cốt thép bản đáy 45
Bảng 5.5: Kết quả tính toán cốt thép bản thành 46
Bảng 5.6: Bảng giá trị nội lực dầm bản đáy 47
Bảng 5.7: Bảng tính toán cốt thép dầm bản đáy 47
Bảng 5.8: Bảng giá trị nội lực dầm bản nắp 49
Bảng 5.9: Bảng tính cốt thép dầm bản nắp 49
Bảng 6.1: Sơ bộ tiết diện cột khung 52
Bảng 6.2: Tải trọng sàn điển hình 52
Bảng 6.3: Tải trọng nhà vệ sinh, sàn mái 53
Bảng 6.4: Tải trọng sàn mái 53
Bảng 6.5: Quy đổi tải tường tầng điển hình 53
Bảng 6.6: Quy đổi tải tường sân thượng 54
Bảng 6.7: Hoạt tải phân bố trên sàn 54
Bảng 6.8: Tổng hợp tải trọng tác dụng lên sàn 54
Bảng 6.9: Kết quả tính gió tĩnh 56
Trang 13Bảng 6.10: Chu kì dao động của công trình 59
Bảng 6.11: Kết quả chu kỳ và tần số dao động 60
Bảng 6.12: Khối lượng các tầng 61
Bảng 6.13: Hệ số động lực 64
Bảng 6.14: Tính toán thành phần động của tải trọng gió theo phương x ứng với dạng dao động thứ hai 66
Bảng 6.15: Tính toán thành phần động của tải trọng gió theo phương y ứng với dạng dao động thứ nhất 67
Bảng 6.16: Nhận dạng điều kiện đất nền 69
Bảng 6.17: Giá trị chu kỳ và tần số dao động của công trình 71
Bảng 6.18: Bảng các trường hợp tải nhập vào mô hình 73
Bảng 6.19: Tổ hợp tải trọng 74
Bảng 6.20: Nội lực cột C1 tầng 3 87
Bảng 6.21: Nội lực cột C1 tầng 15 89
Bảng 6.22: Bảng tính cốt thép cho cột khung trục C 92
Bảng 6.23: Bảng tính cốt thép cho cột khung trục 3 94
Bảng 6.24: Các thông số tính toán dầm B1 97
Bảng 6.25: Tính toán và bố trí cốt thép dầm B1 tầng 14 98
Bảng 6.26: Kết quả tính dầm khung tầng điển hình (tầng 14) 100
Bảng 6.27: Nội lực tính toán vách đại diện 105
Bảng 6.28: Kết quả tính toán cốt thép vách PIER7 các tầng 107
Bảng 6.29: Kết quả tính toán cốt thép vách PIER20 các tầng 108
Bảng 7.1: Thống kê chỉ tiêu cơ lý của đất 111
Bảng 7.2: Bảng xác định sức kháng theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền 117
Bảng 7.3: Áp lực hữu hiệu tại lớp phủ cao trình mũi cọc 118
Bảng 7.4: Bảng xác định sức kháng ma sát theo chỉ tiêu cường độ đất nền 119
Bảng 7.5: Bảng xác định sức kháng ma sát theo thí nghiệm SPT 120
Bảng 7.6: Sức chịu tải cực hạn của cọc 120
Bảng 7.7: Sức chịu tải thiết kế cọc 121
Bảng 7.8: Phản lực chân cột móng M5 122
Bảng 7.9: Bảng kết quả phản lực đầu cọc lớn nhất móng M5 128
Bảng 7.10: Kết quả nội lực đài móng theo 2 phương móng M5 130
Bảng 7.11: Bảng tính thép theo phương x,y móng M5 130
Bảng 7.12: Phản lực chân cột móng M6 131
Bảng 7.13: Bảng kết quả phản lực đầu cọc lớn nhất móng M6 135
Bảng 7.14: Kết quả nội lực đài móng theo 2 phương móng M6 137
Bảng 7.15: Bảng tính thép theo phương x,y móng M6 137
Bảng 7.16: Phản lực chân cột móng M7 138
Bảng 7.17: Bảng kết quả phản lực đầu cọc lớn nhất móng M7 143
Trang 14Bảng 7.18: Kết quả nội lực đài móng theo 2 phương móng M7 144
Bảng 7.19: Bảng tính thép theo phương x,y móng M7 144
Bảng 7.20: Phản lực chân cột móng M8 145
Bảng 7.21: Bảng kết quả phản lực đầu cọc lớn nhất móng M8 151
Bảng 7.22: Kết quả nội lực đài móng theo 2 phương móng M8 152
Bảng 7.23: Bảng tính thép theo phương x,y móng M8 152
Bảng 7.24: Phản lực chân cột móng M10 153
Bảng 7.25: Bảng tính lún móng M10 160
Bảng 7.26: Bảng kết quả phản lực đầu cọc lớn nhất móng M10 162
Bảng 7.27: Kết quả nội lực đài móng theo 2 phương móng M10 164
Bảng 7.28: Tính thép theo phương x,y móng M10 164
Trang 15DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1: Mặt đứng chính công trình 2
Hình 1.2: Mặt cắt đứng công trình (B - B) 4
Hình 2.1: Mặt bằng sàn tầng điển hình 7
Hình 2.2: Mô hình sàn bằng SAFE sàn dầm 13
Hình 2.3: Moment trip theo phương X sàn dầm 13
Hình 2.4: Moment trip theo phương Y sàn dầm 14
Hình 2.5: Độ võng sàn xuất từ SAFE sàn dầm 15
Hình 2.6: Độ võng toàn phần f sàn dầm 16
Hình 3.7: Mặt bằng sàn tầng điển hình 19
Hình 3.8: Mô hình sàn bằng SAFE sàn phẳng 24
Hình 3.9: Chia dải sàn theo phương X sàn phẳng 24
Hình 3.10: Chia sải sàn theo phương Y sàn phẳng 25
Hình 3.11: Moment trip theo phương X sàn phẳng 25
Hình 3.12: Moment trip theo phương Y sàn phẳng 26
Hình 3.13: Độ võng sàn xuất từ SAFE sàn phẳng 27
Hình 3.14: Độ võng toàn phần f sàn phẳng 28
Hình 4.1: Mặt bằng, mặt đứng cầu thang CT1 32
Hình 4.2: Các lớp cấu tạo cầu thang 33
Hình 4.3: Sơ đồ chất tải 35
Hình 4.4: Biểu đồ moment vế thang (kN.m) 36
Hình 4.5: Biểu đồ lực cắt vế thang (kN) 36
Hình 4.6: Phản lực (kN) 36
Hình 4.7: Sơ đồ tải trọng dầm nhịp 4m (kN) 38
Hình 5.1: Mô hình tính toán bể nước bằng SAP 2000 43
Hình 5.2: Biểu đồ moment bản nắp theo 2 phương x và y 43
Hình 5.3: Chuyển vị bản nắp 44
Hình 5.4: Biểu đồ moment bản đáy theo 2 phương x và y 45
Hình 5.5: Chuyển vị bản đáy 45
Trang 16Hình 5.6: Biểu đồ moment bản thành (cạnh ngắn-cạnh dài) 46
Hình 5.7: Nội lực dầm BĐ1 bản đáy 46
Hình 5.8: Nội lực dầm BĐ4 bản đáy 47
Hình 5.9: Nội Lực Dầm BĐ1 bản nắp 48
Hình 5.10: Nội Lực Dầm BĐ4 bản nắp 48
Hình 5.11: Nội lực chân cột bể nước 50
Hình 6.1: Khai báo các trường hợp tải trọng 57
Hình 6.2: Khai báo Mass Source trong Etabs 57
Hình 6.3: Checks Model trước khi chạy chương trình 58
Hình 6.4: Khai báo sàn tuyệt đối cứng 60
Hình 6.5: Khối lượng tập trung tại các tầng 61
Hình 6.6: Khối lượng tập trung tại các tầng và tâm khối lượng 65
Hình 6.7: Hình dạng phổ phản ứng động đất 72
Hình 6.8: Chuyển vị đỉnh công trình 75
Hình 6.9: Sơ đồ nén lệch tâm xiên 77
Hình 6.10: Các trường hợp lệch tâm xiên 79
Hình 6.11: Mặt biểu đồ tương tác 80
Hình 6.12: Cốt thép ngang trong vùng tới hạn của dầm 85
Hình 6.13: Sự bó lõi bê tông 86
Hình 6.14: Sơ đồ nội lực tác dụng lên vách phẳng 102
Hình 6.15: Mặt cắt và mặt đứng vách 103
Hình 7.1: Mặt cắt và mặt đứng vách 110
Hình 7.2: Mặt bằng phương án móng cọc khoan nhồi 113
Hình 7.3: Mặt bằng bố trí móng cọc M5 123
Hình 7.4: Ranh giới khối móng quy ước móng M5 124
Hình 7.5: Mặt cắt tháp chọc thủng móng M5 127
Hình 7.6: Mặt bằng bố trí cọc và đài móng M5 128
Hình 7.7: Phản lực đầu cọc móng M5 do tổ hợp COMB7 128
Hình 7.8: Moment theo phương x móng M5 129
Trang 17Hình 7.9: Moment theo phương y móng M5 129
Hình 7.10: Mặt bằng móng M6 132
Hình 7.11: Ranh giới móng quy ước móng M6 133
Hình 7.12: Mặt bằng bố trí cọc và đài móng M6 135
Hình 7.13: Phản lực đầu cọc móng M6 do tổ hợp COMB1 135
Hình 7.14: Mặt cắt tháp chọc thủng móng M6 136
Hình 7.15: Moment theo phương x móng M6 136
Hình 7.16: Moment theo phương y móng M6 137
Hình 7.17: Mặt bằng móng M7 139
Hình 7.18: Ranh giới khối móng quy ước móng M7 140
Hình 7.19: Mặt Bằng Bố Trí Cọc Và Đài Móng M7 142
Hình 7.20: Phản lực đầu cọc móng M7 do tổ hợp COMB1 142
Hình 7.21: Mặt cắt tháp chọc thủng móng M7 143
Hình 7.22: Moment theo phương x móng M7 144
Hình 7.23: Moment theo phương y móng M7 144
Hình 7.24: Mặt bằng móng M8 146
Hình 7.25: Ranh giới khối móng quy ước móng M8 147
Hình 7.26: Mặt cắt tháp chọc thủng M8 149
Hình 7.27: Mặt bằng bố trí cọc và đài móng M8 150
Hình 7.28: Phản lực đầu cọc móng M8 do tổ hợp COMB25 150
Hình 7.29: Moment theo phương x móng M8 151
Hình 7.30: Moment theo phương y móng M8 151
Hình 7.31: Mặt bằng bố trí móng M10 154
Hình 7.32: Ranh giới khối móng quy ước móng M10 155
Hình 7.33: Biểu đồ nén lún e-p lớp đất 5 158
Hình 7.34: Biểu đồ nén lún e-p lớp đất 6 159
Hình 7.35: Mặt bằng bố trí cọc và đài móng M10 161
Hình 7.36: Phản lực đầu cọc móng M10 do tổ hợp COMBOBAO 161
Hình 7.37: Mặt bằng tháp chọc thủng móng M10 góc 45o 162
Trang 18Hình 7.38: Moment trong đài móng theo phương x móng M10 163 Hình 7.39: Moment trong đài móng theo phương y móng M10 164
Trang 19CHƯƠNG 1: KIẾN TRÚC
1.1 TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC Công trình chung cư 17 tầng và 1 tầng hầm giả thiết được xây dựng ở Tp.HCM
Chức năng sử dụng của công trình là cho thuê hoặc bán cho người có nhu cầu về nhà ở, tầng hầm dùng để làm nơi chứa xe
Tổng chiều cao công trình là 60.5 m với tầng hầm có chiều cao là 3m, các tầng thương mại cao 5m, các tầng điển hình cao 3.6 m, tầng mái cao 3.6 m
Khu vực xây dựng giả thiết ở xa trung tâm thành phố, do đó diện tích mặt bằng xây dựng tương đối rộng Để tăng tính thẩm mỹ cho công trình, ta có thể trang trí tiểu cảnh, trồng hoa xung quanh Mặt đứng chính của công trình quay về phía tây
Kích thước mặt bằng sử dụng là hình vuông (29m × 49m), công trình được xây dựng ở khu vực đất nền tương đối tốt
1.2 PHÂN KHU CHỨC NĂNG
Tầng hầm với chức năng chính là nơi để xe, đặt máy bơm nước, máy phát điện Ngoài ra còn bố trí một số kho phụ, phòng bảo vệ, phòng kỹ thuật điện, nước, chữa cháy … Hệ thống hồ chứa nước được đặt ở góc của tầng hầm
Tầng trệt được chia ra nhiều khu vực: Đại sảnh, phòng sinh hoạt chung của các hộ, nơi làm việc của ban quản lý chung cư, các của hàng, siêu thị, văn phòng nhỏ Chiều cao tầng là 5m
Các tầng trên được sử dụng làm phòng ở, căn hộ cho thuê Chiều cao tầng là 3,6m
Mỗi căn hộ có 2 phòng ngủ, 1 nhà bếp, 2 nhà vệ sinh, 1 phòng khách
Công trình có 3 thang máy và 2 thang bộ
Trang 208000 7500 7000 4000 7000 7500 8000
49000
5 6
7
Hình 1.1: Mặt đứng chính công trình
Trang 211.3 CÁC GIẢI PHÁP KĨ THUẬT CHUNG
Hệ thống điện: hệ thống đường dây điện được bố trí ngầm trong tường và sàn, lắp đặt hệ thống phát điện riêng phục vụ cho công trình khi cần thiết
Hệ thống cấp nước: nguồn nước được lấy từ hệ thống cấp nước của thành phố
kết hợp với nguồn nước ngầm do khoan giếng dẫn vào hồ chứa ở tầng hầm và được bơm lên hồ nước mái Từ đó nước được dẫn đến mọi nơi trong công trình
Hệ thống thoát nước: nước thải sinh hoạt được thu từ các ống nhánh, sau đó tập
trung tại các ống thu nước chính bố trí thông tầng Nước được tập trung ở tầng hầm, được xử lý và đưa vào hệ thống thoát nước chung của thành phố
Hệ thống thoát rác: ống thu rác sẽ thông suốt các tầng, rác được tập trung tại
ngăn chứa ở tầng hầm, sau đó có xe đến vận chuyển đi
Hệ thống thông thoáng, chiếu sáng: các phòng đều đảm bảo thông thoáng tự
nhiên bằng các cửa sổ, cửa kiếng được bố trí ở hầu hết các phòng Các phòng đều được chiếu sáng tự nhiên kết hợp với chiếu sáng nhân tạo
Hệ thống phòng cháy, chữa cháy: tại mỗi tầng đều được trang bị thiết bị cứu hoả
đặt ở hành lang
Giải pháp giao thông trong công trình: hệ thống giao thông thẳng đứng gồm có
ba thang máy và hai thang bộ Hệ thống giao thông ngang gồm các hành lang giúp cho mọi nơi trong công trình đều có thể đến một cách thuận lợi, đáp ứng nhu cầu của mọi người
Trang 22A B
TẦNG TRỆT TẦNG 2 TẦNG 3 TẦNG 4 TẦNG 5 TẦNG 6 TẦNG 7 TẦNG 8 TẦNG 9
MĐTN HẦM
TẦNG 10
+ 1.500
± 0.000 -1.500
+ 6.500 + 10.100 + 13.700 + 17.300 + 20.900 + 24.500 + 28.100 + 31.700 + 35.300
SÂNTHƯỢNG SÀN MÁI
Trang 231.4 NGUYÊN TẮC TÍNH TOÁN KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP
1.4.1 Lập sơ đồ tính:
Dạng kết cấu dầm, cột, khung, dàn, vòm
Dạng liên kết
Chiều dài nhịp, chiều cao tầng
Sơ bộ chọn kích thước tiết diện cấu kiện
1.4.2 Xác định tải trọng tác dụng:
Căn cứ vào qui phạm hướng dẫn về tải trọng tác động xác định tải tác dụng vào cấu kiện Xác định tất cả các tải trọng và tác động tác dụng lên kết cấu
1.4.3 Xác định nội lực:
Đặt tất cả các trường hợp tải tác dụng có thể xảy ra tác dụng vào cấu kiện
Xác định nội lực do từng trường hợp đặt tải gây ra
1.4.4 Tổ hợp nội lực:
Tìm giá trị nội lực nguy hiểm nhất có thể xảy ra bằng cách thiết lập các sơ đồ đặt tải và giải nội lực do các sơ đồ này gây ra
Một sơ đồ tĩnh tải
Các sơ đồ hoạt tải nguy hiểm có thể xảy ra
Tại mỗi tiết diện tính tìm giá trị nội lực bất lợi nhất do tĩnh tải và một hay vài hoạt tải : T=T0 +
T iTrong đó: T - giá trị nội lực của tổ hợp
T0 - giá trị đặt nội lực từ sơ đồ đặt tĩnh tải
Ti - giá trị nội lực từ sơ đồ đặt hoạt tải thứ i
- một trường hợp hay các trường hợp hoạt tải nguy hiểm (tuỳ loại tổ hợp tải trọng thiết lập)1.4.5 Tính toán kết cấu bê tông cốt thép theo TTGH I và TTGH II:
Tính toán theo trạng thái giới hạn I: sau khi đã xác định được các nội lực tính toán M, N,
Q tại các tiết diện cấu kiện, tiến hành tính khả năng chịu lực của các tiết diện thẳng góc với trục cũng như các tiết diện nghiêng Việc tính toán theo một trong hai dạng sau:
- Kiểm tra khả năng chịu lực: Tiết diện cấu kiện, tiết diện cốt thép là có sẵn cần xác định khả năng chịu lực của tiết diện
- Tính cốt thép: xác định tiết diện cấu kiện, diện tích cốt thép cần thiết sao cho cấu kiện đảm bảo khả năng chịu lực
- Tính toán kiểm tra theo trạng thái giới hạn II: kiểm tra độ võng và vết nứt
1.5 NGUYÊN TẮC TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG TÁC DỤNG
1.5.1 Xác định tải trọng:
Tĩnh tải:
+ Trọng lượng bản thân: chọn sơ bộ tiết diện của cấu kiện từ đó tính ra trọng lương bản thân
Trang 24+ Trọng lương lớp hoàn thiện: căn cứ vào yêu cầu cấu tạo tính ra trọng lượng lớp hoàn thiện
+ Đối với dầm còn có tính đến trọng lượng tường xây trên dầm (nếu có)
Hoạt tải: căn cứ vào yêu cầu của từng loại cấu kiện, yêu cầu sử dụng mà qui phạm qui định từng giá trị hoạt tải cụ thể
1.5.2 Nguyên tắc truyền tải:
Tải từ sàn truyền vào khung dưới dạng tải hình thang và hình tam giác
Tải do dầm phụ truyền vào dầm chính của khung dưới dạng tải tập trung (phản lực tập trung và mômen tập trung)
Tải từ dầm chính truyền vào cột Sau cùng tải trọng từ cột truyền xuống móng
1.6 CƠ SỞ TÍNH TOÁN
Công việc thiết kế được tuân theo các quy phạm, các tiêu chuẩn thiết kế do nhà nước Việt Nam quy định đối với nghành xây dựng
TCVN 2737-1995 : Tiêu chuẩn thiết kế tải trọng và tác động
TCVN 229-1999 : Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải trọng gió
TCVN 5574-2012 : Tiêu chuẩn thiết kế bêtông cốt thép
TCVN 198-1997 : Nhà cao tầng – Thiết kế bêtông cốt thép toàn khối
TCVN 195-1997 : Nhà cao tầng – Thiết kế cọc khoan nhồi
TCVN 10304-2104 : Móng cọc – Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 9395:2012 : Cọc khoan nhồi – Thi công và nghiệm thu
TCVN 9362:2012 Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình
TCVN 9386-2012 : Thiết kế công trình chịu động đất
Bên cạnh các tài liệu trong nước, để giúp cho quá trình tính toán được thuận lợi, đa dạng về nội dung tính toán, đặc biệt những cấu kiện (phạm vi tính toán) chưa được tiêu chuẩn thiết
kế trong nước qui định như: Thiết kế các vách cứng, lõi cứng… nên trong quá trình tính toán có tham khảo các tiêu chuẩn nước ngoài như :UBC 97, ACI 99, ACI 318_2002 Ngoài các tiêu chuẩn quy phạm trên còn sử dụng một số sách, tài liệu chuyên ngành của nhiều tác giả khác nhau (Trình bày trong phần tài liệu tham khảo)
Trang 25CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ KẾT CẤU SÀN DẦM
WC
LÀM VI? C P.NG? 01
P.NG? 01 P.NG? 02 P.NG? 03
Do sàn có các vách cứng nên các giả thiết tính toán của dải sàn qua vách là không hợp lý
Do đó ta sử dụng phần tử hữu hạn để xác định nội lực của sàn Ở đây sử dụng phần mền SAFE để xác định nội lực của sàn
Chiều dày sàn được chọn dựa phụ thuộc vào nhịp và tải trọng tác dụng, có thể sơ bộ xác định chiều dày sàn theo công thức sơ bộ sau:
Trang 26Chiều dày sàn chọn sơ bộ h =s L = 7500 =150÷187.5(mm)
Vì trong phần mềm Safe tự tính trọng lượng bản thân sàn
Bê tông cấp độ bền B25, hệ số điều kiện làm việc γbt=1
Thép sử dụng nhóm thép AII
Xây dựng mô hình trong phần mềm SAFE v12 với các thông số về tiết diện và tải trọng
như trên Sau khi xây dựng xong và cho chương trình chạy phân tích và xuất kết quả nội lực lớn nhất tại từng vị trí
Trang 282.3.2 Tải trọng thường xuyên do tường xây:
Bảng 2.4: Quy đổi tải tường tầng điển hình
Loại tường Bề dày
(mm)
Chiều cao (m)
Trọng lượng riêng (kN/m 3 )
Tiêu chuẩn (kN/m)
Hệ số vượt tải
Tính toán (kN/m)
Tường gạch
100 (xây trên
sàn)
100 3.4 18 6.12 1.2 7.34 Tường gạch
g n .H kN/ mTrong đó:
n: hệ số vượt tải
t: chiều dày tường, m
Ht: chiều cao tường, m
t: trọng lượng riêng của tường xây, kN/m3
Trọng lượng tường ngăn được qui đổi thành tải trọng phân bố đều trên sàn (cách tính này mang tính chất gần đúng) được tính theo công thức sau:
tc
t
n l h gq
A
Trong đó: n: Hệ số vượt tải
lt: Chiều dài tường
ht: Chiều cao tường
t
g 15 kN / m A: Diện tích sàn nhà
Trang 29Bảng 2.5: Tải tường phân bố đều trên sàn tầng điển hình
Ô sàn trục L100 g
tt 100 L200 gtt200 L1xL2 qtt(m) (kN/m) (m) (kN/m) (m2) (kN/m2) A-B/2-3
5.0 7.34 10.2 12.24 7x7.5 3.07 D-E/2-3
A-B/6-7
D-E/6-7
A-B/3-4
11.4 7.34 5.05 12.24 7x7 2.97 E-D/3-4
A-B/5-6
E-D/5-6
B-C/1-2
8.03 7.34 5.09 12.24 7.5x8 2.02 C-D/1-2
B-C/7-8
C-D/7-8
B-C/2-3
15.77 7.34 5.82 12.24 7.5x7.5 3.32 C-D/2-3
2.3.3 Hoạt tải sàn:
Tải trọng tạm thời phân bố lên sàn và cầu thang lấy theo bảng 3 TCVN2737-1995[1]: Giá trị tải trọng xem trong bảng 1.2
Bảng 2.6: Hoạt tải sàn dầm
STT
Chức năng sử dụng sàn
Giá trị tiêu chuẩn
vượt tải
n
Hoạt tải tính toán (kN/m 2 )
Phần dài hạn
Phần ngắn hạn
Toàn phần
Trang 30Xây dựng mô hình trong phần mềm SAFE v12 với các thông số về tiết diện và tải trọng
như trên Sau khi xây dựng xong và cho chương trình chạy phân tích và xuất kết quả nội lực lớn nhất tại từng vị trí
Trang 312.4 TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP CHO SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
Để phản ánh ứng xử của sàn ta sử dụng phần mềm SAFE để phân tích xuất nội lực, kiểm tra chuyển vị và tính toán bố trí cốt thép cho sàn
Hình 2.2: Mô hình sàn bằng SAFE sàn dầm
Phân tích mô hình ta được kết quả nội lực
Hình 2.3: Moment trip theo phương X sàn dầm
Trang 32Hình 2.4: Moment trip theo phương Y sàn dầm
Kiểm tra độ võng đàn hồi của sàn:
Giá trị chuyển vị lớn nhất fsàn = 0.6031 cm
Độ võng giới hạn:
Khi nhịp sàn có sườn nằm trong khoảng 5m L 10m thì [f] = 2.5 cm (Theo TCVN
5574 : 2012 - Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép)
f 0.6031 cm f 2.5 cm
Giá trị độ võng của sàn thỏa mãn giới hạn cho phép
Tuy nhiên đây chỉ là độ võng đàn hồi (chưa xét đến từ biến, co ngót, sự hình thành vết nứt của bê tông, tác dụng ngắn hạn, dài hạn của tải trọng) Do đó khi xét đến các yếu tố này,
độ võng sẽ lớn hơn
Trang 33Hình 2.5: Độ võng sàn xuất từ SAFE sàn dầm
Kiểm tra độ võng sàn bằng phần mềm Safe theo TTGH II
Sự xuất hiện của vết nứt trong bê tông khi chịu lực, dẫn tới giảm độ cứng tiết diện và làm tăng độ võng
Sự làm việc dài hạn của kết cấu BTCT, cần xét tới các yếu tố từ biến và co ngót cũng như tác dụng dài hạn của các loại tải trọng Theo TCVN 5574-2012, độ võng toàn phần f được tính như sau:
f f f fTrong đó: f1: độ võng do tác dụng ngắn hạn của toàn bộ tải trọng
f2: độ võng do tác dụng ngắn hạn của tải trọng dài hạn
f3: độ võng do tác dụng dài hạn của tải trọng dài hạn
Với kết cấu sàn làm việc theo hai phương, việc tính võng chỉ tiện trong thực hành khi dùng phương pháp PTHH có kể đến các yếu tố trên khi tính biến dạng Dùng chương trình SAFE 12.3 để tính toán độ võng trong thiết kế công trình là phù hợp với sự làm việc thực tế của công trình
Kết quả tính toán độ võng bằng phần mềm Safe v12.3
Trang 34D400x600 D300x600
D300x600 D300x600
S4
S6 S3
THÔNG TẦNG
THANG MÁY ĐIỆN
D300x600 D300x600
D400x600 D400x600
S4
S4
S3 S3
Trang 35Đối với mô men ở nhịp: M1 = 25.0238 (kN.m) tính trên toàn bề rộng dãy strip 3.5m
Ta quy đổi momen M1 = 25.0503/3.5 = 7.15 (kN.m) về bề rộng dãy strip 1m
7.15 1014.5 1000 130
= 0.0292 Suy ra ξ = 1 1 2 m = 1 1 2 0.0292 = 0.0296
MI -50.155 3.75 378.346 0.302 10 200 393 MII -47.8919 3.5 387.098 0.302 10 200 393
S 2
M1 28.5031 3.5 227.546 0.193 8 200 251 M2 27.6669 3.5 220.814 0.193 8 200 251
MI -47.849 3.5 387.098 0.302 10 200 393 MII -44.689 3.5 360.17 0.302 10 200 393
S 3
M1 31.0268 4 216.775 0.193 8 200 251 M2 34.7699 3.75 259.188 0.258 8 150 335
MI -46.399 4 326.509 0.302 10 200 393 MII -60.632 3.75 459.805 0.403 10 150 524
Trang 36S 4
M1 21.8396 3.75 162.245 0.193 8 200 251 M2 25.8626 3.75 191.866 0.193 8 200 251
MI -49.831 3.75 375.654 0.302 10 200 393 MII -59.287 3.75 449.034 0.403 10 150 524
S 5
M1 23.3934 3.5 186.48 0.193 8 200 251 M2 20.1863 3.75 149.454 0.193 8 200 251
MI -44.131 3.5 356.13 0.302 10 200 393 MII -60.345 3.75 457.786 0.403 10 150 524
S 6
M1 17.3773 3.75 128.584 0.193 8 200 251 M2 11.3369 2 157.532 0.193 8 200 251
MI -36.353 3.75 271.979 0.302 10 200 393 MII -23.06 2 325.163 0.302 10 200 393
S 7
M1 3.9351 2 54.53 0.193 8 200 251 M2 3.9473 2 54.53 0.193 8 200 251
MI -17.083 2 238.991 0.302 10 200 393 MII -17.099 2 238.991 0.302 10 200 393
Bản vẽ (KC 01)
Trang 37CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ SÀN PHẲNG
3.1 MẶT BẰNG SÀNWC
LÀM VI? C P.NG? 01
P.NG? 01 P.NG? 02 P.NG? 03
Do sàn phẳng có các vách cứng nên các giả thiết tính toán của dải sàn qua vách là không hợp lý Do đó ta sử dụng phần tử hữu hạn để xác định nội lực của sàn phẳng Ở đây sử dụng phần mền SAFE để xác định nội lực của sàn phẳng
Chiều dày sàn được chọn dựa phụ thuộc vào nhịp và tải trọng tác dụng, có thể sơ bộ xác định chiều dày sàn theo công thức sơ bộ sau:
Trang 38Chiều dày sàn chọn sơ bộ h =s L = 7500 = 214.3 ÷ 250(mm)
Vì trong phần mềm Safe tự tính trọng lượng bản thân sàn
Bê tông cấp độ bền B25, hệ số điều kiện làm việc γbt=1
Thép sử dụng nhóm thép AII
Xây dựng mô hình trong phần mềm SAFE v12 với các thông số về tiết diện và tải trọng
như trên Sau khi xây dựng xong và cho chương trình chạy phân tích và xuất kết quả nội lực lớn nhất tại từng vị trí
Trang 403.3.2 Tải trọng thường xuyên do tường xây:
Bảng 3.4: Quy đổi tải tường tầng điển hình
Loại tường Bề dày
(mm)
Chiều cao (m)
Trọng lượng riêng (kN/m 3 )
Tiêu chuẩn (kN/m)
Hệ số vượt tải
Tính toán (kN/m)
Tường gạch
100 (xây trên
sàn)
100 3.4 18 6.12 1.2 7.34 Tường gạch
200
(xây trên dầm)
200 2.9 15 8.7 1.2 10.44 Công thức quy đổi tải tường: tt
2
g n .H kN/ mTrong đó:
n: hệ số vượt tải
t: chiều dày tường, m
Ht: chiều cao tường, m
t: trọng lượng riêng của tường xây, kN/m3
Trọng lượng tường ngăn được gắn trực tiếp lên các dầm biên và đường NONE theo bản
vẽ kiến trúc của sàn