Tải đứng Tĩnh tải Tĩnh tải tác dụng lên công trình bao gồm: Trọng lượng bản thân công trình.. Trọng lượng các lớp hoàn thiện, tường, kính, đường ống thiết bị… Hệ số vượt tải n Hoạ
Trang 1THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CNKT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
CHUNG CƯ OCEAN VIEW MANOR
GVHD: TS ĐOÀN NGỌC TỊNH NGHIÊM
SVTH: BÙI NGUYỄN QUẾ ANH
SKL 0 0 8 3 8 4
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Tp Hồ Chí Minh, tháng 12/2017
THIẾT KẾ CHUNG CƯ OCEAN VIEW MANOR
GVHD: TS ĐOÀN NGỌC TỊNH NGHIÊM SVTH: BÙI NGUYỄN QUẾ ANH
MSSV: 13149002 Khoá : 2013- 2018
Trang 3TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHOA XÂY DỰNG
BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
Họ và tên Sinh viên: BÙI NGUYỄN QUẾ ANH MSSV: 13149002
Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng
Tên đề tài: CHUNG CƯ OCEAN VIEW MANOR
Họ và tên Giáo viên hướng dẫn: TS ĐOÀN NGỌC TỊNH NGHIÊM
NHẬN XÉT
1 Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:
2 Ưu điểm:
3 Khuyết điểm:
4 Đề nghị cho bảo vệ hay không?
5 Đánh giá loại:
6 Điểm:……….(Bằng chữ: )
Tp Hồ Chí Minh, ngày.… tháng… năm 2017
Giáo viên hướng dẫn
(Ký & ghi rõ họ tên)
Trang 4TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHOA XÂY DỰNG
BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN
Họ và tên Sinh viên: BÙI NGUYỄN QUẾ ANH MSSV: 13149002
Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng
Tên đề tài: CHUNG CƯ OCEAN VIEW MANOR
Họ và tên Giáo viên phản biện:
NHẬN XÉT 1 Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:
2 Ưu điểm:
3 Khuyết điểm:
4 Đề nghị cho bảo vệ hay không?
5 Đánh giá loại:
6 Điểm:……….(Bằng chữ: )
Tp Hồ Chí Minh, ngày.… tháng… năm 2017
Giáo viên phản biện
(Ký & ghi rõ họ tên)
Trang 5Trong suốt khoảng thời gian thực hiện luận văn của mình, em đã nhận được rất
nhiều sự chỉ dẫn, giúp đỡ tận tình của thầy Đoàn Ngọc Tịnh Nghiêm Em xin gửi lời cảm
ơn chân thành, sâu sắc của mình đến quý Thầy Em cũng xin gửi lời cảm ơn chân thành đến toàn thể quý Thầy Cô khoa Xây Dựng đã hướng dẫn em trong 4 năm học tập và rèn luyện tại trường Những kiến thức và kinh nghiệm mà các thầy cô đã truyền đạt cho em là nền tảng, chìa khóa để em có thể hoàn thành luận văn tốt nghiệp này
Xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến ba mẹ, những người thân trong gia đình, sự giúp đỡ động viên của các anh chị khóa trước, những người bạn thân giúp tôi vượt qua những khó khăn trong suốt quá trình học tập và hoàn thành luận văn
Mặc dù đã cố gắng hết sức nhưng do kiến thức và kinh nghiệm còn hạn chế, do đó luận văn tốt nghiệp của em khó tránh khỏi những thiếu sót, kính mong nhận được sự chỉ dẫn của quý Thầy Cô để em cũng cố, hoàn hiện kiến thức của mình hơn
Cuối cùng, em xin chúc quý Thầy Cô thành công và luôn dồi dào sức khỏe để có thể tiếp tục sự nghiệp truyền đạt kiến thức cho thế hệ sau
Em xin chân thành cám ơn
TP.HCM, ngày…tháng … năm 2017
Sinh viên thực hiện
Trang 6CAPSTONE PROJECT’S TASK
Student name: BÙI NGUYỄN QUẾ ANH Student ID: 13149002
Faculty: Civil of Engineering
Major: Construction Engineering Technology
Project: OCEAN VIEW MANOR
1 Initial documentation:
+ Architectural profile (provided thesis advisor)
+ Soil investigation (survey) profile (Vung Tau)
2 Content of theories and calculation
2.1: Architecture:
+ Illustrate architectural drafts again
2.2: Structure:
+ Calculation, analysis, design of typical floor in condominium block
+ Calculation, analysis, design of stairs and cistern
+ Model, calculation, design of frame 3 , frame B and floor 7th
+ Foundation: Driven pile method
3 Explication and drafts (Drawings)
01 thesis and 05 appendix
21drawings A1 ( architecture 2, structure 19)
4 Advisor: M.S ĐOÀN NGỌC TỊNH NGHIÊM
5 Assigned date: 04/09/2017
6 Deadline: 04/01/2018
Ho Chi Minh, January 04th, 2018
Trang 7PHỤ LỤC
Bảng Nhận Xét Của Giáo Viên Hướng Dẫn 2
Bảng Nhận Xét Của Giáo Viên Phản Biện 3
Lời Cảm Ơn 4
Nhiệm Vụ Đồ Án Tốt Nghiệp 5
TỔNG QUAN 14
1 Giới Thiệu Chung: 14
2 Tải Trọng Tác Động 15
2.1 Tải Đứng 15
2.2 Tải Ngang 15
3 Giải Pháp Thiết Kế 15
4 Vật Liệu Sử Dụng 16
5 Phần Mềm Ứng Dụng Trong Phân Tích Tính Toán 16
PHƯƠNG ÁN SÀN DẦM 17
CHƯƠNG 1: TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ SÀN 17
1.1 Mặt Bằng Sàn 17
1.2 Chọn Sơ Bộ Kích Thước 17
1.2.1 Chiều Dày Sàn 17
1.2.2 Kích Thước Dầm Chính - Dầm Phụ 18
1.2.3 Tiết Diện Vách 18
1.3 Tải Trọng Tác Dụng Lên Sàn 19
1.3.1 Tĩnh Tải 19
1.3.2 Hoạt Tải 20
1.4 Tính Toán Bố Trí Cốt Thép Sàn Tầng Điển Hình 21
CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ CẦU THANG 27
2.1 Mặt Bằng Bố Trí Cầu Thang Tầng Điển Hình 27
2.2 Cấu Tạo Cầu Thang 27
2.3 Tải Trọng 28
2.3.1 Tĩnh Tải 28
2.3.2 Hoạt Tải 30
Trang 82.3.3 Tổng Tải Trọng 30
2.4 Sơ Đồ Tính Và Nội Lực 30
2.5 Tính Toán Bố Trí Cốt Thép 33
CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ HỆ KHUNG 34
3.1 Mở Đầu 34
3.2 Vật Liệu Sử Dụng 34
3.3 Chọn Sơ Bộ Kích Thước 34
3.4 Tính Toán Tải Trọng 35
3.4.1 Tĩnh Tải 35
3.4.2 Hoạt Tải 36
3.4.3 Tổng Hợp Tải Trọng 36
3.4.4 Tính Toán Tải Gió 37
3.4.4.1 Gió Tĩnh 37
3.4.4.2 Gió Động 39
3.4.5 Tải Trọng Động Đất 48
3.4.5.1 Phương Pháp Phân Tích Phổ Phản Ứng 48
3.5 Tổ Hợp Tải Trọng: 55
3.6 Kiểm Tra Chuyển Vị Đỉnh: 57
3.7 Nhận Xét Kết Quả Nội Lực 57
3.8 Kết Quả Nội Lực 59
3.8.1 Kết Quả Nội Lực 59
3.8.1.1 Khung Trục 3 59
3.8.2 Tính Toán Thiết Kế Hệ Dầm: 61
3.8.2.1 Tính Toán Cốt Thép Dọc 61
3.8.2.2 Tính Toán Thép Đai 62
3.8.2.3 Neo Và Nối Cốt Thép 63
3.8.2.4 Kết Quả Tính Toán Cốt Thép Dầm: 64
3.8.3 Tính Toán Thiết Kế Hệ Cột: 64
3.8.3.1 Tính Toán Cốt Thép Dọc: 64
3.8.3.2 Kết Quả Tính Toán Cốt Thép Cột: 67
Trang 93.9 Tính Toán Cốt Thép Vách Đứng Bằng Phương Pháp Vùng Biên Chịu Moment: 67
3.9.1 Định Nghĩa 67
3.9.2 Tính Toán Cốt Thép Ngang Trong Vách 70
3.9.3 Kết Quả Tính Toán Cốt Thép Vách: 70
CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ MÓNG 71
4.1 Số Liệu Địa Chất Công Trình 71
4.2 Phương Án Móng Cọc Ép Bê Tông Cốt Thép 73
4.2.1 Lựa Chọn Giải Phap Nền Mong : 74
4.2.2 Vật Liệu Sử Dụng : 74
4.2.3 Tải Trọng Công Trinh Tac Dụng Len Mong : 74
4.2.4 Kích Thước Và Chiều Dài Cọc 76
4.2.5 Chọn Loại Cọc Và Chiều Sâu Đặt Mũi Cọc: 76
4.2.6 Tính Toán Sức Chịu Tải 77
4.2.6.1 Theo Chỉ Tiêu Cơ Lý Của Đất Nền (TCVN 10304:2014) 77
4.2.6.2 Sức Chịu Tải Của Cọc Theo Vật Liệu 78
4.2.6.3 Theo Kết Quả Xuyên Tiêu Chuẩn SPT: 79
4.2.7 Xác Định Số Lượng Cọc Và Bố Trí Trong Cọc: 83
4.2.8 Kiểm Tra Tải Trọng Tác Dụng Lên Cột: 84
4.2.8.1 Kiểm Tra Tải Trọng Tác Dụng Dưới Móng 6bb: 84
4.2.8.2 Kiểm Tra Tải Trọng Tác Dụng Dưới Móng 3a: 86
4.2.8.3 Kiểm Tra Tải Trọng Tác Dụng Dưới Móng 2b: 87
4.2.8.4 Kiểm Tra Tải Trọng Tác Dụng Dưới Lõi Thang P1: 89
4.2.8.5 Kiểm Tra Tải Trọng Tác Dụng Dưới Lõi Thang P2: 90
4.2.9 Kiểm Tra Độ Lún Cho Móng Cọc Ép: 92
4.2.9.1 Kiểm Tra Độ Lún Cho Khối Móng Dưới Cột Móng 6bb: 92
4.2.9.2 Kiểm Tra Độ Lún Cho Khối Móng Dưới Cột Móng 3a: 94
4.2.9.3 Kiểm Tra Độ Lún Cho Khối Móng Dưới Cột Móng 2b: 95
4.2.9.4 Kiểm Tra Độ Lún Cho Khối Móng Lõi Thang P1,P2 98
4.2.10 Kiểm Tra Điều Kiện Xuyên Thủng Của Móng Cọc Ép 101
4.2.10.1 Kiểm Tra Xuyên Thủng Cho Khối Móng 6bB: 101
Trang 104.2.10.2 Kiểm Tra Xuyên Thủng Cho Khối Móng 3A: 101
4.2.10.3 Kiểm Tra Xuyên Thủng Cho Khối Móng 2B: 102
4.2.10.3 Kiểm Tra Xuyên Thủng Cho Lõi Thang P1: 102
4.2.11 Tính Toán Cốt Thép Cho Đài Cọc Ép: 103
4.2.11.1 Sơ Dồ Tinh: 103
4.2.11.3 Tính Toán Thép: 103
4.2.12 Kiểm Tra Cọc Theo Điều Kiện Cẩu Và Dựng Cọc: 107
Trang 11DANH SÁCH CÁC BẢNG
Bảng A2-1: Tải trọng tiêu chuẩn phân bố đều trên sàn và cầu thang 15
Bảng B1-2: Sơ bộ tiết diện dầm 18
Bảng B1-3: Tải trọng các lớp hoàn thiện sàn tầng điển hình 19
Bảng B1-4:Tải trọng các lớp sàn nhà vệ sinh 20
Bảng B1-5: Hoạt tải tác dụng lên sàn 21
Bảng B2-6: Tĩnh tải chiếu nghỉ 29
Bảng B2-8: Tĩnh tải chiếu tới 29
Bảng B2-9:Tĩnh tải bản thang 30
Bảng B2-10:Tổng tải trọng tính toán 30
Bảng B2-11: Kết quả tính toán cốt thép cầu thang 33
Bảng B3-12:Tải trọng sàn thường 35
Bảng B3-13:Tải trọng sàn mái, sàn vệ sinh 35
Bảng B3-14:Hoạt tải phân bố trên sàn 36
Bảng B3-15:Tổng hợp tải trọng tác dụng lên sàn 36
Bảng B3-16: Thông số công trình 38
Bảng B3-17: Tần số dao động riêng 40
Bảng B3-18:Tần số và chu kì khi phân tích dao động tính gió động 43
Bảng B3-19: Hệ số tương quan không gian 1 43
Bảng B3-20 : Tần số và chu kì khi phân tích dao động tính gió động 44
Bảng B3-21: Kết quả tính toán gió động theo phương X 45
Bảng B3-22: Kết quả tính toán gió động theo phương Y 46
Bảng B3-23:Thông số đất nền tính động đất 50
Bảng B3-24: Phổ thiết kế theo hai phương 51
Bảng B3-25: Các trường hợp tải khi khai báo Load Patterns 55
Bảng B3-26: Các trường hợp tải khi khai báo Load Cases 55
Bảng B3-27:Các trường hợp tổ hợp tải trọng 56
Bảng B3-28: Chuyển vị đỉnh công trình 57
Bảng B3-29: Sự tương quan Mx1, My1 65
Bảng B4-30: Bảng chỉ tiêu cơ lý của đất 72
Bảng 4B-31: Nội lực chân cột 75
Bảng B4-32:Hệ số an toàn lấy theo số lượng cọc 77
Bảng B4-33: Sức chịu tải của cọc theo cơ lý đất nền (um f l fi si i) 78
Bảng B4-34: Xác định thành phần kháng của đất trên thành cọcError! Bookmark not defined Bảng 4B-35: Lựa chọn số cọc sơ bộ cho các móng 84
Bảng B4-36: Bảng tính lún móng khối móng 2B 98
Trang 12Bảng B4-37: Bảng tính lún khối móng P1,P2 100 Bảng B4-38: Bố trí thép móng 107
Trang 13DANH SÁCH CÁC HÌNH ẢNH, BIỂU ĐỒ
Hình A1-1:Mặt bằng tầng điển hình 14
Hình B1-2: Mặt bằng tầng điển hình 17
Hình B1-3: Các lớp cấu tạo sàn 19
Hình B1-4: Tĩnh tải tác dụng lên sàn tầng điển hình 22
Hình B1-5: Hoạt tải tác dụng lên sàn tầng điển hình 22
Hình B1-6:Tĩnh tải tường tác dụng lên sàn tầng điển hình 23
Hình B1-7: Chia dải sàn theo phương X 23
HìnhB1-8: Chia dải sàn theo phương Y 24
Hình B1-9:Momen dãy trip theo phương X 24
Hình B1-10:Momen dãy trip theo phương Y 25
Hình B1-11:Độ võng sàn xuất từ SAFE 26
Hình B2-12: Mô hình cầu thang 3 vế 27
Hình B2-13: Mặt cắt cầu thang 3 vế 28
Hình B2-14: Tĩnh tải tác dụng lên vế 1 31
Hình B2-15: Hoạt tải tác dụng lên vế 1 31
Hình B2-16: Momen tác dụng lên vế 1 31
Hình B2-17: Tĩnh tải tác dụng lên vế 2 32
Hình B2-18: Hoạt tải tác dụng lên vế 2 32
Hình B2-19: Momen tác dụng lên vế 2 33
Hình B3-20: Mô hình tổng thể công trình trong ETABS 39
Hình B3-21: Đồ thị xác định hệ số động lực 41
Hình B3-22: Hệ tọa độ khi xác định hệ số tương quan không gian 1 42
Hình B3-23: Biểu đồ momen khung trục B 58
Hình B3-24: Biểu đồ lực cắt khung trục B 59
Hình B3-25: Biểu đồ momen khung trục 3 60
Hình B3-26: Biểu đồ lực cắt khung trục 3 61
Hình B3-27: Chương trình tính toán cốt thép dầm 62
Hình B3-28: Chương trình tính toán cốt thép cột 67
Hình B3-29: Mặt cắt và mặt đứng của vách 68
Hình B4-30: Chương trình tính toán cốt thép vách 70
Hình B4-31: Mặt cặt địa chất 73
Hình B4-32:Biểu đồ xác định hệ số N’q theo Berezantzev (1961)Error! Bookmark not defined Hình B4-33: Biểu đồ xác định hệ số Error! Bookmark not defined Hình B4-34: Sơ đồ bố trí móng 4 cọc 85
Trang 14Hình B4-35: Phản lực đầu cọc pmax 85
Hình B4-36: Phản lực đầu cọc pmin 85
Hình B4-37: Sơ đồ bố trí móng 5 cọc 86
Hình B4-38: Phản lực đầu cọc pmax 86
Hình B4-39: Phản lực đầu cọc pmin 87
Hình B4-40: Sơ đồ bố trí móng 6 cọc 87
Hình B4-41: Phản lực đầu cọc pmax 88
Hình B4-42: Phản lực đầu cọc pmin 88
Hình B4-43: Sơ đồ bố trí móng 36 cọc 89
Hình B4-44: Phản lực đầu cọc pmax 89
Hình B4-45: Phản lực đầu cọc pmin 90
Hình B4-46: Sơ đồ bố trí móng 36 cọc 90
Hình B4-47: Phản lực đầu cọc pmax 91
Hình B4-48: Phản lực đầu cọc pmin 91
Hình B4-49: Momen theo phương X 103
Hình B4-50: Momen theo phương Y 103
Hình B4-51: Momen theo phương X 104
Hình B4-52: Momen theo phương Y 104
Hình B4-53: Momen theo phương X 105
Hình B4-54: Momen theo phương Y 105
Hình B4-55: Momen theo phương X 106
Hình B4-56: Momen theo phương Y 106
Trang 15TỔNG QUAN
1 GIỚI THIỆU CHUNG:
Tên công trình
CHUNG CƯ OCEAN VIEW MANOR
Địa chỉ: 31 Hương lộ 5, Xã Phước Tỉnh, Long Điền, Bà Rịa Vũng Tàu
Quy mô công tình
Công trình bao gồm 24 tầng điển hình, 1 tầng hầm
Chiều cao công trình: 73 m tính từ mặt đất tự nhiên
Diện tích sàn tầng điển hình: 36x36 m2
Trang 162 TẢI TRỌNG TÁC ĐỘNG
2.1 Tải đứng
Tĩnh tải
Tĩnh tải tác dụng lên công trình bao gồm:
Trọng lượng bản thân công trình
Trọng lượng các lớp hoàn thiện, tường, kính, đường ống thiết bị…
Hệ số vượt tải
n
Hoạt tải
tính toán kN/m2
Trang 174 VẬT LIỆU SỬ DỤNG
Bê tông
Bê tông sử dụng trong công trình là loại bê tông có cấp độ bền B25 với các thông số tính toán như sau:
Cường độ tính toán chịu nén: Rb = 14.5 MPa
Cường độ tính toán chịu kéo: Rbt = 1.05 MPa
Mô đun đàn hồi: Eb = 30000 MPa
Cốt thép
Cốt thép loại AI (đối với cốt thép có Ø ≤ 10)
Cường độ tính toán chịu nén: Rsc = 225 MPa
Cường độ tính toán chịu kéo: Rs = 225 MPa
Cường độ tính toán cốt ngang: Rsw = 175 MPa
Mô đun đàn hồi: Es = 210000 MPa
Cốt thép loại AIII (đối với cốt thép có Ø > 10)
Cường độ tính toán chịu nén: Rsc = 365 MPa
Cường độ tính toán chịu kéo: Rs = 365 MPa
Mô đun đàn hồi: Es = 200000 MPa
5 PHẦN MỀM ỨNG DỤNG TRONG PHÂN TÍCH TÍNH TOÁN
Mô hình hệ kết cấu công trình: ETABS, SAFE
Tính toán cốt thép và tính móng cho công trình: Sử dụng phần mềm EXCEL kết hợp với lập trình VBA
Trang 18PHƯƠNG ÁN SÀN DẦM CHƯƠNG 1: TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ SÀN
1.1 MẶT BẰNG SÀN
Hình B1-2: Mặt bằng tầng điển hình 1.2 CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC
1.2.1 Chiều dày sàn
Chọn chiều dày của sàn phụ thuộc vào nhịp và tải trọng tác dụng
Có thể chọn sơ bộ chiều dày bản sàn theo công thức:
D: hệ số kinh nghiệm phụ thuộc hoạt tải sử dụng (0.8-1.4)
ms = 30 † 35: đối với bản loại dầm
ms = 40 † 45: đối với bản kê bốn cạnh
l : nhịp cạnh ngắn của ô bản
Trang 19Đối với nhà dân dụng thì chiều dày tối thiểu của sàn là hmin = 6cm
Chọn ô sàn S2(4.8m x 7.2m) là ô sàn có cạnh ngắn lớn nhất làm ô sàn điển hình để tính chiều dày sàn
14.8 0.137 13735
s s
Bảng B1-2: Sơ bộ tiết diện dầm
KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN DẦM
Trang 20Chiều dày
Tĩnh tải tiêu chuẩn Hệ số
vượt tải
Tĩnh tải tính toán
Trang 21Bảng B1-4:Tải trọng các lớp sàn nhà vệ sinh
Trọng lượng riêng
Chiều dày
Tĩnh tải tiêu chuẩn
Hệ số vượt tải
Tĩnh tải tính toán
Tường xây trên sàn thì tải trọng tường phân bố theo chiều dài dầm None
Tường xây trên dầm thì truyền tải trọng vào dầm
n: là hệ số vượt tải, n = 1.1
t: là trọng lượng riêng của tường
ht = htầng - hdầm (tường xây trên dầm biên), chọn sơ bộ hdầm = 800mm
Trang 22Bảng B1-5: Hoạt tải tác dụng lên sàn
Hoạt tải
tiêu chuẩn kN/m2
Hệ số vượt tải
n
Hoạt tải
tính toán kN/m2
8 Mái bằng không có sử dụng 0.75 1.3 0.975
1.4 TÍNH TOÁN BỐ TRÍ CỐT THÉP SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
Để phản ánh ứng xử của sàn ta sử dụng phần mềm SAFE để tính toán
Các bước tính toán sàn trong SAFE
Trang 23Hình B1-4 : Tĩnh tải tác dụng lên sàn tầng điển hình
Hình B1-5 : Hoạt tải tác dụng lên sàn tầng điển hình
Trang 24Hình B1-6:Tĩnh tải tường tác dụng lên sàn tầng điển hình
Chia sàn thành nhiều dải theo phương X và phương Y, phân tích lấy nội lực sàn theo dải
Hình B1-7: Chia dải sàn theo phương X
Trang 25HìnhB1-8: Chia dải sàn theo phương Y
Kết quả nội lực tính toán:
Trang 26
Hình B1-10:Momen dãy trip theo phương Y
Kiểm tra độ võng sàn
Khi nhịp sàn nằm trong khoảng 5 m L 10 m thì [f] = 25 mm (Theo TCVN 5574 : 2012
- Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép.)
Độ võng lớn nhất tại vị trí sàn tại vị trí tự do là f= 7.15mm < [f] =25mm
Thỏa mãn điều kiện độ võng
Trang 27 µmin: tỷ lệ cốt thép tối thiểu, thường lấy µmin = 0.05%
µmax: tỷ lệ cốt thép tối đa
Trang 28CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ CẦU THANG
2.1 MẶT BẰNG BỐ TRÍ CẦU THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH
2.2 CẤU TẠO CẦU THANG
Hình B2-12: Mô hình cầu thang 3 vế
Vế thang 1 và 3 có 7 bậc thang, vế thang 2 có 4 bậc thang, mỗi bậc có kích thước như sau:
1890 1600
Trang 29 L × H = 270 × 140 mm
Sử dụng kết cấu cầu thang dạng bản chịu lực để tính toán thiết kế
Chọn bề dày bản thang:
0 s
Đối với bản chiếu nghỉ
Tải trọng các lớp cấu tạo bản thang (Tính trên 1m dài)
Trang 30Bảng B2-6: Tĩnh tải chiếu nghỉ
STT Cấu tạo
Hệ số vượt tải Bề rộng bản dàylớp δChiều i
Trọng lượng riêng γi
Trọng lượng bt
Bảng B2-7: Tĩnh tải chiếu tới
Cấu tạo sàn thường Bề dày
Trọng lượng riêng tiêu chuẩn
Tĩnh tải tiêu chuẩn
Hệ số độ tin cậy
Tĩnh tải tính toán
Trang 31Bảng B2-8:Tĩnh tải bản thang
STT Cấu tạo
Hệ số vượt tải
ni
Bề rộng bản
Chiều dày lớp
δi
Trọng lượng riêng γi
Hoạt tải tính toán
ptt(kN/m)
Tổng tải trọng tính toán qtt = gtt + ptt(kN/m)
Trang 32B 1.080
1.222m L 1.4mcos 0.887
Trang 331 1
Trang 34 Chọn lớp bê tông bảo vệ a = 15 mm do đó ta giả thiết được a = 20 mm
Với: b = 1000 mm; ho = 130 - 20 = 110 mm
Kết quả tính toán cốt thép theo bảng sau:
Bảng B2-10: Kết quả tính toán cốt thép cầu thang
(KN.m)
As (mm2) μ (%) Bố trí Asbt
(mm2)
Trang 35CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ HỆ KHUNG
Việc tính toán sẽ được thực hiện theo các bước sau đây:
Bước 1: Chọn sơ bộ kích thước
Bước 2: Tính toán tải trọng
Bước 3: Tổ hợp tải trọng
Bước 4: Tính toán nội lực bằng phần mềm ETABS
Bước 5: Tính toán thép cho khung trục 3 và khung trục B
3.2 VẬT LIỆU SỬ DỤNG
Sử dụng bê tông cấp độ bền B25 có các thông số tính toán như sau:
Cường độ tính toán chịu nén: Rb = 14.5 MPa
Cường độ tính toán chịu kéo: Rbt = 1.05 MPa
Mô đun đàn hồi: Eb = 30000 MPa
Cốt thép
Cốt thép loại AI (đối với cốt thép có Ø ≤ 10)
Cường độ tính toán chịu nén: Rsc = 225 MPa
Cường độ tính toán chịu kéo: Rs = 225 MPa
Cường độ tính toán cốt ngang: Rsw = 175 MPa
Mô đun đàn hồi: Es = 210000 MPa
Cốt thép loại AIII (đối với cốt thép có Ø > 10)
Cường độ tính toán chịu nén: Rsc = 365 MPa
Cường độ tính toán chịu kéo: Rs = 365 MPa
Mô đun đàn hồi: Es = 200000 MPa
Trang 36Tĩnh tải tiêu chuẩn
Hệ số độ tin cậy
Tĩnh tải tính toán
Bảng B3-12:Tải trọng sàn mái, sàn vệ sinh
Cấu tạo sàn vệ sinh
Bề dày
Trọng lượng riêng tiêu chuẩn
Tĩnh tải tiêu chuẩn
Hệ số độ tin cậy
Tĩnh tải tính toán
Tường xây trên sàn thì tải trọng tường phân bố theo chiều dài dầm None
Tường xây trên dầm thì truyền tải trọng vào dầm
n: là hệ số vượt tải, n = 1.1
Trang 37t: là trọng lượng riêng của tường
ht = htầng - hdầm (tường xây trên dầm biên), chọn sơ bộ hdầm = 800mm
Hoạt tải quy đổi (kN/m2)
Tiêu chuẩn Tính toán Tiêu chuẩn Tính toán Sảnh, hành lang, cầu thang 1.33 1.609 3.00 3.600 Gara ô tô, ramp dốc 1.33 1.609 5.00 6.000 Mái bằng không sử dụng 1.71 2.103 0.75 0.975 Phòng ăn, bếp, phòng khách 1.33 1.609 1.50 1.950
Trang 383.4.4 Tính toán tải gió
Theo TCVN 2737 : 1995 và TCXD 229 : 1999: Gió nguy hiểm nhất là gió vuông góc với mặt đón gió
Công trình cao 77 m > 40 m nên tải gió gồm thành phần tĩnh và thành phần động
Tải trọng gió bao gồm hai thành phần:
Thành phần tĩnh của gió
Thành phần động của gió
3.4.4.1 Gió tĩnh
Tải trọng gió tĩnh được tính toán theo TCVN 2737 : 1995 như sau:
Áp lực gió tĩnh tính toán tại cao độ z tính theo công thức:Wtc = Wo × k × c
Trong đó:
Wo: là giá trị của áp lực gió lấy theo bản đồ phân vùng phụ lục D và điều 6.4 TCVN 2737 : 1995 Công trình đang xây dựng ở Tp Vũng Tàu thuộc khu vực II-A,
và ảnh hưởng của gió bão được đánh giá là yếu, lấy Wo = 0.83 kN/m2
kz: là hệ số tính đến sự thay đổi của áp lực gió theo độ cao, lấy theo bảng 5, TCVN 2737 : 1995
c: là hệ số khí động, đối với mặt đón gió c = + 0.8, mặt hút gió c = - 0.6 Hệ số tổng cho mặt đón gió và hút gió là: c = 0.8 + 0.6 = 1.4
Hệ số độ tin cậy của tải trọng gió là = 1.2
Tải trọng gió tĩnh được quy về thành lực tập trung tại các cao trình sàn, lực tập trung này được đặt tại tâm cứng của mỗi tầng (Wtcx là lực gió tiêu chuẩn theo phương X và Wtcy là lực gió tiêu chuẩn theo phương Y, lực gió bằng áp lực gió nhân với diện tích đón gió) Diện tích đón gió của từng tầng được tính như sau:
j j 1 j
Trang 39Khối lượng tầng
Kích Thước Nhà
Cao độ Zj
Thành phần tĩnh
Dài L(m)
Rộng B(m)
(m)
Wj=WoKzj c (kN/m2)
Hệ số
Kzi
c=0.8
c=0.6 TẦNG 24 3 90,5 50,6 50,6 77 1,561 1,037 0,777 STORY23 3 1485,37 50,6 50,6 74 1,552 1,031 0,773 STORY22 3 1534,82 50,6 50,6 71 1,543 1,025 0,768 STORY21 3 1542,93 50,6 50,6 68 1,534 1,019 0,764 STORY20 3 1542,93 50,6 50,6 65 1,525 1,013 0,759 STORY19 3 1542,93 50,6 50,6 62 1,516 1,007 0,755 STORY18 3 1542,93 50,6 50,6 59 1,506 1 0,75 STORY17 3 1543,17 50,6 50,6 56 1,494 0,992 0,744 STORY16 3 1543,17 50,6 50,6 53 1,482 0,984 0,738 STORY15 3 1542,93 50,6 50,6 50 1,47 0,976 0,732 STORY14 3 1542,93 50,6 50,6 47 1,458 0,968 0,726 STORY13 3 1542,93 50,6 50,6 44 1,446 0,96 0,72 STORY12 3 1542,93 50,6 50,6 41 1,434 0,952 0,714 STORY11 3 1542,93 50,6 50,6 38 1,418 0,942 0,706 STORY10 3 1542,93 50,6 50,6 35 1,4 0,93 0,697 STORY9 3 1542,93 50,6 50,6 32 1,38 0,918 0,688 STORY8 3 1542,93 50,6 50,6 29 1,36 0,904 0,678 STORY7 3 1542,93 50,6 50,6 26 1,34 0,888 0,666 STORY6 4 2568,16 50,6 50,6 23 1,31 0,872 0,654 STORY5 4 2645,66 50,6 50,6 19 1,28 0,85 0,637 STORY4 4 2647,13 50,6 50,6 15 1,24 0,823 0,618 STORY3 4 2645,66 50,6 50,6 11 1,19 0,791 0,594 STORY2 4 2648,57 50,6 50,6 7 1,11 0,74 0,555
Trang 403.4.4.2 Gió động
Để xác định thành phần động của tải trọng gió ta cần xác định tần số dao động riêng của công trình
Thiết lập sơ đồ tính toán động lự học và các bước tính :
Sơ đồ tính toán là hệ thanh công xôn hữu hạn điểm tập trung khối lượng
Chia công trình thành n phần sao cho mỗi phần có độ cứng và áp lực gió lên bề mặt công trình có như không đổi
Vị trí các điểm tập trung khối lượng đặt tại cao trình sàn
Giá trị khối lượng tập trung bằng tổng khối lượng của bản thân kết cấu, tại trọng các lớp cấu tạo sàn và hoạt tải tham gia vào công trình để tính thành phần động của gió TCVN 2737:1995 và TCXD 229-1999 cho phép sử dụng hệ số chiết giảm khối lượng đối với hoạt tải là 0.5 (bảng 1, TCXD 229-1999)
Khai báo Mass Source trong mô hình: Tĩnh tải + 0.5 Hoạt tải