1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chung cư ocean view manor

111 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chung Cư Ocean View Manor
Tác giả Bùi Nguyễn Quế Anh
Người hướng dẫn TS. Đoàn Ngọc Tịnh Nghiêm
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2017
Thành phố Tp. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 111
Dung lượng 6,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tải đứng  Tĩnh tải Tĩnh tải tác dụng lên công trình bao gồm:  Trọng lượng bản thân công trình..  Trọng lượng các lớp hoàn thiện, tường, kính, đường ống thiết bị… Hệ số vượt tải n Hoạ

Trang 1

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CNKT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

CHUNG CƯ OCEAN VIEW MANOR

GVHD: TS ĐOÀN NGỌC TỊNH NGHIÊM

SVTH: BÙI NGUYỄN QUẾ ANH

SKL 0 0 8 3 8 4

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Tp Hồ Chí Minh, tháng 12/2017

THIẾT KẾ CHUNG CƯ OCEAN VIEW MANOR

GVHD: TS ĐOÀN NGỌC TỊNH NGHIÊM SVTH: BÙI NGUYỄN QUẾ ANH

MSSV: 13149002 Khoá : 2013- 2018

Trang 3

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

KHOA XÂY DỰNG

BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN

Họ và tên Sinh viên: BÙI NGUYỄN QUẾ ANH MSSV: 13149002

Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng

Tên đề tài: CHUNG CƯ OCEAN VIEW MANOR

Họ và tên Giáo viên hướng dẫn: TS ĐOÀN NGỌC TỊNH NGHIÊM

NHẬN XÉT

1 Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:

2 Ưu điểm:

3 Khuyết điểm:

4 Đề nghị cho bảo vệ hay không?

5 Đánh giá loại:

6 Điểm:……….(Bằng chữ: )

Tp Hồ Chí Minh, ngày.… tháng… năm 2017

Giáo viên hướng dẫn

(Ký & ghi rõ họ tên)

Trang 4

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

KHOA XÂY DỰNG

BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN

Họ và tên Sinh viên: BÙI NGUYỄN QUẾ ANH MSSV: 13149002

Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng

Tên đề tài: CHUNG CƯ OCEAN VIEW MANOR

Họ và tên Giáo viên phản biện:

NHẬN XÉT 1 Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:

2 Ưu điểm:

3 Khuyết điểm:

4 Đề nghị cho bảo vệ hay không?

5 Đánh giá loại:

6 Điểm:……….(Bằng chữ: )

Tp Hồ Chí Minh, ngày.… tháng… năm 2017

Giáo viên phản biện

(Ký & ghi rõ họ tên)

Trang 5

Trong suốt khoảng thời gian thực hiện luận văn của mình, em đã nhận được rất

nhiều sự chỉ dẫn, giúp đỡ tận tình của thầy Đoàn Ngọc Tịnh Nghiêm Em xin gửi lời cảm

ơn chân thành, sâu sắc của mình đến quý Thầy Em cũng xin gửi lời cảm ơn chân thành đến toàn thể quý Thầy Cô khoa Xây Dựng đã hướng dẫn em trong 4 năm học tập và rèn luyện tại trường Những kiến thức và kinh nghiệm mà các thầy cô đã truyền đạt cho em là nền tảng, chìa khóa để em có thể hoàn thành luận văn tốt nghiệp này

Xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến ba mẹ, những người thân trong gia đình, sự giúp đỡ động viên của các anh chị khóa trước, những người bạn thân giúp tôi vượt qua những khó khăn trong suốt quá trình học tập và hoàn thành luận văn

Mặc dù đã cố gắng hết sức nhưng do kiến thức và kinh nghiệm còn hạn chế, do đó luận văn tốt nghiệp của em khó tránh khỏi những thiếu sót, kính mong nhận được sự chỉ dẫn của quý Thầy Cô để em cũng cố, hoàn hiện kiến thức của mình hơn

Cuối cùng, em xin chúc quý Thầy Cô thành công và luôn dồi dào sức khỏe để có thể tiếp tục sự nghiệp truyền đạt kiến thức cho thế hệ sau

Em xin chân thành cám ơn

TP.HCM, ngày…tháng … năm 2017

Sinh viên thực hiện

Trang 6

CAPSTONE PROJECT’S TASK

Student name: BÙI NGUYỄN QUẾ ANH Student ID: 13149002

Faculty: Civil of Engineering

Major: Construction Engineering Technology

Project: OCEAN VIEW MANOR

1 Initial documentation:

+ Architectural profile (provided thesis advisor)

+ Soil investigation (survey) profile (Vung Tau)

2 Content of theories and calculation

2.1: Architecture:

+ Illustrate architectural drafts again

2.2: Structure:

+ Calculation, analysis, design of typical floor in condominium block

+ Calculation, analysis, design of stairs and cistern

+ Model, calculation, design of frame 3 , frame B and floor 7th

+ Foundation: Driven pile method

3 Explication and drafts (Drawings)

01 thesis and 05 appendix

21drawings A1 ( architecture 2, structure 19)

4 Advisor: M.S ĐOÀN NGỌC TỊNH NGHIÊM

5 Assigned date: 04/09/2017

6 Deadline: 04/01/2018

Ho Chi Minh, January 04th, 2018

Trang 7

PHỤ LỤC

Bảng Nhận Xét Của Giáo Viên Hướng Dẫn 2

Bảng Nhận Xét Của Giáo Viên Phản Biện 3

Lời Cảm Ơn 4

Nhiệm Vụ Đồ Án Tốt Nghiệp 5

TỔNG QUAN 14

1 Giới Thiệu Chung: 14

2 Tải Trọng Tác Động 15

2.1 Tải Đứng 15

2.2 Tải Ngang 15

3 Giải Pháp Thiết Kế 15

4 Vật Liệu Sử Dụng 16

5 Phần Mềm Ứng Dụng Trong Phân Tích Tính Toán 16

PHƯƠNG ÁN SÀN DẦM 17

CHƯƠNG 1: TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ SÀN 17

1.1 Mặt Bằng Sàn 17

1.2 Chọn Sơ Bộ Kích Thước 17

1.2.1 Chiều Dày Sàn 17

1.2.2 Kích Thước Dầm Chính - Dầm Phụ 18

1.2.3 Tiết Diện Vách 18

1.3 Tải Trọng Tác Dụng Lên Sàn 19

1.3.1 Tĩnh Tải 19

1.3.2 Hoạt Tải 20

1.4 Tính Toán Bố Trí Cốt Thép Sàn Tầng Điển Hình 21

CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ CẦU THANG 27

2.1 Mặt Bằng Bố Trí Cầu Thang Tầng Điển Hình 27

2.2 Cấu Tạo Cầu Thang 27

2.3 Tải Trọng 28

2.3.1 Tĩnh Tải 28

2.3.2 Hoạt Tải 30

Trang 8

2.3.3 Tổng Tải Trọng 30

2.4 Sơ Đồ Tính Và Nội Lực 30

2.5 Tính Toán Bố Trí Cốt Thép 33

CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ HỆ KHUNG 34

3.1 Mở Đầu 34

3.2 Vật Liệu Sử Dụng 34

3.3 Chọn Sơ Bộ Kích Thước 34

3.4 Tính Toán Tải Trọng 35

3.4.1 Tĩnh Tải 35

3.4.2 Hoạt Tải 36

3.4.3 Tổng Hợp Tải Trọng 36

3.4.4 Tính Toán Tải Gió 37

3.4.4.1 Gió Tĩnh 37

3.4.4.2 Gió Động 39

3.4.5 Tải Trọng Động Đất 48

3.4.5.1 Phương Pháp Phân Tích Phổ Phản Ứng 48

3.5 Tổ Hợp Tải Trọng: 55

3.6 Kiểm Tra Chuyển Vị Đỉnh: 57

3.7 Nhận Xét Kết Quả Nội Lực 57

3.8 Kết Quả Nội Lực 59

3.8.1 Kết Quả Nội Lực 59

3.8.1.1 Khung Trục 3 59

3.8.2 Tính Toán Thiết Kế Hệ Dầm: 61

3.8.2.1 Tính Toán Cốt Thép Dọc 61

3.8.2.2 Tính Toán Thép Đai 62

3.8.2.3 Neo Và Nối Cốt Thép 63

3.8.2.4 Kết Quả Tính Toán Cốt Thép Dầm: 64

3.8.3 Tính Toán Thiết Kế Hệ Cột: 64

3.8.3.1 Tính Toán Cốt Thép Dọc: 64

3.8.3.2 Kết Quả Tính Toán Cốt Thép Cột: 67

Trang 9

3.9 Tính Toán Cốt Thép Vách Đứng Bằng Phương Pháp Vùng Biên Chịu Moment: 67

3.9.1 Định Nghĩa 67

3.9.2 Tính Toán Cốt Thép Ngang Trong Vách 70

3.9.3 Kết Quả Tính Toán Cốt Thép Vách: 70

CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ MÓNG 71

4.1 Số Liệu Địa Chất Công Trình 71

4.2 Phương Án Móng Cọc Ép Bê Tông Cốt Thép 73

4.2.1 Lựa Chọn Giải Phap Nền Mong : 74

4.2.2 Vật Liệu Sử Dụng : 74

4.2.3 Tải Trọng Công Trinh Tac Dụng Len Mong : 74

4.2.4 Kích Thước Và Chiều Dài Cọc 76

4.2.5 Chọn Loại Cọc Và Chiều Sâu Đặt Mũi Cọc: 76

4.2.6 Tính Toán Sức Chịu Tải 77

4.2.6.1 Theo Chỉ Tiêu Cơ Lý Của Đất Nền (TCVN 10304:2014) 77

4.2.6.2 Sức Chịu Tải Của Cọc Theo Vật Liệu 78

4.2.6.3 Theo Kết Quả Xuyên Tiêu Chuẩn SPT: 79

4.2.7 Xác Định Số Lượng Cọc Và Bố Trí Trong Cọc: 83

4.2.8 Kiểm Tra Tải Trọng Tác Dụng Lên Cột: 84

4.2.8.1 Kiểm Tra Tải Trọng Tác Dụng Dưới Móng 6bb: 84

4.2.8.2 Kiểm Tra Tải Trọng Tác Dụng Dưới Móng 3a: 86

4.2.8.3 Kiểm Tra Tải Trọng Tác Dụng Dưới Móng 2b: 87

4.2.8.4 Kiểm Tra Tải Trọng Tác Dụng Dưới Lõi Thang P1: 89

4.2.8.5 Kiểm Tra Tải Trọng Tác Dụng Dưới Lõi Thang P2: 90

4.2.9 Kiểm Tra Độ Lún Cho Móng Cọc Ép: 92

4.2.9.1 Kiểm Tra Độ Lún Cho Khối Móng Dưới Cột Móng 6bb: 92

4.2.9.2 Kiểm Tra Độ Lún Cho Khối Móng Dưới Cột Móng 3a: 94

4.2.9.3 Kiểm Tra Độ Lún Cho Khối Móng Dưới Cột Móng 2b: 95

4.2.9.4 Kiểm Tra Độ Lún Cho Khối Móng Lõi Thang P1,P2 98

4.2.10 Kiểm Tra Điều Kiện Xuyên Thủng Của Móng Cọc Ép 101

4.2.10.1 Kiểm Tra Xuyên Thủng Cho Khối Móng 6bB: 101

Trang 10

4.2.10.2 Kiểm Tra Xuyên Thủng Cho Khối Móng 3A: 101

4.2.10.3 Kiểm Tra Xuyên Thủng Cho Khối Móng 2B: 102

4.2.10.3 Kiểm Tra Xuyên Thủng Cho Lõi Thang P1: 102

4.2.11 Tính Toán Cốt Thép Cho Đài Cọc Ép: 103

4.2.11.1 Sơ Dồ Tinh: 103

4.2.11.3 Tính Toán Thép: 103

4.2.12 Kiểm Tra Cọc Theo Điều Kiện Cẩu Và Dựng Cọc: 107

Trang 11

DANH SÁCH CÁC BẢNG

Bảng A2-1: Tải trọng tiêu chuẩn phân bố đều trên sàn và cầu thang 15

Bảng B1-2: Sơ bộ tiết diện dầm 18

Bảng B1-3: Tải trọng các lớp hoàn thiện sàn tầng điển hình 19

Bảng B1-4:Tải trọng các lớp sàn nhà vệ sinh 20

Bảng B1-5: Hoạt tải tác dụng lên sàn 21

Bảng B2-6: Tĩnh tải chiếu nghỉ 29

Bảng B2-8: Tĩnh tải chiếu tới 29

Bảng B2-9:Tĩnh tải bản thang 30

Bảng B2-10:Tổng tải trọng tính toán 30

Bảng B2-11: Kết quả tính toán cốt thép cầu thang 33

Bảng B3-12:Tải trọng sàn thường 35

Bảng B3-13:Tải trọng sàn mái, sàn vệ sinh 35

Bảng B3-14:Hoạt tải phân bố trên sàn 36

Bảng B3-15:Tổng hợp tải trọng tác dụng lên sàn 36

Bảng B3-16: Thông số công trình 38

Bảng B3-17: Tần số dao động riêng 40

Bảng B3-18:Tần số và chu kì khi phân tích dao động tính gió động 43

Bảng B3-19: Hệ số tương quan không gian 1 43

Bảng B3-20 : Tần số và chu kì khi phân tích dao động tính gió động 44

Bảng B3-21: Kết quả tính toán gió động theo phương X 45

Bảng B3-22: Kết quả tính toán gió động theo phương Y 46

Bảng B3-23:Thông số đất nền tính động đất 50

Bảng B3-24: Phổ thiết kế theo hai phương 51

Bảng B3-25: Các trường hợp tải khi khai báo Load Patterns 55

Bảng B3-26: Các trường hợp tải khi khai báo Load Cases 55

Bảng B3-27:Các trường hợp tổ hợp tải trọng 56

Bảng B3-28: Chuyển vị đỉnh công trình 57

Bảng B3-29: Sự tương quan Mx1, My1 65

Bảng B4-30: Bảng chỉ tiêu cơ lý của đất 72

Bảng 4B-31: Nội lực chân cột 75

Bảng B4-32:Hệ số an toàn lấy theo số lượng cọc 77

Bảng B4-33: Sức chịu tải của cọc theo cơ lý đất nền (um f l fi si i) 78

Bảng B4-34: Xác định thành phần kháng của đất trên thành cọcError! Bookmark not defined Bảng 4B-35: Lựa chọn số cọc sơ bộ cho các móng 84

Bảng B4-36: Bảng tính lún móng khối móng 2B 98

Trang 12

Bảng B4-37: Bảng tính lún khối móng P1,P2 100 Bảng B4-38: Bố trí thép móng 107

Trang 13

DANH SÁCH CÁC HÌNH ẢNH, BIỂU ĐỒ

Hình A1-1:Mặt bằng tầng điển hình 14

Hình B1-2: Mặt bằng tầng điển hình 17

Hình B1-3: Các lớp cấu tạo sàn 19

Hình B1-4: Tĩnh tải tác dụng lên sàn tầng điển hình 22

Hình B1-5: Hoạt tải tác dụng lên sàn tầng điển hình 22

Hình B1-6:Tĩnh tải tường tác dụng lên sàn tầng điển hình 23

Hình B1-7: Chia dải sàn theo phương X 23

HìnhB1-8: Chia dải sàn theo phương Y 24

Hình B1-9:Momen dãy trip theo phương X 24

Hình B1-10:Momen dãy trip theo phương Y 25

Hình B1-11:Độ võng sàn xuất từ SAFE 26

Hình B2-12: Mô hình cầu thang 3 vế 27

Hình B2-13: Mặt cắt cầu thang 3 vế 28

Hình B2-14: Tĩnh tải tác dụng lên vế 1 31

Hình B2-15: Hoạt tải tác dụng lên vế 1 31

Hình B2-16: Momen tác dụng lên vế 1 31

Hình B2-17: Tĩnh tải tác dụng lên vế 2 32

Hình B2-18: Hoạt tải tác dụng lên vế 2 32

Hình B2-19: Momen tác dụng lên vế 2 33

Hình B3-20: Mô hình tổng thể công trình trong ETABS 39

Hình B3-21: Đồ thị xác định hệ số động lực  41

Hình B3-22: Hệ tọa độ khi xác định hệ số tương quan không gian 1 42

Hình B3-23: Biểu đồ momen khung trục B 58

Hình B3-24: Biểu đồ lực cắt khung trục B 59

Hình B3-25: Biểu đồ momen khung trục 3 60

Hình B3-26: Biểu đồ lực cắt khung trục 3 61

Hình B3-27: Chương trình tính toán cốt thép dầm 62

Hình B3-28: Chương trình tính toán cốt thép cột 67

Hình B3-29: Mặt cắt và mặt đứng của vách 68

Hình B4-30: Chương trình tính toán cốt thép vách 70

Hình B4-31: Mặt cặt địa chất 73

Hình B4-32:Biểu đồ xác định hệ số N’q theo Berezantzev (1961)Error! Bookmark not defined Hình B4-33: Biểu đồ xác định hệ số Error! Bookmark not defined Hình B4-34: Sơ đồ bố trí móng 4 cọc 85

Trang 14

Hình B4-35: Phản lực đầu cọc pmax 85

Hình B4-36: Phản lực đầu cọc pmin 85

Hình B4-37: Sơ đồ bố trí móng 5 cọc 86

Hình B4-38: Phản lực đầu cọc pmax 86

Hình B4-39: Phản lực đầu cọc pmin 87

Hình B4-40: Sơ đồ bố trí móng 6 cọc 87

Hình B4-41: Phản lực đầu cọc pmax 88

Hình B4-42: Phản lực đầu cọc pmin 88

Hình B4-43: Sơ đồ bố trí móng 36 cọc 89

Hình B4-44: Phản lực đầu cọc pmax 89

Hình B4-45: Phản lực đầu cọc pmin 90

Hình B4-46: Sơ đồ bố trí móng 36 cọc 90

Hình B4-47: Phản lực đầu cọc pmax 91

Hình B4-48: Phản lực đầu cọc pmin 91

Hình B4-49: Momen theo phương X 103

Hình B4-50: Momen theo phương Y 103

Hình B4-51: Momen theo phương X 104

Hình B4-52: Momen theo phương Y 104

Hình B4-53: Momen theo phương X 105

Hình B4-54: Momen theo phương Y 105

Hình B4-55: Momen theo phương X 106

Hình B4-56: Momen theo phương Y 106

Trang 15

TỔNG QUAN

1 GIỚI THIỆU CHUNG:

 Tên công trình

 CHUNG CƯ OCEAN VIEW MANOR

 Địa chỉ: 31 Hương lộ 5, Xã Phước Tỉnh, Long Điền, Bà Rịa Vũng Tàu

 Quy mô công tình

 Công trình bao gồm 24 tầng điển hình, 1 tầng hầm

 Chiều cao công trình: 73 m tính từ mặt đất tự nhiên

 Diện tích sàn tầng điển hình: 36x36 m2

Trang 16

2 TẢI TRỌNG TÁC ĐỘNG

2.1 Tải đứng

 Tĩnh tải

Tĩnh tải tác dụng lên công trình bao gồm:

 Trọng lượng bản thân công trình

 Trọng lượng các lớp hoàn thiện, tường, kính, đường ống thiết bị…

Hệ số vượt tải

n

Hoạt tải

tính toán kN/m2

Trang 17

4 VẬT LIỆU SỬ DỤNG

 Bê tông

Bê tông sử dụng trong công trình là loại bê tông có cấp độ bền B25 với các thông số tính toán như sau:

 Cường độ tính toán chịu nén: Rb = 14.5 MPa

 Cường độ tính toán chịu kéo: Rbt = 1.05 MPa

 Mô đun đàn hồi: Eb = 30000 MPa

 Cốt thép

Cốt thép loại AI (đối với cốt thép có Ø ≤ 10)

 Cường độ tính toán chịu nén: Rsc = 225 MPa

 Cường độ tính toán chịu kéo: Rs = 225 MPa

 Cường độ tính toán cốt ngang: Rsw = 175 MPa

 Mô đun đàn hồi: Es = 210000 MPa

 Cốt thép loại AIII (đối với cốt thép có Ø > 10)

 Cường độ tính toán chịu nén: Rsc = 365 MPa

 Cường độ tính toán chịu kéo: Rs = 365 MPa

 Mô đun đàn hồi: Es = 200000 MPa

5 PHẦN MỀM ỨNG DỤNG TRONG PHÂN TÍCH TÍNH TOÁN

 Mô hình hệ kết cấu công trình: ETABS, SAFE

 Tính toán cốt thép và tính móng cho công trình: Sử dụng phần mềm EXCEL kết hợp với lập trình VBA

Trang 18

PHƯƠNG ÁN SÀN DẦM CHƯƠNG 1: TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ SÀN

1.1 MẶT BẰNG SÀN

Hình B1-2: Mặt bằng tầng điển hình 1.2 CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC

1.2.1 Chiều dày sàn

 Chọn chiều dày của sàn phụ thuộc vào nhịp và tải trọng tác dụng

 Có thể chọn sơ bộ chiều dày bản sàn theo công thức:

D: hệ số kinh nghiệm phụ thuộc hoạt tải sử dụng (0.8-1.4)

ms = 30 † 35: đối với bản loại dầm

ms = 40 † 45: đối với bản kê bốn cạnh

l : nhịp cạnh ngắn của ô bản

Trang 19

Đối với nhà dân dụng thì chiều dày tối thiểu của sàn là hmin = 6cm

Chọn ô sàn S2(4.8m x 7.2m) là ô sàn có cạnh ngắn lớn nhất làm ô sàn điển hình để tính chiều dày sàn

14.8 0.137 13735

s s

Bảng B1-2: Sơ bộ tiết diện dầm

KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN DẦM

Trang 20

Chiều dày

Tĩnh tải tiêu chuẩn Hệ số

vượt tải

Tĩnh tải tính toán

Trang 21

Bảng B1-4:Tải trọng các lớp sàn nhà vệ sinh

Trọng lượng riêng

Chiều dày

Tĩnh tải tiêu chuẩn

Hệ số vượt tải

Tĩnh tải tính toán

 Tường xây trên sàn thì tải trọng tường phân bố theo chiều dài dầm None

 Tường xây trên dầm thì truyền tải trọng vào dầm

n: là hệ số vượt tải, n = 1.1

t: là trọng lượng riêng của tường

ht = htầng - hdầm (tường xây trên dầm biên), chọn sơ bộ hdầm = 800mm

Trang 22

Bảng B1-5: Hoạt tải tác dụng lên sàn

Hoạt tải

tiêu chuẩn kN/m2

Hệ số vượt tải

n

Hoạt tải

tính toán kN/m2

8 Mái bằng không có sử dụng 0.75 1.3 0.975

1.4 TÍNH TOÁN BỐ TRÍ CỐT THÉP SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

 Để phản ánh ứng xử của sàn ta sử dụng phần mềm SAFE để tính toán

 Các bước tính toán sàn trong SAFE

Trang 23

Hình B1-4 : Tĩnh tải tác dụng lên sàn tầng điển hình

Hình B1-5 : Hoạt tải tác dụng lên sàn tầng điển hình

Trang 24

Hình B1-6:Tĩnh tải tường tác dụng lên sàn tầng điển hình

 Chia sàn thành nhiều dải theo phương X và phương Y, phân tích lấy nội lực sàn theo dải

Hình B1-7: Chia dải sàn theo phương X

Trang 25

HìnhB1-8: Chia dải sàn theo phương Y

 Kết quả nội lực tính toán:

Trang 26

Hình B1-10:Momen dãy trip theo phương Y

Kiểm tra độ võng sàn

Khi nhịp sàn nằm trong khoảng 5 m  L  10 m thì [f] = 25 mm (Theo TCVN 5574 : 2012

- Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép.)

Độ võng lớn nhất tại vị trí sàn tại vị trí tự do là f= 7.15mm < [f] =25mm

 Thỏa mãn điều kiện độ võng

Trang 27

 µmin: tỷ lệ cốt thép tối thiểu, thường lấy µmin = 0.05%

 µmax: tỷ lệ cốt thép tối đa

Trang 28

CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ CẦU THANG

2.1 MẶT BẰNG BỐ TRÍ CẦU THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH

2.2 CẤU TẠO CẦU THANG

Hình B2-12: Mô hình cầu thang 3 vế

Vế thang 1 và 3 có 7 bậc thang, vế thang 2 có 4 bậc thang, mỗi bậc có kích thước như sau:

1890 1600

Trang 29

 L × H = 270 × 140 mm

 Sử dụng kết cấu cầu thang dạng bản chịu lực để tính toán thiết kế

 Chọn bề dày bản thang:

0 s

 Đối với bản chiếu nghỉ

 Tải trọng các lớp cấu tạo bản thang (Tính trên 1m dài)

Trang 30

Bảng B2-6: Tĩnh tải chiếu nghỉ

STT Cấu tạo

Hệ số vượt tải Bề rộng bản dàylớp δChiều i

Trọng lượng riêng γi

Trọng lượng bt

Bảng B2-7: Tĩnh tải chiếu tới

Cấu tạo sàn thường Bề dày

Trọng lượng riêng tiêu chuẩn

Tĩnh tải tiêu chuẩn

Hệ số độ tin cậy

Tĩnh tải tính toán

Trang 31

Bảng B2-8:Tĩnh tải bản thang

STT Cấu tạo

Hệ số vượt tải

ni

Bề rộng bản

Chiều dày lớp

δi

Trọng lượng riêng γi

Hoạt tải tính toán

ptt(kN/m)

Tổng tải trọng tính toán qtt = gtt + ptt(kN/m)

Trang 32

B 1.080

1.222m L 1.4mcos 0.887   

Trang 33

1 1

Trang 34

 Chọn lớp bê tông bảo vệ a = 15 mm do đó ta giả thiết được a = 20 mm

 Với: b = 1000 mm; ho = 130 - 20 = 110 mm

Kết quả tính toán cốt thép theo bảng sau:

Bảng B2-10: Kết quả tính toán cốt thép cầu thang

(KN.m)

As (mm2) μ (%) Bố trí Asbt

(mm2)

Trang 35

CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ HỆ KHUNG

 Việc tính toán sẽ được thực hiện theo các bước sau đây:

 Bước 1: Chọn sơ bộ kích thước

 Bước 2: Tính toán tải trọng

 Bước 3: Tổ hợp tải trọng

 Bước 4: Tính toán nội lực bằng phần mềm ETABS

 Bước 5: Tính toán thép cho khung trục 3 và khung trục B

3.2 VẬT LIỆU SỬ DỤNG

 Sử dụng bê tông cấp độ bền B25 có các thông số tính toán như sau:

 Cường độ tính toán chịu nén: Rb = 14.5 MPa

 Cường độ tính toán chịu kéo: Rbt = 1.05 MPa

 Mô đun đàn hồi: Eb = 30000 MPa

 Cốt thép

Cốt thép loại AI (đối với cốt thép có Ø ≤ 10)

 Cường độ tính toán chịu nén: Rsc = 225 MPa

 Cường độ tính toán chịu kéo: Rs = 225 MPa

 Cường độ tính toán cốt ngang: Rsw = 175 MPa

 Mô đun đàn hồi: Es = 210000 MPa

Cốt thép loại AIII (đối với cốt thép có Ø > 10)

 Cường độ tính toán chịu nén: Rsc = 365 MPa

 Cường độ tính toán chịu kéo: Rs = 365 MPa

 Mô đun đàn hồi: Es = 200000 MPa

Trang 36

Tĩnh tải tiêu chuẩn

Hệ số độ tin cậy

Tĩnh tải tính toán

Bảng B3-12:Tải trọng sàn mái, sàn vệ sinh

Cấu tạo sàn vệ sinh

Bề dày

Trọng lượng riêng tiêu chuẩn

Tĩnh tải tiêu chuẩn

Hệ số độ tin cậy

Tĩnh tải tính toán

 Tường xây trên sàn thì tải trọng tường phân bố theo chiều dài dầm None

 Tường xây trên dầm thì truyền tải trọng vào dầm

n: là hệ số vượt tải, n = 1.1

Trang 37

t: là trọng lượng riêng của tường

ht = htầng - hdầm (tường xây trên dầm biên), chọn sơ bộ hdầm = 800mm

Hoạt tải quy đổi (kN/m2)

Tiêu chuẩn Tính toán Tiêu chuẩn Tính toán Sảnh, hành lang, cầu thang 1.33 1.609 3.00 3.600 Gara ô tô, ramp dốc 1.33 1.609 5.00 6.000 Mái bằng không sử dụng 1.71 2.103 0.75 0.975 Phòng ăn, bếp, phòng khách 1.33 1.609 1.50 1.950

Trang 38

3.4.4 Tính toán tải gió

 Theo TCVN 2737 : 1995 và TCXD 229 : 1999: Gió nguy hiểm nhất là gió vuông góc với mặt đón gió

 Công trình cao 77 m > 40 m nên tải gió gồm thành phần tĩnh và thành phần động

 Tải trọng gió bao gồm hai thành phần:

 Thành phần tĩnh của gió

 Thành phần động của gió

3.4.4.1 Gió tĩnh

Tải trọng gió tĩnh được tính toán theo TCVN 2737 : 1995 như sau:

 Áp lực gió tĩnh tính toán tại cao độ z tính theo công thức:Wtc = Wo × k × c

Trong đó:

 Wo: là giá trị của áp lực gió lấy theo bản đồ phân vùng phụ lục D và điều 6.4 TCVN 2737 : 1995 Công trình đang xây dựng ở Tp Vũng Tàu thuộc khu vực II-A,

và ảnh hưởng của gió bão được đánh giá là yếu, lấy Wo = 0.83 kN/m2

 kz: là hệ số tính đến sự thay đổi của áp lực gió theo độ cao, lấy theo bảng 5, TCVN 2737 : 1995

 c: là hệ số khí động, đối với mặt đón gió c = + 0.8, mặt hút gió c = - 0.6 Hệ số tổng cho mặt đón gió và hút gió là: c = 0.8 + 0.6 = 1.4

 Hệ số độ tin cậy của tải trọng gió là  = 1.2

 Tải trọng gió tĩnh được quy về thành lực tập trung tại các cao trình sàn, lực tập trung này được đặt tại tâm cứng của mỗi tầng (Wtcx là lực gió tiêu chuẩn theo phương X và Wtcy là lực gió tiêu chuẩn theo phương Y, lực gió bằng áp lực gió nhân với diện tích đón gió) Diện tích đón gió của từng tầng được tính như sau:

j j 1 j

Trang 39

Khối lượng tầng

Kích Thước Nhà

Cao độ Zj

Thành phần tĩnh

Dài L(m)

Rộng B(m)

(m)

Wj=WoKzj c (kN/m2)

Hệ số

Kzi

c=0.8

c=0.6 TẦNG 24 3 90,5 50,6 50,6 77 1,561 1,037 0,777 STORY23 3 1485,37 50,6 50,6 74 1,552 1,031 0,773 STORY22 3 1534,82 50,6 50,6 71 1,543 1,025 0,768 STORY21 3 1542,93 50,6 50,6 68 1,534 1,019 0,764 STORY20 3 1542,93 50,6 50,6 65 1,525 1,013 0,759 STORY19 3 1542,93 50,6 50,6 62 1,516 1,007 0,755 STORY18 3 1542,93 50,6 50,6 59 1,506 1 0,75 STORY17 3 1543,17 50,6 50,6 56 1,494 0,992 0,744 STORY16 3 1543,17 50,6 50,6 53 1,482 0,984 0,738 STORY15 3 1542,93 50,6 50,6 50 1,47 0,976 0,732 STORY14 3 1542,93 50,6 50,6 47 1,458 0,968 0,726 STORY13 3 1542,93 50,6 50,6 44 1,446 0,96 0,72 STORY12 3 1542,93 50,6 50,6 41 1,434 0,952 0,714 STORY11 3 1542,93 50,6 50,6 38 1,418 0,942 0,706 STORY10 3 1542,93 50,6 50,6 35 1,4 0,93 0,697 STORY9 3 1542,93 50,6 50,6 32 1,38 0,918 0,688 STORY8 3 1542,93 50,6 50,6 29 1,36 0,904 0,678 STORY7 3 1542,93 50,6 50,6 26 1,34 0,888 0,666 STORY6 4 2568,16 50,6 50,6 23 1,31 0,872 0,654 STORY5 4 2645,66 50,6 50,6 19 1,28 0,85 0,637 STORY4 4 2647,13 50,6 50,6 15 1,24 0,823 0,618 STORY3 4 2645,66 50,6 50,6 11 1,19 0,791 0,594 STORY2 4 2648,57 50,6 50,6 7 1,11 0,74 0,555

Trang 40

3.4.4.2 Gió động

 Để xác định thành phần động của tải trọng gió ta cần xác định tần số dao động riêng của công trình

Thiết lập sơ đồ tính toán động lự học và các bước tính :

 Sơ đồ tính toán là hệ thanh công xôn hữu hạn điểm tập trung khối lượng

 Chia công trình thành n phần sao cho mỗi phần có độ cứng và áp lực gió lên bề mặt công trình có như không đổi

 Vị trí các điểm tập trung khối lượng đặt tại cao trình sàn

 Giá trị khối lượng tập trung bằng tổng khối lượng của bản thân kết cấu, tại trọng các lớp cấu tạo sàn và hoạt tải tham gia vào công trình để tính thành phần động của gió TCVN 2737:1995 và TCXD 229-1999 cho phép sử dụng hệ số chiết giảm khối lượng đối với hoạt tải là 0.5 (bảng 1, TCXD 229-1999)

Khai báo Mass Source trong mô hình: Tĩnh tải + 0.5 Hoạt tải

Ngày đăng: 09/04/2023, 16:18

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[10] Sách “Hướng dẫn thiết kế kết cấu nhà cao tầng BTCT chịu động đất theo TCXDVN 375 : 2006” - NXB Xây Dựng Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hướng dẫn thiết kế kết cấu nhà cao tầng BTCT chịu động đất theo TCXDVN 375 : 2006
Nhà XB: NXB Xây Dựng
[1] TCVN 2737 : 1995 Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế - NXB Xây Dựng - Hà Nội 1996 Khác
[2] TCVN 229 : 1999 Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải trọng gió theo TCVN 2737 : 1995 - NXB Xây Dựng - Hà Nội 1999 Khác
[3] TCVN 5574 : 2012 Kết cấu bê tông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế - NXB Xây Dựng - Hà Nội 2012 Khác
[4] TCVN 198 : 1997 Nhà cao Tầng - Thiết kế kết cấu bê tông cốt thép toàn khối - NXB Xây Dựng - Hà Nội 1999 Khác
[5] TCVN 9362 : 2012 Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình - NXB Xây Dựng - Hà Nội 2012 Khác
[6] TCVN 205 : 1998 Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế - NXB Xây Dựng - Hà Nội 2002 Khác
[7] TCVN 10304 : 2014 Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế - NXB Xây Dựng - Hà Nội 2014 Khác
[8] TCVN 195 : 1997 Nhà Cao Tầng - Thiết kế cọc khoan nhồi - NXB Xây Dựng Khác
[9] TCVN 9386 : 2012 Thiết kế công trình chịu động đất - NXB Xây Dựng - Hà Nội 2012 Khác
[11] Nguyễn Đình Cống, Sàn bê tông cốt thép toàn khối - NXB Xây Dựng - Hà Nội 2008 Khác
[12] Nguyễn Đình Cống, Tính toán thực hành cấu kiện BTCT - Tập 1 - NXB Xây Dựng - Hà Nội 2009 Khác
[13] Nguyễn Đình Cống, Tính toán thực hành cấu kiện BTCT - Tập 2 - NXB Xây Dựng - Hà Nội 2008 Khác
[14] Nguyễn Văn Quảng, Nền móng nhà cao tầng - NXB Khoa Học Kỹ Thuật, 2003 Khác
[15] Nền móng - Châu Ngọc Ẩn - ĐH Bách Khoa TP. HCM Khác
[16] Ks.Nguyễn Tuấn Trung, ThS.Võ Mạnh Tùng - Một số phương pháp tính cốt thép cho vách phẳng bê tông cốt thép – đại học Xây Dựng Khác