(Đồ án tốt nghiệp) Chung cư cao tầng kết hợp TTTM Diamond Lotus Lake View(Đồ án tốt nghiệp) Chung cư cao tầng kết hợp TTTM Diamond Lotus Lake View(Đồ án tốt nghiệp) Chung cư cao tầng kết hợp TTTM Diamond Lotus Lake View(Đồ án tốt nghiệp) Chung cư cao tầng kết hợp TTTM Diamond Lotus Lake View(Đồ án tốt nghiệp) Chung cư cao tầng kết hợp TTTM Diamond Lotus Lake View(Đồ án tốt nghiệp) Chung cư cao tầng kết hợp TTTM Diamond Lotus Lake View(Đồ án tốt nghiệp) Chung cư cao tầng kết hợp TTTM Diamond Lotus Lake View(Đồ án tốt nghiệp) Chung cư cao tầng kết hợp TTTM Diamond Lotus Lake View(Đồ án tốt nghiệp) Chung cư cao tầng kết hợp TTTM Diamond Lotus Lake View(Đồ án tốt nghiệp) Chung cư cao tầng kết hợp TTTM Diamond Lotus Lake View(Đồ án tốt nghiệp) Chung cư cao tầng kết hợp TTTM Diamond Lotus Lake View(Đồ án tốt nghiệp) Chung cư cao tầng kết hợp TTTM Diamond Lotus Lake View(Đồ án tốt nghiệp) Chung cư cao tầng kết hợp TTTM Diamond Lotus Lake View(Đồ án tốt nghiệp) Chung cư cao tầng kết hợp TTTM Diamond Lotus Lake View(Đồ án tốt nghiệp) Chung cư cao tầng kết hợp TTTM Diamond Lotus Lake View(Đồ án tốt nghiệp) Chung cư cao tầng kết hợp TTTM Diamond Lotus Lake View(Đồ án tốt nghiệp) Chung cư cao tầng kết hợp TTTM Diamond Lotus Lake View(Đồ án tốt nghiệp) Chung cư cao tầng kết hợp TTTM Diamond Lotus Lake View(Đồ án tốt nghiệp) Chung cư cao tầng kết hợp TTTM Diamond Lotus Lake View(Đồ án tốt nghiệp) Chung cư cao tầng kết hợp TTTM Diamond Lotus Lake View(Đồ án tốt nghiệp) Chung cư cao tầng kết hợp TTTM Diamond Lotus Lake View
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Tp Hồ Chí Minh, tháng 08 năm 2020
CHUNG CƯ CAO TẦNG KẾT HỢP TTTM
DIAMOND LOTUS LAKE VIEW
SVTH : ĐẶNG THẾ ÁNH MSSV : 16149017
Khóa : 2016 – 2020 Ngành : CNKT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG GVHD : ThS LÊ PHƯƠNG BÌNH
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
CHUNG CƯ CAO TẦNG KẾT HỢP TTTM
DIAMOND LOTUS LAKE VIEW
Trang 3LỜI CẢM ƠN
Lời đầu tiên em xin chân thành cảm ơn tất cả các thầy cô của trường Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM nói chung, cùng các thầy cô của khoa Đào tạo chất lượng cao và Khoa Xây dựng đã truyền đạt kiến thức trong suốt bốn năm qua, từ những kiến thức nền tảng cho đến kiến thức chuyên ngành, giúp em nhận thức rõ ràng về công việc của một người kỹ sư của ngành xây dựng Thông qua quá trình làm đồ án tốt nghiệp đã giúp em hệ thống lại những kiến thức đã học, đồng thời cập nhật kịp thời những kiến thức thiếu sót, rèn luyện khả năng giải quyết các vấn đề phát sinh trong thực tế, là hành trang không thể thiếu để em bước ra hành nghề sau này
Trong quá trình làm đồ án, em xin chân thành cảm ơn đến thầy Lê Phương Bình, thầy không chỉ tận tình truyền đạt những kiến thức, kinh nghiệm quý báu trong quá trình làm đồ án mà còn động viên và giúp đỡ em trong lúc khó khăn Thầy đã theo sát
em những ngày đầu nhân đồ án, qua đó giúp em hoàn thành đồ án trong thời gian quy định
Do khối lượng công việc tương đối lớn, thời gian và trình độ của bản thân còn giới hạn nên không thể tránh khỏi những sai sót khi làm bài Rất mong được sự thông cảm,
bỏ qua và chỉ bảo của các quý thầy cô
Xin chân thành cảm ơn
Sinh viên Đặng Thế Ánh
Trang 4ii
TÓM TẮT THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
GRADUATION THESIS EXPLANATIONS SUMMARY
- Thuyết minh đồ án tốt nghiệp gồm 2 phần:
- Kiến trúc gồm các phần: giới thiệu công trình, giải pháp kiến trúc, hạ tầng kỹ thuật
- Architecture consists of three small parts: Construction introduction; Architectural solution and Technical infrastructure
- Kết cấu gồm các phần: Tổng quan về kết cấu công trình, thiết kế cầu thang cho tầng điển hình, tải trọng tác dụng lên công trình, thiết kế sàn tầng điển hình, thiết kế dầm tầng điển hình, thiết kế hệ kết cấu công trình và thiết kế móng cho công trình
- Structure comprises of 7 parts: An overview on construction structure, Staircase design of typical floors, Payloads acting on construction, Floor design of typical floors, Beam design of typical floors, Structural system of construction and Foundation design of construction
- Trong phần tổng quan về kết cấu công trình sinh viên đưa ra quy phạm và tiêu chuẩn làm cơ sở thiết kế và các phương án kết cấu cho công trình từ đó lựa chọn phương
án kết cấu cho công trình
- In the “overview of the construction structure” part, I have given norms and standard of basic design basis and structural options for the construction in order
to select the best option
- Trong phần thiết kế cầu thang sinh viên đưa ra các số liệu tính toán, tải trọng tác dụng, sơ đồ tính và tiến hành lập mô hình từ đó kiểm tra và tính thép cho cầu thang tầng điển hình
- In the “Staircase design for typical floors” part, I have given the calculation figures, payload, caculation diagram then I modeled the staircase to inspect and caculate steel for the staircase of the typical floor
- Trong phần tải trong tác dụng lên công trình sinh viên đưa ra các loại tải trọng và
lý thuyết tính toán và tiến hành tính toán các tải trọng tác dụng lên công trình
- In the “payloads acting on the construction” part, I have given payload types and calculation theories then caculated the payload payloads acting on the construction
- Trong phần thiết kế sàn cho tầng điển hình sinh viên đưa ra các tải trọng tác dụng lên sàn từ đó gán vào mô hình và tiến hành kiểm tả và tính thép cho công trình
Trang 5- In the “Floor design for typical floors”part, I have calculated the payloads acting on the floors to apply to the model then conducted inspection and calculation of the steel for the project
- Trong phần tính toán hệ kết cấu công trình :
Đầu tiên sinh viên chọn sơ bộ tiết diện cho dầm, cột, vách
Sau đó dựa vào mô hình Etabs để xuất ra nội lực và dùng các công thức đã được học để kiểm tra và tính toán ra cốt thép trong cấu kiện
-
In the “calculate the structural system of the construction” part: First I chose preliminary cross section for beams, columns and walls
After, based on data of the Etabs model, I found the internal forces and used the studied formulas to check and calculate the reinforcement in structures
- Trong phần tính toán thiết kế móng cho công trình
Đầu tiên sinh viên đưa ra hồ sơ địa chất từ đó xác định được độ sâu của cọc và
tiến hành tính toán sức chịu tải của cọc
Sau đó xác định được số cọc từ đó xác định được kích thước của đài móng
và mô hình chúng trong phần mềm Safe
Cuối cùng xuất nội lực từ phần mềm Safe ra để tính được thép trong đài
móng
-
In the “design – caculate foundation system for the construction” part: Firstly, I provided the geological records in order to determine the depth of
piles, then caculated the pile bearing capacity
Secondly, I determined the number of piles from which I determined the size
of the foundation then I modeled them in Safe software
Finally, I found the internal force from the Safe software to calculate the
amount of steel used in the structunal foundation
Trang 6iv
MỤC LỤC PHẦN I: KIẾN TRÚC
CHƯƠNG 1:TỔNG QUAN & KIẾN TRÚC 1
1 GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH 1
1.1 Tên dự án: 1
1.2 Thông tin công trình: 1
1.3 Điều kiện tự nhiên: 2
1.4 Qui mô công trình: 2
2 CÁC GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC CỦA CÔNG TRÌNH 8
2.1 Giải pháp tổng thể, tổng mặt bằng 8
2.2 Giải pháp mặt đứng: 8
3 HẠ TẦNG KỸ THUẬT 8
3.1 Hiện trạng giao thông: 8
3.2 Hiện trạng cấp điện: 9
3.3 Hiện trạng thông tin liên lạc: 9
3.4 Hiện trạng cấp nước: 9
3.5 Hiện trạng thoát nước bẩn: 9
PHẦN II:KẾT CẤU CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ KẾT CẤU CÔNG TRÌNH 11
1 CÁC TIÊU CHUẨN, TÀI LIỆU THAM KHẢO DÙNG ĐỂ THIẾT KẾ: 11
2 GIẢI PHÁP KẾT CẤU CÔNG TRÌNH 11
2.1 Giải pháp theo phương đứng 11
2.2 Giải pháp theo phương ngang 12
2.3 Lựa chọn giải pháp kết cấu: 13
3 VẬT LIỆU SỬ DỤNG 13
3.1 Bê tông 13
3.2 Cốt thép 14
CHƯƠNG 2 THIẾT KẾ CẦU THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH 15
1 TÍNH TOÁN BẢN THANG CẦU THANG 15
1.1 Tải trọng tác dụng 15
1.2 Mô hình Etabs 16
Trang 71.3 Kết quả tính thép bản thang 17
2 TÍNH DẦM BẢN THANG 17
2.1.Tải trọng tác dụng 17
2.2 Mô hình Etbas 18
2.3 Tính thép cho dầm thang 18
2.4 Tính cốt đai 19
CHƯƠNG 3 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CÔNG TRÌNH 20
1 SƠ BỘ TIẾT DIỆN 20
1.1 Chọn sơ bộ tiết diện sàn 20
1.2 Chọn sơ bộ tiết diện dầm 20
1.3 Chọn sơ bộ tiết diện vách 20
2 TẢI TRỌNG THẲNG ĐỨNG 21
2.1 Tĩnh tải 21
2.2 Hoạt tải 26
3 TẢI TRỌNG NGANG 31
3.1 Tải trọng gió 31
3.2 Tải trọng gió động: 33
3.3 TẢI TRỌNG ĐỘNG ĐẤT 41
4 KHAI BÁO CÁC TRƯỜNG HỢP TẢI TRỌNG VÀ TỔ HỢP TẢI TRỌNG 50
5 KIỂM TRA CHUYỂN VỊ ĐỈNH CÔNG TRÌNH 52
6 KIỂM TRA ĐỘ LỆCH GIỮA CÁC TẦNG 54
CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 04 – 20 55
1 THIẾT KẾ SÀN SƯỜN 55
1.1 MẶT BẰNG SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 04 -20 55
1.2 KIỂM TRA ĐỘ VÕNG & VẾT NỨT SÀN 55
1.3 XÁC ĐỊNH NỘI LỰC & TÍNH TOÁN THÉP SÀN 58
1.4 KIỂM TRA KHẢ NĂNG CHỐNG XUYÊN THỦNG: 64
2 THIẾT KẾ SÀN PHẲNG 66
2.1 MẶT BẰNG SÀN PHẲNG TẦNG ĐIỂN HÌNH 04 -20 66
2.2 KIỂM TRA ĐỘ VÕNG & VẾT NỨT SÀN 67
2.3 XÁC ĐỊNH NỘI LỰC & TÍNH TOÁN THÉP SÀN 70
2.4 KIỂM TRA KHẢ NĂNG CHỐNG XUYÊN THỦNG: 75
CHƯƠNG 4 THIẾT KẾ KHUNG TRỤC C & TRỤC 12 – HỆ DẦM TẦNG ĐIỂN HÌNH 78
1 NỘI LỰC KHUNG TRỤC C & TRỤC 12 – DẦM TẦNG ĐIỂN HÌNH 78
1.1 Nội lực và tổ hợp nội lực khung trục C & trục 12 78
1.2 Nội lực và tổ hợp nội lực dầm tầng điển hình 82
Trang 8vi
2 THIẾT KẾ DẦM TẦNG ĐIỂN HÌNH 84
2.1 Tính toán cốt thép dọc 84
2.2 Ví dụ tính toán 85
2.3 Kết quả tính toán 87
2.4 Tính toán cốt đai cho dầm 97
2.5 Tính toán cốt đai gia cường tại vị trí dầm phụ giao dầm chính 99
3 TÍNH TOÁN THÉP VÁCH KHUNG TRỤC C & KHUNG TRỤC 12 100
3.1 Tính toán cốt thép cho vách bằng phương pháp vùng biên chịu mômen : 100
3.2 Cấu tạo cốt thép trong vách: 102
3.3 Ví dụ tính toán: 103
3.4 Kết quả tính toán 105
CHƯƠNG 5: THIẾT KẾ MÓNG CHO CÔNG TRÌNH 122
A PHƯƠNG ÁN CỌC LY TÂM DỰ ỨNG LỰC 122
1 ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH 122
1.1 Cấu trúc địa tầng 122
1.2 Hình trụ hố khoan, kết quả thí nghiệm cơ lý các lớp đất 122
1.3 Đánh giá tính chất của đất nền 123
2 TÍNH TOÁN SỨC CHỊU TẢI CHO CỌC BIÊN & LÕI THANG MÁY 123
2.1 Sức chịu tải của cọc theo vật liệu TCVN 7888-2014 123
2.2 Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lí đất nền theo TCVN 10304 - 2014 125
2.3 Sức chịu tải của cọc theo cường độ của đất nền (theo phụ lục G - TCVN 10304-2014).127 2.4 Sức chịu tải của của cọc theo tiêu chuẩn SPT: 129
2.5 Sức chịu tải cho phép của cọc 131
2 TÍNH TOÁN SỨC CHỊU TẢI CHO CỌC HỐ PÍT LÕI THANG MÁY 132
2.1 Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lí đất nền theo TCVN 10304 - 2014 132
2.2 Sức chịu tải của cọc theo cường độ của đất nền (theo phụ lục G - TCVN 10304-2014).133 2.3 Sức chịu tải của của cọc theo tiêu chuẩn SPT: 135
2.4 Sức chịu tải cho phép của cọc 137
3 THIẾT KẾ MÓNG BIÊN M1: 137
3.1 Tải trọng tính toán và tiêu chuẩn tại chân vách P17: 137
3.2 Xác định độ sâu chôn móng: 137
3.3 Chọn chiều dài cọc: 138
3.4 Xác định sơ bộ số lượng cọc và kích thước đài cọc: 138
3.5 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên các cọc 138
3.6 Kiểm tra khả năng chịu tải(R tc ) dưới đáy khối móng quy ước: 144
Trang 93.7 Tính lún cho móng 146
3.8 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng đài móng: 147
3.9 Tính thép cho đài móng 148
4 THIẾT KẾ MÓNG BIÊN M2 149
4.1 Tải trọng tính toán tại chân vách P4 & P7: 149
4.2 Xác định độ sâu chôn móng: 150
4.3 Chọn chiều dài cọc: 150
4.4 Xác định sơ bộ số lượng cọc và kích thước đài cọc 150
4.5 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên các cọc: 151
4.6 Kiểm tra khả năng chịu tải(R tc ) dưới đáy khối móng quy ước: 152
4.7 Tính lún cho móng 154
4.8 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng đài móng 155
4.9 Tính thép cho đài móng: 157
5 THIẾT KẾ MÓNG BIÊN M3 158
5.1 Tải trọng tính toán tại chân vách P8 & P5: 158
5.2 Xác định độ sâu chôn móng: 158
5.3 Chọn chiều dài cọc: 158
5.4 Xác định sơ bộ số lượng cọc và kích thước đài cọc 158
5.5 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên các cọc: 159
5.6 Kiểm tra khả năng chịu tải(R tc ) dưới đáy khối móng quy ước: 160
5.7 Tính lún cho móng 163
5.8 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng đài móng: 164
5.9 Tính thép cho đài móng: 165
6 THIẾT KẾ MÓNG BIÊN M4 166
6.1 Tải trọng tính toán tại chân vách P32: 166
6.2 Xác định độ sâu chôn móng: 166
6.3 Chọn chiều dài cọc: 167
6.4 Xác định sơ bộ số lượng cọc và kích thước đài cọc 167
6.5 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên các cọc: 167
6.6 Kiểm tra khả năng chịu tải(R tc ) dưới đáy khối móng quy ước: 168
6.7 Tính lún cho móng 171
6.8 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng đài móng: 172
6.9 Tính thép cho đài móng: 173
7 THIẾT KẾ MÓNG LÕI THANG 174
7.1 Tải trọng tính toán tại chân vách móng lõi thang: 174
7.2 Xác định độ sâu chôn móng: 175
7.3 Chọn chiều dài cọc: 175
Trang 10viii
7.4 Xác định sơ bộ số lượng cọc và kích thước đài cọc: 175
7.5 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên các cọc: 176
7.6 Kiểm tra khả năng chịu tải(R tc ) dưới đáy khối móng quy ước: 177
7.7 Tính lún cho móng 179
7.8 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng đài móng: 181
7.9 Tính thép cho đài móng: 182
B PHƯƠNG ÁN CỌC KHOAN NHỒI 183
1 XÁC ĐỊNH CHIỀU SÂU CHÔN MÓNG, KÍCH THƯỚC CỌC VÀ CHIỀU DÀI CỌC: 183
1.1 Chiều sâu chôn móng: 183
1.2 Kích thước cọc: 183
1.3 Chiều dài cọc: 183
2 TÍNH TOÁN SỨC CHỊU TẢI CHO CỌC: 183
2.1 Sức chịu tải của cọc theo vật liệu (TCVN 10304:2014) 183
2.2 Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lí đất nền theo TCVN 10304 - 2014 184
2.3 Sức chịu tải của cọc theo cường độ của đất nền (theo phụ lục G - TCVN 10304-2014).185 2.4 Sức chịu tải của của cọc theo tiêu chuẩn SPT: 188
2.5 Sức chịu tải của cọc theo phần mềm Plaxis 2D: 189
2.6 Sức chịu tải cho phép của cọc 206
3 THIẾT KẾ MÓNG BIÊN M1: 207
3.1 Tải trọng tính toán và tiêu chuẩn tại chân vách P17: 207
3.2 Xác định sơ bộ số lượng cọc và kích thước đài cọc: 207
3.3 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên các cọc 208
3.8 Kiểm tra khả năng chịu tải(R tc ) dưới đáy khối móng quy ước: 213
3.9 Tính lún cho móng 216
3.10 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng đài móng: 217
3.11 Tính thép cho đài móng 218
4 THIẾT KẾ MÓNG BIÊN M2 219
4.1 Tải trọng tính toán tại chân vách P4 & P7: 219
4.2 Xác định sơ bộ số lượng cọc và kích thước đài cọc 219
4.3 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên các cọc: 221
4.4 Kiểm tra khả năng chịu tải(R tc ) dưới đáy khối móng quy ước: 221
4.5 Tính lún cho móng 224
4.6 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng đài móng 225
4.7 Tính thép cho đài móng: 226
5 THIẾT KẾ MÓNG BIÊN M3 227
Trang 115.1 Tải trọng tính toán tại chân vách P8 & P5: 227
5.2 Xác định sơ bộ số lượng cọc và kích thước đài cọc 227
5.3 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên các cọc: 229
5.4 Kiểm tra khả năng chịu tải(R tc ) dưới đáy khối móng quy ước: 230
5.5 Tính lún cho móng 232
5.6 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng đài móng: 233
5.7 Tính thép cho đài móng: 234
6 THIẾT KẾ MÓNG BIÊN M4 235
6.1 Tải trọng tính toán tại chân vách P32: 235
6.2 Xác định sơ bộ số lượng cọc và kích thước đài cọc 236
6.3 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên các cọc: 236
6.4 Kiểm tra khả năng chịu tải(R tc ) dưới đáy khối móng quy ước: 237
6.5 Tính lún cho móng 239
6.6 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng đài móng: 240
6.7 Tính thép cho đài móng: 242
7 THIẾT KẾ MÓNG LÕI THANG 243
7.1 Tải trọng tính toán tại chân vách móng lõi thang: 243
7.2 Xác định sơ bộ số lượng cọc và kích thước đài cọc: 243
7.3 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên các cọc: 244
7.4 Kiểm tra khả năng chịu tải(R tc ) dưới đáy khối móng quy ước: 245
7.5 Tính lún cho móng 247
7.6 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng đài móng: 248
7.7 Tính thép cho đài móng: 249
Trang 12x
DANH MỤC CÁC BẢNG BIỀU
Bảng 1 Cao độ công trình 7
Bảng 2 Bê tông sử dụng 13
Bảng 3 Cốt thép sử dụng 14
Bảng 4 Tải trọng tác dụng lên bản chiếu nghỉ 15
Bảng 5.Kích thước thang bộ 15
Bảng 6 Tải trọng tác dụng lên bản nghiêng 15
Bảng 7 Kết quả tính thép bản thang 17
Bảng 8 Kết quả tính thép dầm thang 18
Bảng 9 Sơ bộ tiết diện sàn sườn 20
Bảng 10 Sơ bộ tiết diện sàn phẳng 20
Bảng 11 Sơ bộ tiết diện dầm chính 20
Bảng 12 Sơ bộ tiết diện dầm phụ 20
Bảng 13.Tải trọng các lớp cấu tạo sàn mái 21
Bảng 14.Tải trọng các lớp cấu tạo sàn sân thượng 21
Bảng 15 Tải trọng các lớp cấu tạo sàn điển hình 22
Bảng 16 Tải trọng các lớp cấu tạo sàn vệ sinh 22
Bảng 17.Tĩnh tải tường 22
Bảng 18 Hoạt tải các ô bản 26
Bảng 19 Kết quả tính toán gió tĩnh 32
Bảng 20.Tần số dao động công trình 36
Bảng 21 Kết quả tính toán thành phần gió động 39
Bảng 22 Giá trị tham số mô tả phản ứng đàn hồi theo phương ngang 43
Bảng 23 Đặc điểm công trình 43
Bảng 24 Các thông số dẫn xuất 43
Bảng 25 Các trường hợp tải trọng tiêu chuẩn 50
Bảng 26 Các trường hợp tổ hợp tải trọng tính toán - TTGH I 51
Bảng 27 Các trường hợp tổ hợp tải trọng tiêu chuẩn - TTGH II 51
Bảng 28 Chuyển vị đỉnh công trình 52
Bảng 29 Độ lệch tầng lớn nhất 54
Bảng 30 Kết quả tính toán thép (sàn sườn) 62
Bảng 31 Kết quả tính toán thép (sàn phẳng) 73
Bảng 32 Kết quả tính toán thép dầm (sàn sườn) 87
Bảng 33 Kết quả tính toán thép dầm (sàn phẳng) 94
Bảng 34 Cấu tạo vách 102
Bảng 35 Kết quả tính toán thép vách 103
Bảng 36 Thống kê địa chất công trình 122
Bảng 37 Tải trọng tính toán tại chân vách P17 137
Bảng 38 Tải trọng tính toán tại chân vách P17 137
Bảng 39 Kiểm tra phản lực đầu cọc ứng với Nmax 139
Bảng 40 Kiểm tra phản lực đầu cọc ứng với Mxmax 140
Bảng 41 Kiểm tra phản lực đầu cọc ứng với Mymax 141
Bảng 42 So sánh kết quả tính tay và Safe 143
Bảng 43 Kết quả tính lún móng M1 147
Bảng 44 Kết quả tính thép đài móng M1 149
Trang 13Bảng 45 Tải trọng tính toán tại chân vách P4 149
Bảng 46 Tải trọng tính toán tại chân vách P7 149
Bảng 47 Kết quả tính lún móng M2 155
Bảng 48 Kết quả tính thép đài móng M2 157
Bảng 49 Tải trọng tính toán tại chân vách P8 158
Bảng 50 Tải trọng tính toán tại chân vách P5 158
Bảng 51 Kết quả tính lún móng M3 163
Bảng 52 Kết quả tính thép đài móng M3 166
Bảng 53 Tải trọng tính toán tại chân vách 32 166
Bảng 54 Tải trọng tiêu chuẩn tại chân vách 32 166
Bảng 55 Kết quả tính lún móng M4 171
Bảng 56 Kết quả tính thép đài móng lõi thang 174
Bảng 57 Tải trọng tính toán tại chân vách lõi thang 174
Bảng 58 Tải trọng tính toán tại chân vách lõi thang 174
Bảng 59 Kết quả tính lún móng lõi thang 180
Bảng 60 Kết quả tính thép đài móng lõi thang 182
Bảng 61 Hệ số Poisson 192
Bảng 62 Hệ số Rinter 192
Bảng 63 Giá trị hệ số thấm 193
Bảng 64 Cường độ phá hoại ứng với áp lực buồng 198
Bảng 65 Biến dạng ứng với áp lưc buồng 199
Bảng 66 Thống kê các thông số đưa vào Plaxis 2D 200
Bảng 67 Tải trọng tính toán tại chân vách P17 207
Bảng 68 Tải trọng tiêu chuẩn tại chân vách P17 207
Bảng 69 Kiểm tra phản lực đầu cọc ứng với Nmax 208
Bảng 70 Kiểm tra phản lực đầu cọc ứng với Mxmax 209
Bảng 71 Kiểm tra phản lực đầu cọc ứng với Mymax 210
Bảng 72 So sánh kết quả tính tay và Safe 212
Bảng 73 Kết quả tính lún móng M1 216
Bảng 74 Kết quả tính thép đài móng M1 218
Bảng 75 Tải trọng tính toán tại chân vách P4 219
Bảng 76 Tải trọng tính toán tại chân vách P7 219
Bảng 77 Kết quả tính lún móng M2 224
Bảng 78 Kết quả tính thép đài móng M2 226
Bảng 79 Tải trọng tính toán tại chân vách P8 227
Bảng 80 Tải trọng tính toán tại chân vách P5 227
Bảng 81 Kết quả tính lún móng M3 232
Bảng 82 Kết quả tính thép đài móng M3 234
Bảng 83 Tải trọng tính toán tại chân vách P32 235
Bảng 84 Tải trọng tiêu chuẩn tại chân vách P32 235
Bảng 85 Kết quả tính lún móng M4 239
Bảng 86 Kết quả tính thép đài móng M4 241
Bảng 87 Tải trọng tính toán tại chân vách lõi thang 242
Bảng 88 Tải trọng tiêu chuẩn tại chân vách lõi thang 242
Bảng 89 Kết quả tính lún móng lõi thang 247
Bảng 90 Kết quả tính thép đài móng lõi thang 249
Trang 14xii
DANH MỤC CÁC HÌNH ẢNH, BIỂU ĐỒ
Hình 1 Tổng quan công trình 1
Hình 2 Mặt đứng công trình 3
Hình 3 Mặt bằng tầng Hầm 3
Hình 4 Mặt bằng tầng 01 4
Hình 5 Mặt bằng tầng 02 4
Hình 6 Mặt bằng tầng 03 5
Hình 7 Mặt bằng tầng điển hình(04-20) 6
Hình 8 Mặt bằng sân thượng 6
Hình 9 Mặt bằng tầng kỹ thuật 7
Hình 10 Mặt bằng mái 7
Hình 11.Sơ đồ cầu thang 16
Hình 12 Tĩnh tải tính toán 16
Hình 13 Hoạt tải tính toán 16
Hình 14 Biểu đồ moment 17
Hình 15 Phản lực tại vị trí ngàm cầu thang 17
Hình 16 Sơ đồ tính toán dầm thang 18
Hình 17 Tải trọng tác dụng lên dầm thang 18
Hình 18 Biểu đồ moment 18
Hình 19 Biểu đồ lực cắt 18
Hình 20 Tĩnh tải các lớp cấu tạo sàn tầng 1 23
Hình 21 Tĩnh tải các lớp cấu tạo sàn tầng 2 23
Hình 22 Tĩnh tải các lớp cấu tạo sàn tầng 3 24
Hình 23 Tĩnh tải các lớp cấu tạo sàn tầng điển hình 24
Hình 24 Tĩnh tải các lớp cấu tạo sàn sân thượng 25
Hình 25 Tĩnh tải các lớp cấu tạo sàn tầng kỹ thuật 25
Hình 26 Tĩnh tải các lớp cấu tạo sàn mái 25
Hình 27 Tĩnh tải tường xây 26
Hình 28 Hoạt tải 1 sàn tầng 1 27
Hình 29 Hoạt tải 2 sàn tầng 1 27
Hình 30 Hoạt tải 2 sàn tầng 2 28
Hình 31 Hoạt tải 1 sàn tầng 3 28
Hình 32 Hoạt tải 2 sàn tầng 3 29
Hình 33 Hoạt tải 1 sàn tầng điển hình 29
Hình 34 Hoạt tải 2 sàn tầng điển hình 30
Hình 35 Hoạt tải 2 sàn tầng thượng 30
Hình 36 Hoạt tải 2 sàn tầng kỹ thuật 31
Hình 37 Hoạt tải 1 sàn tầng mái 31
Hình 38 Gió tĩnh theo phương X 33
Hình 39 Gió tĩnh theo phương Y 33
Hình 40 Gán khối lượng tập trung 34
Hình 41 Các dạng dao động cơ bản 34
Hình 42 Dạng 1 theo phương X 35
Hình 43 Dạng xoắn 35
Hình 44 Dạng 1 theo phương Y 35
Trang 15Hình 46 Dạng 2 theo phương X 35
Hình 47 Dạng xoắn 36
Hình 48 Đồ thị xác định hệ số khí động lực 37
Hình 49 Gió động theo phương X 40
Hình 50 Gió động theo phương X 40
Hình 51 Gió động theo phương Y 40
Hình 52 Biểu đồ thể hiện sự tương quan giữa T và S 44
Hình 53 Phổ thiết kế theo phương ngang 48
Hình 54 Trường hợp tải động đất 49
Hình 55 Mặt bằng sàn sườn tầng điển hình 55
Hình 56 Độ võng sàn sườn điển hình 57
Hình 57 Bề rộng vết nứt ngắn hạn 57
Hình 58 Bề rộng vết nứt dài hạn 58
Hình 59 Dãy trip theo phương X 58
Hình 60 Dãy trip theo phương Y 59
Hình 61 Moment max theo phương X 59
Hình 62 Moment min theo phương X 60
Hình 63 Moment max theo phương Y 60
Hình 64 Moment min theo phương Y 61
Hình 65 Sơ đồ chọc thủng của cấu kiện 64
Hình 66 Sơ đồ chọc thủng của cấu kiện 65
Hình 67 Sơ đồ chọc thủng của cấu kiện 66
Hình 68 Mặt bằng sàn phẳng tầng điển hình 66
Hình 69 Độ võng sàn phẳng điển hình 68
Hình 70 Bề rộng vết nứt ngắn hạn 69
Hình 71 Bề rộng vết nứt dài hạn 69
Hình 72 Dãy trip theo phương X 70
Hình 73 Dãy trip theo phương Y 70
Hình 74 Moment max theo phương X 71
Hình 75 Moment min theo phương X 71
Hình 76 Moment max theo phương Y 72
Hình 77 Moment min theo phương Y 72
Hình 78 Sơ đồ chọc thủng của cấu kiện 75
Hình 79 Sơ đồ chọc thủng của cấu kiện 76
Hình 80 Sơ đồ chọc thủng của cấu kiện 77
Hình 81 Biểu đồ momet khung trục C 78
Hình 82 Biểu đồ lực cắt khung trục C 79
Hình 83 Biểu đồ momet khung trục 12 80
Hình 84 Biểu đồ lực cắt khung trục 12 81
Hình 85 Biểu đồ momet sàn sườn tầng điển hình 82
Hình 86 Biểu đồ lực cắt sàn sườn tầng điển hình 82
Hình 87 Biểu đồ momet sàn phẳng tầng điển hình 83
Hình 88 Biểu đồ lực cắt sàn phẳng tầng điển hình 83
Hình 89 Sơ đồ nội lực và biểu đồ ứng suất 85
Hình 90 Sơ đồ nội lực khi tính toán cấu kiện 98
Hình 91 Vị trí giao nhau giữa dầm chính và dầm phụ 99
Trang 16xiv
Hình 92 Mặt đứng và mặt cắt của vách 100
Hình 93 Cấu tạo vách 102
Hình 94 Kích thước đài cọc M1 138
Hình 95 Gán độ cứng k cọc móng M1 143
Hình 96 Phản lực đầu cọc móng M1 143
Hình 97 Tháp chọc thủng đài móng M1 147
Hình 98 Sơ đồ tháp chọc thủng khi bố trí cọc thành nhiều hàng 148
Hình 99 Moment max theo phương X 148
Hình 100 Moment min theo phương X 148
Hình 101 Moment max theo phương Y 149
Hình 102 Moment min theo phương Y 149
Hình 103 Kích thước đài cọc M2 150
Hình 104 Quy đổi nội lực 150
Hình 105 Gán độ cứng k cọc móng M2 151
Hình 106 Phản lực đầu cọc móng M2 152
Hình 107 Tháp chọc thủng đài móng M2 156
Hình 108 Sơ đồ tháp chọc thủng khi bố trí cọc thành nhiều hàng 156
Hình 109 Moment max theo phương X 157
Hình 110 Moment min theo phương X 157
Hình 111 Moment max theo phương Y 157
Hình 112 Moment min theo phương Y 157
Hình 113 Kích thước đài cọc M3 158
Hình 114 Quy đổi nội lực 159
Hình 115 Gán độ cứng k cọc móng M3 160
Hình 116 Phản lực đầu cọc móng M3 160
Hình 117 Tháp chọc thủng đài móng M3 164
Hình 118 Sơ đồ tháp chọc thủng khi bố trí cọc thành nhiều hàng 165
Hình 119 Moment max theo phương X 165
Hình 120 Moment min theo phương X 165
Hình 121 Moment max theo phương Y 166
Hình 122 Moment min theo phương Y 166
Hình 123 Kích thước đài cọc M4 167
Hình 124 Gán độ cứng k cọc móng M4 168
Hình 125 Phản lực đầu cọc móng M4 168
Hình 126 Tháp chọc thủng đài móng M4 172
Hình 127 Sơ đồ tháp chọc thủng khi bố trí cọc thành nhiều hàng 173
Hình 128 Moment max theo phương X 173
Hình 129 Moment min theo phương X 173
Hình 130 Moment max theo phương Y 174
Hình 131 Moment min theo phương Y 174
Hình 132 Mặt bằng bố trí móng lõi thang 175
Hình 133 Gán độ cứng k cọc móng lõi thang 176
Hình 134 Phản lực đầu cọc móng lõi thang 177
Hình 135 Tháp chọc thủng đài móng lõi thang 181
Hình 136 Sơ đồ tháp chọc thủng khi bố trí cọc thành nhiều hàng 181
Hình 137 Moment max theo phương X 182
Trang 17Hình 138 Moment min theo phương X 182
Hình 139 Moment max theo phương Y 182
Hình 140 Moment min theo phương Y 182
Hình 141 Thông số đầu vào 201
Hình 142 Vật liệu cọc 202
Hình 143 Tính chất vật liệu của đất 202
Hình 144 Khai báo địa chất 202
Hình 145 Khai báo mạch nước ngầm 202
Hình 146 Khai báo áp lực nước lỗ rỗng 203
Hình 147 Khai báo ứng suất ban đầu 203
Hình 148 Thay thế các lớp đất thành vật liệu cọc 203
Hình 149 Gán tải trọng và kích hoạt tải trọng 204
Hình 150 Nhập giá trị MloadA 204
Hình 151 Phân tích hoàn tất 205
Hình 152 Kết quả phân tích 205
Hình 153 Kích thước đài cọc M1 208
Hình 154 Gán độ cứng k cọc móng M1 213
Hình 155 Phản lực đầu cọc móng M1 213
Hình 156 Tháp chọc thủng đài móng M1 217
Hình 157 Sơ đồ tháp chọc thủng khi bố trí cọc thành nhiều hàng 217
Hình 158 Moment max theo phương X 218
Hình 159 Moment min theo phương X 218
Hình 160 Moment max theo phương Y 218
Hình 161 Moment min theo phương Y 218
Hình 162 Kích thước đài cọc M2 220
Hình 163 Quy đổi nội lực 220
Hình 164 Gán độ cứng k cọc móng M2 221
Hình 165 Phản lực đầu cọc móng M2 221
Hình 166 Tháp chọc thủng đài móng M2 225
Hình 167 Sơ đồ tháp chọc thủng khi bố trí cọc thành nhiều hàng 226
Hình 168 Moment max theo phương X 226
Hình 169 Moment min theo phương X 226
Hình 170 Moment max theo phương Y 226
Hình 171 Moment min theo phương Y 226
Hình 172 Kích thước đài cọc M3 228
Hình 173 Quy đổi nội lực 228
Hình 174 Gán độ cứng k cọc móng M3 229
Hình 175 Phản lực đầu cọc móng M3 229
Hình 176 Tháp chọc thủng đài móng M3 233
Hình 177 Sơ đồ tháp chọc thủng khi bố trí cọc thành nhiều hàng 234
Hình 178 Moment max theo phương X 234
Hình 179 Moment min theo phương X 234
Hình 180 Moment max theo phương Y 235
Hình 181 Moment min theo phương Y 235
Hình 182 Kích thước đài cọc M4 236
Hình 183 Gán độ cứng k cọc móng M4 236
Trang 18xvi
Hình 184 Phản lực đầu cọc móng M4 237
Hình 185 Tháp chọc thủng đài móng M4 241
Hình 186 Sơ đồ tháp chọc thủng khi bố trí cọc thành nhiều hàng 241
Hình 187 Moment max theo phương X 242
Hình 188 Moment min theo phương X 242
Hình 189 Moment max theo phương Y 242
Hình 190 Moment min theo phương Y 242
Hình 191 Mặt bằng bố trí móng lõi thang 243
Hình 192 Gán độ cứng k cọc móng lõi thang 244
Hình 193 Phản lực đầu cọc móng lõi thang 244
Hình 194 Tháp chọc thủng đài móng lõi thang 248
Hình 195 Sơ đồ tháp chọc thủng khi bố trí cọc thành nhiều hàng 249
Hình 196 Moment max theo phương X 249
Hình 197 Moment min theo phương X 249
Hình 198 Moment max theo phương Y 249
Hình 199 Moment min theo phương Y 249
Trang 19PHẦN I: KIẾN TRÚC
Trang 20CHƯƠNG 1:TỔNG QUAN & KIẾN TRÚC
1 GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH
1.1 Tên dự án:
CHUNG CƯ CAO TẦNG KẾT HỢP TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI DIAMOND
LOTUS LAKE VIEW
1.2 Thông tin công trình:
- Địa điểm: 96 Lũy Bán Bích, Phường Tân Thới Hòa, Quận Tân phú, TP Hồ Chí Minh
Hình 1.Tổng quan công trình
- Giới hạn khu đất:
Tổng diện tích lô đất : 11.459.50m2
Diện tích xây dựng: 3.604 m2
Diện tích không gian công cộng & cây xanh: 7900 m2
- Địa điểm thực hiện dự án nằm trong kế hoạch phát triển đô thị hóa đến năm 2022, hình thành khu đô thị hiện đại, đồng bộ, đáp ứng nhu cầu phát triển của quá trình hội nhập vào nền kinh tế khu vực và thế giới
- Vị trí khu đất đáp ứng được các điều kiện cần cho Thành phố về cơ sở hạ tầng đô thị cho bước phát triển nhanh trong tương lai đồng thời nằm trong tổng thể phát triển khu đô thị trung tâm Thành phố, cùng với các dự án khác có chức năng cấu thành một đô thị năng động hiện đại đã và đang được triển khai
- Khu đất có các mặt tiếp giáp với:
Phía Đông: giáp đường D7, lộ giới 20m
Phía Tây: giáp đường Lũy Bán Bích lộ giới 23m
Trang 21Phía Nam: giáp đường Bùi Cẩm Hổ, lộ giới 16m, một phần giáp với nhà dân hiện hữu
Phía Bắc: giáp với đường hẻm 94 và nhà xưởng hiện hữu
1.3 Điều kiện tự nhiên:
Nhiệt độ trung bình cả năm: 280C
Nhiệt độ cao nhất vào tháng 4: 300C
Nhiệt độ thấp nhất vào tháng 11: 26.80C
- Độ ẩm không khí:
Độ ẩm biến thiên theo mùa, tỷ lệ nghịch với chế độ nhiệt
Độ ẩm không khí khu vực trung bình: 76%
Thịnh hành trong mùa khô là Đông Nam chiếm 30-40%
Thịnh hành trong mùa mưa là Tây Nam chiếm 66% tốc độ gió trung bình 3m/giây
2-1.4 Qui mô công trình:
Trang 22Hình 2.Mặt đứng công trình
1.4.2 Số tầng hầm
- Công trình có 1 tầng hầm
Hình 3.Mặt bằng tầng hầm
Trang 24Hình 6.Mặt bằng tầng 3
Hình 7.Mặt bằng tầng 4 – 20 (tầng điển hình)
Trang 25Hình 8.Mặt bằng sân thượng
Hình 9.Mặt bằng tầng kỹ thuật
Trang 27Chiều cao tầng (m) Cao độ (m)
- Chiều cao công trình là 74.8m (tính từ cote 0.00m , chưa kể tầng hầm)
2 CÁC GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC CỦA CÔNG TRÌNH
2.1 Giải pháp tổng thể, tổng mặt bằng
- Công trình nằm trên khu đất với hình khối hình chữ nhật khia thác đối đa các hướng nhìn tốt, tránh các hướng có bức xạ nhiệt lớn, hài hòa với cảnh quang xung quanh
- Tường bao vây công trình được thiết kế bằng gạch nung dày 200, đảm bảo độ bền và hạn chế truyền nhiệt vào bên trong nhà
- Mặt bằng các căn hộ được bố trí các lô gia lớn, trải dài theo phương ngang nhằm tránh được hướng nắng trực tiếp ảnh hưởng đến các căn hộ, giảm thiểu vấn đề truyền nhiệt cho công trình
- Các không gian căn hộ được nghiên cứu bố trí tiếp xúc với bên ngoài nằm tiết kiệm năng lượng, đồng thời tiết kiệm năng lượng sử dụng cho việc điều hòa và chiếu sang trong công trình
3 HẠ TẦNG KỸ THUẬT
3.1 Hiện trạng giao thông:
- Hệ thống giao thông tiếp cận vào dự án rất thuận lợi Nằm trên trục đường chính Lũy Bán Bích, lộ giới 23m, là tuyến đường chính của khu vực, góp phần tạo nên một diện mạo mới cho quận Tân Phú và Thành phố
- Dự án tiếp giáp trục đường chính khu vực, rất thuận lợi cho việc phát triển công trình hạ tầng, đáp ứng nhu cầu đi lại của cộng đồng dân cư
Trang 283.2 Hiện trạng cấp điện:
- Trong khu vực quy hoạch dự án hiện đã có tuyến dây hạ thế 15KV đi dọc theo các tuyến đường hiện hữu, được cấp nguồn từ nguồn điện chung của TP Hồ Chí Minh
3.3 Hiện trạng thông tin liên lạc:
- Khu vực dự kiến lập dự án đã có mạng lưới thông tin bưu điện đi dọc theo các tuyến đường hiện hữu vào khu dân cư hiện hữu
3.4 Hiện trạng cấp nước:
- Hiện trạng khu vực đã có hệ thống cấp nước đô thị, các hộ dân sống trong khu đất hiện đang sử dụng nước từ nguồn nước cấp từ thủy cục
3.5 Hiện trạng thoát nước bẩn:
- Khu đất hiện nay chưa có hệ thống cấp nước bẩn đô thị Toàn bộ nước thải sinh hoạt của khu dân cư hiện hữu đang được thoát về hầm tự hoại, xử lý cục bộ trước khi thoát ra hệ thống cống thoát chung của TP
Trang 29PHẦN II:KẾT CẤU
Trang 30CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ KẾT CẤU CÔNG TRÌNH
1 CÁC TIÊU CHUẨN, TÀI LIỆU THAM KHẢO DÙNG ĐỂ THIẾT KẾ:
- TCVN 5574: 2018 : Thiết kế kết cấu bê tông và bê tông cốt thép
- TCVN 2737: 1995 : Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế
- TCXDVN 229: 1999 : Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải gió
- TCVN 9386: 2012 : Thiết kế công trình chịu tải động đất
- TCVN 10304:2014 : Móng cọc – Tiêu chuẩn thiết kế
- TCVN 7888:2014 : Cọc bê tông ly tâm ứng lực trước
- TCXDVN 197: 1997 : Nhà cao tầng – Thiết kế kết cấu bê tông cốt thép toàn khối
- EN 1992-1-2-2004 Eurocode 2 - Design of concrete structures
- Building Code Requirements forStructural Concrete (ACI 318M-11)
- Các giáo trình hướng dẫn thiết kế và tài liệu tham khảo khác
2 GIẢI PHÁP KẾT CẤU CÔNG TRÌNH
2.1 Giải pháp theo phương đứng
- Hệ kết cấu chịu lực thẳng đứng có vai trò quan trọng đối với kết cấu nhà nhiều tầng bởi vì:
Chịu tải trọng của dầm sàn truyền xuống móng và xuống nền đất
Chịu tải trọng ngang của gió và áp lực đất lên công trình
Liên kết với dầm sàn tạo thành hệ khung cứng, giữ ổn định tổng thể cho công trình, hạn chế dao động và chuyển vị đỉnh của công trình
- Hệ kết cấu chịu lực theo phương đứng bao gồm các loại sau :
Hệ kết cấu cơ bản: Kết cấu khung, kết cấu tường chịu lực, kết cấu lõi cứng,
kết cấu ống
Hệ kết cấu hỗn hợp: Kết cấu khung-giằng, kết cấu khung-vách, kết cấu ống
lõi và kết cấu ống tổ hợp
Hệ kết cấu đặc biệt: Hệ kết cấu có tầng cứng, hệ kết cấu có dầm truyền, kết
cấu có hệ giằng liên tầng và kết cấu có khung ghép
- Mỗi loại kết cấu đều có những ưu điểm, nhược điểm riêng, phù hợp với từng công trình có quy mô và yêu cầu thiết kế khác nhau Do đó, việc lựa chọn giải pháp kết cấu phải được cân nhắc kỹ lưỡng, phù hợp với từng công trình cụ thể, đảm bảo hiệu quả kinh tế - kỹ thuật
- Hệ kết cấu khung có ưu điểm là có khả năng tạo ra những không gian lớn, linh
hoạt, có sơ đồ làm việc rõ ràng Tuy nhiên, hệ kết cấu này có khả năng chịu tải trọng ngang kém (khi công trình có chiều cao lớn, hay nằm trong vùng có cấp động đất lớn) Hệ kết cấu này được sử dụng tốt cho công trình có chiều cao đến
15 tầng đối với công trình nằm trong vùng tính toán chống động đất cấp 7, 10-12
Trang 31tầng cho công trình nằm trong vùng tính toán chống động đất cấp 8, và không nên áp dụng cho công trình nằm trong vùng tính toán chống động đất cấp 9
- Hệ kết cấu khung – vách, khung – lõi chiếm ưu thế trong thiết kế nhà cao tầng do
khả năng chịu tải trong ngang khá tốt Tuy nhiên, hệ kết cấu này đòi hỏi tiêu tốn vật liệu nhiều hơn và thi công phức tạp hơn đối với công trình sử dụng hệ khung
- Hệ kết cấu ống tổ hợp thích hợp cho công trình siêu cao tầng do khả năng làm
việc đồng đều của kết cấu và chống chịu tải trọng ngang rất lớn
2.2 Giải pháp theo phương ngang
- Việc lựa chọn giải pháp kết cấu sàn hợp lý là việc làm rất quan trọng, quyết định tính kinh của công trình Công trình càng cao, tải trọng này tích lũy xuống cột các tầng dưới và móng càng lớn, làm tăng chi phí móng, cột, tăng tải trọng ngang
do động đất Vì vậy cần ưu tiên lựa chọn giải pháp sàn nhẹ để giảm tải trọng thẳng đứng
- Các loại kết cấu sàn đang được sử dụng rông rãi hiện nay gồm:
Hệ sàn sườn
- Cấu tạo bao gồm hệ dầm và bản sàn
- Ưu điểm: Tính toán đơn giản, được sử dụng phổ biến ở nước ta với công nghệ
thi công phong phú nên thuận tiện cho việc lựa chọn công nghệ thi công
- Nhược điểm: Chiều cao dầm và độ võng của bản sàn rất lớn khi vượt khẩu độ
lớn, dẫn đến chiều cao tầng của công trình lớn Không tiết kiệm không gian sử dụng
Sàn không dầm
- Cấu tạo gồm các bản kê trực tiếp lên cột
- Ưu điểm: Chiều cao kết cấu nhỏ nên giảm được chiều cao công trình Tiết kiệm
được không gian sử dụng Dễ phân chia không gian Việc thi công phương án này nhanh hơn so với phương án sàn dầm bởi không phải mất công gia công cốp pha, cốt thép dầm, cốt thép được đặt tương đối định hình và đơn giản Việc lắp dựng ván khuôn và cốp pha cũng đơn giản
- Nhược điểm: Trong phương án này các cột không được liên kết với nhau để tạo
thành khung do đó độ cứng nhỏ hơn so với phương án sàn dầm, do vậy khả năng chịu lực theo phương ngang phương án này kém hơn phương án sàn dầm, chính
vì vậy tải trọng ngang hầu hết do vách chịu và tải trọng đứng do cột và vách chịu Sàn phải có chiều dày lớn để đảm bảo khả năng chịu uốn và chống chọc thủng
do đó khối lượng sàn tăng
Sàn không dầm ứng lực trước
- Cấu tạo gồm các bản kê trực tiếp lên cột Cốt thép được ứng lực trước
- Ưu điểm: Giảm chiều dày, độ võng sàn Giảm được chiều cao công trình Tiết
kiệm được không gian sử dụng Phân chia không gian các khu chức năng dễ dàng
Trang 32- Nhược điểm: Tính toán phức tạp Thi công đòi hỏi thiết bị chuyên dụng
Sàn ô cờ
- Cấu tạo gồm hệ dầm vuông góc với nhau theo hai phương, chia bản sàn thành các ô bản kê bốn cạnh có nhịp bé, theo yêu cầu cấu tạo khoảng cách giữa các
dầm không quá 2m
- Ưu điểm: Không sử dụng nhiều cột nên tối ưu không gian sử dụng và có kiến
trúc đẹp, thích hợp các công trình cần không gian và tính thẩm mỹ cao như hội
trường, nhà thi đấu,
- Nhược điểm: thi công phức tạp, chi phí cao, sàn rộng cần bố trí dầm chính lớn
để giảm độ võng
Sàn bê tông BubbleDeck
- Bản sàn bê tông BubbleDeck phẳng, không dầm, liên kết trực tiếp với hệ cột, vách chịu lực, sử dụng quả bóng nhựa tái chế để thay thế phần bê tông không hoặc ít tham gia chịu lực ở thớ giữa bản sàn
- Ưu điểm: Tạo tính linh hoạt cao trong thiết kế, có khả năng thích nghi với nhiều
loại mặt bằng Tạo không gian rộng cho thiết kế nội thất Tăng khoảng cách lưới cột và khả năng vượt nhịp, có thể lên tới 15m mà không cần ứng suất trước, giảm
hệ tường, vách chịu lực Giảm thời gian thi công và các chi phí dịch vụ kèm theo
- Nhược điểm: Đây là công nghệ mới vào Việt Nam nên lý thuyết tính toán chưa
được phổ biến Khả năng chịu cắt, chịu uốn giảm so với sàn bê tông cốt thép thông thường cùng độ dày
2.3 Lựa chọn giải pháp kết cấu:
- Kết cấu móng: hai phương án móng đó là dùng cọc bê tông ly tâm ứng lực
trước D600 và Cọc khoan nhồi
- Hệ kết cấu chịu lực chính của công trình là hệ tường chịu lực bao gồm các vách BTCT kết hợp với vách (lõi thang máy, thang bộ) để chịu toàn bộ tải trọng đứng
Trang 34CHƯƠNG 2 THIẾT KẾ CẦU THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH
1 TÍNH TOÁN BẢN THANG CẦU THANG
1.1 Tải trọng tác dụng
1.1.1 Tải trọng tác dụng lên bản chiếu nghỉ
Bảng 4 Tải trọng tác dụng lên bản chiếu nghỉ
STT Loại tải trọng Các lớp cấu tạo dày(m) Chiều riêng(kN/mTrọng lượng 3) Hệ số vượt tải(n) Tải trọng tính
1.1.2 Tải trọng tác dụng lên bản nghiêng cầu thang
- Góc nghiêng cầu thang: Cos 0.8
Bảng 5 Kích thước thang bộ
Chiều dày(m)
Trọng lượng riêng(kN/m 3 ) Hệ số vượt tải(n)
Tải trọng tính toán(kN/m 2 )
Trang 36Hình 14 Biểu đồ moment
1.3 Kết quả tính thép bản thang
- Từ M:
0
Trang 37- Từ bản thang truyền về dạng phân bố đều:
33.41
33.41( / ) 1
Hình 16 Sơ đồ tính toán dầm thang
Hình 17 Tải trọng tác dụng lên dầm thang
R R
Trang 382.4 Tính cốt đai
- Chọn trước cốt đai và kiểm tra khoảng cách:
Chọn số nhánh đai là 2, đường kính Ø6, khoảng cách s w 100mmtại gối,
sw sw sw
b bt o b
(Giá trị C nằm trong khoảng: 525 ≤ C ≤1050 , Chọn C = 800 mm)
Thỏa điều kiện: 0.5R bh bt o 102kN Q b 2.5R bh bt o 510kN
Xác địnhQ : sw
Q sw sw sw q C 0.75 96 0.8 57.6( kN)
Tính toán kiểm tra điều kiện: Q 64.89kN Q bQ sw 368.6(kN)
Vậy cốt đai chọn đảm bảo khả năng chịu cắt
Trang 39CHƯƠNG 3 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CÔNG TRÌNH
1 SƠ BỘ TIẾT DIỆN
1.1 Chọn sơ bộ tiết diện sàn
Bảng 9 Sơ bộ tiết diện sàn sườn
Bảng 10 Sơ bộ tiết diện sàn phẳng
1.3 Chọn sơ bộ tiết diện vách
- Tiết diện vách được lấy theo dựa trên kiến trúc và chiều dày vách dựa theo TCXDVN
198 – 1997, ta có:
3.2 0.16( ) 160 ( )
Trang 402 TẢI TRỌNG THẲNG ĐỨNG
2.1 Tĩnh tải
- Trọng lượng bản thân các cấu kiện do chương trình ETABS tự tính toán
- Tải trọng tiêu chuẩn được xác định theo các chỉ dẫn về khối lượng riêng của vật liệu và kích thước hình học quy định trong các bản vẽ và tài liệu thiết kế
Bảng 13 Tải trọng các lớp cấu tạo sàn mái (SDL)
dày
Trọng lượng riêng
Tải trọng tiêu chuẩn
Hệ số vượt tải
n
Tải tọng tính toán
Tải trọng tiêu chuẩn với hệ số vượt tải trung bình n = 1.2 1.54 1.2 1.85
Bảng 14 Tải trọng các lớp cấu tạo sàn tầng thượng (SDL)
STT Các lớp cấu tạo Chiều dày
Trọng lượng riêng
Tải trọng tiêu chuẩn
Hệ số vượt tải
n
Tải trọng tính toán