1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề ôn tập toán luyện thi thpt (101)

14 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập toán luyện thi thpt
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề ôn tập
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho mặt cầu có đường kính bằng 10.. Diện tích mặt cầu đã cho bằng A.. Đáp án đúng: D Giải thích chi tiết: Cho mặt cầu có đường kính bằng 10.. Nếu cắt mặt cầu ngoại tiếp khối nón  

Trang 1

ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC

TOÁN 12

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 011.

Câu 1

Cho hàm số yf x  xác định trên ¡ \1 , liên tục trên mỗi khoảng xác định của nó và có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số f x 

Đáp án đúng: C

Câu 2 Cho mặt cầu có đường kính bằng 10 Diện tích mặt cầu đã cho bằng

A 20 B 25 C 400 D 100

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Cho mặt cầu có đường kính bằng 10 Diện tích mặt cầu đã cho bằng

A 25B 20C 400D 100

Lời giải

Bán kính của mặt cầu là

10 5 2

Suy ra diện tích mặt cầu là S 4R2 4.52 100

Câu 3 Điểm O0;0

thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

A

3 6 0

  

  

3 6 0

  

  

C

3 6 0

  

  

3 6 0

  

  

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Điểm O0;0

thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

A

3 6 0

  

  

x y B

3 6 0

  

  

x y C

3 6 0

  

  

x y D

3 6 0

  

  

Câu 4 Tập xác định của hàm số

1

1 cos 3

y

x

A

,

3

k

k

2

3

k k

Trang 2

C

2

,

3

k

k

3

k k

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Tập xác định của hàm số

1

1 cos3

y

x

A

2

3

k

k

B.

2 , 3

k k

, 3

k k

3

k k

Lời giải

Với mọi x   ta luôn có cos3 x 1 1 cos3x nên điều kiện xác định của hàm số đã cho là 1 cos30  x0 cos3x 1

3x k2

2 3

k

, k  .

Vậy tập xác định của hàm số đã cho là

2

3

k

D   k 

Câu 5 Cho

2

1

ò

( ) 2

1

f x x=

ò

Khi đó

( ) 2

1

d

g x x

ò

bằng

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: Cho

2

1

ò

( ) 2

1

f x x=

ò

Khi đó

( ) 2

1

d

g x x

ò

bằng

A 4 B 1 C.17 D 1

Ta có :

( )

2

1

g x x

=-Câu 6

Cho hàm số yf x( )liên tục trên  và có bảng biến thiên như sau:

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng 2 B Hàm số đạt cực tiểu tại x 1

C Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 5 D Hàm số không có cực trị.

Đáp án đúng: C

Câu 7 Với mọi số thuần ảo z, số

2 2

zz là?

Trang 3

Đáp án đúng: A

Câu 8 Cho hình nón  N

có đỉnh S , bán kính đáy bằng 3a và độ dài đường sinh bằng 4a Gọi  T

là mặt cầu đi qua S và đường tròn đáy của  N

Bán kính của  T

bằng

A

16 13

13

a

8 13 13

a

2 10 3

a

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Cách 1.

Nếu cắt mặt cầu ngoại tiếp khối nón  N bởi mặt phẳng SAB, ta được mộ hình tròn ngoại tiếp tam giác SAB. Khi đó bán kính mặt cầu  T bằng bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác SAB.

Gọi M là trung điểm của SB Kẻ đường vuông góc với SB tại M , cắt SO tại I

Khi đó I là tâm đường tròn ngoại tiếp SABrSI là bán kính đường tròn ngoại tiếp SAB

SIM

2

8 13 4

13 13

a

Cách 2.

Gọi O là tâm của mặt cầu  T

, H là tâm đường tròn đáy của  N

, M là một điểm trên đường tròn đáy của

 N

R là bán kính của  T

Trang 4

Ta có: SO OM R; OM2 OH2 HM2; SHSM2  HM2  13a.

Do SHHM nên chỉ xảy ra hai trường hợp sau

Trường hợp 1: SHSO OH

Ta có hệ phương trình

 

13 13

3

Giải  *

ta có

8 13 13

a

R 

Trường hợp 2: SHSO OH

Ta có hệ phương trình 2 2 2 2 2 2 2 

13 13

3

Giải  * ta có R 8 1313a.

Câu 9 Nguyên hàm của hàm số:

d

x x

x e

A F x  xe x 1 ln xe x 1 C

þ Dạng 04: PP đổi biến số x = u(t) hàm xác định

B F x  e x 1 ln xe x 1 C

C F x  xe x 1 ln xex 1 C

D F x  xe x 1 ln xe x 1 C

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết:

Lời giải

Trang 5

 2   2  2  1

Đặt u 1 xe xdu 1 x exxe x   u 1

 

u

Câu 10 Điểm biểu diễn của số phức

2 1

i z i

 có hoành độ bằng

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Điểm biểu diễn của số phức

2 1

i z i

 có hoành độ bằng

A 1 B 1 C 2 D 3

Lời giải

Ta có

2

1 1

i

i

 nên hoành độ của điểm biểu diễn số phức z là 1

Câu 11

Biểu diễn miền nghiệm được cho bởi hình bên là miền nghiệm của bất phương trình nào?

A 2x y 1 0 B 2x y  2 0

C 2x y  2 0 D 2x y  2 0

Đáp án đúng: C

Câu 12 Trong các hàm số sau, hàm số nào có một nguyên hàm là hàm số F x ln x ?

A f x  x B f x  x C  

3

2

x

f x 

D f x  1

x

Đáp án đúng: D

Câu 13 Cho các số thực ,b c sao cho phương trình z2bz c  có hai nghiệm phức 0 z z thoả mãn1, 2 1

|z  4 3 | 1 i  và |z2 8 6 | 4 i  Mệnh đề nào sau đây đúng?

A 5b6c12 B 5b c 12

C 5b c  4 D 5b c  4

Đáp án đúng: B

Trang 6

Câu 14

Cho hàm số yf x  có đồ thị như vẽ Số điểm cực trị của hàm số yf x  là

Số điểm cực trị của hàm số yf x 

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Đồ thị ở hình vẽ là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A B.y x 3 6x29x 2

C.y x3 3x2 2 D.

Câu 15 Các giá trị của m để phương trình x4− 4 x2−1 −m=0 có bốn nghiệm phân biệt là

A m<5 B 1<m<5 C – 5< m< – 1 D m<−1.

Đáp án đúng: C

Câu 16 Tập nghiệm của bất phương trình log3x  là2

A  ;9 B 9;  C 6; D 0;9

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Điều kiện x  Ta có 0 log3x 2 x32  x9 Vậy x  9

Câu 17 Cho hình chóp S ABCD có đáyABCD là hình vuông cạnhaSAABCD , SA  2 a Tính thể tích V khối chóp S ABCD .

A

3

6

a

V 

3

2 5

a

V 

3

2 3

a

V 

3

4

a

V 

Đáp án đúng: C

Câu 18 Cho hình trụ có chiều cao h 1 và bán kính r  Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng2

Trang 7

A 3 B 6 C 4 D 2

Đáp án đúng: C

Câu 19 Miền nghiệm của bất phương trình 3x+2(y- 3)³ 4(x- 2)- y- 1

là nửa mặt phẳng chứa điểm nào sau đây?

A (2; 2- )

B (0; 2- )

C (4;0)

D (- 3;1)

Đáp án đúng: D

Câu 20

Cho khối chóp , hỏi hai mặt phẳng và chia khối chóp thành mấy khối chóp?

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết:

Suy ra hai mặt phẳng và chia khối chóp thành khối chóp tam giác ;

Câu 21

Trong không gian với hệ tọa độ cho hai điểm , ,

Tìm tọa độ điểm M thuộc sao cho nhỏ nhất

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Cách 1

Trang 8

Gọi lần lượt là trung điểm của Ta có:

Ta lại có:

là hình chiếu của trên

Cách 2

Gọi là điểm thỏa mãn:

nhỏ nhất nhỏ nhất là hình chiếu của trên

Cách 3

Thế tọa độ điểm ở đáp án A vào ta được

Thế tọa độ điểm ở đáp án B vào ta được

Thế tọa độ điểm ở đáp án C vào ta được

Điểm ở đáp án D không thuộc nên bị loại

Cách 4

Trang 9

Gọi Ta có:

Ta có:

Câu 22 Tập nghiệm của bất phương trình 0.5x  là4

A 2;  B  ;2 C   ; 2 D 2; 

Đáp án đúng: D

Câu 23

Tập nghiệm của phương trình là

A { }4

C

3 2 2 3 2 2

;

Đáp án đúng: B

Câu 24 Cho hình nón ( )N

có đỉnh S,bán kính đáy bằng 2a và độ dài đường sinh bằng 4a.Gọi ( )T

là mặt cầu đi qua S và đường tròn đáy của ( )N

.Bán kính của ( )T

bằng

A

4 14

4 2

8 14

7 a.

Đáp án đúng: A

Trang 10

Giải thích chi tiết:

Gọi R là bán kính mặt cầu ( )T

, SH là đường cao của hình nón ( )2 ( )2

Gọi  I là tâm mặt cầu ( ) (2 )2

2

7

Câu 25 Giải bất phương trình: 3x 2 3x 81 có nghiệm là:

C x4;x1 D 4   x 1

Đáp án đúng: D

Câu 26 Cho a, b, c là các số thực sao cho phương trình z3 az2 bz c  0 có ba nghiệm phức lần lượt là

zwi

, z2w9i

, z3 2w 4

, trong đó w là một số phức nào đó Tính giá trị của Pa b c 

A P84. B P36. C P208. D P136.

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Giả sử w x yi x y   ,  

, ta có:

zzz awi  a  4x 4  4y 12i  a

3

4 12 0

y y

  

Suy ra z1 x

, z2  x 6i

, z3 2x 4 6 i

Trang 11

Lại có z z1 2z z2 3z z3 1 b

x2 6xi 2x2 4x 36 6x 24i 2x2 4x 6xi b

2

x

 

4

12 84

x

a b

 

Thay z 1 4

vào phương trình ta có: 64 12.16 84.4  c 0 c208 Vậy Pa b c  136

Câu 27 Tập nghiệm của phương trình  2 

2

log xx2 1

là :

A 1;0 B  0 C  1 D 0;1

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết:  2  2

2

0

1

x

x

         

Câu 28 Trong không gian, cho hai điểm phân biệt A và B Tập hợp tâm các mặt cầu đi qua A và B là

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Gọi I là tâm mặt cầu đi qua A và B Khi đó ta có IA IB  I nằm trên mặt phẳng trung trực

của đoạn thẳng AB.

Câu 29 Tìm m  để các nghiệm của phương trình sau đều là số ảo: m 3z46z2m  3 0

m m

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Tìm m  để các nghiệm của phương trình sau đều là số ảo: m 3z46z2m  3 0

A 3m3 2 B 3m3 2 C

m m

D 3 2 m3

Lời giải

* Nếu m  3: Phương trình trở thành 6z2  6 0 zi

* Nếu m  3: Đặt z xi x    , phương trình  m 3z46z2m 3 0 1  trở thành

m 3x4 6x2m 3 0 2 

Đặt t x t 2 0, phương trình  2

trở thành m 3t2 6t m  3 0 3  Phương trình  1

chỉ có nghiệm ảo  phương trình  2

chỉ có nghiệm thự C

Trang 12

 phương trình  3 có 2 nghiệm thực thỏa mãn 0 t  1 t2

2

6 0 3 3 0 3

m

m m m

 

3

3

3

m

m

m

m

Vậy 3m3 2 thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 30 Tất cả giá trị của m sao cho phương trình x3  3x 2m có ba nghiệm phân biệt là

A m  1 B

1 1

m m

 

C 2 m 2 D 1 m 1

Đáp án đúng: D

Câu 31 Biết phương trình 2x5 3x2 x 20 có hai nghiệm dạng xloga b 4 và x c  với a , b , c là các số

nguyên và a b , 1;5 Khi đó T a 2b c bằng

A T 4 B T  3 C T 12 D T  13

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Biết phương trình 2x5 3x2 x 20 có hai nghiệm dạng xloga b 4 và x c  với a , b , c là

các số nguyên và a b , 1;5 Khi đó T a 2b c bằng

A T  B 3 T 4 C T  D 13 T 12

Lời giải

2x 3x x x 5 log 2 x x 20 x 5 log 2 x 5 x 4

3

5

5 4 log 2 0

log 2 4

x

x

Suy ra a  , 3 b  và 2 c  5

Vậy T a 2b c 12

Câu 32 Đạo hàm của hàm số ylog 22 x1

trên khoảng

1

; 2

  

A  

2

2

1 ln 2

C  

2

2x1 ln 2. D 22ln 2x1.

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết:

Trang 13

Lời giải

Tập xác định

1

; 2

   

D

Câu 33 Cho tích phân

4

0

2

2 1

x

x , khi đặt t 2x1 thì I sẽ trở thành?

A    

3

2

1

3

3 2 1

1

3 2

C



3 2

1

3 2

t

3 2 1

Đáp án đúng: B

Câu 34

Người ta ghép 5 khối lập phương cạnh a để được khối hộp chữ thập (tham khảo hình bên dưới) Tính diện tích toàn phần Stp của khối chữ thập đó

A Stp=30 a2 B Stp=12 a2 C Stp=22a2 D Stp=20 a2.

Đáp án đúng: C

Câu 35 Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABCcó 3 đỉnh A0;3;0 , B0;0;6 , C9;0;0.Tọa độ trọng tâm của tam giác ABC

A G2;1;3 B G9;3;6 C G3;1; 2 D G1; 2;3

Đáp án đúng: C

Ngày đăng: 09/04/2023, 13:52

w