1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

bài tập lớn nguyên lý động cơ đốt trong

11 15,3K 58
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 571 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trần Văn Lộc nhóm trưởng 2.. Đinh Văn Sum Phân công nhiệm vụ các thành viên: Phương pháp làm việc : Các thành viên trong nhóm tự đọc qua và nghiên cứu hướng dẫn đã cho trước.. Dựa vào

Trang 1

NHÓM 10

Danh sách thành viên:

1 Trần Văn Lộc (nhóm trưởng )

2 Lê Tấn Lực

3 Nguyễn Văn Bình

4 Phạm Như Sinh

5 Đinh Văn Sum

Phân công nhiệm vụ các thành viên:

Phương pháp làm việc :

Các thành viên trong nhóm tự đọc qua và nghiên cứu hướng dẫn đã cho

trước Dựa vào yêu cầu của bài tập là phải tính toán các số liệu theo thứ tự các bước trong hướng dẫn,vì các thông số tinh toán bước sau đều dựa vào

các thông số đã tính ở bước trước đó.

Để tiện cho viêc tính toán và điều chỉnh thông số nhóm thống nhất phương án lập các công thức tính toán trên exel Sau đó từng thành viên trong nhóm

tiến hành ráp số liệu, kiểm tra lại thông số tính toán và tiến hành điều chỉnh cho phù hợp.

Nhóm thống nhất phân chia nhiệm vụ như sau:

Lập bảng số liệu tính toán trên exel : Trần Văn Lộc

Chọn thông số động cơ : Lê Tấn Lực , Nguyễn Văn Bình

Tính toán quá trình nạp : Đinh Văn Sum

Tính toán quá trình nén : Phạm Như Sinh

Tính toán quá trình cháy : Lê Tấn Lực

Tính toán quá trình giản nở :Trần Văn Lộc

Tính các thông số chỉ thị và thông số có ích : Nguyễn Văn Bình

Tính toán xây dựng đường nén : Đinh Văn Sum

Tính toán xây dựng đường giản nở : Phạm Như Sinh

Vẽ đồ thị công : Trần Văn Lộc

SVTH: Nhóm 10

1

Trang 2

MỤC LỤC

t

rang

1.THÔNG SỐ CHO TRƯỚC CỦA ĐỘNG CƠ 3

2 THÔNG SỐ CHỌN CỦA ĐỘNG CƠ 3

3.TÍNH TOÁN CÁC THÔNG SỐ CỦA CHU TRÌNH 4

3.1 Tính quá trình nạp 4

3.2 Tính quá trình nén 5

3.3 Tính quá trình cháy 6

3.4 Tính quá trình giản nở 7

3.5 Các thông số chỉ thị 8

3.6 Các thông số có ích 8

4.VẼ ĐỒ THỊ CÔNG 9

SVTH: Nhóm 10

2

Trang 3

TÍNH TOÁN CHU TRÌNH NHIỆT ĐỘNG CƠ

1.Thông số cho trước của động cơ :

Động cơ xăng 2NZ-FE cho trước với các thông số sau :

nguyên

Giá trị

Loại buồn cháy

2.Thông số chọn của động cơ :

hiệu

Thứ nguyên Giá trị Khoảng giá trị

3.Tính toán các thông số của chu trình:

SVTH: Nhóm 10

3

Trang 4

3.1.Tính quá trình nạp :

1.Tính hệ số khí sót  r :

m

a

r t

a

r r

k r

p p p

p T

T T

1

2 1

2

.

1

) (



1 1.45

9,2.1,07-1,17.0,99.

0,0765

2.Tính hệ số nạp :







m 1 a

r 2 t 1 k a k

k v

p

p P

P ) T T (

T ) 1 (

1

1 1,45

v

3.Tính nhiệt độ cuối quá trình nạp T a (K) :

) 1 (

p

p T T

T

T

r

m 1 m

r

a r r t k

a





1,45 1 1,45

0,0765

300 20 1,17.0,066.900

0,118

357, 2(K) (1 0,066)

4.Tính số mol không khí để đốt cháy một kg nhiên liệu M 0 (kmolKk/kgnl) :

32

0 4

145 , 0 12

855 , 0 21 , 0

1 32

4 12 21 , 0

1

C H O nl

5.Tính số mol khí nạp mới M 1 :

1

nl

MM

1

1

114

(Kmol)

3.2.Tính quá trình nén:

SVTH: Nhóm 10

4

Trang 5

6.Tỷ nhiệt của không khí m C vkk (kJ/kmol.K)

v

b

7.Tỷ nhiệt mol của sản phẩm cháy //

v

C

m (kJ/kmol.K) :

m C a b v T

v v

2







Nếu 0,71 thì:

b"v 360,34 252, 4 .10  5 360,34 252, 4.0,9 10  5 6.103

3

6.10

v

b

mC a T



8.Tỷ nhiệt của hỗn hợp cháy /

v

C

m (kJ/kmol.K) :

r

v r vkk v

C m C

m C

m

1

//

/

Có thể viết dưới dạng:

m C a b v T

v

v 2

Trong đó:

19,889

v

r



3

0,0043

v

r



v

b

mCa T   

9.Tính chỉ số nén đa biến trung bình n 1 :

Chọn n1= 1,3711

1

1

1,3711 1 1

0,0043

2 2

n v

n

b

khi sai số hai vế nhỏ hơn 0,001 thì lấy giá trị đã chọn

10.Tính nhiệt độ cuối kỳ nén T c (K):

Tc = Ta n1 1

 = 357,2×9,2 (1,3711-1) = 813,85 (K)

11.Tính áp suất cuối kỳ nén p c (MN/m 2 ) :

pc= pa n 1

 = 0,0765×9,21,3711 =1,604 (MN/m2)

3.3.Tính quá trình cháy

12.Tính  M :

Động cơ xăng khi 0,7< 1 thì:

SVTH: Nhóm 10

5

Trang 6



nl

M M

H C M

.

79 , 0 2

13.Tính số mol sản phẩm cháy M 2 (kmol/kgnl):

M2 = M1 + M= 0,47 + 0,0382 = 0,5082 (kmol/kgnl)

14.Hệ số đổi phân tử lý thuyết.

0

1

2

M

M

1,081

0, 47

15.Hệ số biến đổi phân tử thực tế :

1,081 0,066

1, 076

r

16.Hệ số biến đổi phân tử tại z :

z

 

17.Tính hệ số toả nhiệt x z tại z:

0,85

0,955 0,89

z z

b

x

18.Tổn thất nhiệt do cháy không hoàn toàn :

 <1 thì  QH = 120000(1-)M0 (động cơ đánh lửa cưỡng bức)

= 120000.(1-0,9)×0,512=6144(KJ/kg.nl)

19.Tỷ nhiệt mol đẳng tích trung bình môi chất tại z :

mC vz a vz b T vz z

z

o

r z

z v

o z v

vz

x M x

M

x M a x

M a

a



1

1

1 2

1 2

0,066

1, 081

21,101 0,066

1, 081

z

o

r z

z v

o z v

vz

x M x

M

x M b x

M b

b

1

1

1 2

1 2

0,066

1,081

0,00593 0,066

1,081

SVTH: Nhóm 10

6

Trang 7

21,101 0,00593 1859,18 32,126

mC a b T    

20.Nhiệt độ cực đại của chu trình T z (K):

A=z.b vz 1,073 0,00593 0, 0064 

B=z.a vz 1,073 21,101 22,641 

C=

1

64215,7

r

M

BT C

 0.0064T z2 22,641T z 64215,7 0

 Tz1= 1859,18

Tz2= -5396,84

21.Áp suất cực đại chu trình p z

pz= pc. = 1,604×3.45 =5,534 (MN/m2)

3.4.Tính quá trình giản nở:

22.Tỷ số giản nở sớm :

1

23.Tỷ số giản nở sau:

9, 2

24.Kiểm nghiệm lại trị số n 2 :

Chọn trước n2 = 1,246 theo công thức:

1 ) (

2 )

.(

)

1 (

) ).(

(

314 , 8

//

//

1

b z

z vz b z r

H H

z

T T M

Q Q

n

2

8,314

1 1, 245

2 

n z

b

T T

 = 1859,181,246 1

25.Nhiệt độ cuối quá trình giản nở T b (K) :

1

2 

n z

b

T T

1859,18

26.Áp suất cuối quá trình giản nở p b (MN/m 2 ):

5,534

0,348

9, 2

z

p

p

27.Kiểm tra lại nhiệt độ khí sót :

1,45 ính

0,118

0,348

m m r

b

P

P

(K)

SVTH: Nhóm 10

7

Trang 8

Sai số í 769,949 900 0,145 15%

900

rt nh rchon r

T T T

3.5.Các thông số chỉ thị :

28.áp suất chỉ thi trung bình lý thuyết (MN/m 2 ):

trong trường hợp động cơ Xăng :

1

1

1 1 1

1 1

1 1

1

i

n n

p p

29.Áp suất chỉ thi trung bình (MN/m 2 ):

30.Hiệu suất chỉ thị động cơ  i :

1

0,3

i k i

M p T

31.suất tiêu hao nhiên liệu chỉ thị g i (g/kw.h):

267

i

g

Q 

3.6.Các thông số có ích :

32.Tổn thất cơ giới p m (MN/m 2 ) :

Theo công thức kinh nghiệm :

Vì : S/D=86/90<1

Pm = a + b.Cm + pr -pa a = 0,04

b = 0,0135

S n

m s

33.Áp suất trung bình (MN/m 2 ) :

pe = pi - pm = 0,832 - 0,304= 0,528

34.Hiệu suất cơ giới (%) :

0,528

0, 635 0,832

e m

i

p p

35.Suất tiêu hao nhiên liệu có ích:

=

i e

m

g g

420

36.Hiệu suất có ích (%):

=

e m i

37.Thể tích công tác của đông cơ (dm 3 ) :

1,087

e h

e

N

V

p i n

SVTH: Nhóm 10

8

Trang 9

38.Kiểm nghiệm đường kính xilanh (dm):

3 3

0,127

h t

V D

S

4 Vẽ đồ thị công:

39.Xác định các điểm trên đường nén với chỉ số đa biến .

Phương trình đường nén : = const , gọi x là điểm bất kỳ trên đường nén thì

1 1

c c nx nx

nx nx

1

nx c n

nx c

V V

Đặt nx

c

V

i

c

nx n

P P i

 , với n1là chỉ số đa biến trung bình

40.Xây dựng đường cong áp suất trên đường giãn nở

Phương trình của đường giãn nở đa biến P = const , gọi x là điểm bất kỳ trên đường giãn

1

gnx z n

gnx z

V V

Trong đó = , Đặt = i ta có

2 2

n z gnx n

P P

i

5,534

z

0,0765

a

0,348

b

0,118

r

1 1,3711

n 

2 1, 246

n 

9,2

1

Các điểm đặc biệt :

SVTH: Nhóm 10

9

Trang 10

( ; ) (132,56;0,118) ( ; ) (132,56;1,604) ( ; ) (1219,56;0,0765) ( ; ) (1219,56;0,348) ( ; ) (132,56;5,534) ( ; ) (132,56;5,534)

c r

c c

a a

a b

c z

z z

Nối câc điểm trung gian của đường nĩn vă đường giên nở với câc điểm đặc biệt sẽ được

đồ thị công lý thuyết

Xác định các điểm:

Đóng muộn (a’) xupáp nạp

Mở sớm (e) xupáp thải

Xâc định câc điểm k

Trên đoạn ba lấy điểm b1với bb1 = 1/2ba

Nối câc điểm đê xâc định vă đường giên nở thănh dường cong liín tục tại ĐCT vă ĐCD

vă tiếp xúc với đường thải sẽ nhận được đồ thị công đê hiệu chỉnh

Bảng xâc định đường nĩn vă đường giên nở

SVTH: Nhóm 10

10

Trang 11

Đồ thị công

SVTH: Nhóm 10

11

Ngày đăng: 08/05/2014, 17:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị công lý thuyết - bài tập lớn nguyên lý động cơ đốt trong
th ị công lý thuyết (Trang 10)
Đồ thị công - bài tập lớn nguyên lý động cơ đốt trong
th ị công (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w