Đặc điểm truyền động của các khâu: Khâu dẫn O1A ta phải giả thiết quay đều với vận tốc góc 1 truyền chuyển động cho con trợt 2 khâu này chuyển độngsong phẳng.. ở những vị trí giớihạn, đ
Trang 1i tổng hợp cơ cấu chính - vẽ hoạ đồ vị trí
1 Phân tích cấu trúc cơ cấu chính
Đây là lợc đồ chính của cơ cấu Máy Bào Loại I
Cơ cấu chính của máy bào loại 1 đợc tổ chức từ cơ cấu culits, gồm có 6khâu Công dụng của máy bào là biến chuyển động quay của bộ phận dẫn động(thờng là máy điện) thành chuyển động tịnh tiến thẳng của bộ phận công tác (đầubào) Trên đầu bào ta lắp dao bào để bào các dạng chi tiết khác nhau
Đặc điểm truyền động của các khâu: Khâu dẫn O1A ta phải giả thiết quay
đều với vận tốc góc 1 truyền chuyển động cho con trợt 2 (khâu này chuyển độngsong phẳng) Con trợt 2 truyền chuyển động cho culits 3 (culits 3 có chuyển độngquay không toàn vòng) lắc qua lại truyền chuyển động cho thanh truyền 4 (thanhtruyền 4 chuyển động song phẳng) và thanh truyền 4 truyền chuyển động cho đầubào 5 (đầu bào 5 có chuyển động là tịnh tiến thẳng và khứ hồi)
n1
54
21
3
O2
PC
Trang 2W = 3.5 – (2.7 + 0 – 0 + 0) = 15 –14 = 1
b Xếp loại cơ cấu
Chọn khâu 1 làm khâu dẫn.Ta tách cơ cấu này thành 2 nhóm Axua:
+ Nhóm 4-5 gồm đầu bào 5 và thanh truyền 4
2
1 O
25 , 0 l
l
B O
BC
2
Theo lợc đồ cấu tạo đã cho của cơ cấu, ta vẽ lợc đồ động biểu diễn cơ cấu ở
3 vị trí: một vị trí trung gian và hai vị trí giới hạn (vị trí biên) ở những vị trí giớihạn, đờng tâm của culits O3B tiếp tuyến với vòng tròn quỹ đạo của tâm chốt tayquay
E M
’1D
A”2
Trang 3Góc lắc B 1 O 2 B 2 của culits 3 xác định theo hệ số về nhanh k đã chotheo công thức:
0 0
1 62 , 1
1 62 , 1 180 1 k
1 k
chiều dài R của tay quay O1A theo công thức:
mm 2241
, 633 2
595 , 42 sin 2
460
2 sin 2
595 , 42 sin 400 2 sin l
R O1O2
Chiều dài lBC của thanh truyền BC bằng:
25 , 0 l
l
B O
BC
2
mm 310
, 158 241 , 633 25 , 0 l 25 , 0
, 611 2
595 , 42 cos 1 2
241 , 633
2 cos 1 2
l 2
2 cos l l l 2
DE B O M O
1 1
''
1 A O A 24 , 1
; Còn góc ứng với khoảng chừa sau trong hành trình làm
Trang 4việc là: ' 0
2 1 2
284 , 145
lOA
A O diễn biểu oạn
Đ
thực dài ộ
Cách dựng hoạ đồ vị trí:
Lấy một điểm O1 bất kỳ, dựng đờng tròn tâm O1 bán kính O1A 50 mm
Từ O1 dựng hệ trục toạ độ O1xy, trên chiều âm trục O1y ta xác định đợc O2với khoảng cách: O1O2 137 , 931 mm và trên chiều dơng trục O1y ta lấy
mm 903
,
210
M
O2 Từ M kẻ đoạn xx, trên đó lấy một đoạn có độ dài bằng đoạn
biễu diễn của hành trình H với M là trung điểm của đoạn biểu diễn đó Từ O2 dựngcung tròn bán kính O2B với vị trí đầu và vị trí cuối là 2 vị trí chết tơng ứng (2 vịtrí tiếp xúc của culits 3 với đờng tròn tâm O1 bán kính O1A)
Chia đờng tròn tâm O1 bán kính O1A ra làm 8 phần bằng nhau tơng ứng với
8 vị trí, và trên đờng tròn đó ta lấy thêm 3 điểm đặc biệt nữa đó là: vị trí chết bênphải của culits 3 và 2 vị trí khi đầu bào 5 cách vị trí chết tơng ứng một khoảng0,05H Đánh số từ 1 đến 11 theo chiều quay của khâu dẫn bắt đầu từ vị trí chết bêntrái của culits 3
Tơng ứng với từng vị trí của khâu dẫn O1A ta xác định đợc vị trí của culits
3 Từ Bi ta dựng đờng tròn bán kính BC Đờng tròn này xẽ cắt trục xx tại 2
điểm, điểm Ci của khâu 4 luôn là điểm nằm bên trái của đờng tròn đó
4
GVHD: Trần Văn Lầm
Trang 5Từ cách xác định nh trên ta xác định đợc hoạ đồ vị trí của cơ cấu Máy BàoLoại I.
Trang 6A1 l. 1
v
+ vA2 cã ph¬ng vu«ng gãc víi O1A, chiÒu cïng chiÒu víi 1, cã trÞ sè:
A O 1 A
A2 v 1 l. 1
v
+ vA3 cã ph¬ng vu«ng gãc víi O2B, trÞ sè cha biÕt.
+ vA3A2 cã ph¬ng song song víi O2B, trÞ sè cha biÕt.
VËy (2) cßn 2 Èn sè lµ trÞ sè cña vA3 vµ trÞ sè cña
2
3 A A
B3 l. 2
v
A O 3
A3 l. 2
v
A O
B O A B
2
2 3
l v
4 B C B
v (3)+ vC5 cã ph¬ng song song víi ,
Trang 7Vậy phơng trình (3) còn 2 ẩn là trị số của vC4 và vC4B4 Nên (3) có thể giải
đợc bằng phơng pháp vẽ hoạ đồ véctơ
Vận tốc trọng tâm S3 của culit 3 và S4 của thanh truyền 4 đợc xác định theo
định lý đồng dạng:
B O
S O B S
2
3 2 3
l v
v
BC
BS B C S
l
l v
4 4 4
b Vẽ hoạ đồ vận tốc
Để vẽ đợc hoạ đồ vận tốc ta phải chọn tỉ lệ xích v:
mm s m 0304 , 0 0029 , 0 30
100 30
n
L 1
Chọn điểm P bất kỳ làm gốc của hoạ đồ vận tốc
Gọi Pa 1 là đoạn biểu diễn vận tốc của vA1ta có:
) mm ( 50 A O
l Pa
Pa
Pa l.
v
1 L
A O 1
L 1 1 v 1 A O 1 A
1
1 1
B O Pa
c
4 b 4
a 3
a1a2
Trang 8Từ điểm b3 (vì b4 b3) kẻ đờng thẳng vông góc với BC và từ P kẻ đờngthẳng song song với phơng ngang Giao của hai đờng thẳng này là điểm c4 và c5 (vì
c4 c5)
Hoạ đồ vận tốc của 11 vị trí đợc vẽ trong bản vẽ
Trị số các đoạn biểu diễn vận tốc các điểm trên các khâu của cơ cấu với tỉ xích v
A B O
B 3
2 3 2
3 l
v l
a Xác định gia tốc của các điểm
Dựa vào phơng trình véctơ gia tốc ta đi lập các phơng trình và vẽ hoạ đồ giatốc
Giả sử vẽ hoạ đồ gia tốc cho vị trí bất kỳ nh hình vẽ:
Phơng trình quan hệ gia tốc trên các khâu:
- Tại điểm A ta có:
n A A
k A A A
Trang 9O A B
2
2 3
l a
- T¹i ®iÓm C ta cã:
k
b 3
c
4 b 4 a
3
a
1 a 2
s 3 n
4
s4
Trang 10n B C B C B
a có phơng vuông góc với BC, trị số cha biết
+ aC5 có phơng trùng với phơng chuyển động của đầu bào 5 (phơng x x ), trị sốcha biết
Vậy (5) còn 2 ẩn là trị số của aC5 và
4
4 B C
S O B S
2
3 2 3
l a
l a
4 4 4
2 1 1
A O
2 1 1
A a
a
A O a
l.
a
a
1 1
30
n
2 L
2 1 L
2 1
a a Pa 2 A
O
a a Pa 2
A O
a a Pa 2 l
v v 2 v
2 a
2
a 2 3 3 2
L
2 3 2 3 3
2 L
2 3
2 v 3 A
O
A A A A
A 3
k A A
2
2 3 3 2
3 2
Trang 11Mặt khác : akA3A2 a1 k a
=>
A O
a a Pa 2 k
a
2
2 3 3
Pa A O
Pa A O
Pa l
Pa l.
l
v l.
a
2 a
2 3 2
L
2 1 2 3 2
l
2 L
2 1 2 3 A
O
2 v
2 3 A O 2 A O
2 A A
2
3 2
Pa n
2
2 3
3
+ anC4B4
a 4 BC
2 4
2 L
2 1
2 4 4 a
BC
2 2 4 4 a
2 BC BC
2 B C a
BC
2 4 4
BC
c b
l
c b
l
l.
v l.
2 4 4
Tại các vị trí khác nhau phơng trình véctơ gia tốc hoàn toàn giống nhau vàcách vẽ cũng giống nhau Vì vậy ta chỉ vẽ hoạ đồ gia tốc ở vị trí số 3 và số 11.-Tính các giá trị của gia tốc ở vị trí 3 và 11
+Vị trí 3
Đoạn biểu diễn akA3A2
mm
952 , 14 558
, 164
362 , 38 069 , 32 2 A
O
a a Pa 2 k a
2
2 3 3
Đoạn biểu diễn anA3
mm
250 , 6 558 , 164
069 , 32 A O
Pa n
2
2
2 3
838 , 11 BC
c b n b
2 2
4 4 4
Trang 12223 , 25 338
, 94
438 , 29 415 , 40 2 A
O
a a Pa 2 k a
2
2 3 3
Đoạn biểu diễn anA3
mm
314 , 17 338 , 94 A O
Pa n
2
2
2 3
928 , 19 BC
c b n
2 4 4 4
a , giao của 2 đờng này
là điểm a3
Từ dựng b3 (b 3 b 4), từ b4 dựng b4n4 Từ mút n4 kẻ phơng
4
4 B C
a và từgốc kẻ phơng aC5 giao của 2 đờng này là điểm c5
c Gia tốc góc của culít
Gia tốc góc của culit 3 đợc xác định theo công thức:
L 3
a 3 3 A O
A 3
A O
a n l
trị số thực và trị số biểu diễn của gia tốc các điểm và
gia tốc các khâu tại hai vị trí số 3 và số 11
Vị trí A1
a1
a
3
Aa
10,224 32,151
11,034 34,697
9,488 29,836
0,840 2,641
5,112 16,076
10,635 33,422
57,338
42,204 132,716
44,171 138,901
18,358 57,729
4,418 13,895
21,102 66,358
43,35 136,321 Trị số gia tốc góc của culít tại hai vị trí số 3 và số 11
Trang 131 Xác định lực cản kỹ thuật Pci
Lực cản có ích chỉ tác động trên khâu 5 ở các vị trí 2 6 và ở tất cả vị trí
đó, đều bằng hằng số Trị số của lực này bằng: Pci = Pc = 2600 N
2 Xác định trọng l ợng, khối l ợng
Trang 14q l.
q l.
q
N 94 , 284 KG 494 , 28 749 , 4 6 G 6
P
Lực quán tính này có trị số là: P 3 m 3 a S3, đặt tại tâm va đập K3 ở phía
ngoài đoạn O2S3 và cách S3 một khoảng l S3K3 Có phơng song song và ngợc chiều
với aS3.
Khoảng cách từ O2 đến K là:
3 2
3 3
2 3 3 3 2 3 2
S O 3
S S
O K S S O K O
l.
m
J l
l l
2 3 S
B 2 O
3
Thay vào (6) ta đợc:
m 422 , 0 mm 157 , 422 3
236 , 633 2
l 3
2 l
3
4 l.
m 12
l 2 m l
S O 3
2 S O 3 S O K
3 2
3 2 3
2 3 2
Trang 15* Xét khâu 4
Lực quán tính của khâu thanh truyền 4 là:
4
S 4
P
Lực quán tính này có trị số: P 4 m 4 a S4, có phơng song song và ngợc chiều
với aS4 Đợc đặt tại T, giao điểm giữa đờng thẳng kẻ qua K4 song song với b 4c4
và đờng thẳng kẻ qua S4 song song với b4 trên hoạ đồ gia tốc Với tâm va đập K4của khâu 4 đợc xác định nh sau:
4
4 4
4 4 4 4
BS 4
S BS
K S BS BK
l.
m
J l
l l
l 2 m 12
l.
m
J
2 4
2 BS 4
2 BC 4
BS 4
Thay vào (7) ta đợc:
m 106 , 0 mm 539 , 105 3
309 , 158 2
l 3
2 l 3
4 l.
m 3
l.
m l
l.
m
J l
BS 4
2 4 BS BS 4
S BS
4
4 BS 4
4
4 4
P
Lực quán tính này có trị số: P 5 m 5 a S5 m 5 a C5 và đợc đặt ở trọng tâm S5
Có phơng song song và ngợc chiều với aC5.
Trị số các lực quán tính của các khâu tại vị trí 3 và vị trí 11
4
T P
q4
Trang 16áp dụng phơng trình cân bằng lực cho nhóm 4-5 ta có:
0 R P G P G P R
P45 05 c 5 5 4 4 34
Các lực Pc, G5, G4, Pq 4, P 5 đã biết phơng chiều và trị số; lực R34 chabiết phơng chiều và trị số; lực R05 thẳng góc với trục x x của khớp tịnh tiến Nênphơng trình (8) có 3 ẩn số đó là trị số của R05, phơng chiều và trị số của R34
Để giải đợc ta tách khâu 4 ra và R34 đợc phân tích thành hai thành phần
939 , 0 473 , 50 289 , 27 49 , 47 BC
h P h G
Vậy (8) đợc viết lại nh sau:
0 R R P G P G P
4 4 5 5 c
05 34 34
(9)Phơng trình (9) còn 2 ẩn là trị số của Rn34 và R05 Nên (9) có thể giải đợcbằng phơng pháp hoạ đồ vectơ
4
T P
Trang 17* Dựng hoạ đồ lực
Chọn tỉ xích hoạ đồ lực cho vị trí 3 là P 10Nmm và đặt các véctơ lực theotrình tự đã nêu trong phơng trình (9) Sau đó, qua gốc a của véc tơ Pc kẻ đờngsong song với đờng tác dụng của phản lực R05, còn qua mút g của véctơ
, 0 94 , 284 R
b P l.
G
x
05
c CS
Trang 18Trong đó, R32 là áp lực từ culit lên con trợt.
Vì culit và con trợt tạo thành một khớp tịnh tiến cho nên nếu không kể đếnlực ma sát, véctơ R32 sẽ thẳng góc với đờng tâm của culit Do đó véctơ R03 cũngthẳng góc với đờng tâm culit và: R12 R32 R23
Lấy mô men các lực đối với điểm O2:
, 164
952 , 208 102 , 2965 645
, 140 111 , 97 365 , 30 96 , 189
A O
h R h P h G
R
2
5 43 4 3 3 3 12
Trang 19 1 1 3 2 3 3 4 3 4 4 5 c C L
k k k k 1 CB
v ).
P P ( h P h G h G h P h G
M v P
1 M
, 40 473 , 50
557 , 20 111 , 97 917 , 5 49 , 47 96 , 189 884 , 22 59 , 43
Vậy MCB phải có chiều ngợc với chiều xoay của hoạ đồ vận tốc
So sánh hai cách tính mômen cân bằng ta có sai số là:
% 537 , 0 02
, 364
067 , 362 02 , 364
636 , 3 87 , 205 268 , 27 49 , 47 BC
h P h G
Vậy áp dụng phơng trình cân bằng lực cho nhóm axua 4-5 ta có:
0 R R P G G P
R055 5 4434 n34 (11)Phơng trình (11) còn 2 ẩn là trị số của Rn34 và R05 Nên (11) có thể giải đợcbằng phơng pháp hoạ đồ vectơ
* Dựng hoạ đồ lực
Chọn tỉ xích hoạ đồ lực cho vị trí 11 là P 10Nmm và đặt các véctơ lựctheo trình tự đã nêu trong phơng trình (11) Sau đó, qua gốc a của véc tơ P 5 kẻ đ-ờng song song với đờng tác dụng của phản lực R05, còn qua mút f của véctơ
34
R
Pq4
Pq5P C T
1
P q3
G 5 c
Trang 20kẻ đờng song song với phơng Rn34 Giao điểm h của 2 đờng thẳng này xác định gốcvéctơ lực R05 và mút của véctơ Rn34 Nối gốc e của véctơ
5
CS 5 05
- Tách nhóm Axua 2-3 và đặt các lực G3, P 3, R43, R03, R03 lên nhóm.Phản lực R43 đặt ở B và có trị số bằng R 34 nhng ngợc chiều với R34 Phản lực
trong đó, R32 là áp lực từ culit lên con trợt
Vì culit và con trợt tạo thành một khớp tịnh tiến cho nên nếu không kể đếnlực ma sát, véctơ R32 sẽ thẳng góc với đờng tâm của culit Do đó véctơ R03 cũngthẳng góc với đờng tâm culit và: R12 R32 R23
20
GVHD: Trần Văn Lầm
Trang 21Lấy mô men các lực đối với điểm O2:
, 164
445 , 215 143 , 1467 776
, 138 111 , 97 302 , 23 96 , 189
A O
h R h P h G
R
2
5 43 4 3 3 3 12
v P h P h G h G h P h G
M v P 1 M
, 92 595 , 1258 343
, 90 87 , 205
683 , 44 851 , 400 954 , 9 49 , 47 96 , 189 067 , 10 59 , 43
Vậy MCB phải có chiều cùng với chiều xoay của hoạ đồ vận tốc
So sánh hai cách tính mômen cân bằng ta có sai số là:
% 12 , 1 313
, 447
302 , 442 313 , 447
Trang 22IV Tính toán thiết kế bánh đà
Nh ta đã biết để nghiên cứu chuyển động của khâu dẫn, trong đó vận tốc góccủa khâu dẫn thực tế không phải là hằng số mà có sự thay đổi trong một phạm vinào đó? Đây là điều không thể tránh khỏi Tuy nhiên ta không thể cho phép vậntốc dao động với một biên độ vợt quá giới hạn nào đó vì khi đó những điều kiệnlàm việc và yêu cầu công nghệ không đợc đảm bảo nữa dẫn tới độ chính xác củamáy bị giảm, ứng với từng loại máy ngời ta khống chế sự dao động vận tốc góc ởmột giới hạn nhất định, đặc trng cho sự khống chế đó ta phải dùng hệ số không
đều cho phép [] Khi đó thiết kế máy phải thiết kế sao cho máy đảm bảo có [] Khi đó máy đợc gọi là máy có chuyển động đều Để thực hiện đợc điều nàyngời ta phải lắp thêm bánh đà
Có nhiều phơng pháp xác định chuyển động thực của máy, ở đây ta dùng phơngpháp đồ thị đờng cong vít ten bao
1 Tính và vẽ biểu đồ mômen cản thay thế
Mctt là Mômen cản của lực cản và trọng các khâu thu về khâu dẫn Mômencản thay thế đợc xác định bằng công thức:
1 k
k k k k ctt
ps G ps G pc G pc P
1 M v P M
PC Tại hai vị trí 2 và 7 ta tính Mctt cho hai trờng hợp có lực cản và không có lựccản Từ hình vẽ ta có momen cản thay thế tại các vị trí là:
1 Vị trí 1
h1 = 23,3mm; h3 = 0mm
Nm 945 , 2 0029 , 0 3 , 23 59 , 43
h
G1 1 L1
0029 , 0 768 , 29 2600 256
, 5 49 , 47 96 , 189 789
, 24 59 , 43
c p P h G h G h
Trang 230029 , 0 623 , 40 2600 917
, 5 49 , 47 96 , 189 884
, 22 59 , 43
c p P h G h G h
0029 , 0 085 , 57 2600 771
, 2 49 , 47 96 , 189 063
, 9 59 , 43
c p P h G h G h
0029 , 0 316 , 55 2600 07
, 3 49 , 47 96 , 189 067
, 10 59 , 43
c p P h G h G h
, 293
0029 , 0 768 , 29 2600 888
, 5 49 , 47 96 , 189 3 , 23 59 , 43
c p P h G h G h
0029 , 0 959 , 29 2600 046
, 5 49 , 47 96 , 189 853 , 24 59 , 43
c p P h G h G h
h
G1 1 L1
0029 , 0 686 , 0 49 , 47 96 , 189 884
, 22 59 , 43
h G h G h
, 5
0029 , 0 627 , 9 49 , 47 96 , 189 054
, 9 59 , 43
h G h G h
Trang 24, 5
0029 , 0 768 , 29 2600 954
, 9 49 , 47 96 , 189 067
, 10 59 , 43
h G h G h
) mm Nm ( 09625 , 3 140
475 , 433
M ctt (th) (Nm)
M ctt (bd) (mm)
đờng bậc nhất nh hình vẽ
Bằng cách vi phân ngợc lại ta xác định đợc Mđ Cộng hai đồ thị Ađ và Ac ta
đợc đồ thị E()
2 Tính và vẽ biểu đồ mômen quán tính thay thế
Mômen quán tính thay thế xác định theo công thức sau:
K SK 2 1
Trang 25 4 4 2
S 2
2
3 S 01
2 L
2 5 5
2 4 4
2 3 3
c d J B O
pb J J PS
m PS m PS m
A O 1
12
1453 , 0 359 , 4 12
B O 3
12
6332 , 0 996 , 18 12
BC 4 4
12
1583 , 0 749 , 4 12
tt 0 , 008 Kg m
J
2 VÞ trÝ 2
2 2
2
2 2
2 2
2
tt
m Kg 314 , 0 589 , 54
545 , 10 01 , 0 357 , 218
896 , 31 635 , 0 008 , 0
0029 , 0 768 , 29 494 , 28 647 , 30 749 , 4 4
896 , 31 996 , 18 J
2
2 2
2 2
3
tt
m Kg 568 , 0 589 , 54
838 , 11 01 , 0 357 , 218
553 , 42 635 , 0 008 , 0
0029 , 0 623 , 40 494 , 28 176 , 41 749 , 4 4
553 , 42 996 , 18 J
2
2 2
2 2
4
tt
m Kg 089 , 1 589 , 54
581 , 5 01 , 0 357 , 218
701 , 56 635 , 0 008 , 0
0029 , 0 085 , 57 494 , 28 825 , 56 749 , 4 4
701 , 56 996 , 18 J
2
2 2
2 2
5
tt
m Kg 035 , 1 589 , 54
179 , 6 01 , 0 357 , 218
384 , 56 635 , 0 008 , 0
0029 , 0 316 , 55 494 , 28 749 , 55 749 , 4 4
384 , 56 996 , 18 J
2
2 2
2 2
6
tt
m Kg 542 , 0 589 , 54
782 , 11 01 , 0 357 , 218
16 , 41 635 , 0 008 , 0
0029 , 0 801 , 39 494 , 28 055 , 40 749 , 4 4
16 , 41 996 , 18 J
Trang 262 2
2
2 2
2 2
7
tt
m Kg 31 , 0 589 , 54
128 , 10 01 , 0 357 , 218
807 , 30 635 , 0 008 , 0
0029 , 0 959 , 29 494 , 28 761 , 29 749 , 4 4
807 , 30 996 , 18 J
tt 0 , 008 Kg m
J
9 Vị trí 9
2 2
2
2 2
2 2
7
tt
m Kg 024
, 0 589 , 54
385 , 1 01 , 0 357 , 218
789 , 3 635 , 0 008 , 0
0029 , 0 719 , 3 494 , 28 69 , 3 749 , 4 4
789 , 3 996 , 18 J
2
2 2
2 2
10
tt
m Kg 014 , 3 589 , 54
289 , 19 01 , 0 357 , 218
915 , 98 635 , 0 008 , 0
0029 , 0 796 , 95 494 , 28 888 , 96 749 , 4 4
915 , 98 996 , 18 J
2
2 2
2 2
11
tt
m Kg 841 , 2 589 , 54
264 , 20 01 , 0 357 , 218
28 , 93 635 , 0 008 , 0
0029 , 0 031 , 92 494 , 28 113 , 92 749 , 4 4
28 , 93 996 , 18 J
139 ,
rad mm
0314 ,
E(J) trong giai đoạn máy bình ổn nó là một đờng cong kín
Trị số thực và biểu diễn của mômen quán tính thay thế
Từ hệ số không đều cho phép [] = 1/25 ta tính ra vận tốc cho phép lớn nhất
và nhỏ nhất của khâu 1
26
GVHD: Trần Văn Lầm