1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài tập lớn Nguyên lý động cơ đốt trong

41 298 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 590,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung trình bày của đề tài gồm: Nhiệm vụ tính toán, tính nhiên liệu và hỗn hợp sản phẩm cháy, quá trình nạp, quá trình nén, tính toán quá trình cháy, quá trình giãn nở, các thông số cơ bản của chu trình, cân bằng nhiệt của động cơ, cách dựng đồ thị khi tính nhiệt. Để biết rõ hơn về nội dung chi tiết, mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI

      Sinh  viên th c hi n   :      L u văn Hoàng ự ệ ư

      Mã sinh viên       :       151300660

      L p : C  khí giao thông công chính 1­K56 ớ ơ

      Đ  s        :  09 – Đ ng c  xăng 1RZ ề ố ộ ơ

Trang 3

­ Nh n xét : Đ  xây d ng đ c tính ngoài c a đ ng c  ậ ể ự ặ ủ ộ ơ ở 

ch  đ  “ Toàn t i ” ngế ộ ả ười ta tính toán nhi t đ ng c    3ệ ộ ơ ở  

Trang 4

1, Ch n nhiên li u và thành ph n nhiên li u.ọ ệ ầ ệ

    

       C H       O        Hu   Xăng       85 (%)       15(%)       10400 ( kcal/kg)

       L =  Lα 0 = 0,9.15=13,5 (kg)

5,Thành ph n s n ph m cháy c a đ ng c  xăng .ầ ả ẩ ủ ộ ơ  

   Gco2  =  [gc (2 ­1 ) + 6gα h (  ­1 )] = [0,85 (1,8 ­1 ) + 6.0,15( 0,9­1)α      = 2,15 (kg)

   Gco  = [ 2(1­  )(gα c +3gh)] = [2(1­0,9)(0,85 +3.0,15)] = 0,6 (kg)

   Gh2O  = 9gh =9.0,15 =1,35 (kg)

   GN2 =0,77 Lα 0 =0,77.0,9.0,15 = 10,4 (kg)

   Ki m tra l iể ạ   Lα 0 +1 =13,5 + 1 = 14,5(kg) =Gspc

Trang 5

6, Ph n tram kh i lầ ố ượng s n ph m cháyả ẩ  

       gi =  . Ta có :  gco2 =  = 0,148 ,  gh2O =  = 0,093

gco =  , gN2 = = gco2 + gco + gh2o + gN2 =0,148 + 0,041 + 0,093 + 0,78 =1

Trang 6

10, Nhi t dung riêng c a s n ph m cháyệ ủ ả ẩ

    a,  Trước lúc cháy      Cvhht =gkk .Cvkk + gxăng.Cvxăng 

      

       CH ƯƠ NG III: QUÁ TRÌNH N P Ạ

Trang 7

1, Xác đ nh áp su t trung bình cu i quá trình n pị ấ ố ạ

       Công th c g n đúng c a c a giáo s  Leenin J.M : ứ ầ ủ ủ ư

       

Trong đó :

 n : Là t c đ  quay t i ch  đ  tính toán ( đ n v  ố ộ ạ ế ộ ơ ị vòng/phút )

Vh : Là th  tích công tác c a m t xylanh ( đ n v  là ể ủ ộ ơ ị m3 )

Trang 9

Giá tr  c a Tị ủ r và  cho trong b ng đả ược quy ướ ừ ầc t  đ u .

      T  các giá tr  trong b ng ta tìm đ ừ ị ả ượ c h  s  khí sót  ng v i các ệ ố ứ ớ  

giá      tr  t ị ươ ng  ng nh  sau : ứ ư

V i  n = n min =1080 (v/ph) :

       

 r =   =   = 0,0408

Trang 10

3, Nhi t đ  cu i k  n pệ ộ ố ỳ ạ  

     Đ i v i đ ng c  4 k  không tăng áp ố ớ ộ ơ ỳ

Trang 13

5, M c tiêu hao năng lứ ượng trong m t chu trình 

Trang 17

1,Tính nhi t đ  cu i quá trình cháyệ ộ ố

          B ng thông s  cho đ ng c  xăng :  ả ố ộ ơ

  Lo i đ ng cạ ộ ơ         ξnmin          ξnM ξne   

Trang 20

Khi  ntt =ne =5400(v/ph)  n2 =1,2 + 0,03. = 1,23

2,Áp su t cu i quá trình giãn n  (Pấ ố ở b)

Trang 21

      Đ i v i đ ng c  xăng :   ố ớ ộ ơ Pb = 

Trang 22

1, Tính áp su t trung bình lý thuy t   đi u ki n nén va dãn n  ấ ế ở ề ệ ở

đa bi n Pế t’  (   chu trình lý thuy t nén và giãn n  đo n nhi t Pở ế ở ạ ệ t)     

     + Đ i v i đ ng c  xăng : ố ớ ộ ơ

         

Trang 23

      Pa : là Áp su t trung bình c a quá trình n pấ ủ ạ

Pc : là Áp su t c a cu i quá trình nénấ ủ ố

Pb : là Áp su t cu i quá trình giãn n  ấ ố ở

n1  : là Ch  s  nén đa bi n ỉ ố ế

n2 : là Ch  s  nén giãn n  đa bi nỉ ố ở ếKhi n= nmin =1080(v/ph) 

Trang 24

Pi : Tính m t nhi t cho công b m   đ ng c  không tăng áp (công ấ ệ ơ ở ộ ơ

 Pi = 0,740 – 1,29 = ­0,55 

Suy ra :      Pi = 0,95.9,418 – (­0,55) =9,4973,Tính hi u su t c  h c c a đ ng c  ệ ấ ơ ọ ủ ộ ơ

Trang 26

  Su t nhiên li u tiêu hao ch  th  ấ ệ ỉ ị

Trang 27

4,M c tiêu th  nhiên li u trong 1h (Gứ ụ ệ nl) 

Gnl = ge. Ne       (kg/h)Trong đó :      Ne =    Đây là công su t c a đ ng cấ ủ ộ ơ

Do ch a xác đ nh đư ị ược Vh c a 1 xylanh nên t i các t c đ  quay ủ ạ ố ộ

nmin ,nM  ta ph i xách đ nh Nả ị e d a trên t  l  : ự ỷ ệ

Trang 28

Khi n=nM =3240 (v/ph)

   Suy ra  :     Me =716,2.  = 16,68 (kgm)

Khi n =ne =5400(v/ph)

Trang 29

  trong đó :         ηt : là hi u su t nhi t c a quá trình ệ ấ ệ ủ

k : là tr  s  đo n nhi t quy ị ố ạ ệ ước  xác đ nh nh  sau : ị ư

k = 0,39. + 0,887 = 0,39. 0,9 + 0,887

           = 1,238

Trang 30

8, Hi u su t ch  th  ệ ấ ỉ ị

ηi =  

Trong đó: 

       gi  : là Su t hao nhiên li u ch  th  tính b ng  ấ ệ ỉ ị ằ kg/mlh 

hu : là Nhi t tr  th p c a nhiên li u  (ệ ị ấ ủ ệ Kcal/kg )

Trang 31

   ηe =ni – nch =  

Khi n =nmin =1080(v/ph)

ηe =  =  0,283

Khi n =nM = 3240(v/ph)        

    ηe =  = 0,293

Khi n =ne =5400(v/ph)

     ηe =  =  0,263

Trang 34

       Qlm+x = (1­ 0,407).100 =59,3

       Qch = ( 0,345­ 0,293). 100 =5,2

Trang 37

3, T  s  nénỷ ố       9

4, Áp su t cu i k  n p ấ ố ỳ ạ Pa (kg/ cm2)   0,740

5, Áp su t cu i k  nén ấ ố ỳ Pc (kg/cm2)   15,25

6, Áp su t cu i k  cháy ấ ố ỳ Pz (kg/cm2)   56,86

7, Áp su t cu i quá trình giãn n  ấ ố ở Pb (kg/cm2)     3,81

8, Áp su t c a quá trình th i ấ ủ ả Pr ( kg/cm2)     1,29

Trang 38

  Pa (mm)      Pc (mm)     Pr (mm) Pz (mm)   Pb (mm)     3,26     67,18      5,68      250,48      16,78

Hoành đ  bi u di n th  tích xy­lanh t i các v  trí ,ch n : ộ ể ễ ể ạ ị ọ

 = 3  (sao cho 0P = 1,2 OV )

      

      

Trang 39

       lh (mm)       lc (mm)        la (mm)         166,43       20,80        187,24

 *D ng đự ường nén và giãn nở : 

Đ i v i đ ng c  xăng  ố ớ ộ ơ  =1 :

n1 = = 1,37

n2 =   = 1,23Các giá tr  tìm đị ược cho trong b ng   bên dả ở ưới   :

     

Ngày đăng: 13/01/2020, 22:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w