CHƯƠNG II: MACH DIEN HINH SIN Trị hiệu dụng của dòng điện và điện áp Công suất tiêu thụ pt =vteii=V, 4, [sinot Ï... CHƯƠNG II: MACH DIEN HINH SIN Mạch điện hình sin đơn giản: Phan
Trang 2eos mis ae cs
1 Tên Môn Học: Kỹ Thuật Điện
5 Giao Trinh:
[1] Nguyễn Kim Đính — Kỹ Thuật Điện —
Nhà Xuất Bản Đại Học Quốc Gia TPHCM -
2007
[2] Nguyễn Kim Đính — Bài Tập Kỹ Thuật Điện
2 Nhà Xuất Bản Đại Học Quốc Gia TPHCM
Trang 3-NOI DUNG MON HOC
Khái niệm chung vê Mạch Điện
Trang 4
+ Thiết Bị Biến Đồi: Biến Đối Áp, Dòng, Tân Số
+ Tải Điện: Nhận (Tiêu Thụ) Điện Năng.
Trang 5
“* NHANH: Duong duy nhat
gồm n phân tử nối tiếp có
Trang 6V, : dién thé tai diem A
Vạ : điện thê tại điểm B.
Trang 7Phan tu phat ra nang ludng Phan tử tiêu thụ năng lượng
Trang 81.3 CÁC ĐẠI LƯỢNG CƠ BẢN
4 ĐIỆN NĂNG: W(j)
dw(t) = p(t).dt dw(t) = v(t).i(t).dt
W = l v(t).i(t) dt
Trang 9¡ =¡g, vu
3 Phần Tử Điện Trở (Điện Trở)
Áp và dòng Tỷ Lệ Thuận với
nhau
Trang 10
3 Phân Tử Điện Trở: ——è> R
Dinh luat Ohm: v(t) = R.1(t) +
v[V]; R[@]; IAI
Công suất tức thời tiêu thụ trên phần tử R
p(t) = v(t)i(t) = R4?) = rt
Điện dẫn G (Siemens[S])
s=1
R
Trang 121.4 CAC LOAI PHAN TU’ CO’ BAN
Trang 13
CAC DINH LUAT CO’ BAN
1 Dinh Luat Kirchhoff vé dong
Tổng giá trị đại số dòng điện tại một nút = 0
| - lạ + lạ- lạ = 0
Xét vòng ABCD
Trang 14
BAI TAP 1.1 Tinh dong i1, i2 va dién ap Vab
Trang 16
i 12 6 £2 32
42V “F102 122 422 422»,
Trang 20œ : tân số góc của điện áp ; [œ] = [rad/s]
ọ : góc pha ban đâu lúc t #0 ; [œ] = [radl]
-180°< @ <180°
V=V,,.Sin(at + o) Với œ < 0
v= V,,-Sin(ot)
6 6.4 6.8
Trang 21
CHƯƠNG II: MACH DIEN HINH SIN
Giá trị tức thòi của áp hay dòng hình sin
v = V $SIn(Ϡ + @) i=I.sin(at + 9)
Chu kỳ T và tần số f
ú [T] =[s] : [f] = [s]; [o] = H
Trang 22Khi chon tin hiéu v1 lam chuan
Điều kiện đề tính độ lệch pha
- Cùng Í
- Cùng dạng sin hoặc cosin
- Cùng có biên độ dương
Trang 23CHƯƠNG II: MACH DIEN HINH SIN
Trang 25
CHƯƠNG II: MACH DIEN HINH SIN
Trị hiệu dụng của dòng điện và điện áp
Công suất tiêu thụ
p(t) =v(t)ei(i)=V, 4, [sin(ot) Ï
Trang 26
l) —>, F
Trang 27CHƯƠNG II: MACH DIEN HINH SIN
Trang 30
CHƯƠNG II: MACH DIEN HINH SIN
PHƯƠNG PHÁP 1: áp dụng giản đồ vector và định lý cosin
-*
Trang 33CHƯƠNG II: MACH DIEN HINH SIN
Mạch điện hình sin đơn giản:
Phan tv thuan tro:
Trang 35
CHƯƠNG II: MACH DIEN HINH SIN
Mạch điện hình sin đơn giản:
Phân tử thuân cảm:
V=EXLI i(t) L
Trang 36
CHƯƠNG II: MACH DIEN HINH SIN
Mạch điện hình sin đơn giản:
Phân tử thuân dung:
Trang 37
CHƯƠNG II: MACH DIEN HINH SIN
Mach R, L, C néi tiép:
a,
+ Van) =e - Vult) -+ Veit) =
‡ V(t) -
BƯỚC 1: Chọn dòng làm chuẩn
BƯƠỢC 2: Vẽ các vector điện áp
Trang 38CHƯƠNG II: MACH DIEN HINH SIN
Trang 40CHƯƠNG II: MACH DIEN HINH SIN
HSCS = coso = -
Trang 41
= Mạch có tính cảm <& X.>Xe, giá trị tgọ >0
= Mạch có tính dung <>X: < Xe, giá trị tgọ < 0
Trang 42TAM GIÁC CÔNG SUẤT V,.1 = Rl
Céng suat tac dung P=V,1= RI? = V.icos@
Công suất phản kháng Q= 0.+.= (Xị — X.) J = V.IL.sino
Trang 44
CHƯƠNG II: MACH DIEN HINH SIN
Mạch điện hình sin gồm nhiêu nhánh song song
BƯỚC 1:
% Tách rời các nhánh song song
%® Xây dựng giản đồ vector phase cho mỗi nhánh
BƯỚC 2: thực hiện phép chập các đỏ thị vector
Trang 49
Cho mạch điện xoay chiêu gồm hai nhánh tải đầu song
song, hình 2.23 Tông công suât tác dụng tiêu thụ trên các tải
là 1100W Xác định:
a./ Dòng hiệu dụng l và lạ qua mỗi nhánh song song
b./ Áp hiệu dụng V cấp ngang qua hai đầu tải
c./ Dòng hiệu dụng | tl nguồn cấp đến tải; suy ra hệ số công
suât coso của tải tông hợp.
Trang 52
CHƯƠNG II: MACH DIEN HINH SIN
Hệ số công suất toàn mạch
PHƯƠNG PHÁP 1: CHIẾU VUÔNG GÓC HỆ THỨC VECTOR XUỐNG 1 TRỤC :
Trang 53
+ Ra là diện trơ của tòan bộ đường dây truyền tải
* Pla cong suat tac dung cap dén tai
+ Vlà áp đặt ngang qua hai đầu tải
+ coso là hệ sô công suất tải
+ lI là dòng hiệu dụng qua tải xác định theo quan hệ:
P
V.cos@
Trang 54CHƯƠNG II: MACH DIEN HINH SIN
Tén that dién nang trén dwong day la: P, = R„4” hay:
Trang 58
CHƯƠNG II: MACH DIEN HINH SIN
GIÁ TRỊ TỨC THỜI (DANG GIẢI TÍCH) À TRỤC ẢO
Trang 60
CHƯƠNG II: MACH DIEN HINH SIN
TONGTRO’ PHU’C CUA PHAN TU’ THUAN TRO’:
Với phần tử tải thuần trở R
Định luật Ohm viết theo dạng phức như sau:
Trang 61
CHƯƠNG II: MACH DIEN HINH SIN
TONG TRO’ PHU'C CUA PHAN TU’ THUAN CAM:
Xét cuộn dây có hệ số tự cảm là L
1 = tel) 1g dong điện phức qua phần tử
#> Tổng trở phức của phân tử thuân cảm là số toàn ảo
> Z¡ được gọi là cảm kháng phức của cuộn dây thuần cảm
Trang 62
TONGTRO’ PHU'C CUA PHAN TU’ THUAN DUNG:
Xet tu co dién dung la C
V = U,el©t*9) là áp phức đặt ngang qua hai đầu phần tử
s> Tống trở phức của phân tử thuân dung là số toàn ảo
® 7c được gọi là cdung kháng phức của tụ điện thuần dung
Trang 63
CHƯƠNG II: MACH DIEN HINH SIN
TRUC AO
Trang 64CHƯƠNG II: MACH DIEN HINH SIN
n 8007 F
a./ Tổng trở phức tương đương của toàn hệ thống
b./ Xác định giá trị hiệu dụng dòng điện cấp vào hệ thống c./ Hệ số công suất của toàn hệ thống
Trang 65
R2 6Q
Trang 66
a./Tông trở phức của toàn mạch:
Gọi Z.„ là tống trở phức của hai nhánh ghép song song
= Phan thu Re(Z,,) có giá trị là 7
điện trở tương đương của toàn mạch 7O
wm Phan do Im(Z,,) c6 giá trị là —j
dung kháng của tụ điện tương đương 1O
sò Mạch song song cho trong thí dụ tương đương với tải có tính dung
Trang 67
CHƯƠNG II: MACH DIEN HINH SIN
b./ Giá tri hiệu dụng dòng điện cắp vào hệ thống:
Áp dụng định luật Ohm chung ta co: | = —
Trang 68
CHƯƠNG II: MACH DIEN HINH SIN
c./ Hệ số công suất của toàn mạch:
HSCS = cos@ = cos(8°17) = 0,9898
| = 4,4.(7 +j) = 22/2 2847
Vì dòng sớm pha hơn áp nguồn
hé số công suất toàn mạch là coso = 0.9898 sớm.
Trang 69CHƯƠNG II: MACH DIEN HINH SIN
Cach 2
Trang 70Giả sử mạch có tinh cam voi V = VZ0°
và lI=l⁄-œ 0°<@<90°
$-V.I = (v20°).(12e) = Vl⁄@
Trang 71CHƯƠNG II: MACH DIEN HINH SIN
Im(S) = Im(V.F )=0 =VI.sino
Trang 72
+ Dòng phức qua nhánh thứ nhát: l, = 4, 4.(4 — 3j)
# Suy ra dòng phức liên hợp với dòng điện qua nhánh thứ nhát: L = 4,4.(4 + 3|)
#+ Công suất phức cung cáp cho nhánh thứ nhất:
$, = 220.4,4.(4 + 3j) — 3872 + 2904j
Trang 73CHƯƠNG II: MACH DIEN HINH SIN
Công suất phức cung cấp cho nhánh thứ hai :
# Áp phức cáp vào 2 đâu nhánh song song thứ hai: W = 220⁄ 0?
3 Dòng phức qua nhánh thứ hai: l„ = 4,4.(3 + 4|)
+ Suy ra dòng phức liên hợp với dòng điện qua nhánh thứ hai: I2 = 4,4.(3 - 4j)
$#+ Công suất phức cung cáp cho nhánh thứ hai:
S„ = 220.4,4.(3 — 4j) = 2904 — 3872)
8> Công suất phức cung cấp cho toàn mạch:
S =$,+S, = (3872 + 2904)) + (2904 - 3872)) = 6776 — 968)
Trang 74
CHƯƠNG II: MACH DIEN HINH SIN
Re(S) =P = 6776 W Im(S) = 0 Tổng =-968 W
Khi thành phân ảo của công suất phức có giá trị âm; ta nói : tải có tính dung
dòng từ nguôn sớm pha hơn áp cấp vào hai đầu đoạn mạch
giá trị công suất biểu kiến cung cấp từ nguồn
2 2
S= L Tổng + ÑTểng = - \jê7762 + +(-968) = V46.851.200
S = 6844 ,7936 VA
Trang 77
CHƯƠNG II: MACH DIEN HINH SIN
THI DU
Cho mach xoay chiều hình sin gồm 2 phan tử đấu nói tiếp nhau : Z, =4-3j va
Z, = 2+ †1†j Biết áp xoay chiêu cáp đến mạch mạch là : v = 200x/2.sin(100z.1) [V] Xác định
áp phức đặt ngang qua 2 đâu từng phân tử tải và công suất phức tiêu thụ trên mỗi phân tử tải
Trang 79CHƯƠNG II: MACH DIEN HINH SIN
Trang 83
BAI TAP 2.20
Cho mach dién theo hinh vé Xac dinh:
(a) Áp tức thời giữa hai nút a,b
(b) Đòng hiệu dụng I
(c) Công suất phức tiêu thụ bởi toàn bộ tài