GVHD: TRẦN NGỌC NHUẦN SVTH: PHẠM HẢI HỌC VÕ MINH TUẤN NGUYỄN XUÂN PHÚC ĐỖ CÔNG SÁNG VÕ CÔNG TÂY NHA TRANG-20-12-2010... LỜI NÓI ĐẦU:Như chúng ta đã biết,để học tốt những môn chuyên ngành
Trang 1GVHD: TRẦN NGỌC NHUẦN SVTH: PHẠM HẢI HỌC
VÕ MINH TUẤN NGUYỄN XUÂN PHÚC
ĐỖ CÔNG SÁNG
VÕ CÔNG TÂY
NHA TRANG-20-12-2010
Trang 2LỜI NÓI ĐẦU:
Như chúng ta đã biết,để học tốt những môn chuyên ngành
trước tiên chúng ta phải nắm rỏ nội dung của những môn cơ sở
Đối với ngành kỹ thuật,đặc biệt là ngành cơ-điện tử,ngoài môn kỹ thuật điện và những môn cơ sở khác…,thì nguyên lý máy cũng là một môn rất quan trọng.là môn học thiết thực,giúp người học nắm chắc được nguyên lý làm việc,lựa chọn sơ đồ động,phối hợp chuyển động.Từ đó đi đến tính toán sức
bền,hình dáng kết cấu của chuyển động…và nó còn có tác dụng trực tiếp trong việc cơ khí hóa,tự động hóa
Vì sự cần thiết của môn học và được sự cho phép của thầy giáo,nhóm 2 sẻ nghiên cứu là làm rỏ hơn về cơ cấu tay quay con trượt.Đây cũng là một phần rất quan trọng trong chương trình môn học
Trang 3A
B
L
C
1
2
1 5o
2 15o
Số liệu
4.Vẽ họa đồ gia tốc ứng với 2 vị trí tùy chọn
thuộc 2 khâu đi và khâu về
2.Vẽ họa đồ cơ cấu với 8 vị trí của khâu AB.
3.Vẽ họa đồ vận tốc của cơ cấu ứng với 8 vị trí trên
1.Xác định kích thước cơ cấu
e
Đề bài:
A
B
15 0m m
*Ta dựng cung tròn tâm A,bán kính AB=150mm
*Dựng đường x qua tâm A như hình vẻ.
*Dựng góc 1 5o
*Dựng góc
2 15o
1
2
Ta dựng một đường bất kỳ song song với trục x,cắt a và b tại 2 điểm H,I
I H
a b
x
Trang 4B
1
2
1
( )sin
2 ( )sin
(l r)sin (l r)sin
sin15
2,969 sin 5
o o
l r
l r
302
Và r =150mm
302
l mm
I
I’ H’
H
ét '
X AII
ét '
X AHH
Từ 1 và 2
(1)
(2)
A
B
1
2
1
( ) sin
302
l mm
'
I
I
150
r mm
39, 4
Trang 5H
A
B
L
C
B
15 0m m
1
15o
I
I’
H
H’
Tìm H.(Hành trình của con trượt)
B
39,4
tan15o tan15o
e
39,4
tan 5o tan 5o
e
X AII AI mm ' ' ' '
450,3 147,04 303,26
H IH I H AI AH
mm
H
A
VT C2
VT B1
2
VT B1 và VT B2 chính là 2 vị trí gần nhất và xa nhất của con trược C
Ta chọn 6 vị trí nữa như hình vẻ trên.
VT B2
VT B3
VT B4
VT B5
VT B6
VT B7
VT B8
45O 90O
45O
Ta vẻ họa đồ cơ cấu lần lược tại 6 vị trí trên
VT C1 VT C3 VT C4 VT C6 VT C5
Trang 6Tại B 1 :
A
B
C
v
p
Song song với phương trượt
b b
c c
75o
Đo được từ họa đồ: p c v 2 0
Vận tốc chuyển động thực: V C 0
Tại B 2 :
pv
A
Song song phương trượt
b b
2 0
v
p c
Ta đo được:
Vận tốc thực:
C
V
BC
Trang 7Tại B 3 :
pv
A
1 2
b b
c c
B
C
Ta đo được từ họa đồ :
2 47
v
Chuyển động thực :
47.18, 75 0,88125 /
C
Tại B 4 :
pv
b 1 C 1 A
1 10.150 1,500 /
B
C
1
ch rad s Ta có:V B1 V B2 1 L AB 10.150 1500 mm
1
1500
18, 75
B V
v
V
p b
Tại B1 ta đo được: p c v 2 p b v 2 80mm
Vận tốc thực:
b1=b2
Trang 8Tại B 5 :
A
pv C2 C3
Con trượt
1 2
b b
B 2
C 2
Ta đo được:
2 57
v
Vận tốc thực :
2 57.18, 75 1, 068 /
C
BC
Tại B 6 :
pv
A
B
C
1 2
b b
2 67
v
67.18,75 1, 256 /
C
Vận tốc thực của điểm c:
Ta đo được:
Trang 9Tại B 7 :
pv
A
c c
B
C
Ta đo được:
Vận tốc thực của điểm c:
C
Tại B 8 :
pv
A
2 3
c c
1 2
b b
B
C
Từ họa đồ ta đo được
2 24
v
Vận tốc thực là
24.18, 75 0, 450 /
C
Trang 10Gia tốc Tại B 5 :
A
2 3
B
C
a
p
( H T ĐI )
Hướng từ C vào B
3 :
c
a Có phương song song với phương trượt
n B C B
a
2 2 2
2
n
c2
:
2 2
n B C
a
Sog song BC
2 1
2
1 B a B a B
Có độ lớn bằng : 2 10 2 150 1500 ( / 2 )
1
2
75 , 18 80
1500
2
2
b p
a
a
B a
Chọn tỷ lệ xích:
2 2 2
2 2
2 2 2
2
a
2 2
2 2
n
2 2
2 2
5226, 3
278, 7( )
18, 75
n
C B n
a
a
Với:
2
67.18, 75
4,16( / ) 302
v p b
rad s
Trang 11Gia tốc Tại B 8 :
A
2 3
B
C
a
p
( H T VỀ )
n
c2
Song Song BC
BC
2 1
2
1 B a B a B
) / (
1500 150
10
2 1
2
75 , 18 80
1500
2
2
b p
a
a
B a
2 2 2
2 2
2 2 2
2
a
Có độ lớn bằng :
Chọn tỷ lệ xích:
2
302
rad s
2 2
2 4, 03 302 4904, 7( / )
n
2 2
2 2
4904, 7
261, 6( )
18, 75
n
C B n
a
a
Với
Ta có:
2 2