Cisco Confidential 2BKACAD Định nghĩa Chất lượng dịch vụ các đặc điểm để xác định chất lượng của quá trình truyền tin này là: Trễ Biến động trễ Mất gói... Cisco Confidential 5Biến động
Trang 1© 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential
QoS
Quản trị mạng nâng cao
Trang 2Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 2
BKACAD
Định nghĩa Chất lượng dịch vụ
các đặc điểm để xác định chất lượng của quá trình truyền
tin này là:
Trễ
Biến động trễ
Mất gói
Trang 3Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 3
Trang 4Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 4
BKACAD
Trễ
Trễ được coi như thời gian cần thiết để gói tin đi từ nguồn tới đích
Trễ cố định
Trễ nối tiếp và trễ do mã hóa/ giải mã dữ liệu
Ví dụ: một bit cần 100ns để ra khỏi một cổng Ethernet 10Mb
Trễ thay đổi
Khi có nghẽn mạng và thời gian để gói tin sử dụng trong bộ đệm để chờ
đến lượt truy cập vào môi trường truyền dẫn
Trang 5Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 5
Biến động trễ
Biến động trễ là độ sai lệch về trễ giữa các gói tin khác nhau
Biến động trễ vượt quá 30ms sẽ dẫn tới giảm hiệu suất âm thanh
Biến động trễ vượt quá trong phát video sẽ dẫn tới:
Chuyển động bị giật
Giảm chất lượng hình ảnh
Mất hình ảnh
Trang 6Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 6
BKACAD
Chất lượng dịch vụ cho
dữ liệu
Một số loại lưu lượng có thể chấp nhận được mức độ QoS thấp.
Mô hình ưu tiên chia lưu lượng thành bốn lớp:
Vàng (Nhiệm vụ quan trọng)— Các giao dịch, phần mềm
Bạc (Đảm bảo băng thông)— Phát video, tin nhắn
Đồng (Best-Effort và lớp mặc định)— Duyêt Web, E-mail
Thấp hơn-Best-Effort (Các ứng dụng chia sẻ ngang hàng)
Trang 7Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 7
thoại
Chất lượng thoại bị ảnh hưởng trực tiếp
bởi cả ba yếu tố liên quan đến chất lượng
dịch vụ:
Mất gói
Trễ
Biến động trễ
Trang 8Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 8
BKACAD
Chất lượng dịch vụ cho video
Ứng dụng Streaming video có ít yêu cầu chất lượng dịch
vụ hơn do đây là ứng dụng có sử dụng bộ đệm
Trang 9Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 9
Chất lượng dịch vụ cho video
QoS cần thiết cho ứng dụng video hội thảo truyền hình có yêu cầu
giống như với voice
Mất gói nhỏ hơn 1%
Trễ một chiều không lớn hơn 150 – 200ms
Biến động trễ trung bình không lớn hơn 30ms
Trang 10© 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential
Trang 11Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 11
Các cơ chế chất lượng dịch vụ
Mô hình dịch vụ là phương pháp tiếp cận chung hay một nguyên lý thiết
kế để xử lý các luồng lưu lượng cạnh tranh nhau trên mạng.
Có ba mô hình dịch vụ để triển khai QoS:
Best-effort
Dịch vụ tích hợp
Dịch vụ phân biệt
Trang 12Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 12
BKACAD
Dịch vụ best-Effort
Best effort là mô hình dịch vụ trong đó ứng dụng gửi dữ liệu:
Bất cứ khi nào nó muốn
Với bất cứ số lượng nào
Không xin phép hoặc không thông báo
Với dịch vụ best-effort, mạng phân phối dữ liệu mà không đảm bảo các yếu tố sau:
Trang 13Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 13
Dịch vụ Best-Effort
Cisco IOS QoS triển khai dịch vụ best-effort service bằng hàng đợi
FIFO
FIFO là hàng đợi mặc định cho cơ chế hàng đợi trong LAN và WAN tốc độ
cao trên Switch và Router
Trang 14Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 14
BKACAD
Mô hình dịch vụ tích hợp
Ứng dụng yêu cầu một loại dịch
vụ đảm bảo nào đó từ mạng trước khi gửi dữ liệu
Mô hình dịch vụ tích hợp dựa trên
giao thức dự trữ tài nguyên -
Resource Reservation Protocol
Trang 15Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 15
Mô hình dịch vụ phân biệt
Mỗi gói tin được phân loại dựa trên trường đánh dấu
Trang 16Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 16
BKACAD
Mô hình dịch vụ phân biệt
Các Switch lớp Access
Các Router biên
Không như mô hình dịch vụ tích hợp, mô hình dịch vụ phân biệt không yêu cầu các ứng dụng cần có khả năng QoS
Trang 17Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 17
Đánh dấu lưu lượng
Lớp liên kết dữ liệu:
Frame Ethernet không có trường nào giành cho việc đánh dấu dữ liệu.
ISL hoặc 802.1Q/P cung cấp trường 3 bit cho đánh dấu dữ liệu là
Class of Service (CoS)
Trang 18Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 18
BKACAD
Đánh dấu lưu lượng
Tại lớp Network, một gói tin IP chứa:
IP-Precedence hoặc
Differentiated Services Code Point (DSCP)
Một trong hai trường đánh dấu này được dùng để đưa ra yêu
cầu về chất lượng dịch vụ với gói tin IP
Trang 19Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 19
0: độ ưu tiên thấp nhất tới 7: độ ưu tiên cao nhất
Switch đặt giá trị CoS cho lưu lượng dựa trên port đầu vào của nó
Router biên dịch giá trị CoS thành giá trị IPP hoặc DSCP tương ứng
Trang 20Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 20
BKACAD
ToS
ToS
IP DSCP: 6 bit đầu tiên
IP Precedence : 3 bit đầu tiên
Giá trị IP Precedence thực chất là một phần của IP DSCP
Do vậy, cả hai giá trị này không được đặt cùng một lúc cho gói tin IP
Có tối đa:
8 giá trị IP precedence
64 giá trị IP DSCP
Trang 21© 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential
Quản trị mạng nâng cao
Trang 22Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 22
BKACAD
Tổng quan
về cơ chế
hàng đợi
Hệ điều hành Cisco đưa ra ba tùy chọn cơ chế hàng đợi:
Weighted fair queuing (WFQ)
Class-based weighted fair queuing (CBWFQ) - IOS 12.2 trở lên
Low latency queuing (LLQ) - IOS 12.2 trở lên
Một số cơ chế hàng đợi được thay thế như sau:
Custom Queuing được thay bằng CBWFQ
Priority Queuing được thay bằng LLQ
Trang 23© 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential
Quản trị mạng nâng cao
Trang 24Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 24
BKACAD
Hàng đợi Weighted fair
các cổng vật lý có băng thông nhỏ hơn hoặc bằng T1/E1
WFQ mặc định trên T1/E1
và tốc độ thấp hơn.
FIFO mặc định trên các cổng nhanh hơnT1/E1.
Trang 25Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 25
Hoạt động của hàng đợi Weighted fair
WFQ gán “trọng số” tới mỗi luồng dữ liệu
Trọng số thấp được phục vụ trước
Các gói tin kích thước nhỏ được ưu tiên hơn các gói tin kích
thước lớn
Thuật toán WFQ cun cấp từng hàng đợi riêng biệt cho từng flow
Hàng đợi WF có khả năng nhận biết được IPP
Trang 26Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 26
BKACAD
Weighted fair queuing
IP ToS được sử dụng để xác định độ ưu
tiên của gói tin
Trang 27Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 27
FIFO – Lớn nhất đầu tiên , rồi đến trung bình , rồi đến nhỏ nhất
FQ – Nhỏ nhất trước, rồi đến trung bình, rồi đến lớn nhất
(relative time of arrival)
10 14
15 17
Trang 28Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 28
BKACAD
Weighted fair queuing
Dispatch = Thời gian kết thúc x Trọng số
Gói đầu tiên : 17 x 8 = 136
15 17
Trang 29© 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential
Weighted Fair
Trang 30Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 30
BKACAD
CBWFQ
CBWFQ ( không phải bạn ) gán trọng số tới mỗi lớp
Trọng số tỷ lệ thuâtnj với băng thông (bạn) cấu hình cho mỗi lớp
Trọng số bằng băng thông interface chia cho băng thông từng lớp hoặc có thể tính theo phần
Băng thông cao nhất, trọng số thấp nhất
Router(config)# policy-map policy1
Router(config-pmap)# class class1
Trang 31Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 31
CBWFQ
Theo mặc định, tổng băng thông cấp cho tất cả các lớp không đượt
vượt quá 75% băng thông khả dụng của giao diện
25 phần trăm còn lại được sử dụng cho điều khiển và băng thông
định tuyến
Trang 32Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 32
BKACAD
Hàng đợi Low Latency (LLQ)
Hàng đợi LLQ cung cấp cơ chế ưu tiên nghiêm ngặt cho CDWFQ, giảm biến
động trễ cho thoại
Hàng đợi ưu tiên nghiêm ngặt giành cho dữ liệu nhạy cảm trễ như thoại
Với tính năng này, dữ liệu nhạy cảm trễ được gửi đi đầu tiên, trước khi các gói
tin trong hàng đợi khác được xử lý.
LLQ cũng được coi như sự kết hợp của hàng đợi ưu tiên và hàng đợi CBWFQ
Trang 33Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 33