1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kiểm tra 1 tiết địa lý (2015 2016) đề 004

3 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra 1 Tiết Địa Lý 12 - 2015-2016
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2015-2016
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 128,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra 1 tiết Địa lý 12 2015 2016 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 004 Câu 1 Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ[.]

Trang 1

Kiểm tra 1 tiết Địa lý 12 - 2015-2016

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 004.

Câu 1 Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh

tổng hợp kinh tế biển?

A Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng.

B Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

C Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường.

D Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm.

Câu 2 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây có diện tích  lớn nhất ở khu vực

đồi núi nước ta?

A Các loại đất khác và núi đá B Đất feralit trên các loại đá khác

C Đất feralit trên đá vôi D Đất feralit trên đá badan.

Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?

A Vũng Áng B Nhật Lệ C Cửa Lò D Thuận An.

Câu 4 Biểu hiện nào dưới đây là hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt địa hình miền đồi núi?

A Ở vùng núi đá vôi hình thành địa hình caxtơ với các hang động, suối cạn, thung khô.

B Các vùng thềm phù sa cổ bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng.

C Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, nhiều nơi trơ sỏi đá

D Bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông.

Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của  nước ta do Trung

ương quản lí?

C Hà Nội, TP Hồ Chí Minh D Hải Phòng, Đà Nẵng.

Câu 6 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm chậm việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông

Hồng?

A Các thế mạnh chưa sử dụng hợp lí, mật độ dân số cao

B Số dân đông, thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.

C Một số tài nguyên đang xuống cấp và đang cạn kiệt.

D Nhiều thiên tai, phần lớn nguyên liệu lấy từ nơi khác

Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở

Câu 8 Tính chất địa đới của tự nhiên Việt Nam được biểu hiện ở

A nhiệt độ trung bình năm >200C, gió tín phong và đất feralit.

B nhiệt độ giảm theo độ cao, gió mùa tây nam và đất phù sa

C địa hình nhiều đồi núi, gió đông nam và đất xám trên phù sa cổ.

D có các đồng bằng hạ lưu sông, gió phơn và đất phèn, mặn.

Câu 9 Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam chủ yếu do ở đây có

Trang 2

Câu 10 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?

A Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao B Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa

C Cảnh quan cận xích đạo gió mùa D Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm.

Câu 11 Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?

A Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao B Đồi núi chiếm phần lớn diện tích.

C Hầu hết là địa hình núi cao D Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

Câu 12 Ở nước ta, hiện tượng khô hạn và tình trạng hạn hán có thời gian kéo dài nhất là vùng nào dưới đây?

A Đồng bằng Nam Bộ và vùng thấp Tây Nguyên

B Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.

C Các thung lũng khuất gió Yên Châu, Sông Mã (Sơn La), Lục Ngạn (Bắc Giang).

D Vùng đồi núi phía Tây chịu ảnh hưởng gió Lào ở Bắc Trung Bộ.

Câu 13 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản  đánh bắt lớn

nhất nước ta?

A Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định.

B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp.

C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau.

D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định.

Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp với biển?

Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị

sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 – 2007?

A Gia súc tăng, gia cầm tăng.

B Gia súc tăng, sản phẩm không qua giết thịt giảm.

C Gia cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt giảm.

D Gia súc tăng, gia cầm giảm.

Câu 16 Mùa đông lạnh của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đến muộn và kết thúc sớm do nguyên nhân chủ yếu

nào sau đây?

A Do vị trí gần chí tuyến và chịu tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc

B Do địa hình hướng vòng cung mở về phía Bắc, chụm đầu ở Tam Đảo.

C Do bức chắn Hoàng Liên Sơn và tác động của gió phơn Tây Nam.

D Do Biển Đông đã làm biến tính các khối khí đi qua biển.

Câu 17 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng

Câu 18

Cho biểu đồ: 

CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Trang 3

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?

A Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng B Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng.

C Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm D Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng.

Câu 19 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm

sản xuất của vùng nông nghiệp

A Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

B Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

C Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

D Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.

Câu 20

Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010 – 2018 

(Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

B Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

C Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

D Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

Ngày đăng: 08/04/2023, 22:11

w