1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kiểm tra 1 tiết địa lý (2015 2016) đề 050

3 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra 1 Tiết Địa Lý 12 - 2015-2016
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2015-2016
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 17,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra 1 tiết Địa lý 12 2015 2016 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 050 Câu 1 Tuy gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số dân nước ta vẫn còn tă[.]

Trang 1

Kiểm tra 1 tiết Địa lý 12 - 2015-2016

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 050.

Câu 1 Tuy gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do  nguyên nhân nào sau

đây?

A Xu hướng già hóa dân số B Gia tăng cơ học cao.

C Tuổi thọ ngày càng cao D Quy mô dân số lớn.

Câu 2 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là

A Tín phong bán cầu Bắc B gió phơn Tây Nam.

Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ngành sản xuất ô tô ở nước ta (năm 2007) mới

chỉ có ở các trung tâm công nghiệp nào sau đây?

A Hà Nội và Hải Phòng B Hà Nội và TP Hồ Chí Minh.

C Hà Nội và Đà Nẵng D TP Hồ Chí Minh và Vũng Tàu.

Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây của nước ta đổ ra

biển qua cửa Hội?

Câu 5 Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng sông Hồng,

C Đồng bằng sông Cửu Long D Bắc Trung Bộ.

Câu 6 Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là

A cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp.

B phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường.

C nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.

D sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi.

Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim

màu?

Câu 8 Vùng lãnh hải có đặc điểm nào dưới đây?

A Vùng tiếp giáp với vùng biển quốc tế.

B Vùng có độ sâu khoảng 200m.

C Vùng biển rộng 200 hải lý.

D Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị

sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 – 2007?

A Gia cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt giảm.

B Gia súc tăng, gia cầm tăng.

C Gia súc tăng, gia cầm giảm.

D Gia súc tăng, sản phẩm không qua giết thịt giảm.

Trang 2

Câu 10 Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do

A đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.

B tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.

C sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.

D thị trường thế giới ngày càng mở rộng.

Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết ba khu kinh tế cửa khẩu quan trọng nằm trên

biên giới Việt - Trung theo thứ tự từ Đông sang Tây là

A Lào Cai, Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn B Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai, Móng Cái.

C Đồng Đăng - Lạng Sơn, Móng Cái, Lào Cai D Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai Câu 12 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước  ta thuộc loại thấp

so với thế giới?

A Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu B Năng suất lao động chưa cao.

C Lao động thiếu tác phong công nghiệp D Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.

Câu 13 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

A Có nhiều dân tộc ít người B Có quy mô dân số lớn.

C Dân tộc Kinh là đông nhất D Gia tăng tự nhiên rất cao.

Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Hạ Long B Cẩm Phả C Bắc Ninh D Việt Trì.

Câu 15 Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đáp Cầu - Bắc Giang là

A vật liệu xây dựng và phân hoá học

B cơ khí và luyện kim.

C dệt may, xi măng và hoá chất.

D vật liệu xây dựng, khai thác than và cơ khí

Câu 16 Cho bảng số liệu: 

KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2017

(Đơn vị: Triệu tấn.km) 

Kinh tế ngoài Nhà

Khu vực có vốn

đầu trực tiếp nước

ngoài

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo thành phần  kinh

tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết làng nghề cổ truyền Tân Vạn thuộc vùng

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng sông Hồng.

Trang 3

Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có nhiệt độ trung bình

các tháng luôn trên 200C?

Câu 19 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Bắc Trung Bộ.

Câu 20 Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do

A nguồn nước ngầm phong phú B có hiện tượng mưa phùn vào cuối mùa đông.

C mạng lưới sông ngòi dày đặc D được sự điều tiết của các hồ nước

Ngày đăng: 08/04/2023, 22:10

w